Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210782878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210771472 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 17:24:00 đến ngày 2021-08-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,130,679,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC, MƯƠNG THOÁT NƯỚC VÀ SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát gạch cũ đã xuống cấp | Theo Chương V và BVTK | 412,678 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo Chương V và BVTK | 62,856 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V và BVTK | 46,512 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo Chương V và BVTK | 24,838 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 22,629 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V và BVTK | 1.013,516 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt bê tông. Vệ sinh lớp sơn cũ dầm, trần nhà (Tính 55% định mức cạo bỏ sơn) | Theo Chương V và BVTK | 393,565 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Theo Chương V và BVTK | 55,286 | m2 |
| 9 | Đục tẩy, vệ sinh mặt bê tông xử lý chống thấm (Tính 70% định mức) | Theo Chương V và BVTK | 111,494 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa, phụ kiện | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ ống nhựa thoát nươc mái cũ, các thiết bị điện, nước cũ đã hỏng (Nhân công 3,5/7 - Nhóm 1) | Theo Chương V và BVTK | 1 | công |
| 13 | Tháo tấm lợp tôn. Tháo dỡ mái tôn đã hoen rỉ,xuống cấp, thấm dột | Theo Chương V và BVTK | 4,914 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Chương V và BVTK | 1,47 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V và BVTK | 1,347 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V và BVTK | 0,95 | m3 |
| 17 | Di chuyển, sắp xếp bảo quản bàn ghế và các thiết bị làm việc, khôi phục hiện trạng phòng học sau khi cải tạo (Nhân công 3,5/7 - Nhóm 1) | Theo Chương V và BVTK | 3 | công |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V và BVTK | 0,428 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,428 | 100m3/1km |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 4,038 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và BVTK | 0,019 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,003 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V và BVTK | 0,014 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V và BVTK | 0,211 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh tô | Theo Chương V và BVTK | 5 | cái |
| 26 | SXLD cửa nhựa lỏi thép phù hợp QCNV 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile, bao gồm các phụ kiện, khóa, bản lề hãng GQ... kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, bao gồm lắp đặt). Cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo Chương V và BVTK | 28,08 | m2 |
| 27 | SXLD cửa nhựa lỏi thép phù hợp QCNV 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile, bao gồm các phụ kiện, khóa, bản lề hãng GQ... kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, bao gồm lắp đặt). Cửa sổ 1 cánh mở quay | Theo Chương V và BVTK | 0,96 | m2 |
| 28 | Xuyên hoa cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14*14 (Bao gồm cả sơn và lắp dựng) | Theo Chương V và BVTK | 11,76 | m2 |
| 29 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 28,952 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch Granite, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 402,815 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Theo Chương V và BVTK | 23,3 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men Ceramic 30x60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 90,991 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch men khô chống trơn 30x30cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 9,863 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sê nô | Theo Chương V và BVTK | 111,494 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 111,494 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và BVTK | 558,628 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và BVTK | 522,928 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 55,286 | m2 |
| 39 | Quét xi măng chống thấm và tạo liên kết trước khi da trát | Theo Chương V và BVTK | 522,928 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V và BVTK | 1.054,522 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V và BVTK | 81,598 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 480,808 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 1.048,877 | m2 |
| 44 | Lợp mái tôn màu 11 sóng vuông dày 0,45mm | Theo Chương V và BVTK | 4,914 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp bờ mái khổ rộng 400mm | Theo Chương V và BVTK | 54,268 | md |
| 46 | Vệ sinh, đánh bóng làm mới tam cấp mài Granito | Theo Chương V và BVTK | 30,852 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V và BVTK | 0,3 | 100m |
| 48 | Cút nhựa TP D90 | Theo Chương V và BVTK | 12 | cái |
| 49 | Chếch nhựa TP D90 | Theo Chương V và BVTK | 12 | cái |
| 50 | Đai neo ống D90 + Đinh vít | Theo Chương V và BVTK | 36 | cái |
| 51 | Cầu chắn rác | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo Chương V và BVTK | 0,06 | 100m |
| 53 | Van chặn PPR D25 | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 54 | Nối góc 90 độ PPR D25 | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 55 | Tê PPR D25 | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 56 | Nối ren PPR D25 | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Viaglacera hoặc tương đương | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi chậu rửa - Viaglacera hoặc tương đương | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt chậu rửa - Viaglacera hoặc tương đương | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng + phụ kiện | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V và BVTK | 1 | hộp |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 3 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo Chương V và BVTK | 3 | m |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V và BVTK | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 72 | Đế âm + mặt công tắc | Theo Chương V và BVTK | 3 | bộ |
| 73 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 75 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V và BVTK | 3 | cọc |
| 76 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Chương V và BVTK | 60 | m |
| 77 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo Chương V và BVTK | 25 | m |
| 78 | Tiêu lênh PCCC | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 79 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo Chương V và BVTK | 4 | bình |
| 80 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 81 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và BVTK | 44,725 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, đắp chân móng | Theo Chương V và BVTK | 14,908 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và BVTK | 4,888 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và BVTK | 4,418 | m3 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 8,272 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và BVTK | 0,47 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,232 | tấn |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và BVTK | 0,243 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,566 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V và BVTK | 5,076 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo Chương V và BVTK | 47 | cái |
| 92 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và BVTK | 12,65 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và BVTK | 1,025 | m3 |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 3,381 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo Chương V và BVTK | 24,588 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V và BVTK | 26,624 | m3 |
| 97 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 381,225 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V và BVTK | 1,58 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG MẠNG, CAMERA VÀ ĐÈN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Nguồn đơn 12v -1a, Nguồn nuôi camera chuyên dụng | Theo Chương V và BVTK | 8 | Cái |
| 2 | Jac BNC sử dụng đấu nối tín hiệu hai đầu | Theo Chương V và BVTK | 8 | Cái |
| 3 | Đầu nối nguồn camera | Theo Chương V và BVTK | 5 | Cái |
| 4 | Hộp nối 11x11, Hộp đấu nối camera | Theo Chương V và BVTK | 5 | Cái |
| 5 | Dây mạng Cat 6E AMP, Dây mạng cấp cho hệ thống camera | Theo Chương V và BVTK | 800 | m |
| 6 | Dây cáp đồng trục liền nguồn chuyên dụng cấp cho hệ thống camera RJ59 | Theo Chương V và BVTK | 350 | m |
| 7 | Dây cáp quang truyền tải tín hiệu điện quang | Theo Chương V và BVTK | 800 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x0,75mm2 - Cadivi hoặc tương đương | Theo Chương V và BVTK | 500 | m |
| 9 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây D20m | Theo Chương V và BVTK | 300 | m |
| 10 | Conver quang 10/100, Bộ chuyển đổi điện quang, chuyển đổi tín hiệu mạng khoảng cách xa | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 11 | Swich 5 port 10/100, Bộ chia lan 5 port tốc độ 100Mps | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 12 | Ổ cắm 3, dây cắm chuyền Lioa hoặc tương đương | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 13 | Hạt mạng âm tường, kèm đế đơn | Theo Chương V và BVTK | 14 | cái |
| 14 | Vật tư phụ các loại | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| C | THIẾT BỊ CAMERA VÀ ĐÈN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Camera HD-TVI 2MP- HN 40m có đèn led trợ sáng 40m | Theo Chương V và BVTK | 5 | cái |
| 2 | Camera IP Speed Dome quay quét 2MP | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 3 | Đầu ghi hình 08 kênh Turbo HD 4.0 3MP | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 4 | Ổ Cứng WD 2 TB chuyên dụng cho Camera | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 5 | Bộ chia mạng 16 port 10/100/1000 | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 6 | Đèn năng lượng mặt trời , Công suất 300W và Cột đèn | Theo Chương V và BVTK | 4 | bộ |
| 7 | Chi phí lắp đặt thiết bị và hiệu chỉnh | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Và các nội dung ở phần ghi chú phía dưới của phần này thuộc HSMT kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi