Gói thầu: Gói 1: Vật tư thiết bị khí y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210782322-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN BẠCH MAI
Tên gói thầu Gói 1: Vật tư thiết bị khí y tế
Số hiệu KHLCNT 20210751631
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 17:15:00 đến ngày 2021-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,963,476,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 134,507,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu năm trăm lẻ bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4945214E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.889409E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất, chủng loại tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý (nếu có), hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.074.068.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.148.136.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu, đảm bảo có sẵn hàng hóa trong kho tại Việt Nam. Đáp ứng cung cấp ngay khi có yêu cầu (Có văn bản cam kết) - Cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng (thời gian yêu cầu bảo hành đối với hàng hóa được quy định cụ thể tại Mục II, chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật); - Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong thời gian bảo hành kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại và ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu; - Nhà thầu cam kết chịu trách nhiệm trong việc bàn giao, hướng dẫn sử dụng để bảo đảm hiệu quả, chất lượng, an toàn cho người bệnh và nhân viên sử dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kinh doanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ Cao đẳng trở lên.(Đính kèm bản chụp các bằng cấp, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kỹ thuật (Đính kèm bản chụp bằng cấp chuyên môn được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ lấy khí oxy gắn tường100BộChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2Bộ lấy khí nén gắn tường 4bar50BộChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Bộ lấy khí hút gắn tường50BộChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Bộ lấy khí oxy200BộChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Bộ lấy khí nén 4 bar150BộChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6Bộ lấy khí hút200BộChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Hộp đầu giường300MétChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng Oxy300BộChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút treo tường200BộChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút sử dụng cho phòng mổ20BộChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11Đầu cắm nhanh khí oxy10CáiChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12Đầu cắm nhanh khí nén 4 bar10CáiChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13Đầu cắm nhanh khí hút (chuẩn DIN)10CáiChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14Bộ báo động khu vực kèm hộp van cho 03 loại khí (O; A; V)5BộChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15Bộ báo động khu vực kèm hộp van cho 02 loại khí (O; V)8BộChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16Bộ báo động khu vực kèm hộp van cho 01 loại khí (O)8BộChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17Ống đồng cây, đường kính 12mm, dày 0,6mm1.000mChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18Ống đồng cây, đường kính 15mm, dày 0,7mm1.500mChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19Ống đồng cây, đường kính 22mm, dày 0,9mm1.000mChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20Ống đồng cây, đường kính 28mm, dày 0,9mm500mChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21Ống đồng cây, đường kính 35mm, dày 1,0mm200mChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22Ống đồng cây, đường kính 42mm, dày 1,0mm100mChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23Ống đồng cây, đường kính 54mm, dày 1,0mm59mChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24Ống đồng cây, đường kính 67mm, dày 1,2mm59mChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25Ống đồng cây, đường kính 76mm, dày 1,5mm59mChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26Nối đồng đường kính 12mm500cáiChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27Nối đồng đường kính 15mm800cáiChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28Nối đồng đường kính 22mm300cáiChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29Nối đồng đường kính 28mm150cáiChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30Nối đồng đường kính 35mm150cáiChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31Nối đồng đường kính 42mm150cáiChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32Nối đồng đường kính 54mm30cáiChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33Cút đồng 90 độ đường kính 12mm500cáiChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34Cút đồng 90 độ đường kính 15mm500cáiChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35Cút đồng 90 độ đường kính 22mm200cáiChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36Cút đồng 90 độ đường kính 28mm100cáiChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37Cút đồng 90 độ đường kính 35mm80cáiChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38Cút đồng 90 độ đường kính 42mm50cáiChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39Cút đồng 90 độ đường kính 54mm20cáiChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40T đồng đường kính 12mm600cáiChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41T đồng đường kính 15mm500cáiChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42T đồng đường kính 22mm150cáiChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43T đồng đường kính 28mm30cáiChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44T đồng đường kính 35mm10cáiChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45T đồng đường kính 42mm6cáiChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46T đồng đường kính 54mm5cáiChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47Thu đồng 15-12mm200cáiChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48Thu đồng 22-15mm200cáiChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49Thu đồng 28-22mm100cáiChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50Thu đồng 35-28mm60cáiChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
51Thu đồng 42-35mm20cáiChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
52Thu đồng 54-42mm10cáiChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
53Van bi đường kính 12 mm50CáiChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
54Van bi đường kính 15 mm50CáiChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
55Van bi đường kính 22 mm50CáiChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
56Van bi đường kính 28 mm50CáiChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
57Van bi đường kính 35 mm30CáiChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
58Van bi đường kính 42 mm30CáiChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
59Van bi đường kính 54 mm20CáiChi tiết theo mô tả tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4945214E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.889409E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất, chủng loại tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý (nếu có), hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.074.068.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.148.136.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu, đảm bảo có sẵn hàng hóa trong kho tại Việt Nam. Đáp ứng cung cấp ngay khi có yêu cầu (Có văn bản cam kết) - Cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng (thời gian yêu cầu bảo hành đối với hàng hóa được quy định cụ thể tại Mục II, chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật); - Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong thời gian bảo hành kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại và ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu; - Nhà thầu cam kết chịu trách nhiệm trong việc bàn giao, hướng dẫn sử dụng để bảo đảm hiệu quả, chất lượng, an toàn cho người bệnh và nhân viên sử dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kinh doanh 1 Từ Cao đẳng trở lên.(Đính kèm bản chụp các bằng cấp, chứng chỉ)31
2 Cán bộ chuyên môn 2 Đại học chuyên ngành kỹ thuật (Đính kèm bản chụp bằng cấp chuyên môn được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->