Gói thầu: Xây lắp Sửa chữa nhà lớp học 1A, Nhà thí nghiệm của Trường THPT Đại Từ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210782225-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung học phổ thông Đại Từ
Tên gói thầu Xây lắp Sửa chữa nhà lớp học 1A, Nhà thí nghiệm của Trường THPT Đại Từ
Số hiệu KHLCNT 20210761991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 17:21:00 đến ngày 2021-08-04 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,662,453,425 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.493E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.563.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ A1
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m12,9103100m2
2Tháo dỡ hệ thống chống sét + kim thu sét5Công
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m472,044m2
4Cạo rỉ các kết cấu thép45,95m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái124,672m2
6Tháo dỡ hệ thống thoát nước sê nô mái2công
7Tháo dỡ cửa bằng thủ công419,8025m2
8Tháo dỡ sen hoa bằng thủ công193,554m2
9Tháo dỡ khuôn cửa kép578,07m
10Phá lớp vữa trát tường trong nhà (Phá dỡ lớp vữa trát chân tường cao 1,8m và 20% diện tích tường còn lại)728,1975m2
11Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà630,7409m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà235,531m2
13Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà1.861,7372m2
14Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần1.109,7048m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph8,2005m3
16Tháo dỡ gạch ốp tường128,79m2
17Phá dỡ nền gạch lát cũ1.079,132m2
18Phá dỡ bục giảng5,4648m3
19Phá dỡ nền granito20m2
20Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ14,04m2
21Cạo rỉ các kết cấu thép31,65m2
22Tháo dỡ bệ xí9bộ
23Tháo dỡ chậu rửa9bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác9bộ
25Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước cũ WC 3 tầng cải tạo3công
26Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũ hỏng WC 3 tầng cải tạo5công
27Tháo dỡ lan can sắt tay vịn granito15,64m2
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô27,7065m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô27,7065m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ A1
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,3264m3
2Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30250,651m2
3Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30831,7155m2
4Xây bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB301,5259m3
5Lát nền gạch 600x600mm, XM PCB301.082,5901m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30124,672m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, nền WC 2 lớp135,3866m2
8Lắp đặt ống nhựa UPVC thoát nước mái D90mm0,98100m
9Lắp đặt cút nhựa UPVC D90mm16cái
10Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm8cái
11Lát nền gạch 300x300, XM PCB3011,1339m2
12Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB3033,66m2
13Láng granitô cầu thang20m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ31,651m2
15Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ14,04m2
16Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30124,672m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn cũ)4,7204100m2
18Tôn úp nóc63,05m
19Cửa đi khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm108,441m2
20Cửa sổ khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm169,8m2
21Vách kính khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm21,594m2
22Sen hoa sắt hộp 15*35*1.2 sơn tĩnh điện1.595,2205kg
23Gia công lắp dựng hoàn chỉnh lan can bằng thép hộp mạ kẽm550,1148kg
24Đinh thép không rỉ686cái
25Sơn tĩnh điện lan can2.145,3353kg
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.572,1612m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.112,3882m2
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông8,25m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông8,0567m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô16,3067m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô16,3067m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,900,0403100m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB306,8867m3
34Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB304,95m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3045m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3021m2
37Ván khuôn gỗ tấm đan0,225100m2
38Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm4,875100kg
39Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,75m3
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg75cái
41Phá dỡ nền gạch đất nung141,8085m2
42Xúc, vận chuyển phế thải ra ngoài công trình bằng o tô tự đổ1chuyến
43Lát nền, sàn gạch cotto kích thước 400x400mm, XM PCB30141,8085m2
C HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN NHÀ A1
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng84bộ
2Đèn led gắn trần 20w37bộ
3Lắp đặt ô cắm đơn42cái
4Lắp đặt ô cắm đôi45cái
5Công tắc đơn60cái
6Công tắc ba cực điều khiển 2 vị trí8cái
7Lắp đặt quạt trần15cái
8Lắp đặt quạt treo tường12cái
9Automat 3 pha 75A1cái
10Automat 2 pha 50A5cái
11Automat 1 pha 16A72cái
12Dây dẫn điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm21.350m
13Dây dẫn điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm21.200m
14Dây dẫn điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2120m
15Dây dẫn điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x6mm2210m
16Tủ điện tổng 600x450x2001hộp
17Tủ điện tổng 400x3000x1002hộp
18Hộp nối 200x10042hộp
19Đế âm tường 100x65x45227cái
20Mặt công tắc, ổ cắm, ap tô mát227cái
21Ống nhựa mềm luồn dây D162.550m
22Ống nhựa mềm luồn dây D21120m
23Ống nhựa mềm luồn dây D27210m
24Ống nhựa luồn dây PVC D21360m
25Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x16mm240m
26Phụ kiện lắp đặt dây camera3bộ
27Gia công, đóng cọc chống sét8cọc
28Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm230m
29Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m9cái
30Sứ đỡ chân kim thu sét9cái
31Hộp kiểm tra tiếp địa2cái
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ A1
1Ống nhựa PPR PN10 DN320,486100m
2Ống nhựa PPR PN10 DN200,178100m
3Van phao DN301cái
4Van xả đáy téc DN321cái
5Van khóa DN321cái
6Tê nhựa DN324cái
7Tê nhựa DN204cái
8Tê nhựa DN32/204cái
9Cút nhựa 90 độ DN329cái
10Cút nhựa 90 độ DN2010cái
11Cút ren trong DN208cái
12Kép, măng sông DN3210cái
13Ống PVC D900,12100m
14Ống PVC D600,2095100m
15Ống PVC D320,021100m
16Ống PVC D200,03100m
17Cút nhựa 135 độ D902cái
18Cút nhựa 135 độ D602cái
19Cút nhựa 90 độ D902cái
20Cút nhựa 90 độ D204cái
21Tê kiểm tra D902cái
22Tê kiểm tra D602cái
23Tê chéo 135 độ D902cái
24Tê chéo 135 độ D602cái
25Tê vuông D602cái
26Côn thu D90/201cái
27Côn thu D60/323cái
28Côn thu D60/201cái
29Lắp đặt xí bệt3bộ
30Lắp đặt vòi xịt3cái
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòi3bộ
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòi3bộ
33Lắp đặt gương soi3cái
34Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm3cái
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòi3bộ
36Van phao cảm biến mực nước1cái
37Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ THÍ NGHIỆM
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m4,5871100m2
2Cạo rỉ các kết cấu thép8,056m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m488,203m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái129,6352m2
5Tháo dỡ hệ thống thoát nước sê nô mái2công
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công272,4005m2
7Tháo dỡ khuôn cửa kép59,04m
8Tháo dỡ khuôn cửa đơn168,02m
9Tháo dỡ hoa sắt108,16m2
10Tháo dỡ biểu hiệu, khẩu hiệu32biển
11Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ3,6432m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm1,4872m3
13Phá lớp vữa trát tường trong nhà376,0092m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ65,7396m2
15Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà262,9584m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà232,9147m2
17Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà1.019,5826m2
18Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần872,0068m2
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,5972m3
20Tháo dỡ gạch ốp tường125,22m2
21Phá dỡ nền gạch lát cũ699,4304m2
22Phá dỡ nền granito50,3192m2
23Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ310,8232m2
24Tháo dỡ bệ xí6bộ
25Tháo dỡ chậu rửa6bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác6bộ
27Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước cũ WC 2 tầng cải tạo5công
28Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũ hỏng WC 2 tầng cải tạo10công
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô29,8812m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô29,8812m3
F HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO NHÀ THÍ NGHIỆM
1Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30232,9147m2
2Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30376,0092m2
3Xây bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB303,024m3
4Lát nền gạch 600x600mm, XM PCB30704,4758m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, nền WC 2 lớp140,0506m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi (tận dụng tôn cũ)4,882100m2
7Tôn úp nóc62,05md
8Lát nền gạch 300x300, XM PCB307,4226m2
9Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB3023,565m2
10Láng granitô cầu thang, tam cấp50,3192m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,0561m2
12Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,64m2
13Cửa đi khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm (Bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh)65,894m2
14Cửa sổ khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm27,04m2
15Vách kính khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm14,904m2
16Sen hoa thép hộp 15x35x1.2265,8701kg
17Sơn tĩnh điện265,8701kg
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.510,9744m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.252,4973m2
20Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ310,8232m2
21Lắp dựng cửa vào khuôn146,6881m2
22Lắp dựng lại bảng, biển hiệu2công
23Phá dỡ nền gạch lát cũ29m2
24Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột62,8966m2
25Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần14,5m2
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô0,87m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô0,87m3
28Lát nền gạch 600x600, XM PCB3014,5m2
29Lát nền 300x300, XM PCB3014,5m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ77,3966m2
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ THÍ NGHIỆM
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng60bộ
2Đèn led gắn trần 20w13bộ
3Lắp đặt ô cắm đơn28cái
4Lắp đặt ô cắm đôi28cái
5Công tắc đơn40cái
6Công tắc ba cực điều khiển 2 vị trí2cái
7Lắp đặt quạt trần10cái
8Lắp đặt quạt treo tường8cái
9Automat 3 pha60A1cái
10Automat 2 pha 30A3cái
11Automat 1 pha 16A48cái
12Dây dẫn điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2900m
13Dây dẫn điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2800m
14Dây dẫn điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm280m
15Dây dẫn điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x6mm2140m
16Tủ điện tổng 600x450x2001hộp
17Tủ điện tổng 400x3000x1002hộp
18Hộp nối 200x10028hộp
19Đế âm tường 100x65x45142cái
20Mặt công tắc, ổ cắm, ap tô mát142cái
21Ống nhựa mềm luồn dây D161.700m
22Ống nhựa mềm luồn dây D21240m
23Ống nhựa mềm luồn dây D27140m
24Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x16mm240m
25Phụ kiện lắp đặt dây camera2bộ
26Lắp đặt ống nhựa pvc luồn dây camera180m
27Gia công, đóng cọc chống sét3cọc
28Hộp kiểm tra tiếp địa1cái
29CU/PVC/PVC 1x25mm220m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm15m
H HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ THÍ NGHIỆM
1Ống nhựa PPR PN10 DN320,324100m
2Ống nhựa PPR PN10 DN200,117100m
3Van phao DN301cái
4Van xả đáy téc DN321cái
5Van khóa DN321cái
6Tê nhựa DN324cái
7Tê nhựa DN204cái
8Tê nhựa DN32/204cái
9Cút nhựa 90 độ DN329cái
10Cút nhựa 90 độ DN2010cái
11Cút ren trong DN208cái
12Kép, măng sông DN3210cái
13Ống PVC D900,08100m
14Ống PVC D600,1395100m
15Ống PVC D320,014100m
16Ống PVC D200,02100m
17Cút nhựa 135 độ D902cái
18Cút nhựa 135 độ D602cái
19Cút nhựa 90 độ D902cái
20Cút nhựa 90 độ D204cái
21Tê kiểm tra D902cái
22Tê kiểm tra D602cái
23Tê chéo 135 độ D902cái
24Tê chéo 135 độ D602cái
25Tê vuông D602cái
26Côn thu D90/201cái
27Côn thu D60/323cái
28Côn thu D60/201cái
29Lắp đặt xí bệt2bộ
30Lắp đặt vòi xịt2cái
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
33Lắp đặt gương soi + giá đỡ2cái
34Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
36Van phao cảm biến mực nước1cái
37Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.493E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.563.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dung32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt1
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg1
3 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kw1
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L1
5 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150L1
6 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kw2
7 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62kw1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->