Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210738936-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210584500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 16:41:00 đến ngày 2021-08-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,022,339,072 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.533508608E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.06701721E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 715.637.350 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.431.274.700 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huytrưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởng công trường (có chứngthực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thicông xây dựng công trình (có chứng thực,còn hiệu lực ít nhất 06 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ giámsát thi côngphần xâydựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có văn bằng Tốt nghiệp Đại học chuyênngành Xây dựng (có chứng thực);- Cóchứng chỉ hành nghề giám sát thi công xâydựng công trình chuyên ngành Xây dựng(có chứng thực, còn hiệu lực ít nhất 06tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ giámsát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ an toàn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa và bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chiều dài đầm dùi: 1.5mCông suất 960WTốc độ khôngtải: 4600 v/p
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Hệ thống giàn giáo, coffasàn, coffa cột …
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch Ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)157,655m2
2Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch Ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)6,705m2
3Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)1,0543m3
4Tháo dở bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)10bộ
5Tháo dở bồn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)8bộ
6Tháo dở lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)6bộ
7Tháo dở cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)4bộ
8Tháo dở trần thạch cao hư hỏng khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)102,7825m2
9Tháo dỡ nền gạch ceramic 300*300Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)33,9425m2
10Phá lớp vữa trát dày 30mm sê nô, mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)231,9m2
11Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ sàn, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)231,9m2
12Tháo dở các phụ kiện cửa đi (chốt, khóa, tay cầm) hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)9bộ
13Tháo dở rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)206,4m2
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)0,2100m3
15Bê tông nền móng gia cường đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)16,4945m3
16Bê tông nền gia cường đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)16,4945m3
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)6,8879100kg
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)1,0543m3
19Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ trên tường ngoài, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)648,11m2
20Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)1,65m2
21Bả matit vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)520,138m2
22Cạo bỏ vệ sinh tường trong, cột, dầm, trần bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)1.903,8615m2
23Bả matit vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)1.054,7133m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)2.006,644m2
25Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)649,76m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)231,9m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)231,9m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)21,5875m2
29Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)157,655m2
30Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)40,6475m2
31Lắp đặt lavabo + vòi rửa + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)8bộ
32Lắp đặt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)10bộ
33Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)6bộ
34Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)4cái
35SXLD trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)39,9025m2
36SXLD trần thạch cao khung nhôm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)62,88m2
37Sản xuất lắp dựng các phụ kiện cửa đi (chốt, khóa, tay cầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)9bộ
38Sản xuất và lắp dựng rèm nhựa che cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)206,4m2
39Lắp dựng mái đón kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)19,2305m2
40Sản xuất mái đón kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)19,2305m2
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)0,2113tấn
42Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)0,2113tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)12,9248m2
44Bu lông BRS M12 dài 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)42cái
45Kiểm tra sửa chữa hệ thống thoát nước thải ở các vệ sinh lầu 1,2 ,3Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)1trọn gói
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHO VTTB VÀ NHÀ XE MÁY, Ô TÔ
1Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ trên tường ngoài, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)80,96m2
2Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ trên tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)79,42m2
3Bả matit vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)80,96m2
4Bả matit vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)79,42m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)79,42m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)80,96m2
7Tháo dở mái tole hiện hữu hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)2,0934100m2
8Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)2,0934100m2
9Cạo bỏ lớp kim loại rỉ sétMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)128,0003m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)128,0003m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG VÀ HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)15,6m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)787,036m2
3Tháo dỡ cổng sắt hiện hữu hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)26,4m2
4Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)4,048m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)40,48m2
6Quét vôi tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)827,516m2
7Lắp dựng tole màu xanh kín cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)15,6m2
8Sản xuất tole màu xanh kín cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)15,6m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)15,6m2
D HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo hiểm công trìnhTrọn gói1đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.533508608E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.06701721E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 715.637.350 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.431.274.700 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huytrưởng côngtrình 1 - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởng công trường (có chứngthực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thicông xây dựng công trình (có chứng thực,còn hiệu lực ít nhất 06 tháng).32
2 cán bộ giámsát thi côngphần xâydựng 1 - Có văn bằng Tốt nghiệp Đại học chuyênngành Xây dựng (có chứng thực);- Cóchứng chỉ hành nghề giám sát thi công xâydựng công trình chuyên ngành Xây dựng(có chứng thực, còn hiệu lực ít nhất 06tháng)32
3 cán bộ giámsát an toàn 1 Có chứng chỉ an toàn32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1.7kW1
2 Máy trộn vữa và bê tông Dung tích ≥ 80 lít1
3 Máy đầm bê tông Chiều dài đầm dùi: 1.5mCông suất 960WTốc độ khôngtải: 4600 v/p2
4 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 3T1
5 Hệ thống giàn giáo, coffasàn, coffa cột … Theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->