Gói thầu: Gói số 1: Mua hóa chất và dụng cụ, thiết bị, nguyên vật liệu phụ, dụng cụ rẻ tiền mau hỏng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210782614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần nông nghiệp Sinh thái Tuệ Viên |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Mua hóa chất và dụng cụ, thiết bị, nguyên vật liệu phụ, dụng cụ rẻ tiền mau hỏng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210602331 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và Kinh phí đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 17:09:00 đến ngày 2021-08-04 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,098,201,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Muối biển | 400 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Đường kính | 600 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Axit hữu cơ | 24 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Vitamin C | 3 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Chất ổn định | 15 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Enzyme pectinase | 5 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Enzym glucooxidase | 5 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Saponin chuẩn | 1 | Chai 1g | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | p-Anisaldehyde | 3 | Chai 500g | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Quercetin chuẩn | 3 | Chai 1g | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Sodium disulfide | 3 | Chai 500g | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Yeast extract | 3 | Chai 1kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Trypton | 2 | Chai 250g | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Aceton | 4 | Lít | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Aluminium chloride | 3 | Chai 100g | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Dichloromethan | 2 | Lít | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Ethyl acetat | 1 | Lít | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | EtOH | 40 | Lít | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | EtOH | 45 | Lít | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Folin Ciocalteau reagent | 4 | Chai 500ml | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Galacturonic acid monohydrate | 3 | Chai 5g | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Hexan | 20 | Lít | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Methanol | 20 | Lít | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | acid citric chanh | 3 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | HCl | 10 | Lít | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | KOH | 10 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | K3Fe(CN)6 | 10 | Chai | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Xanh metylen | 10 | Chai | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | H2SO4 | 10 | Lít | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | KMnO4 | 10 | Chai | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Indigocamin | 5 | Chai | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Tinh bột | 7 | Lọ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | NaOH ống chuẩn | 4 | Ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | NaOH khan | 5 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | I2 ống chuẩn | 5 | Ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | D-Glucoza (C6H12O6) | 5 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Kali dihydrophosphat (KH2PO4) | 5 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Magie sulfat (MgSO4.H2O) | 5 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Dichloran (2,6-dicloro-4-nitroanilin) | 5 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Glycerol khan | 5 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Chloramphenicol | 5 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Cao thịt | 5 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Pepton | 3 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Agar | 2 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Na2HPO4 | 5 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Lọ đựng mẫu chuyên dùng cho sắc ký | 40 | Lọ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Đĩa petri nhựa | 100 | cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Pasteur pipet | 5 | cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Eppendorf | 50 | cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Máy đo PH | 2 | cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Máy đo nồng độ muối | 2 | cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Cốc đong 500ml | 20 | chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Cốc đong 1000ml | 20 | chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Bình tam giác 250ml | 15 | chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Giấy parafin | 12 | cuộn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Đèn cồn | 9 | chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Giá để ống nghiệm | 5 | cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Ống nghiệm | 200 | cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Giấy lọc | 12 | Hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Bình đựng 1 l (thùng 6 cái) | 5 | Thùng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Bình đựng 2,5 l (thùng 6 cái) | 6 | thùng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Bình đựng 5 l | 10 | cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Bình đựng 10 l | 2 | cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Tủ đựng hóa chất | 1 | chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Chai nhựa 250 ml | 40 | cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Chai nhựa 500 ml | 30 | cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Lon nhôm 200 ml | 35 | chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Nhãn mác chai 250 ml | 40 | chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Nhãn mác chai 500 ml | 30 | chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Nhãn mác lon 200 ml | 35 | Chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Hộp trà | 14 | cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Phụ liệu (tem, chỉ, nhãn…) | 30 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Màng đóng trà túi lọc | 100 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Màng co PE | 50 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Túi thiếc đựng trà | 20 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Thùng carton đóng trà | 240 | cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Thùng carton đóng nước ép ổi | 1.250 | cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Thùng carton đóng nước súc miệng | 1.850 | cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Găng tay y tế | 100 | Hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Găng tay thường | 100 | đôi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Khẩu trang y tế | 50 | hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Giấy đo pH | 5 | hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Quần áo bảo hộ | 100 | bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Sọt nhựa | 150 | cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Dao cắt | 20 | cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Kéo | 30 | kéo | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Cồn sát khuẩn (C2H5OH) | 300 | lọ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Ghế inox | 50 | chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.098.201.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.196.402.000 đồng.
(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.098.201.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.196.402.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ. - Có cam kết bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 12 tháng (đối với hàng hóa có hạn sử dụng). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi