Gói thầu: Xây lắp Sửa chữa nhà lớp học 1A, Nhà thí nghiệm của Trường THPT Đại Từ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210782225-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung học phổ thông Đại Từ |
| Tên gói thầu | Xây lắp Sửa chữa nhà lớp học 1A, Nhà thí nghiệm của Trường THPT Đại Từ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210761991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 17:21:00 đến ngày 2021-08-04 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,662,453,425 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.493E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.563.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ A1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 12,9103 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống chống sét + kim thu sét | 5 | Công | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 472,044 | m2 | |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 45,95 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 124,672 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước sê nô mái | 2 | công | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 419,8025 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ sen hoa bằng thủ công | 193,554 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 578,07 | m | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (Phá dỡ lớp vữa trát chân tường cao 1,8m và 20% diện tích tường còn lại) | 728,1975 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 630,7409 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 235,531 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 1.861,7372 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 1.109,7048 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,2005 | m3 | |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 128,79 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 1.079,132 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ bục giảng | 5,4648 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ nền granito | 20 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 14,04 | m2 | |
| 21 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 31,65 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ bệ xí | 9 | bộ | |
| 23 | Tháo dỡ chậu rửa | 9 | bộ | |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 9 | bộ | |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước cũ WC 3 tầng cải tạo | 3 | công | |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũ hỏng WC 3 tầng cải tạo | 5 | công | |
| 27 | Tháo dỡ lan can sắt tay vịn granito | 15,64 | m2 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 27,7065 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | 27,7065 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ A1 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,3264 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 250,651 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 831,7155 | m2 | |
| 4 | Xây bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,5259 | m3 | |
| 5 | Lát nền gạch 600x600mm, XM PCB30 | 1.082,5901 | m2 | |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 124,672 | m2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, nền WC 2 lớp | 135,3866 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa UPVC thoát nước mái D90mm | 0,98 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90mm | 16 | cái | |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 11 | Lát nền gạch 300x300, XM PCB30 | 11,1339 | m2 | |
| 12 | Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB30 | 33,66 | m2 | |
| 13 | Láng granitô cầu thang | 20 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 31,65 | 1m2 | |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,04 | m2 | |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 124,672 | m2 | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn cũ) | 4,7204 | 100m2 | |
| 18 | Tôn úp nóc | 63,05 | m | |
| 19 | Cửa đi khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | 108,441 | m2 | |
| 20 | Cửa sổ khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | 169,8 | m2 | |
| 21 | Vách kính khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | 21,594 | m2 | |
| 22 | Sen hoa sắt hộp 15*35*1.2 sơn tĩnh điện | 1.595,2205 | kg | |
| 23 | Gia công lắp dựng hoàn chỉnh lan can bằng thép hộp mạ kẽm | 550,1148 | kg | |
| 24 | Đinh thép không rỉ | 686 | cái | |
| 25 | Sơn tĩnh điện lan can | 2.145,3353 | kg | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.572,1612 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.112,3882 | m2 | |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | 8,25 | m3 | |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | 8,0567 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 16,3067 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | 16,3067 | m3 | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0403 | 100m3 | |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 6,8867 | m3 | |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 4,95 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 45 | m2 | |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 21 | m2 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,225 | 100m2 | |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | 4,875 | 100kg | |
| 39 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,75 | m3 | |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 75 | cái | |
| 41 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 141,8085 | m2 | |
| 42 | Xúc, vận chuyển phế thải ra ngoài công trình bằng o tô tự đổ | 1 | chuyến | |
| 43 | Lát nền, sàn gạch cotto kích thước 400x400mm, XM PCB30 | 141,8085 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN NHÀ A1 | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 84 | bộ | |
| 2 | Đèn led gắn trần 20w | 37 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đơn | 42 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | 45 | cái | |
| 5 | Công tắc đơn | 60 | cái | |
| 6 | Công tắc ba cực điều khiển 2 vị trí | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | 15 | cái | |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | 12 | cái | |
| 9 | Automat 3 pha 75A | 1 | cái | |
| 10 | Automat 2 pha 50A | 5 | cái | |
| 11 | Automat 1 pha 16A | 72 | cái | |
| 12 | Dây dẫn điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | 1.350 | m | |
| 13 | Dây dẫn điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | 1.200 | m | |
| 14 | Dây dẫn điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2 | 120 | m | |
| 15 | Dây dẫn điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x6mm2 | 210 | m | |
| 16 | Tủ điện tổng 600x450x200 | 1 | hộp | |
| 17 | Tủ điện tổng 400x3000x100 | 2 | hộp | |
| 18 | Hộp nối 200x100 | 42 | hộp | |
| 19 | Đế âm tường 100x65x45 | 227 | cái | |
| 20 | Mặt công tắc, ổ cắm, ap tô mát | 227 | cái | |
| 21 | Ống nhựa mềm luồn dây D16 | 2.550 | m | |
| 22 | Ống nhựa mềm luồn dây D21 | 120 | m | |
| 23 | Ống nhựa mềm luồn dây D27 | 210 | m | |
| 24 | Ống nhựa luồn dây PVC D21 | 360 | m | |
| 25 | Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x16mm2 | 40 | m | |
| 26 | Phụ kiện lắp đặt dây camera | 3 | bộ | |
| 27 | Gia công, đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 230 | m | |
| 29 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 9 | cái | |
| 30 | Sứ đỡ chân kim thu sét | 9 | cái | |
| 31 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 2 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ A1 | |||
| 1 | Ống nhựa PPR PN10 DN32 | 0,486 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa PPR PN10 DN20 | 0,178 | 100m | |
| 3 | Van phao DN30 | 1 | cái | |
| 4 | Van xả đáy téc DN32 | 1 | cái | |
| 5 | Van khóa DN32 | 1 | cái | |
| 6 | Tê nhựa DN32 | 4 | cái | |
| 7 | Tê nhựa DN20 | 4 | cái | |
| 8 | Tê nhựa DN32/20 | 4 | cái | |
| 9 | Cút nhựa 90 độ DN32 | 9 | cái | |
| 10 | Cút nhựa 90 độ DN20 | 10 | cái | |
| 11 | Cút ren trong DN20 | 8 | cái | |
| 12 | Kép, măng sông DN32 | 10 | cái | |
| 13 | Ống PVC D90 | 0,12 | 100m | |
| 14 | Ống PVC D60 | 0,2095 | 100m | |
| 15 | Ống PVC D32 | 0,021 | 100m | |
| 16 | Ống PVC D20 | 0,03 | 100m | |
| 17 | Cút nhựa 135 độ D90 | 2 | cái | |
| 18 | Cút nhựa 135 độ D60 | 2 | cái | |
| 19 | Cút nhựa 90 độ D90 | 2 | cái | |
| 20 | Cút nhựa 90 độ D20 | 4 | cái | |
| 21 | Tê kiểm tra D90 | 2 | cái | |
| 22 | Tê kiểm tra D60 | 2 | cái | |
| 23 | Tê chéo 135 độ D90 | 2 | cái | |
| 24 | Tê chéo 135 độ D60 | 2 | cái | |
| 25 | Tê vuông D60 | 2 | cái | |
| 26 | Côn thu D90/20 | 1 | cái | |
| 27 | Côn thu D60/32 | 3 | cái | |
| 28 | Côn thu D60/20 | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt xí bệt | 3 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt vòi xịt | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 34 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 36 | Van phao cảm biến mực nước | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,5871 | 100m2 | |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 8,056 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 488,203 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 129,6352 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước sê nô mái | 2 | công | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 272,4005 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 59,04 | m | |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 168,02 | m | |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt | 108,16 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ biểu hiệu, khẩu hiệu | 32 | biển | |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 3,6432 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 1,4872 | m3 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 376,0092 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 65,7396 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 262,9584 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 232,9147 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 1.019,5826 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 872,0068 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,5972 | m3 | |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 125,22 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 699,4304 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ nền granito | 50,3192 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 310,8232 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ bệ xí | 6 | bộ | |
| 25 | Tháo dỡ chậu rửa | 6 | bộ | |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 6 | bộ | |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước cũ WC 2 tầng cải tạo | 5 | công | |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũ hỏng WC 2 tầng cải tạo | 10 | công | |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 29,8812 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | 29,8812 | m3 | |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO NHÀ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 232,9147 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 376,0092 | m2 | |
