Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210781981-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210781861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Công ty Cổ phần Lọc – Hóa dầu Bình Sơn (thuộc Tập đoàn dầu khí Việt Nam) hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 16:08:00 đến ngày 2021-08-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,262,772,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.278831E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng, Hóa đơn GTGT và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 dân dụng tương tự (cấp III) , có giá trị 3,0 tỷ đồng trở lên, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng. Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 dân dụng tương tự (cấp III) , có giá trị 3,0 tỷ đồng trở lên, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác điện, hệ thống chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện. Đã từng là phụ trách thi công phần điện 01 dân dụng tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, (bản photo có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1 gầu ≥ 0.8m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 7 tấn (Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng hoặc tời điện 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 03 phòng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,762100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,532m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,884m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,609m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,745tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,047tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,168m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,317100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,532tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,84m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,902100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,407tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,636tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,798m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,013100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,053tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V44,672m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,577100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,724tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,843m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,902100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,395tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,715m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972100m2
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352100m3
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V153,413m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V41,933m3
33Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,913m3
34Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,316m3
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9.5x13.5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V77,472m3
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9.5x13.5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V38,697m3
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9.5x13.5x19), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V38,257m3
38Lưới mắt cáo chỗ tiếp giáp tường và dầm, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.136m
39Trát tường chân tường móng, bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,463m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V879,202m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V563,665m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V268,17m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V457,7m2
44Trát chần cửa, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,296m2
45Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V146,1m
46Đắp chỉ trụ, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,96m
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V213,04m
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,22m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V82,406m2
50Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.075,746m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V725,87m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.322,831m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V478,785m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V432m2
55Lát đá bậc cầu cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,424m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V397,07m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,15m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V385,05m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch 12x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,663m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,698m2
61Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,278tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V580,29m2
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,278tấn
64Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3100m2
65Thép fi6 neo xà gồ vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
66GC khung hoa sắt cửa 14x14 thép tráng kẽm dày 1,4lyMô tả kỹ thuật theo chương V31,92m2
67Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,92m2
68GCLD Cửa đi 2 cánh mở quay Nhôm cao cấp Xingfa, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,696
69GCLD Cửa sổ 2 cánh mở lùa Nhôm cao cấp Xingfa, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,92
70Cửa sổ lật Nhôm cao cấp XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V2,88
71Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compactMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
72GCLD Kệ treo tường để lavabo, mặt đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
73Đắp chữ nổi " Mẫu Giáo Duy Trung"Mô tả kỹ thuật theo chương V1ck
B Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,408m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,816m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
6Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,88m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,28m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m3
C Cấp, thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
3Lắp đặt cầu chắn rác fi100Mô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
D Phần Nước trong nhà
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt van điện tự ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
18Lắp đặt giếng đóng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
19Lắp đặt máy bơm DK20Mô tả kỹ thuật theo chương V1ck
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
24Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inoxMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
25Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Lắp đặt chậu rửa chénMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
E Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
4Quạt đảo trần 100WMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Dimmer điều khiển tốc độ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
6Cầu dao tự động 1 pha 1 cực 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Cầu dao tự động 1 pha 1 cực 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Cầu dao tự động 1 pha 1 cực 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
10Ổ cắm đôi 3 cực kiểu ngầm 10AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
11Hộp đấu dây 110x110x85mm+DominoMô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
12Mặt nạ che 1 lỗ công tắc 2 cực 1 chiều+đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Mặt nạ che 2 lỗ công tắc 2 cực 1 chiều+đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Mặt nạ che 4 lỗ công tắc 2 cực 1 chiều+đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Mặt nạ che AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Mặt nạ che ổ cắm đôi+đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
17Tủ điện Sino âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
22Lắp đặt dây cáp internetMô tả kỹ thuật theo chương V100m
23Ống nhựa luồn dây Ø25Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
24Ống nhựa luồn dây Ø15Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
F Phần Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét bán kính R=101mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 13mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
6Kẹp định vị cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Tăng đơ+cáp D6 neo cột đỡ kim thu setMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Ống kẽm STK D60 dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V5m
10Giếng khoan D60, 13mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Vật liệu khácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G Bệ ghi công đơn vị tài trợ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9.5x13.5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151m3
7Công tác ốp đá granit toán bệ vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,212m2
8Cung cấp và lắp đặt tấm đá granit khắc nội dung của bệ ghi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
H Cải tạo 2 dãy phòng hiện trạng
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V245,84m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,337tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V3,757m3
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V197,65m2
5Thi công trần bằng tôn mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V197,65m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V45,98m2
7Tháo dỡ thiết bị điện, sử dụng lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V87,15m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,25m2
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,251m2
11GCLD Cửa đi 2 cánh mở quay Nhôm cao cấp Xingfa, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,46m2
12GCLD Cửa sổ 2 cánh mở lùa Nhôm cao cấp Xingfa, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,52m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V413,965m2
14Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V576,88m2
15Xây gạch ống 9.5x13.5x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,113m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V207,855m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,6m
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,252tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,252tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V241,343m2
23Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,503100m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,15m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,15m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,94m2
27Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54m2
28Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,69m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V152,926m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V423,954m2
I Điện - Nước
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
J Tường rào - cổng
K Tường rào đoạn ABCD
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V11,292m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sân bóng chuyền)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,89m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Tường rào cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,772m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m3
5Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V43,978m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V36m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,214m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,785m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V55,8m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,249tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,057m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V80,568m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,795tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,29m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V97,2m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464tấn
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,38m3
21Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9.5x13.5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,407m3
22Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9.5x13.5x19), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,638m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V34,123m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V342,772m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,93m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,163m2
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V223,8m
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,8m
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V525,865m2
L Tường rào đoạn DEF
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,613m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,075m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,656m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,08m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,863m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9.5x13.5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,593m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,234m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,848m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V18,84m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V157cái
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,463m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,67m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,113m2
25Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 6x24cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,05m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8m
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,5m
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V180,935m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V81,894m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V180,935m2
M Cổng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,264m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,683m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,303m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8,32m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,568m3
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9.5x13.5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,456m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,124m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,076m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,211m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,62m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1,163m2
18Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V42,47m
19Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V5,113m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36,831m2
22Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bả bằng sơn JOTONMô tả kỹ thuật theo chương V36,831m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,341tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,46m2
25GCLD khung ray cửaMô tả kỹ thuật theo chương V32m
26GCLD khung đèn trang trí đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27GCLD chữ nổi Inox mạ màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
29Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
30Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
31Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
N Nhà xe
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,438m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
4Rải vải dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V48,6m2
5SXLD Bu lông chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,974m3
7Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301tấn
8SXLD tăng đơ Fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9SXLD giằng cáp Fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8md
10Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
13Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30,477m2
14Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V54,9m2
15SXLD máng xối tôn mạ kẽm dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V9md
O Sân vườn
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V35,01m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V42,012m3
3Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V42,012m3
4Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V84,742m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,779m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,772m3
7Xây gạch ống 9.5x13.5x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,987m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,15m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,15m2
10Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V937,6m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V98,418m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V84,5m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V29m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
17Lắp đặt van khóa nước D27Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
18Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m (Cây bàng lá nhỏ ĐK>=10cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cây
19Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m (Cây Osaka hoa vàng ĐK>=10cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cây
20Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m (Cây hoa ban đỏ ĐK>=10cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
21Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 20x20cm (Cây mai vạn phúc HMô tả kỹ thuật theo chương V46cây
22Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 20x20cm Cây hoa lài HMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
23Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V221cây / 90 ngày
24Đổ đất cát phaMô tả kỹ thuật theo chương V28,5m3
25Trồng cỏ - Cỏ đậuMô tả kỹ thuật theo chương V285m2
26Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan - bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,85100m2/ tháng
P Kè chắn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V78,96m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V16,634m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,439m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.278831E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng, Hóa đơn GTGT và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 dân dụng tương tự (cấp III) , có giá trị 3,0 tỷ đồng trở lên, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng. Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 dân dụng tương tự (cấp III) , có giá trị 3,0 tỷ đồng trở lên, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)33
3 Cán bộ phụ trách công tác điện, hệ thống chống sét 1 Kỹ sư chuyên ngành điện. Đã từng là phụ trách thi công phần điện 01 dân dụng tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, (bản photo có công chứng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1 gầu ≥ 0.8m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực) Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Ô tô tự đổ 7 tấn (Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
3 Máy trộn bê tông 250l Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
4 Máy trộn vữa 80l Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy hàn 23 kW Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Máy cắt uốn 5KW Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Máy đầm dùi 1,5 KW Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
9 Máy vận thăng hoặc tời điện 0,8T Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
10 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->