Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210781673-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210771993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 16:55:00 đến ngày 2021-08-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,885,466,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG (KHU LẺ 2)
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả theo yêu cầu chương V 6,061 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 29,2525 m3
3 Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4508 100m2
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 100,5776 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,171 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 3,1225 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6,7771 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6242 100m2
9 Ván khuôn móng dài Mô tả theo yêu cầu chương V 2,0855 100m2
10 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,9658 m3
11 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 55,353 m3
12 Lâp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 4,4185 100m3
13 Tân đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,0303 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả theo yêu cầu chương V 4,522 10m³/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả theo yêu cầu chương V 4,522 10m³/1km
16 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 34,8415 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 164,2295 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 13,1857 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 10,5877 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,2275 m3
21 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 18,6292 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 123,3877 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,1917 m3
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 7,2442 m3
25 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,3247 m3
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5617 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 4,2584 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 1,6203 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 3,1481 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 5,9627 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2726 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,649 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 11,5824 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5058 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0369 tấn
36 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 2,8437 100m2
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 5,4937 100m2
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2467 100m2
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 6,5277 100m2
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo yêu cầu chương V 1,036 100m2
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2417 100m2
42 Cửa đi mở quay cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 8,38mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) Mô tả theo yêu cầu chương V 42,24 m2
43 Cửa đi mở quay cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) Mô tả theo yêu cầu chương V 6,72 m2
44 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Mô tả theo yêu cầu chương V 4 bộ
45 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh ( gồm 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) Mô tả theo yêu cầu chương V 16 bộ
46 Cửa sổ mở quay, mở hất cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) Mô tả theo yêu cầu chương V 77,67 m2
47 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) Mô tả theo yêu cầu chương V 20 bộ
48 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài Mô tả theo yêu cầu chương V 18 bộ
49 Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 8,38mm Mô tả theo yêu cầu chương V 9,6 m2
50 Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả theo yêu cầu chương V 27,45 m2
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt (INOX304 dày 1.5ly) Mô tả theo yêu cầu chương V 0,9489 tấn
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo yêu cầu chương V 101,34 m2
53 Gia công lan can cầu thang (INOX 304 dày 1.5ly) Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1473 tấn
54 Gia công lan can hành lang (Sắt hộp mạ kẽm dày 1.4 ly) Mô tả theo yêu cầu chương V 1,746 tấn
55 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 106,0587 m2
56 Trụ cầu thang gỗ lim vuông≤16x16x120cm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 trụ
57 Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim (không bao gồm con tiện) Mô tả theo yêu cầu chương V 10,848 m
58 Gia công xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu chương V 1,135 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu chương V 1,135 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 96,3936 1m2
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả theo yêu cầu chương V 2,5685 100m2
62 Tôn úp nóc + úp hồi Mô tả theo yêu cầu chương V 48,818 m
63 Cửa mái (bao gồm công lắp dựng + khung + khóa) Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
64 Trần nhôm Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,6 mm Mô tả theo yêu cầu chương V 24,8626 m2
65 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả theo yêu cầu chương V 24,8626 m2
66 Vách ngăn bằng tấm compact (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact dày 12mm (màu ghi, kem) Mô tả theo yêu cầu chương V 47,321 m2
67 Bàn chậu rửa đá Granit tự nhiên màu đen Mô tả theo yêu cầu chương V 7,33 m2
68 Gia công hệ khung đỡ bàn đá khu vệ sinh (Inox 304 hộp 20x40x2) Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0537 tấn
69 Lắp dựng khung đỡ bàn đá Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0537 tấn
70 Vít bắc vào tường Mô tả theo yêu cầu chương V 32 cái
71 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 678,7546 m2
72 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 1.199,1543 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 150,522 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 160,6953 m2
75 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 628,1216 m2
76 Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng dung dịch chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) Mô tả theo yêu cầu chương V 158,1804 m2
77 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 127,0992 m2
78 Lát gạch nem tách - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 127,0992 m2
79 Đá Granit tự nhiên màu vàng saphia Mô tả theo yêu cầu chương V 59,3688 m2
80 Đá Granit tự nhiên màu trắng sa mạc Mô tả theo yêu cầu chương V 13,7643 m2
81 Đá Granit tự nhiên màu đen Mô tả theo yêu cầu chương V 49,0291 m2
82 Nẹp đá cổ bậc Mô tả theo yêu cầu chương V 97,27 m
83 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 122,256 m2
84 Xốp lát nền khu vệ sinh phần hạ cốt Mô tả theo yêu cầu chương V 24,3918 m2
85 Màng chống thấm dày 4mm Mô tả theo yêu cầu chương V 29,8798 m2
86 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 48,7836 m2
87 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 619,585 m2
88 Bộ chữ INOX mạ vàng Mô tả theo yêu cầu chương V 5,0151 m2
89 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 2.119,9331 m2
90 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 561,0541 m2
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả theo yêu cầu chương V 5,9883 100m2