| 3 | Xây bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,024 | m3 | |
| 4 | Lát nền gạch 600x600mm, XM PCB30 | 704,4758 | m2 | |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, nền WC 2 lớp | 140,0506 | m2 | |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi (tận dụng tôn cũ) | 4,882 | 100m2 | |
| 7 | Tôn úp nóc | 62,05 | md | |
| 8 | Lát nền gạch 300x300, XM PCB30 | 7,4226 | m2 | |
| 9 | Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB30 | 23,565 | m2 | |
| 10 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | 50,3192 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,056 | 1m2 | |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,64 | m2 | |
| 13 | Cửa đi khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm (Bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | 65,894 | m2 | |
| 14 | Cửa sổ khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | 27,04 | m2 | |
| 15 | Vách kính khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | 14,904 | m2 | |
| 16 | Sen hoa thép hộp 15x35x1.2 | 265,8701 | kg | |
| 17 | Sơn tĩnh điện | 265,8701 | kg | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.510,9744 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.252,4973 | m2 | |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 310,8232 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 146,688 | 1m2 | |
| 22 | Lắp dựng lại bảng, biển hiệu | 2 | công | |
| 23 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 29 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 62,8966 | m2 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 14,5 | m2 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 0,87 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | 0,87 | m3 | |
| 28 | Lát nền gạch 600x600, XM PCB30 | 14,5 | m2 | |
| 29 | Lát nền 300x300, XM PCB30 | 14,5 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 77,3966 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 60 | bộ | |
| 2 | Đèn led gắn trần 20w | 13 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đơn | 28 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | 28 | cái | |
| 5 | Công tắc đơn | 40 | cái | |
| 6 | Công tắc ba cực điều khiển 2 vị trí | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | 8 | cái | |
| 9 | Automat 3 pha60A | 1 | cái | |
| 10 | Automat 2 pha 30A | 3 | cái | |
| 11 | Automat 1 pha 16A | 48 | cái | |
| 12 | Dây dẫn điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | 900 | m | |
| 13 | Dây dẫn điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | 800 | m | |
| 14 | Dây dẫn điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2 | 80 | m | |
| 15 | Dây dẫn điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x6mm2 | 140 | m | |
| 16 | Tủ điện tổng 600x450x200 | 1 | hộp | |
| 17 | Tủ điện tổng 400x3000x100 | 2 | hộp | |
| 18 | Hộp nối 200x100 | 28 | hộp | |
| 19 | Đế âm tường 100x65x45 | 142 | cái | |
| 20 | Mặt công tắc, ổ cắm, ap tô mát | 142 | cái | |
| 21 | Ống nhựa mềm luồn dây D16 | 1.700 | m | |
| 22 | Ống nhựa mềm luồn dây D21 | 240 | m | |
| 23 | Ống nhựa mềm luồn dây D27 | 140 | m | |
| 24 | Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x16mm2 | 40 | m | |
| 25 | Phụ kiện lắp đặt dây camera | 2 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa pvc luồn dây camera | 180 | m | |
| 27 | Gia công, đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 28 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | cái | |
| 29 | CU/PVC/PVC 1x25mm2 | 20 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 15 | m | |
| H | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Ống nhựa PPR PN10 DN32 | 0,324 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa PPR PN10 DN20 | 0,117 | 100m | |
| 3 | Van phao DN30 | 1 | cái | |
| 4 | Van xả đáy téc DN32 | 1 | cái | |
| 5 | Van khóa DN32 | 1 | cái | |
| 6 | Tê nhựa DN32 | 4 | cái | |
| 7 | Tê nhựa DN20 | 4 | cái | |
| 8 | Tê nhựa DN32/20 | 4 | cái | |
| 9 | Cút nhựa 90 độ DN32 | 9 | cái | |
| 10 | Cút nhựa 90 độ DN20 | 10 | cái | |
| 11 | Cút ren trong DN20 | 8 | cái | |
| 12 | Kép, măng sông DN32 | 10 | cái | |
| 13 | Ống PVC D90 | 0,08 | 100m | |
| 14 | Ống PVC D60 | 0,1395 | 100m | |
| 15 | Ống PVC D32 | 0,014 | 100m | |
| 16 | Ống PVC D20 | 0,02 | 100m | |
| 17 | Cút nhựa 135 độ D90 | 2 | cái | |
| 18 | Cút nhựa 135 độ D60 | 2 | cái | |
| 19 | Cút nhựa 90 độ D90 | 2 | cái | |
| 20 | Cút nhựa 90 độ D20 | 4 | cái | |
| 21 | Tê kiểm tra D90 | 2 | cái | |
| 22 | Tê kiểm tra D60 | 2 | cái | |
| 23 | Tê chéo 135 độ D90 | 2 | cái | |
| 24 | Tê chéo 135 độ D60 | 2 | cái | |
| 25 | Tê vuông D60 | 2 | cái | |
| 26 | Côn thu D90/20 | 1 | cái | |
| 27 | Côn thu D60/32 | 3 | cái | |
| 28 | Côn thu D60/20 | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt vòi xịt | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt gương soi + giá đỡ | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 36 | Van phao cảm biến mực nước | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.493E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.563.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dung | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kw | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150L | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kw | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62kw | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi