Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210771993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 16:55:00 đến ngày 2021-08-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,885,466,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG (KHU LẺ 2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,061 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,2525 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4508 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100,5776 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,171 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,1225 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,7771 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6242 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,0855 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,9658 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55,353 | m3 |
| 12 | Lâp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,4185 | 100m3 |
| 13 | Tân đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0303 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,522 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,522 | 10m³/1km |
| 16 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,8415 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 164,2295 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,1857 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,5877 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,2275 | m3 |
| 21 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,6292 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 123,3877 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1917 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,2442 | m3 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,3247 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5617 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,2584 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6203 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,1481 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,9627 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2726 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,649 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,5824 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5058 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0369 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,8437 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,4937 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2467 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,5277 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,036 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2417 | 100m2 |
| 42 | Cửa đi mở quay cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 8,38mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,24 | m2 |
| 43 | Cửa đi mở quay cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,72 | m2 |
| 44 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 45 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh ( gồm 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 46 | Cửa sổ mở quay, mở hất cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 77,67 | m2 |
| 47 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 48 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 49 | Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 8,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,6 | m2 |
| 50 | Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,45 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (INOX304 dày 1.5ly) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9489 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 101,34 | m2 |
| 53 | Gia công lan can cầu thang (INOX 304 dày 1.5ly) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1473 | tấn |
| 54 | Gia công lan can hành lang (Sắt hộp mạ kẽm dày 1.4 ly) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,746 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 106,0587 | m2 |
| 56 | Trụ cầu thang gỗ lim vuông≤16x16x120cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | trụ |
| 57 | Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim (không bao gồm con tiện) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,848 | m |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,135 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,135 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 96,3936 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5685 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc + úp hồi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48,818 | m |
| 63 | Cửa mái (bao gồm công lắp dựng + khung + khóa) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 64 | Trần nhôm Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,6 mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,8626 | m2 |
| 65 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,8626 | m2 |
| 66 | Vách ngăn bằng tấm compact (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact dày 12mm (màu ghi, kem) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 47,321 | m2 |
| 67 | Bàn chậu rửa đá Granit tự nhiên màu đen | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,33 | m2 |
| 68 | Gia công hệ khung đỡ bàn đá khu vệ sinh (Inox 304 hộp 20x40x2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0537 | tấn |
| 69 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0537 | tấn |
| 70 | Vít bắc vào tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 678,7546 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.199,1543 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150,522 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 160,6953 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 628,1216 | m2 |
| 76 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng dung dịch chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 158,1804 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 127,0992 | m2 |
| 78 | Lát gạch nem tách - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 127,0992 | m2 |
| 79 | Đá Granit tự nhiên màu vàng saphia | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59,3688 | m2 |
| 80 | Đá Granit tự nhiên màu trắng sa mạc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,7643 | m2 |
| 81 | Đá Granit tự nhiên màu đen | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49,0291 | m2 |
| 82 | Nẹp đá cổ bậc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 97,27 | m |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 122,256 | m2 |
| 84 | Xốp lát nền khu vệ sinh phần hạ cốt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,3918 | m2 |
| 85 | Màng chống thấm dày 4mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,8798 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48,7836 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 619,585 | m2 |
| 88 | Bộ chữ INOX mạ vàng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,0151 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.119,9331 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 561,0541 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,9883 | 100m2 |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN, THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P 60A 18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P 30A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P 16 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 6 module âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | hộp |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu đa năng 16A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 18 | Đèn LED ốp trần vuông 230x230, 18W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65 | hộp |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m3 |
| 23 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 - 0,6/1kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 24 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D50/40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,27 | 100m |
| 26 | Mua gạch chỉ BTKN 220x105x60 bảo vệ cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70 | viên |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,07 | 1000 viên |
| 28 | Mua ghíp nhôm 2BL-16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 29 | Mua cosse nhôm đồng M16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 124 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 124 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 576 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 288 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.469 | m |
| 38 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 156,5 | m |
| 39 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | Mô tả theo yêu cầu chương V | 112,5 | m |
| 40 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | m |
| 41 | Ống luồn PVC D25 kéo rải | Mô tả theo yêu cầu chương V | 82 | m |
| 42 | Ống luồn PVC D32 chìm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | m |
| 43 | Ổ cắm mạng đơn RJ45 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 44 | Ổ cắm internet 8 cực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 46 | Kéo rải dây CAT6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 148 | m |
| 47 | Dây CAT6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 148 | m |
| 48 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | m |
| 49 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | Mô tả theo yêu cầu chương V | 110 | m |
| 50 | Ống luồn PVC D32 chìm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | m |
| 51 | Ống luồn PVC D40 chìm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | m |
| C | CHỐNG SÉT - TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 cái |
| 2 | Kim thu sét chủ động ESE 60, bán kính bảo vệ 57m (h=5m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 3 | Khớp nối nhựa chuyên dụng giữa kim và cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Chân trụ đỡ cho kim thu sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ ghép nối Inox 3MxD42x3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở đất 30x20x20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 7 | Thuốc hàn hoá nhiệt 90gram | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | lọ |
| 8 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 9 | Đai cố định cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 10 | Bulon ECU Inox M10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 11 | Bộ dây néo, tăng đơ, khoá cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp dây néo cột, cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | công/bộ |
| 13 | Đóng cọc chống sét, tiếp địa đã có sẵn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cọc |
| 14 | Mua cáp đồng Cu/PVC 1x50mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | m |
| 15 | Kéo rải cáp đồng tiếp địa an toàn M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | m |
| 16 | Mua cáp đồng Cu/PVC 1x70mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | m |
| 17 | Kéo rải cáp đồng thoát sét M70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | m |
| 18 | Kéo rải băng đồng tiếp địa 25x3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | m |
| 19 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | m |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0402 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0402 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa PVC D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | m |
| 23 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hệ thống |
| D | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1579 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,096 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0962 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0451 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0339 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch BT 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,7446 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,594 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0509 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,419 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,5888 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,507 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2279 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2279 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (M*4) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2279 | 100m3 |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 nấc nhấn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van ren, van xả tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (gồm chậu rửa + xi phông ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 7 | Chân chậu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi chậu rửa lavabo) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi gạt xả) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi ( theo chậu lavabo) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 13 | Dây mềm cấp nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van phao , đường kính van d=20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR ( ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,08 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 69 | Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| F | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 2 | Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | tủ |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4-BC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bình |
| 5 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bình |
| G | HẠNG MỤC: SÂN + CỔNG TƯỜNG RÀO NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG (KHU LẺ 2) | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,5 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0073 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3918 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8392 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,465 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,465 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4524 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3021 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,962 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,3847 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,3192 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5401 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0079 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0448 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0413 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1755 | 100m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,36 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng bê tông không nung 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6595 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3765 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0388 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0548 | 100m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,7149 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41,0256 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41,0256 | m2 |
| 27 | Gia công cổng sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,12 | tấn |
| 28 | Gia công lan can (hoa sắt hàng rào) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2474 | tấn |
| 29 | Sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3674 | tấm |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,8097 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,92 | m2 |
| 32 | Bánh xe cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 33 | Bản lề cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 34 | Khóa treo đồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC A + NHÀ LỚP HỌC B + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 191,146 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5672 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 113,8272 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,88 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55,6927 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,387 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,439 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0.2km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,439 | 10m³/1km |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 250,3863 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6362 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 140,864 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,44 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 77,7986 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9827 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,6072 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 40.2km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,439 | 10m³/1km |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48,9 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,092 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,944 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,68 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,3988 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6399 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0.2km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6399 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.46E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên: (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi