Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210773266-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Ninh Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210769322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thị trấn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, nguồn hỗ trợ cấp trên và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 17:14:00 đến ngày 2021-08-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,208,377,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(hoặc Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(hoặc Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tong cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy uốn cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,491100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5553m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật125,6125100m
4Phên lứa, tre chống sạt nở đất ( giải pháp thi công chống đổ tường rào của cơ quan bên cạnh):Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật40,63m2
5Đệm cát đầu cọcXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,186m3
6Ván khuôn bê tông lót móngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1832100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,6998m3
8Ván khuôn móng băngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5495100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3787tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,5191tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3452tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật65,9406m3
13Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2863100m2
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0496tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8358tấn
16Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2,M250, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8337m3
17Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7072m3
18Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật54,9932m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3416100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK ≤10mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1567tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK ≤18mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6998tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0878tấn
23Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,5639m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1722100m3
25Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II ( Từ vị trí trụ sở UBND thị trấn Ninh Giang ra đến bãi tập kết đất là nghĩa trang nhân dân thị trấn ninh Giang)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3444100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II ( tiếp 2km) ( Từ vị trí trụ sở UBND thị trấn Ninh Giang ra đến bãi tập kết đất là nghĩa trang nhân dân thị trấn ninh Giang)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3444100m3
27Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9086100m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,7115m3
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3186100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4196tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2744tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,8651m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1211100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7061tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0112tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,3289tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,6606m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,5412100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,0961tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật46,3408m3
13Ván khuôn gỗ cầu thang thườngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3056100m2
14Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6394tấn
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2426tấn
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,7709m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3265100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0819tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1365tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0178m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5392100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1017tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0829tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,1582m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật78,1402m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,6132m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4765m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,4174m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,7918m3
30Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,0399m3
31Con tiện bê tông xi măng cao 520mm, đế 145x145mm, thân tròn Dmax 194mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật82con
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật533,1702m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật560,3121m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật75,726m2
35Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,289m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật209,8732m2
37Trát trần, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật301,2348m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật65,68m
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75 ( khoét chỉ lõm lấy nhân công đắp chỉ)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
40Đắp phào kép, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật69,78m
41Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,6m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kanteck 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật608,8962m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kanteck 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.100,7091m2
44Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 80x40x2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tấn
45Lắp dựng xà gồ thépXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật251m2
47Lợp mái che tôn LD SSSC dày 0,4lyXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0873100m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (KT:600x600)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật293,2565m2
49Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 KT:300x300Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,0273m2
50Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT:300x600)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật74,8304m2
51Màng chống thấm bitum dày 4mm, thi công bằng phương pháp khò nóngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,7m2
52Lát gạch Terazzo-tiết diện gạch ≤0,16mm (KT:400x400)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,1524m2
53Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,6936m2
54Quét dung dịch chống thấm Sikatop seal 107Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,6936m2
55Láng granitô tam cấp, cầu thangXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật56,864m2
56Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật129,4m
57Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,9958m2
58Gia công lan can inox 304Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1117tấn
59Gia công lan can thép hộp mạ kẽmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,196tấn
60Gia công lan can cầu thang thép đặc 14x14Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0846tấn
61Lắp dựng lan can sắtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,3971m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,3041m2
63Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,94m
64Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,376m2
65Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh ( vận dụng)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,376m2
66Trụ cầu thang gỗ chò chỉ KT:160x160x1245. ( cả sơn, lắp đặt hoàn thiện)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
67Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,7814m2
68Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật88,9632m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật88,9632m2
70Sơn dầm, trần, tường trong Kantech nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật88,9632m2
71Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 15x15x1,4Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3766tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửaXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật44,03m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,2721m2
74Sản xuất cửa đi nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38ly ( bao gồm cả chi phí lắp dựng)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,32m2
75Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm 6 bản lề 4D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đơn điểm.Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
76Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm 3 bản lề 4D, 1 bộ khóa đơn điểm.Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
77Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm kính an toàn Việt Nhật dày 6,38ly ( bao gồm cả lắp dựng)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật45,47m2
78Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm 4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đơn điểm.Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật17m2
79Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh gồm 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt đơn điểm.Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4m2
80SX, lắp dựng vách khung nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 ly ( bao gồm cả lắp dựng)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,56m2
81Gỗ công nghiệp ốp tường cốt gỗ MDF chống ẩm dày 18mm, phủ melamin vân gỗ, dán cạnh bằng chỉ nẹp PVC, khung xương gỗ tự nhiên nhóm IVXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,605m2
82Bộ chữ “ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN NINH GIANG” chất liệu inox 304 màu vàng gương, kích thước (RxC) 2950x200mm, nổi chân 20mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
83Bộ chữ “BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ” chất liệu inox 304 màu vàng gương, kích thước (RxC) 3350x250mm, nổi chân 20mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
84Quốc huy kích thước D400, chất liệu inox 304 màu vàng gương, hoạt tiết khắc chìm bằng laser, sơn màuXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,566100m2
86Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6101100m2
C HÈ + RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,5m3
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật45m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,7345m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,2448m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II ( Từ vị trí trụ sở UBND thị trấn Ninh Giang ra đến bãi tập kết đất là nghĩa trang nhân dân thị trấn ninh Giang)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1249100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II ( tiếp 2km) ( Từ vị trí trụ sở UBND thị trấn Ninh Giang ra đến bãi tập kết đất là nghĩa trang nhân dân thị trấn ninh Giang)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1249100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1781100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,9538m3
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,325m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,1816m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1973100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2963tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật841cấu kiện
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật63,24m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật21m2
D BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,9044m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,9681m3
3Đệm đáy bểXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6789m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0184m3
5Ván khuôn cho bê tông nềnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0341100m2
6Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6966m3
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,585m2
8Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,078m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0435100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3584m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0181100m2
12Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0744tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5027m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật41cấu kiện
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
2Lắp đặt phễu thu, ĐK D90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
3Rọ chắn rácXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
4Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
5Đai giữ ống + vítXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật120cái
6Lắp đặt xí bệt + xịt súngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
7Lắp đặt gương soi dày 5ly KT:600x1200Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Bộ lavabo âm bàn Caesar L5018 + bàn đá kích thước 700x580mm, viền xung quanh cao 180mm, đá granite đen kim sa dày 20mm (cả khung inox)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
9Lắp đặt Vòi lavabo B570CU + xi phôngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
10Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm inoxXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Lắp đặt bể nước Inox 2m3Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bể
12Máy bơm nướcXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt van khoá PPR, ĐK 32mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt van khoá PPR, ĐK40mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
23Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật23cái
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
27Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
28Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
29Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60/34mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
30Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
31Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
32Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt tủ điện tầngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Tủ điện phòngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt các automat 3 pha 63AXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt các automat 3 pha 40AXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 25AXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
8Lắp đặt quạt trầnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
9Điều hòa Daikin FTC50NV1V/ RC50NV1V 18.000BTU một chiều lạnhXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
10Điều hòa Daikin FTF35UV1V/ RF35UV1V 12.000BTU một chiều lạnhXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
11Ống đồng Φ12,7x0,8mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
12Ống đồng Φ9,5x0,7mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
13Ống đồng Φ6,35x0,7mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
14Bảo ôn bọc ống đồng Φ12,7x19mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
15Bảo ôn bọc ống đồng Φ9,5x19mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
16Bảo ôn bọc ống đồng Φ6,35x19mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
17Ống mềm thoát nước điều hòa Φ15mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật48m
18Giá đỡ cục nóng điều hòa 18.000 BTU bằng thép sơn tĩnh điệnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
19Giá đỡ cục nóng điều hòa 12.000 BTU bằng thép sơn tĩnh điệnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
20Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật17bộ
21Lắp đặt đèn sát trần có chụp 20WXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật11bộ
22Lắp đặt đèn mắt trâu 7WXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật36bộ
23Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế âmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
24Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế âmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
25Lắp đặt ô cắm đôi + mặt + đế âmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật44cái
26Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2 (CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
27Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2 (CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật195m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (XLPE/PVC 2x6mm2)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (XLPE/PVC 2x2,5mm2)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật170m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (XLPE/PVC 2x1,5mm2)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật250m
31Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK15mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật160m
32Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật180m
33Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK32mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật320m
34Dây led âm trần thạch cao 2 hàngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật175m
35Đầu dây dầnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
G PHẦN PCCC
1Bình bọt cứu hoả MFZ4Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bình
2Bình bọt cứu hoả MTXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bình
3Bộ tiêu lệnh chữa cháyXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
H PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,884m3
2Lấp đất chôn cọc tiếp địaXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,628m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
5Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cọc
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật130m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật90m
8Bật thép fi10x140Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật60cái
9Xi măng Hoàng ThạchXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật60kg
10Cát vàngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1m3
11Sơn chống rỉXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4kg
12Đo kiểm tra tiếp địaXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2điểm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(hoặc Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(hoặc Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo1
2 Ô tô tự đổ Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
3 Máy vận thăng Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
4 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
5 Máy trộn vữa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
6 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
7 Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
8 Máy hàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
9 Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
10 Máy khoan bê tong cầm tay Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
11 Máy uốn cắt sắt Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
12 Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
13 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
14 Máy kinh vĩ Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->