Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học Đại học Huế |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210780009 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 16:47:00 đến ngày 2021-08-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 801,340,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thanh.*Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ( bản sao có công chứng) • Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Dân dụng;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND•Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản scan CMND•Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tài xế lái xe ô tô tự đổ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy phép lái xe phù hợp với loại xe tương ứngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy phép lái xe( bản sao có công chứng)Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân chuyên nghiệp |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan Chứng chỉ sơ cấp nghề+ Bản scan CMND* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình (Kiểm tra cao độ)Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực ít nhất 6 tháng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >=10T (Vận chuyển vật liệu)Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông (Công tác trộn bê tông, trộn vữa)Thể tích thùng trộn >=250 lít. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt (Gia công cốt thép)Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đàoMáy đào bánh lốp >0.7m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).Hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe.(Trường hợp liên danh: mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 máy đào này)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo tầng 1:Móng tường gia cố | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS = thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 50 (kg) | Chương V của E-HSMT | 152 | C.kiện |
| 2 | Cắt bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=20 cm | Chương V của E-HSMT | 159 | 1 m |
| 3 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 593,195 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 (độ sụt 2-4) | Chương V của E-HSMT | 9,206 | 1 m3 |
| 5 | Khoan bê tông = máy khoan, Lỗ khoan fi<=16, khoan sâu <=20cm | Chương V của E-HSMT | 224 | 1 lỗ |
| 6 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 584,167 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi <=1000m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 9,027 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly <= 5km, Đất cấp III (tiếp 4km) | Chương V của E-HSMT | 9,027 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp III (tiếp 5km) | Chương V của E-HSMT | 9,027 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông nền sảnh tầng 1, Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4) | Chương V của E-HSMT | 13,536 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,274 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 1,842 | Tấn |
| 13 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Chương V của E-HSMT | 41,696 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng MT gia cố+ BH | Chương V của E-HSMT | 416,96 | 1 m2 |
| 15 | Xây tường gạch đặc kh.nung (6x9.5x20)cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,055 | 1 m3 |
| 16 | Ôp gạch hạ long 60x200mm, tường bồn hoa (định mức đã tính trát) | Chương V của E-HSMT | 47,85 | 1 m2 |
| 17 | Lát đá granite tự nhiên, bậc tam cấp, Bậc cấp chính | Chương V của E-HSMT | 99,312 | 1 m2 |
| B | Cải tạo mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 143,721 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 29,563 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi <=1000m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 114,158 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly <= 5km, Đất cấp III (tiếp 4km) | Chương V của E-HSMT | 114,158 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp III (tiếp 5km) | Chương V của E-HSMT | 114,158 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đáy mương, Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4) | Chương V của E-HSMT | 22,305 | 1 m3 |
| 7 | Xây tường gạch kh.nung (6x9.5x20)cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,039 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,704 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng GM+HG | Chương V của E-HSMT | 122,8 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4) | Chương V của E-HSMT | 9,21 | 1 m3 |
| 11 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 412,792 | 1 m2 |
| 12 | Láng muơng cáp, rãnh nước, dày 1 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 366,033 | 1 m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,462 | 1 tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 26,68 | 1 m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, 1x2 M200 (độ sụt 2-4) | Chương V của E-HSMT | 4,94 | 1 m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Chương V của E-HSMT | 152 | Cái |
| 17 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4) | Chương V của E-HSMT | 42,668 | 1 m3 |
| 18 | Gia công lan can thép D60x2mm, mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thanh.*Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ( bản sao có công chứng) • Khi đối chiếu phải có bản gốc | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Dân dụng;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND•Khi đối chiếu phải có bản gốc | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản scan CMND•Khi đối chiếu phải có bản gốc | 3 | 3 |
| 4 | Tài xế lái xe ô tô tự đổ | 2 | Có giấy phép lái xe phù hợp với loại xe tương ứngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy phép lái xe( bản sao có công chứng)Khi đối chiếu phải có bản gốc | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân chuyên nghiệp | 10 | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan Chứng chỉ sơ cấp nghề+ Bản scan CMND* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình (Kiểm tra cao độ)Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực ít nhất 6 tháng | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >=10T (Vận chuyển vật liệu)Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông (Công tác trộn bê tông, trộn vữa)Thể tích thùng trộn >=250 lít. | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt (Gia công cốt thép)Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương. | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy đàoMáy đào bánh lốp >0.7m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).Hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe.(Trường hợp liên danh: mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 máy đào này)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi