Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Xây dựng nhà học bộ môn 3 tầng Trường THCS Sơn Kim, huyện Hương Sơn theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210761579-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL Xây dựng nhà học bộ môn 3 tầng Trường THCS Sơn Kim, huyện Hương Sơn theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210761506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin hỗ trợ ngân sách cấp trên, ngân sách huyện, xã hội hóa và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 255 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 11:21:00 đến ngày 2021-08-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,534,051,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kế toán phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi và đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi và đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-10T
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, máy 90%Tham khảo chương V2,7906100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90% máyTham khảo chương V0,6484100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II, 10% thủ côngTham khảo chương V31,00691m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITham khảo chương V7,20471m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITham khảo chương V0,89091m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V35,0649m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V96,8058m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V1,7423100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTham khảo chương V0,0997100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham khảo chương V0,4427tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTham khảo chương V3,803tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTham khảo chương V2,5799tấn
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V84,5341m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V56,2747m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V16,9087m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V4,1507m3
17Lát gạch TERRAZZO 400x400x3 màu ghi, XM PCB40Tham khảo chương V3,087m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo chương V3,8298100m3
19Đắp cát bằng thủ côngTham khảo chương V4,64m3
20Mua đất về đắp. Lấy đất tại mỏ đất Sơn Diệm, cách công trình 9.3kmTham khảo chương V148,6779m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITham khảo chương V0,383100m3
22Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITham khảo chương V0,383100m3/1km
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V47,5989m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V1,1148tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V1,1794tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V6,9624tấn
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTham khảo chương V5,2562100m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V35,2482m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V3,326tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V7,9379tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V8,6272tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo chương V9,2189100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V79,0993m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V16,3095tấn
35Ván khuôn gỗ sàn máiTham khảo chương V16,7421100m2
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V208,1231m3
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,6753tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,211tấn
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTham khảo chương V0,6181100m2
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V6,7673m3
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V14,6808m3
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,3672tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V1,332tấn
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo chương V3,0948100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,2932tấn
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo chương V0,7157100m2
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V3,3976m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường bao phía ngoài)Tham khảo chương V126,3619m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngăn trong nhà)Tham khảo chương V152,9209m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V51,8145m3
51Xây tường thẳng gạch không nung đặc 10,5x6x22cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Tham khảo chương V14,2487m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40. Xây ốp cộtTham khảo chương V33,2524m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Tham khảo chương V1,8381m3
54Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTham khảo chương V396,422m2
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tham khảo chương V674,2742m2
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tham khảo chương V1.822,91m2
57Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tham khảo chương V448,9012m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Cột trong nhà)Tham khảo chương V346,997m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Cột ngoài nhà)Tham khảo chương V153,7955m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V465,8699m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V1.565,2745m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V803,8596m2
63Bả bằng bột bả vào tường trong nhà bằng bột bả MASTIC INT - Sơn S Hà Nội hoặc tương đươngTham khảo chương V1.822,91m2
64Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà bằng bột bả MASTIC EXT - Sơn S Hà Nội hoặc tương đươngTham khảo chương V674,2742m2
65Bả bằng bột bả vào cột (mặt ngoài) bằng bột bả MASTIC EXT - Sơn S Hà Nội hoặc tương đươngTham khảo chương V153,7955m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bằng bột bả MASTIC INT - Sơn S Hà Nội hoặc tương đươngTham khảo chương V3.182,001m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ- Sơn S Hà Nội hoặc tương đươngTham khảo chương V5.004,911m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - Sơn S Hà Nội hoặc tương đươngTham khảo chương V828,0697m2
69Lát nền, sàn gạch Ceramic hoặc tương đương - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Tham khảo chương V1.311,5902m2
70Lát nền, sàn gạch chống trơn Ceramic hoặc tương đương - Tiết diện gạch 300x300mn, XM PCB40Tham khảo chương V109,5249m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40. Gạch Ceramic hoặc tương đươngTham khảo chương V287,707m2
72Lát đá bậc cầu thang, PCB40Tham khảo chương V53,463m2
73Lát đá bậc tam cấp, PCB40Tham khảo chương V25,6156m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V471,072m2
75Chất lót Standart (Quét lút trước khi khò nóng)Tham khảo chương V97,5498kg
76Màng khò nóng Standart (Khò nóng chống thấm)Tham khảo chương V243,8746m2
77Quét Chất lót Standart (Quét lút trước khi khò nóng) và Màng khò nóng Standart (Khò nóng chống thấm)Tham khảo chương V243,8746m2
78Vữa chống thấm gốc xi măng. Sikatop Seal 107Tham khảo chương V975,4984kg
79Quét dung dịch chống thấm (2 lớp)Tham khảo chương V487,7492m2
80Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V79,5056m2
81Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mmTham khảo chương V2,7405tấn
82Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V2,7405tấn
83Lợp tôn mạ kẽm Hòa Phát dày 0.45mm hoặc tương đươngTham khảo chương V6,4344100m2
84Tấm úp nócTham khảo chương V87,502md
85Ke chống bão, định mức 1md xà gồ/2 cáiTham khảo chương V1.332,34cái
86Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V150,1m
87Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V150,1m
88Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Tham khảo chương V54,9m
89Lan can chiếu nghỉ cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm kích thước 40x40 dày 1.2mm sơn tĩnh điện màu ghi (Cả sơn và lắp dựng)Tham khảo chương V4,2md
90Trụ cái lan can bằng gỗ táu thổi PU màu nâu đỏ (cả lắp dựng)Tham khảo chương V1cái
91Lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1.2, sơn tĩnh điện màu ghi (cả lắp dựng)Tham khảo chương V15,642m2
92Tay vịn cầu thang bằng gỗ Chò Chỉ KT 8x10cm (giá bao gồm sơn và lắp đặt)Tham khảo chương V17,38m
93Bàn đá granit màu đen dày 20 lắp chậu rửa. Đá đen Huế hoặc tương đươngTham khảo chương V9,129m2
94Trần Thạch cao chịu nước: Tấm thả thạch cao UCO-4mm, khu WC, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương (Gía bao gồm vật liệu, nhân công, sơn bả hoàn thiện, lắp đặt)Tham khảo chương V108,9309m2
95Vách ngăn vệ sinh compact. Tấm Compact HPL dày 18mm (Phụ kiện inox 304)Tham khảo chương V136,44m2
96Cửa đi mở quay 2 cánh, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm. Cửa thanh nhôm hệ màu trắng ngà, độ dày 1.2-1.6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa... kính an toàn 2 lớp màu xanh nhạt, trong suốt, dày 6.38mm (cộng thêm 145.000 đ/m2) (đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp dựng) hoặc tương đươngTham khảo chương V107,52m2
97Cửa đi mở quay 1 cánh, hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 1 bộ khóa đơn điểm. Cửa thanh nhôm hệ độ dày 1.2-1.6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa... hoặc, kính an toàn 2 lớp màu xanh nhạt, trong suốt, dày 6.38mm (cộng thêm 145.000 đ/m2) (đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp dựng) hoặc tương đươngTham khảo chương V12,06m2
98Vách kính cố định hệ 4400. Cửa thanh nhôm hệ độ dày 1.2-1.6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa... hoặc, kính an toàn 2 lớp màu xanh nhạt, trong suốt, dày 6.38mm (cộng thêm 145.000 đ/m2) (đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp dựng) hoặc tương đươngTham khảo chương V12,348m2
99Cửa sổ cánh mở quay hệ 4400, phụ kiện bản lề cối, mở quay 180 độ hoặc bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm. Cửa thanh nhôm hệ độ dày 1.2-1.6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa... hoặc, kính an toàn 2 lớp màu xanh nhạt, trong suốt, dày 6.38mm (cộng thêm 145.000 đ/m2) (đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp dựng) hoặc tương đươngTham khảo chương V188,332m2
