Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210782878-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210771472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 17:24:00 đến ngày 2021-08-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,130,679,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC, MƯƠNG THOÁT NƯỚC VÀ SÂN
1 Phá dỡ nền lát gạch cũ đã xuống cấp Theo Chương V và BVTK 412,678 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo Chương V và BVTK 62,856 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V và BVTK 46,512 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Theo Chương V và BVTK 24,838 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V và BVTK 22,629 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V và BVTK 1.013,516 m2
7 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt bê tông. Vệ sinh lớp sơn cũ dầm, trần nhà (Tính 55% định mức cạo bỏ sơn) Theo Chương V và BVTK 393,565 m2
8 Phá lớp vữa trát dầm, trần Theo Chương V và BVTK 55,286 m2
9 Đục tẩy, vệ sinh mặt bê tông xử lý chống thấm (Tính 70% định mức) Theo Chương V và BVTK 111,494 m2
10 Tháo dỡ chậu rửa, phụ kiện Theo Chương V và BVTK 2 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo Chương V và BVTK 2 bộ
12 Tháo dỡ ống nhựa thoát nươc mái cũ, các thiết bị điện, nước cũ đã hỏng (Nhân công 3,5/7 - Nhóm 1) Theo Chương V và BVTK 1 công
13 Tháo tấm lợp tôn. Tháo dỡ mái tôn đã hoen rỉ,xuống cấp, thấm dột Theo Chương V và BVTK 4,914 100m2
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo Chương V và BVTK 1,47 m3
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V và BVTK 1,347 m3
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V và BVTK 0,95 m3
17 Di chuyển, sắp xếp bảo quản bàn ghế và các thiết bị làm việc, khôi phục hiện trạng phòng học sau khi cải tạo (Nhân công 3,5/7 - Nhóm 1) Theo Chương V và BVTK 3 công
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V và BVTK 0,428 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo Chương V và BVTK 0,428 100m3/1km
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và BVTK 4,038 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V và BVTK 0,019 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK 0,003 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V và BVTK 0,014 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo Chương V và BVTK 0,211 m3
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh tô Theo Chương V và BVTK 5 cái
26 SXLD cửa nhựa lỏi thép phù hợp QCNV 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile, bao gồm các phụ kiện, khóa, bản lề hãng GQ... kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, bao gồm lắp đặt). Cửa sổ 2 cánh mở quay Theo Chương V và BVTK 28,08 m2
27 SXLD cửa nhựa lỏi thép phù hợp QCNV 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile, bao gồm các phụ kiện, khóa, bản lề hãng GQ... kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, bao gồm lắp đặt). Cửa sổ 1 cánh mở quay Theo Chương V và BVTK 0,96 m2
28 Xuyên hoa cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14*14 (Bao gồm cả sơn và lắp dựng) Theo Chương V và BVTK 11,76 m2
29 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V và BVTK 28,952 m2
30 Lát nền, sàn gạch Granite, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 402,815 m2
31 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Theo Chương V và BVTK 23,3 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men Ceramic 30x60cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V và BVTK 90,991 m2
33 Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch men khô chống trơn 30x30cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V và BVTK 9,863 m2
34 Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sê nô Theo Chương V và BVTK 111,494 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V và BVTK 111,494 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V và BVTK 558,628 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V và BVTK 522,928 m2
38 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V và BVTK 55,286 m2
39 Quét xi măng chống thấm và tạo liên kết trước khi da trát Theo Chương V và BVTK 522,928 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V và BVTK 1.054,522 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V và BVTK 81,598 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và BVTK 480,808 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và BVTK 1.048,877 m2
44 Lợp mái tôn màu 11 sóng vuông dày 0,45mm Theo Chương V và BVTK 4,914 100m2
45 Tôn úp bờ mái khổ rộng 400mm Theo Chương V và BVTK 54,268 md
46 Vệ sinh, đánh bóng làm mới tam cấp mài Granito Theo Chương V và BVTK 30,852 m2
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo Chương V và BVTK 0,3 100m
48 Cút nhựa TP D90 Theo Chương V và BVTK 12 cái
49 Chếch nhựa TP D90 Theo Chương V và BVTK 12 cái
50 Đai neo ống D90 + Đinh vít Theo Chương V và BVTK 36 cái
51 Cầu chắn rác Theo Chương V và BVTK 6 cái
52 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo Chương V và BVTK 0,06 100m
53 Van chặn PPR D25 Theo Chương V và BVTK 1 cái
54 Nối góc 90 độ PPR D25 Theo Chương V và BVTK 6 cái
55 Tê PPR D25 Theo Chương V và BVTK 4 cái
56 Nối ren PPR D25 Theo Chương V và BVTK 4 cái
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Viaglacera hoặc tương đương Theo Chương V và BVTK 1 bộ
58 Lắp đặt vòi chậu rửa - Viaglacera hoặc tương đương Theo Chương V và BVTK 1 bộ
59 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo Chương V và BVTK 3 cái
60 Lắp đặt gương soi Theo Chương V và BVTK 1 cái
61 Lắp đặt kệ kính Theo Chương V và BVTK 1 cái
62 Lắp đặt giá treo Theo Chương V và BVTK 1 cái
63 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo Chương V và BVTK 2 cái
64 Lắp đặt chậu xí bệt chậu rửa - Viaglacera hoặc tương đương Theo Chương V và BVTK 2 bộ
65 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Theo Chương V và BVTK 2 bộ
66 Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng + phụ kiện Theo Chương V và BVTK 2 bộ
67 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V và BVTK 1 hộp
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V và BVTK 3 m
69 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo Chương V và BVTK 3 m
70 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo Chương V và BVTK 3 bộ
71 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V và BVTK 3 cái
72 Đế âm + mặt công tắc Theo Chương V và BVTK 3 bộ
73 Gia công kim thu sét dài 1m Theo Chương V và BVTK 3 cái
74 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Theo Chương V và BVTK 3 cái
75 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Chương V và BVTK 3 cọc
76 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo Chương V và BVTK 60 m
77 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo Chương V và BVTK 25 m
78 Tiêu lênh PCCC Theo Chương V và BVTK 2 bộ
79 Bình chữa cháy MFZ4 Theo Chương V và BVTK 4 bình
80 Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mm Theo Chương V và BVTK 2 cái
81 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V và BVTK 44,725 m3
82 Đắp đất nền móng công trình, đắp chân móng Theo Chương V và BVTK 14,908 m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và BVTK 4,888 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và BVTK 4,418 m3
85 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và BVTK 8,272 m3
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V và BVTK 0,47 100m2
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK 0,232 tấn
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V và BVTK 0,243 100m2
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK 0,566 tấn
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo Chương V và BVTK 5,076 m3
91 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo Chương V và BVTK 47 cái
92 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và BVTK 12,65 m3
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và BVTK 1,025 m3
94 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và BVTK 3,381 m3
95 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 Theo Chương V và BVTK 24,588 m2
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Theo Chương V và BVTK 26,624 m3
97 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V và BVTK 381,225 m2
98 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V và BVTK 1,58 100m2
B HỆ THỐNG MẠNG, CAMERA VÀ ĐÈN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
1 Nguồn đơn 12v -1a, Nguồn nuôi camera chuyên dụng Theo Chương V và BVTK 8 Cái
2 Jac BNC sử dụng đấu nối tín hiệu hai đầu Theo Chương V và BVTK 8 Cái
3 Đầu nối nguồn camera Theo Chương V và BVTK 5 Cái
4 Hộp nối 11x11, Hộp đấu nối camera Theo Chương V và BVTK 5 Cái
5 Dây mạng Cat 6E AMP, Dây mạng cấp cho hệ thống camera Theo Chương V và BVTK 800 m
6 Dây cáp đồng trục liền nguồn chuyên dụng cấp cho hệ thống camera RJ59 Theo Chương V và BVTK 350 m
7 Dây cáp quang truyền tải tín hiệu điện quang Theo Chương V và BVTK 800 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x0,75mm2 - Cadivi hoặc tương đương Theo Chương V và BVTK 500 m
9 Lắp đặt ống ruột gà luồn dây D20m Theo Chương V và BVTK 300 m
10 Conver quang 10/100, Bộ chuyển đổi điện quang, chuyển đổi tín hiệu mạng khoảng cách xa Theo Chương V và BVTK 3 cái
11 Swich 5 port 10/100, Bộ chia lan 5 port tốc độ 100Mps Theo Chương V và BVTK 3 cái
12 Ổ cắm 3, dây cắm chuyền Lioa hoặc tương đương Theo Chương V và BVTK 4 cái
13 Hạt mạng âm tường, kèm đế đơn Theo Chương V và BVTK 14 cái
14 Vật tư phụ các loại Theo Chương V và BVTK 1 bộ
C THIẾT BỊ CAMERA VÀ ĐÈN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
1 Camera HD-TVI 2MP- HN 40m có đèn led trợ sáng 40m Theo Chương V và BVTK 5 cái
2 Camera IP Speed Dome quay quét 2MP Theo Chương V và BVTK 2 cái
3 Đầu ghi hình 08 kênh Turbo HD 4.0 3MP Theo Chương V và BVTK 1 cái
4 Ổ Cứng WD 2 TB chuyên dụng cho Camera Theo Chương V và BVTK 1 cái
5 Bộ chia mạng 16 port 10/100/1000 Theo Chương V và BVTK 1 cái
6 Đèn năng lượng mặt trời , Công suất 300W và Cột đèn Theo Chương V và BVTK 4 bộ
7 Chi phí lắp đặt thiết bị và hiệu chỉnh Theo Chương V và BVTK 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Và các nội dung ở phần ghi chú phía dưới của phần này thuộc HSMT kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->