Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210782740-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210782718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 16:55:00 đến ngày 2021-08-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,219,124,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 853.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Vét bùn + vét hữu cơ + đánh cấp bằng thủ công ( 10% KL ), đất C2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu19,6121m3
2Vét bùn + vét hữu cơ bằng máy ( 90% KL ), đất C2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,7651100m3
3Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,9612100m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công ( 10% KL ), đất C3Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu9,2241m3
5Đào khuôn đường bằng máy ( 90% KL ), đất C3Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,8302100m3
6Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,9224100m3
7Mua đất đồi đắp nền đường tại mỏ Núi Chuột Chù, hệ số H=1,13; cự ly vận chuyển trung bình khoảng 12km. ( Hệ số nở rời 1,21)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu682,5425m3
8Đắp nền đường bằng đầm cóc cầm tay ( 10% KL ), độ chặt Y/C 0,95Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,4992100m3
9Đắp nền đường bằng máy (90%KL)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,4927100m3
10Cày xới mặt đường láng nhựa cũMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu14,7698100m2
11Lu lèn mặt đường láng nhựa cũ đã cày pháMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu14,7698100m2
12Bù vênh, gia cố lề + móng CPDD loại II dày 14cmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,9578100m3
13Lớp cát đệm tạo phẳng dày 3cmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu57,43m3
14Lớp nilon lót tái sinhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1.914,44m2
15Mặt đường BTXM đá 1x2 M200# dày 18cmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu344,6m3
16Cắt mặt đường bê tông làm khe co giãnMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu45,3810m
17Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,1855100m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh bằng thủ công ( 10% KL ), đất C2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu20,5051m3
2Đào rãnh bằng máy ( 90% KL ), đất C2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,8455100m3
3Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,0505100m3
4Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu26,62m3
5Nilon lót tái sinhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu224,64m2
6Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200#Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu67,27m3
7Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu30,33m3
8Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,0061tấn
9Cốt thép thành rãnh ĐK Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,1325tấn
10Ván khuôn thành rãnhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,8001100m2
11Ván khuôn tấm đanMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,8545100m2
12Lắp dựng tấm đanMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4161cấu kiện
13Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,92m3
14Nilon lót tái sinhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu19,2m2
15Bê tông hố đá 1x2 mác 200#Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,26m3
16Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,19m3
17Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2889tấn
18Cốt thép thành hố ĐK Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3147tấn
19Ván khuôn thành hốMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,865100m2
20Ván khuôn tấm đanMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1337100m2
21Lắp dựng tấm đanMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu301cấu kiện
22Mua đất đồi đắp hoàn trả rãnh tại mỏ Tượng Sơn, Nông Cống, hệ số H=1,13; cự ly vận chuyển trung bình khoảng 12kmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu108,4348m3
23Đắp hoàn trả rãnh bằng đầm cóc cầm tay, độ chặt Y/C 0,95Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,9596100m3
24Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu15m3
25Nền bãi đúc bằng BTXM đá 1x2 mác 150# dày 10cmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu15m3
26Nilon lót vệ sinh mặt bãiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu150m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 853.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường (Kèm theo tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực33
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cầm tay Đặc điểm thiết bị: 70kg1
2 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: 1,5kW1
3 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: 1kW1
4 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị ≥ 250L1
5 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị ≥ 7T1
6 Máy lu rung Đặc điểm thiết bị: 25T1
7 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: 5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->