Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210773266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Ninh Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210769322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thị trấn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, nguồn hỗ trợ cấp trên và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 17:14:00 đến ngày 2021-08-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,208,377,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(hoặc Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(hoặc Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tong cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy uốn cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,491 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5553 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 125,6125 | 100m |
| 4 | Phên lứa, tre chống sạt nở đất ( giải pháp thi công chống đổ tường rào của cơ quan bên cạnh): | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,63 | m2 |
| 5 | Đệm cát đầu cọc | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,186 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1832 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,6998 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5495 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3787 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,5191 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3452 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,9406 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2863 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0496 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8358 | tấn |
| 16 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2,M250, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8337 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7072 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,9932 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3416 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK ≤10mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1567 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK ≤18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6998 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0878 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5639 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1722 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II ( Từ vị trí trụ sở UBND thị trấn Ninh Giang ra đến bãi tập kết đất là nghĩa trang nhân dân thị trấn ninh Giang) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3444 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II ( tiếp 2km) ( Từ vị trí trụ sở UBND thị trấn Ninh Giang ra đến bãi tập kết đất là nghĩa trang nhân dân thị trấn ninh Giang) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3444 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9086 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,7115 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3186 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4196 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2744 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,8651 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1211 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7061 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0112 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,3289 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,6606 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5412 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,0961 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,3408 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3056 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6394 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2426 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7709 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3265 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0819 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1365 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0178 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5392 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1017 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0829 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1582 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,1402 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6132 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4765 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,4174 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,7918 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,0399 | m3 |
| 31 | Con tiện bê tông xi măng cao 520mm, đế 145x145mm, thân tròn Dmax 194mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82 | con |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 533,1702 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 560,3121 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,726 | m2 |
| 35 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,289 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 209,8732 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 301,2348 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,68 | m |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 ( khoét chỉ lõm lấy nhân công đắp chỉ) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,78 | m |
| 41 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,6 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kanteck 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 608,8962 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kanteck 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.100,7091 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 80x40x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái che tôn LD SSSC dày 0,4ly | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0873 | 100m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (KT:600x600) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 293,2565 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 KT:300x300 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,0273 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT:300x600) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,8304 | m2 |
| 51 | Màng chống thấm bitum dày 4mm, thi công bằng phương pháp khò nóng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,7 | m2 |
| 52 | Lát gạch Terazzo-tiết diện gạch ≤0,16mm (KT:400x400) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1524 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,6936 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm Sikatop seal 107 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,6936 | m2 |
| 55 | Láng granitô tam cấp, cầu thang | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,864 | m2 |
| 56 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 129,4 | m |
| 57 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,9958 | m2 |
| 58 | Gia công lan can inox 304 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1117 | tấn |
| 59 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 60 | Gia công lan can cầu thang thép đặc 14x14 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0846 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,3971 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,304 | 1m2 |
| 63 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,94 | m |
| 64 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,376 | m2 |
| 65 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh ( vận dụng) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,376 | m2 |
| 66 | Trụ cầu thang gỗ chò chỉ KT:160x160x1245. ( cả sơn, lắp đặt hoàn thiện) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,7814 | m2 |
| 68 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88,9632 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88,9632 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong Kantech nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88,9632 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 15x15x1,4 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3766 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,03 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,272 | 1m2 |
| 74 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38ly ( bao gồm cả chi phí lắp dựng) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,32 | m2 |
| 75 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm 6 bản lề 4D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đơn điểm. | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 76 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm 3 bản lề 4D, 1 bộ khóa đơn điểm. | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 77 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm kính an toàn Việt Nhật dày 6,38ly ( bao gồm cả lắp dựng) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,47 | m2 |
| 78 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm 4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đơn điểm. | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m2 |
| 79 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh gồm 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt đơn điểm. | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 80 | SX, lắp dựng vách khung nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 ly ( bao gồm cả lắp dựng) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 81 | Gỗ công nghiệp ốp tường cốt gỗ MDF chống ẩm dày 18mm, phủ melamin vân gỗ, dán cạnh bằng chỉ nẹp PVC, khung xương gỗ tự nhiên nhóm IV | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,605 | m2 |
| 82 | Bộ chữ “ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN NINH GIANG” chất liệu inox 304 màu vàng gương, kích thước (RxC) 2950x200mm, nổi chân 20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 83 | Bộ chữ “BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ” chất liệu inox 304 màu vàng gương, kích thước (RxC) 3350x250mm, nổi chân 20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 84 | Quốc huy kích thước D400, chất liệu inox 304 màu vàng gương, hoạt tiết khắc chìm bằng laser, sơn màu | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,566 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6101 | 100m2 |
| C | HÈ + RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,7345 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,2448 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II ( Từ vị trí trụ sở UBND thị trấn Ninh Giang ra đến bãi tập kết đất là nghĩa trang nhân dân thị trấn ninh Giang) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1249 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II ( tiếp 2km) ( Từ vị trí trụ sở UBND thị trấn Ninh Giang ra đến bãi tập kết đất là nghĩa trang nhân dân thị trấn ninh Giang) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1249 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1781 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9538 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,325 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1816 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1973 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2963 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84 | 1cấu kiện |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,24 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m2 |
| D | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,9044 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,9681 | m3 |
| 3 | Đệm đáy bể | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6789 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0184 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông nền | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0341 | 100m2 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6966 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,585 | m2 |
| 8 | Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,078 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0435 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3584 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0181 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0744 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5027 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu, ĐK D90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Đai giữ ống + vít | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 6 | Lắp đặt xí bệt + xịt súng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi dày 5ly KT:600x1200 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Bộ lavabo âm bàn Caesar L5018 + bàn đá kích thước 700x580mm, viền xung quanh cao 180mm, đá granite đen kim sa dày 20mm (cả khung inox) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Vòi lavabo B570CU + xi phông | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm inox | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 12 | Máy bơm nước | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khoá PPR, ĐK 32mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khoá PPR, ĐK40mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60/34mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Tủ điện phòng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Điều hòa Daikin FTC50NV1V/ RC50NV1V 18.000BTU một chiều lạnh | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Điều hòa Daikin FTF35UV1V/ RF35UV1V 12.000BTU một chiều lạnh | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Ống đồng Φ12,7x0,8mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 12 | Ống đồng Φ9,5x0,7mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 13 | Ống đồng Φ6,35x0,7mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 14 | Bảo ôn bọc ống đồng Φ12,7x19mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 15 | Bảo ôn bọc ống đồng Φ9,5x19mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 16 | Bảo ôn bọc ống đồng Φ6,35x19mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 17 | Ống mềm thoát nước điều hòa Φ15mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 18 | Giá đỡ cục nóng điều hòa 18.000 BTU bằng thép sơn tĩnh điện | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Giá đỡ cục nóng điều hòa 12.000 BTU bằng thép sơn tĩnh điện | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 20W | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn mắt trâu 7W | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế âm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế âm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt ô cắm đôi + mặt + đế âm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2 (CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2 (CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 195 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (XLPE/PVC 2x6mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (XLPE/PVC 2x2,5mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (XLPE/PVC 2x1,5mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 31 | Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK15mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 32 | Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 33 | Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK32mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 34 | Dây led âm trần thạch cao 2 hàng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 175 | m |
| 35 | Đầu dây dần | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| G | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bình bọt cứu hoả MFZ4 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 2 | Bình bọt cứu hoả MT | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,884 | m3 |
| 2 | Lấp đất chôn cọc tiếp địa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,628 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 8 | Bật thép fi10x140 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 9 | Xi măng Hoàng Thạch | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | kg |
| 10 | Cát vàng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 11 | Sơn chống rỉ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | kg |
| 12 | Đo kiểm tra tiếp địa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | điểm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(hoặc Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(hoặc Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 3 | Máy vận thăng | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 8 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tong cầm tay | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 11 | Máy uốn cắt sắt | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi