Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210780573-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210584106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 16:51:00 đến ngày 2021-08-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,302,518,671 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.953778007E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.90755601E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 911.763.070 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.823.526.140 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình (có chứng thực, còn hiệu lực ít nhất 06 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc ;Cán bộ giám sát thi công phần xây dung.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có văn bằng Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng (có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình chuyên ngành Xây dựng (có chứng thực, còn hiệu lực ít nhất 06 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ an toàn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 0.7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa và bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Hệ thống giàn giáo, coffa sàn, coffa cột …
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Cạo bỏ vệ sinh tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)666,32m2
2Cạo bỏ vệ sinh tường trong, cột, dầm, trần bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)1.706,6025m2
3Tháo dỡ các phụ kiện cửa đi (chốt, khóa, tay cầm) hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)20bộ
4Tháo dỡ các phụ kiện cửa sổ (chốt, khóa) hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)53bộ
5Tháo dỡ ron cửa, vách kính hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)334,2m
6Tháo dỡ rèm vải che cửa, vách kính hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)206,4m2
7Phá lớp vữa trát dày 30mm sê nô, mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)231,9m2
8Tháo dở trần thạch cao hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)73,175m2
9Tháo dỡ nền đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)22,305m2
10Tháo dỡ nền gạch ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)555,1075m2
11Tháo dỡ gạch ceramic 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)45,9775m2
12Tháo dỡ vòi xả hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)8bộ
13Tháo dỡ cầu chắn rác hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)4bộ
14Tháo dỡ lavabo hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)8bộ
15Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn kim loại hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)15,12m2
16Tháo dỡ tấm aluminium hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)40,707m2
17Tháo dỡ đèn huỳnh quang bóng led 2*18wMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)3công
18Bả matit vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)599,688m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)666,32m2
20Bả matit vào tường trong, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)1.267,7968m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)1.779,7775m2
22Sản xuất lắp dựng các phụ kiện cửa đi (chốt, khóa, tay cầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)20bộ
23SXLD các phụ kiện cửa sổ (chốt, khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)53bộ
24Sản xuất lắp dựng ron cửa kínhMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)334,2m
25SXLD rèm vải che cửa, vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)206,4m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)231,9m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)277,8775m2
28Sản xuất và lắp dựng trần thạch cao khung nhôm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)20,5975m2
29Sản xuất và lắp dựng trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)52,5775m2
30Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)8bộ
31Sản xuất và lắp dựng cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)4cái
32Kiểm tra sửa chữa hệ thống thoát nước thải của các nhà vệ sinh lầu 1,2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)1trọn gói
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)15,12m2
34SXLD tấm aluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)0,407100m2
35Lát gạch nền kích thước gạch 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)45,9775m2
36Dọn dẹp vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)9công
37Sản xuất và lắp đặt lavabo + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)8bộ
38Lát nền gạch kích thước 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)555,1075m2
39Lát đá granite đen bóngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)22,305m2
40SXLD đèn huỳnh quang bóng led 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)18bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO VÀ SÂN ĐƯỜNG
1Cạo bỏ lớp kim loại rỉ sétMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)139,46m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)139,46m2
3Tháo dỡ các bánh xe cửa cổng hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)8cái
4SXLD các bánh xe cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)8cái
5Vệ sinh cạo bỏ lớp vôi hàng rào hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)380,84m2
6Bả bằng matít vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)380,84m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)380,84m2
8SXLD bảng tên chi nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)1bộ
9Công tác Ốp đá granite trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)7,04m2
10Phá dỡ lớp vữa mặt trên nền xi măng hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)907m2
11Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)9,07100m2
12Làm móng cấp phối đá 0x4, lớp dưới đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)1,0884100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)136,05m3
14Xoa nền và kẻ ron bê tông khoảng cách 2mMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)907m2
C HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo hiểm công trìnhTrọn gói1đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.953778007E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.90755601E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 911.763.070 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.823.526.140 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình (có chứng thực, còn hiệu lực ít nhất 06 tháng).32
2 ;Cán bộ giám sát thi công phần xây dung. 1 - Có văn bằng Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng (có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình chuyên ngành Xây dựng (có chứng thực, còn hiệu lực ít nhất 06 tháng)32
3 Cán bộ giám sát an toàn. 1 Có chứng chỉ an toàn32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 0.7kW1
2 Máy trộn vữa và bê tông Dung tích ≥ 80 lít1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 3T1
4 Hệ thống giàn giáo, coffa sàn, coffa cột … Theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->