B PHẦN CẤP ĐIỆN, THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Lắp đặt MCCB 3P 60A 18kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCB 3P 30A 10kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB 2P 25A 10kA Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
4 Lắp đặt MCB 1P 25A 10kA Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
5 Lắp đặt MCB 1P 16 6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 24 cái
6 Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
7 Lắp đặt tủ điện 500x400x180 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 hộp
8 Lắp đặt tủ điện 400x300x150 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 hộp
9 Lắp đặt tủ điện 6 module âm tường Mô tả theo yêu cầu chương V 8 hộp
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 16 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu đa năng 16A Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A Mô tả theo yêu cầu chương V 25 cái
16 Lắp đặt quạt trần Mô tả theo yêu cầu chương V 32 cái
17 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
18 Đèn LED ốp trần vuông 230x230, 18W Mô tả theo yêu cầu chương V 27 bộ
19 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả theo yêu cầu chương V 48 bộ
20 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Mô tả theo yêu cầu chương V 65 hộp
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,06 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,06 100m3
23 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 - 0,6/1kV Mô tả theo yêu cầu chương V 30 m
24 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3 100m
25 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D50/40 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,27 100m
26 Mua gạch chỉ BTKN 220x105x60 bảo vệ cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 70 viên
27 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Mô tả theo yêu cầu chương V 0,07 1000 viên
28 Mua ghíp nhôm 2BL-16 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
29 Mua cosse nhôm đồng M16 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
30 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,8 10 đầu cốt
31 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 20 m
32 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 5 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 124 m
34 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 124 m
35 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 576 m
36 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 288 m
37 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 1.469 m
38 Ống luồn PVC D20 chìm tường Mô tả theo yêu cầu chương V 156,5 m
39 Ống luồn PVC D20 kéo rải Mô tả theo yêu cầu chương V 112,5 m
40 Ống luồn PVC D25 chìm tường Mô tả theo yêu cầu chương V 34 m
41 Ống luồn PVC D25 kéo rải Mô tả theo yêu cầu chương V 82 m
42 Ống luồn PVC D32 chìm tường Mô tả theo yêu cầu chương V 19 m
43 Ổ cắm mạng đơn RJ45 Mô tả theo yêu cầu chương V 10 cái
44 Ổ cắm internet 8 cực Mô tả theo yêu cầu chương V 10 cái
45 Lắp đặt tủ điện 500x400x180 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 hộp
46 Kéo rải dây CAT6 Mô tả theo yêu cầu chương V 148 m
47 Dây CAT6 Mô tả theo yêu cầu chương V 148 m
48 Ống luồn PVC D20 chìm tường Mô tả theo yêu cầu chương V 35 m
49 Ống luồn PVC D20 kéo rải Mô tả theo yêu cầu chương V 110 m
50 Ống luồn PVC D32 chìm tường Mô tả theo yêu cầu chương V 32 m
51 Ống luồn PVC D40 chìm tường Mô tả theo yêu cầu chương V 5 m
C CHỐNG SÉT - TIẾP ĐỊA
1 Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 cái
2 Kim thu sét chủ động ESE 60, bán kính bảo vệ 57m (h=5m) Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
3 Khớp nối nhựa chuyên dụng giữa kim và cột Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
4 Chân trụ đỡ cho kim thu sét Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
5 Bộ ghép nối Inox 3MxD42x3mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
6 Hộp kiểm tra điện trở đất 30x20x20cm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 hộp
7 Thuốc hàn hoá nhiệt 90gram Mô tả theo yêu cầu chương V 4 lọ
8 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
9 Đai cố định cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
10 Bulon ECU Inox M10 Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
11 Bộ dây néo, tăng đơ, khoá cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
12 Lắp dây néo cột, cao Mô tả theo yêu cầu chương V 4 công/bộ
13 Đóng cọc chống sét, tiếp địa đã có sẵn Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cọc
14 Mua cáp đồng Cu/PVC 1x50mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 8 m
15 Kéo rải cáp đồng tiếp địa an toàn M50 Mô tả theo yêu cầu chương V 8 m
16 Mua cáp đồng Cu/PVC 1x70mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 21 m
17 Kéo rải cáp đồng thoát sét M70 Mô tả theo yêu cầu chương V 21 m
18 Kéo rải băng đồng tiếp địa 25x3mm Mô tả theo yêu cầu chương V 11 m
19 Băng đồng tiếp địa 25x3mm Mô tả theo yêu cầu chương V 11 m
20 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0402 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0402 100m3
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa PVC D25 Mô tả theo yêu cầu chương V 8 m
23 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mô tả theo yêu cầu chương V 1 hệ thống
D BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1579 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,7 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,096 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0962 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0451 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0339 100m2
7 Xây gạch BT 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,7446 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,594 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0509 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0238 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 22,419 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,5888 m2
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo yêu cầu chương V 3,507 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2279 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2279 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (M*4) Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2279 100m3
E CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt 2 nấc nhấn Mô tả theo yêu cầu chương V 12 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang) Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả theo yêu cầu chương V 8 bộ
5 Lắp đặt van ren, van xả tiểu nam Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
6 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (gồm chậu rửa + xi phông ) Mô tả theo yêu cầu chương V 12 bộ
7 Chân chậu Mô tả theo yêu cầu chương V 12 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi chậu rửa lavabo) Mô tả theo yêu cầu chương V 12 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi gạt xả) Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
10 Lắp đặt gương soi ( theo chậu lavabo) Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
11 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
12 Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
13 Dây mềm cấp nước Mô tả theo yêu cầu chương V 24 bộ
14 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,02 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6 100m
18 Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
19 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
20 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/40mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
21 Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=40mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
22 Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
23 Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
24 Lắp đặt van phao , đường kính van d=20mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
25 Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=40mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
26 Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=20mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả theo yêu cầu chương V 15 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PPR ( ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả theo yêu cầu chương V 18 cái
31 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
32 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
33 Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
34 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
35 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
36 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
37 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
38 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
39 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mm Mô tả theo yêu cầu chương V 20 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,2 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,06 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,06 100m
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
48 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
49 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
50 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
51 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
52 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
53 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
54 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
55 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
56 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
57 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
58 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
59 Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
60 Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1 100m
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
63 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
64 Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,08 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,04 100m
67 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 24 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 48 cái
69 Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 100mm Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
70 Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
F PHẦN PCCC
1 Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) Mô tả theo yêu cầu chương V 6 bộ
2 Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6 tủ
3 Bình chữa cháy MFZ4-BC Mô tả theo yêu cầu chương V 6 bình
4 Bình chữa cháy MFZL4-ABC Mô tả theo yêu cầu chương V 6 bình
5 Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 Mô tả theo yêu cầu chương V 6 bình
G HẠNG MỤC: SÂN + CỔNG TƯỜNG RÀO NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG (KHU LẺ 2)
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,16 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu chương V 4,5 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 9 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0073 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3918 m3
6 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,8392 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 15,465 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 15,465 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả theo yêu cầu chương V 2,4524 m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3021 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,962 m3
12 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 5,3847 m3
13 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 5,3192 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5401 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0079 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0448 tấn
17 Ván khuôn móng dài Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0413 100m2
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1755 100m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,36 m3
20 Xây tường thẳng bằng bê tông không nung 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,6595 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3765 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0388 tấn
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0548 100m2
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 38,7149 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 41,0256 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 41,0256 m2
27 Gia công cổng sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 0,12 tấn
28 Gia công lan can (hoa sắt hàng rào) Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2474 tấn
29 Sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3674 tấm
30 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 19,8097 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo yêu cầu chương V 7,92 m2
32 Bánh xe cổng Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
33 Bản lề cổng Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
34 Khóa treo đồng Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
H HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC A + NHÀ LỚP HỌC B + NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 191,146 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5672 tấn
3 Tháo dỡ trần Mô tả theo yêu cầu chương V 113,8272 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu chương V 29,88 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả theo yêu cầu chương V 55,6927 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả theo yêu cầu chương V 2,387 100m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả theo yêu cầu chương V 29,439 10m³/1km
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0.2km Mô tả theo yêu cầu chương V 29,439 10m³/1km
9 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 250,3863 m2
10 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6362 tấn
11 Tháo dỡ trần Mô tả theo yêu cầu chương V 140,864 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu chương V 35,44 m2
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả theo yêu cầu chương V 77,7986 m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả theo yêu cầu chương V 1,9827 100m3
15 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả theo yêu cầu chương V 27,6072 10m³/1km
16 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 40.2km Mô tả theo yêu cầu chương V 29,439 10m³/1km
17 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 48,9 m2
18 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,092 tấn
19 Tháo dỡ trần Mô tả theo yêu cầu chương V 28,944 m2
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu chương V 4,68 m2
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả theo yêu cầu chương V 16,3988 m3
22 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả theo yêu cầu chương V 1,6399 10m³/1km
23 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0.2km Mô tả theo yêu cầu chương V 1,6399 10m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.46E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên: (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->