100Cửa sổ 1 cánh mở hất, phụ kiện 2 bẩn lề, 1 tay cài đơn .Cửa thanh nhôm hệ độ dày 1.2-1.6mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa... hoặc, kính an toàn 2 lớp màu xanh nhạt, trong suốt, dày 6.38mm (cộng thêm 145.000 đ/m2) (đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp dựng) hoặc tương đươngTham khảo chương V2,16m2
101Hoa sắt cửa sổ, vách kính bằng thép vuông đặc đã sơn 3 nước và lắp dựng. Thép hộp 14x14, sơn tĩnh điệnTham khảo chương V200,68m2
102Hoa sắt vách kính bằng Thép hộp 40x80x1,4 sơn màu trắng, đã sơn 3 nước và lắp dựng.Tham khảo chương V16,1532kg
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Tham khảo chương V8,8987100m2
104Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITham khảo chương V0,2254100m3
105Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo chương V0,0705100m3
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V0,9986m3
107Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V1,4035m3
108Xây bể chứa bằng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Tham khảo chương V3,927m3
109Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTham khảo chương V0,0178100m2
110Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham khảo chương V0,0987tấn
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0114tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0362tấn
113Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo chương V0,0486100m2
114Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V0,4132m3
115Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Tham khảo chương V5,729m2
116Láng bể dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Tham khảo chương V5,729m2
117Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V9,801m2
118Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Tham khảo chương V22,372m2
119Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Tham khảo chương V22,372m2
120Quét nước xi măng 2 nướcTham khảo chương V28,101m2
121Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTham khảo chương V0,0558tấn
122Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tham khảo chương V0,75m3
123Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTham khảo chương V0,0412100m2
124Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTham khảo chương V121cấu kiện
125Lắp đặt đèn LED không có chóa phản quang 2 bóng 2x20w/220v (giá bao gồm giá 2 bóng + máng) của Roman hoặc tương đươngTham khảo chương V32bộ
126Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần chống bụi 18W/220V (WC) của Rạng Đông hoặc tương đươngTham khảo chương V23bộ
127Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần chống ẩm 9W/220V (WC) của Rạng Đông hoặc tương đươngTham khảo chương V19bộ
128Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần chống bụi 24W/220V (WC) của Rạng Đông hoặc tương đươngTham khảo chương V6bộ
129Lắp đặt Quạt trần (BG Q1/2021)Tham khảo chương V32cái
130Lắp đặt Quạt treo (BG Q1/2021)Tham khảo chương V87cái
131Lắp đặt ô cắm chìm đơn SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V87cái
132Lắp đặt ô cắm đôi SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V81cái
133Lắp đặt ổ cắm âm sàn 3 cực SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V20cái
134Lắp đặt công tắc chìm đảo chiều SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V4cái
135Lắp đặt công tắc chìm đơn hạt (cả gồm mặt, hạt và đế âm) SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V24cái
136Lắp đặt công tắc chìm đôi hạt (cả gồm mặt, hạt và đế âm) SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V34cái
137Lắp đặt công tắc 3 hạtTham khảo chương V6cái
138Lắp đặt các automat 4P-100A-25KA - SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V1cái
139Lắp đặt các automat 4P-40A-18KA - SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V4cái
140Lắp đặt các automat 2P-32A-10KA - SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V34cái
141Lắp đặt các automat 2P-16A-10KA - SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V65cái
142Lắp đặt các automat 1P-10A-6KA - SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V20cái
143Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa CU/PVC (1x4)mm2, nối liên thông hộp điện phòng của Trần Phú hoặc tương đươngTham khảo chương V232m
144Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa CU/PVC (1x1.5)mm2 của Trần Phú hoặc tương đươngTham khảo chương V55m
145Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa CU/PVC (2x1.5)mm2 của Trần Phú hoặc tương đươngTham khảo chương V1.095m
146Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa CU/PVC (2x2.5)mm2 của Trần Phú hoặc tương đươngTham khảo chương V680m
147Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa CU/PVC (2x4)mm2 của Trần Phú hoặc tương đươngTham khảo chương V55m
148Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa CU/PVC (2x6)mm2 của Trần Phú hoặc tương đươngTham khảo chương V425m
149Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa CU/PVC (2x4+E2.5)mm2 của Trần Phú hoặc tương đươngTham khảo chương V660m
150Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa CU/PVC (3x1,5)mm2 của Trần Phú hoặc tương đươngTham khảo chương V70m
151Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC - (4x10)mm2 của Trần Phú hoặc tương đươngTham khảo chương V0,15100m
152Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC - (4x25)mm2 của Trần Phú hoặc tương đươngTham khảo chương V1100m
153Lắp đặt tủ điện 700x400x250mm (vỏ tủ, đèn báo, thanh cái), SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V11 tủ
154Lắp đặt tủ điện 600x350x250mm (vỏ tủ, đèn báo, thanh cái), SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V21 tủ
155Lắp đặt hộp điện phòng 9 Modul, SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V3hộp
156Lắp đặt hộp điện phòng 11 Modul, SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V12hộp
157Lắp đặt hộp điện phòng 13 Modul, SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V1hộp
158Lắp đặt hộp điện phòng 15 Modul, SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V1hộp
159Lắp đặt ống nhựa ghen điện cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm, SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V1.950m
160Lắp đặt ống nhựa ghen điện cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm, SINO (hoặc tương đương)Tham khảo chương V480m
161Lắp đặt ống ghen HDPE 68/50Tham khảo chương V100m
162Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy lưu động 600x500x200mmTham khảo chương V9hộp
163Bình chữa cháy ABC MFZL4Tham khảo chương V9bình
164Bình chữa cháy khí CO2 MT3Tham khảo chương V9bình
165Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTham khảo chương V9bảng
166Lắp đặt kim thu sét fi16- Chiều dài kim 700mmTham khảo chương V6cái
167Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTham khảo chương V40m
168Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTham khảo chương V60m
169Kéo rải dây thép nối cọc tiếp địa Fi14mmTham khảo chương V50m
170Cọc đỡ dây thu sét CT3-Fi12-L200Tham khảo chương V24cọc
171Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500Tham khảo chương V11cọc
172Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITham khảo chương V14,561m3
173Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo chương V14,56m3
174Đóng cọc sắt mạ đồng D16, L=2.4mTham khảo chương V5cọc
175Cáp đồng trần nhiều sợi M16Tham khảo chương V5,7772kg
176Rải cáp đồng trần nhiều sợi M16Tham khảo chương V0,4100m
177Hộp nối đất, kiểm traTham khảo chương V1hộp
178Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITham khảo chương V8,41m3
179Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngTham khảo chương V8,4m3
180Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 3, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm, Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V0,54100m
181Lắp đặt cút nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTham khảo chương V15cái
182Lắp đặt Tê nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mm (ĐM x1.5)Tham khảo chương V21cái
183Lắp đặt Cút nhựa U.PVC nối ren trong, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mmTham khảo chương V6cái
184Lắp đặt Tê nhựa U.PVC ren trong, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mm (ĐM x1.5)Tham khảo chương V30cái
185Lắp đặt Đầu nối nhựa U.PVC nối ren trong, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTham khảo chương V12cái
186Lắp đặt Đầu nối nhựa U.PVC nối ren trong, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTham khảo chương V12cái
187Lắp đặt Đầu nối nhựa U.PVC nối ren ngoài, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTham khảo chương V9cái
188Lắp đặt Tê nhựa U.PVC ren ngoài, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mm (ĐM x1.5)Tham khảo chương V9cái
189Lắp đặt Tê nhựa U.PVC kép ren ngoài, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (ĐM x1.5)Tham khảo chương V24cái
190Lắp đặt kép ren ngoài Inox- Đường kính 21mmTham khảo chương V18cái
191Lắp đặt khóa ren đồng - Đường kính 27mmTham khảo chương V6cái
192Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu Viglacera V02.3 hoặc tương đươngTham khảo chương V18bộ
193Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTham khảo chương V18bộ
194Lắp đặt xí bệt Viglacera VI77 hoặc tương đươngTham khảo chương V24bộ
195Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Caesar BS304 hoặc tương đươngTham khảo chương V24cái
196Bộ phụ kiện ( giá+.kệ ..) 6 món Viglacera hoặc tương đươngTham khảo chương V18bộ
197Lắp đặt gương soiTham khảo chương V18cái
198Lắp đặt hộp đựng xà phòngTham khảo chương V18cái
199Lắp đặt giá treoTham khảo chương V18cái
200Lắp đặt vòi rửa tự do D27mmTham khảo chương V6bộ
201Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TV5 trắng cả phụ kiện hoặc tương đươngTham khảo chương V18bộ
202Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 3, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mm, Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V0,04100m
203Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 3, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm, Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V1,67100m
204Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 3, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 32mm, Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V0,06100m
205Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 3, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 40mm, Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V0,12100m
206Lắp đặt cút nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm. Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V16cái
207Lắp đặt cút nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm. Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V2cái
208Lắp đặt cút nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTham khảo chương V3cái
209Lắp đặt côn nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x32mmTham khảo chương V1cái
210Lắp đặt côn nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32x40mmTham khảo chương V1cái
211Lắp đặt Tê nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x27mm (ĐM x1.5)Tham khảo chương V1cái
212Lắp đặt Tê nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32x27mm (ĐM x1.5)Tham khảo chương V2cái
213Lắp đặt Tê nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40x27mm (ĐM x1.5)Tham khảo chương V2cái
214Lắp đặt khóa ren đồng - Đường kính 21mmTham khảo chương V1cái
215Lắp đặt khóa ren đồng - Đường kính 27mmTham khảo chương V1cái
216Lắp đặt khóa ren đồng - Đường kính 32mmTham khảo chương V1cái
217Lắp đặt khóa ren đồng - Đường kính 40mmTham khảo chương V1cái
218Lắp đặt van phao - Đường kính 27mmTham khảo chương V1cái
219Lắp đặt Rắc co nhựa - Đường kính 40mmTham khảo chương V1cái
220Lắp đặt Rắc co nhựa - Đường kính 27mmTham khảo chương V3cái
221Lắp đặt Rắc co nhựa - Đường kính 32mmTham khảo chương V1cái
222Phao điều khiển bơmTham khảo chương V1bộ
223Lắp đặt bể nước Inox ngang 2m3Tham khảo chương V1bể
224Lắp đặt bể nước Inox đứng 5m3Tham khảo chương V1bể
225Máy bơm P=1.5KWTham khảo chương V1bộ
226Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm, Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V0,06100m
227Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 48mm, Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V0,12100m
228Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm, Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V0,12100m
229Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm, Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V0,3100m
230Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mm, Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V0,26100m
231Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 90 độ, D34mmTham khảo chương V9cái
232Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D34mmTham khảo chương V9cái
233Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 90 độ, D48mmTham khảo chương V18cái
234Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D48mmTham khảo chương V18cái
235Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D60mmTham khảo chương V6cái
236Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 90 độ, D90mmTham khảo chương V6cái
237Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D90mmTham khảo chương V6cái
238Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 90 độ, D110mmTham khảo chương V6cái
239Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D110mmTham khảo chương V24cái
240Lắp đặt Tê nhựa cong U.PVC, D90x90mm (ĐM x1.5)Tham khảo chương V9cái
241Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D34x34mm (ĐM x1.5)Tham khảo chương V9cái
242Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D60x48mm (ĐM x 1.5)Tham khảo chương V18cái
243Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D60x60mm (ĐM x 1.5)Tham khảo chương V3cái
244Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D90x34mm (ĐM x1.5)Tham khảo chương V9cái
245Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D90x90mm (ĐM x1.5)Tham khảo chương V9cái
246Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D110x60mm (ĐM x1.5)Tham khảo chương V3cái
247Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D110x110mm (ĐM x1.5)Tham khảo chương V24cái
248Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 60mmTham khảo chương V3cái
249Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mmTham khảo chương V3cái
250Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi - Đường kính 90mmTham khảo chương V15cái
251Giá Inox treo ống dưới sàn D60Tham khảo chương V12cái
252Giá thép treo ống dưới sàn D90Tham khảo chương V18cái
253Giá thép treo ống dưới sàn D110Tham khảo chương V18cái
254Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 76mm, Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V0,16100m
255Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm, Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V0,24100m
256Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mm, Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V1,75100m
257Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 90 độ, D76mmTham khảo chương V3cái
258Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D90mmTham khảo chương V4cái
259Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D110mmTham khảo chương V6cái
260Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D110x76mmTham khảo chương V2cái
261Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D76x76mm (ĐM x1.5)Tham khảo chương V4cái
262Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D110x110mm (ĐM x1.5)Tham khảo chương V3cái
263Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTham khảo chương V2cái
264Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D110x110mm (ĐM x1.5)Tham khảo chương V2cái
265Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D90x90mm (ĐM x1.5)Tham khảo chương V2cái
266Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mmTham khảo chương V2cái
267Lắp đặt Tê nhựa U.PVC vuông, D125mm (ĐM x1.5)Tham khảo chương V1cái
268Lắp đặt Tê nhựa U.PVC vuông, D110mm (ĐM x1.5)Tham khảo chương V1cái
269Đai giữ ống D76mmTham khảo chương V6cái
270Đai giữ ống D90mmTham khảo chương V10cái
271Đai giữ ống D110mmTham khảo chương V10cái
272Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS 2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 76mm, Bình Minh hoặc tương đươngTham khảo chương V2,14100m
273Lắp đặt Y nhựa U.PVC, D76x60mm (ĐM x1.5)Tham khảo chương V2cái
274Lắp đặt Co nhựa U.PVC, 45 độ, D76mmTham khảo chương V68cái
275Qủa cầu thu nước mưa D150Tham khảo chương V17cái
276Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x76mmTham khảo chương V17cái
277Đai giữ ống D76mmTham khảo chương V153cái
278Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITham khảo chương V15,16321m3
279Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V1,872m3
280Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V2,808m3
281Xây mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V3,4848m3
282Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V0,7128m3
283Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo chương V0,0864100m2
284Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo chương V0,0202100m3
285Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tham khảo chương V18m2
286Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tham khảo chương V20,16m2
287Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tham khảo chương V0,648m3
288Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTham khảo chương V0,0563tấn
289Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTham khảo chương V0,0346100m2
290Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTham khảo chương V181cấu kiện
291Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITham khảo chương V3,2291m3
292Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V0,3075m3
293Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V0,4613m3
294Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V0,5674m3
295Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V0,1281m3
296Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo chương V0,015100m2
297Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tham khảo chương V2,592m2
298Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tham khảo chương V0,1024m3
299Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTham khảo chương V0,0052tấn
300Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTham khảo chương V0,0051100m2
301Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTham khảo chương V21cấu kiện
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTham khảo chương V181,536m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTham khảo chương V2,6254tấn
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTham khảo chương V83,4394m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTham khảo chương V19,5661m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTham khảo chương V2,8266m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTham khảo chương V23,4931m3
7Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITham khảo chương V0,2349100m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTham khảo chương V13,7092m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTham khảo chương V7,9741m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch đáTham khảo chương V70,8543m3
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch đáTham khảo chương V28,0658m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Đất đáTham khảo chương V2,4993100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTham khảo chương V2,4993100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITham khảo chương V0,2349100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITham khảo chương V0,2349100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).54
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng54
3 Kế toán phụ trách công trình 1 Đại học ngành kế toán33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
2 Máy đào Máy đào1
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
4 Máy đầm dùi và đầm bàn Máy đầm dùi và đầm bàn2
5 Ô tô tự đổ 5-10T Ô tô tự đổ 5-10T4
6 Máy bơm Máy bơm1
7 Máy phát điện Máy phát điện1
8 Dàn giáo Dàn giáo3
9 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->