Gói thầu: Sửa chữa điều hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Sửa chữa điều hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210690818 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 17:15:00 đến ngày 2021-08-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 180,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dàn lạnh giấu trần - Làm sạch phin lọc gió, dàn trao đổi nhiệt, máng nước ngưng tụ - Kiểm tra nhiệt độ gió vào và ra, kiểm tra bơm nước ngưng, nhiệt độ ống ga lỏng và hơi - Làm sạch và kiểm tra quạt, mặt nạ thiết bị - Kiểm tra và làm sạch bộ điều khiển, điện áp cấp vào thiết bị - Siết chặt các đầu nối dây (nếu cần thiết) | Bảo trì, sửa chữa | Dàn | 37 | |
| 2 | Dàn nóng ngoài trời - Làm sạch dàn trao đổi nhiệt - Kiểm tra độ rung, ồn của máy nén và quạt giải nhiệt - Kiểm tra nhiệt độ gió vào và ra, nhiệt độ ống ga lỏng và hơi - Kiểm tra áp lực hút và nén, độ cách nhiệt - Siết chặt các đầu đấu nối dây và ghi lại thông số hoạt động | Bảo trì, sửa chữa | Hệ | 1 | |
| 3 | Lưới lọc gió | Bảo trì, sửa chữa | Bộ | 43 | |
| 4 | Miệng gió cấp | Bảo trì, sửa chữa | Cái | 84 | |
| 5 | Miệng gió hồi | Bảo trì, sửa chữa | Cái | 84 | |
| 6 | Kiểm tra, vệ sinh tủ điện các tầng | Bảo trì, sửa chữa | Cái | 5 | |
| 7 | Kiểm tra, vệ sinh tủ điện tổng | Bảo trì, sửa chữa | Cái | 5 | |
| 8 | Sửa chữa Board Inverter máy ĐHKK Model: RXQ18PAY18 | Bảo trì, sửa chữa | Cái | 5 | |
| 9 | Sửa chữa Board khiển máy ĐHKK Model: RXQ18PAY18 | Bảo trì, sửa chữa | Cái | 6 | |
| 10 | Sửa chữa Board quạt máy ĐHKKModel: RXQ18PAY18 | Bảo trì, sửa chữa | Cái | 6 | |
| 11 | Sửa chữa Board nguồn máy ĐHKK Model: RXQ18PAY18 | Bảo trì, sửa chữa | Cái | 4 | |
| 12 | Sửa chữa Board Inverter máy ĐHKK Model: RXQ14PAY18 | Bảo trì, sửa chữa | Cái | 8 | |
| 13 | Sửa chữa Board Inverter máy ĐHKK Model: RXQ12PAY18 | Bảo trì, sửa chữa | Cái | 4 | |
| 14 | Sửa chữa Board khiển máy ĐHKK Model: RXQ14PAY18 | Bảo trì, sửa chữa | Cái | 8 | |
| 15 | Sửa chữa Board nguồn máy ĐHKK Model: RXQ12PAY18 | Bảo trì, sửa chữa | Cái | 6 | |
| 16 | Sửa chữa Board Inverter máy ĐHKK Model: RXQ16PAY18 | Bảo trì, sửa chữa | Cái | 3 | |
| 17 | Vệ sinh máy điều hòa cục bộ treo tường (gồm dàn nóng, dàn lạnh, thông nghẹt đường ống nước xả, kiểm tra hệ thống điện) | Bảo trì, sửa chữa | Bộ | 20 | |
| 18 | Sửa chữa Board dàn nóng Inverter Gas R410 công suất 2HP máy lạnh cục bộ nhà công vụ | Bảo trì, sửa chữa | Cái | 6 | |
| 19 | Nạp thêm gas | Nạp gas mới | Hệ | 20 | |
| 20 | Vệ sinh máy điều hòa cục bộ âm trần Cassette (gồm dàn nóng, dàn lạnh, thông nghẹt đường ống nước xả, kiểm tra hệ thống điện, quạt thông gió) | Bảo trì, sửa chữa | Bộ | 10 | |
| 21 | Nạp thêm gas | Nạp gas mới | Bộ | 10 | |
| 22 | Dàn lạnh âm trần Cassette - Làm sạch phin lọc gió, dàn trao đổi nhiệt, máng nước ngưng tụ - Kiểm tra nhiệt độ gió vào và ra, kiểm tra bơm nước ngưng, nhiệt độ ống ga lỏng và hơi - Làm sạch và kiểm tra quạt, mặt nạ thiết bị - Kiểm tra và làm sạch bộ điều khiển, điện áp cấp vào thiết bị - Siết chặt các đầu nối dây (nếu cần thiết) | Bảo trì, sửa chữa | Dàn | 48 | |
| 23 | Dàn nóng ngoài trời - Làm sạch dàn trao đổi nhiệt - Kiểm tra độ rung, ồn của máy nén và quạt giải nhiệt - Kiểm tra nhiệt độ gió vào và ra, nhiệt độ ống ga lỏng và hơi - Kiểm tra áp lực hút và nén, độ cách nhiệt - Siết chặt các đầu đấu nối dây và ghi lại thông số hoạt động | Bảo trì, sửa chữa | Hệ | 1 | |
| 24 | Quạt thông gió | Bảo trì, sửa chữa | Cái | 24 | |
| 25 | Miệng gió | Bảo trì, sửa chữa | Cái | 5 | |
| 26 | Kiểm tra, vệ sinh tủ điện các tầng | Bảo trì, sửa chữa | Cái | 6 | |
| 27 | Kiểm tra, vệ sinh tủ điện tổng | Bảo trì, sửa chữa | Cái | 6 | |
| 28 | Sửa chữa Board Inverter máy ĐHKK Model: RXQ16TY1 | Bảo trì, sửa chữa | Cái | 6 | |
| 29 | Sửa chữa Board khiển máy ĐHKK Model: RXQ14TY1 | Bảo trì, sửa chữa | Cái | 5 | |
| 30 | Sửa chữa Board quạt máy ĐHKK Model: RXQ12TY1 | Bảo trì, sửa chữa | Cái | 4 | |
| 31 | Sửa chữa Board nguồn máy ĐHKK Model: RXQ16TY1 | Bảo trì, sửa chữa | Cái | 6 | |
| 32 | Vệ sinh máy điều hòa cục bộ âm trần Cassette (gồm dàn nóng, dàn lạnh, thông nghẹt đường ống nước xả, kiểm tra hệ thống điện) | Bảo trì, sửa chữa | Bộ | 10 | |
| 33 | Nạp thêm gas | Nạp gas mới | Bộ | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.8E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 54.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
180.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 54.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 126.000.000 (3 x 126.000.000 = 378.000.000) hoặc
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 126.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 378.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 126.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
378.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi