Gói thầu: Mua sắm sửa chữa nâng cấp hệ thống điện mới từ trạm điện đến khu nhà tập thể CB-CNV của Nhà máy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210782926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm sửa chữa nâng cấp hệ thống điện mới từ trạm điện đến khu nhà tập thể CB-CNV của Nhà máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210769687 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 17:38:00 đến ngày 2021-08-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 334,002,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,400,000 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành thay thế các vật tư hỏng tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cột điện B | 17 | Cái | Cột bê tông li tâm: Lực kéo đầu cột 3.5; Đường kính gốc 33; Đường kính ngọn 19; NPC8.5; Trọng lượng 710 kg | ||
| 2 | Cột điện C | 5 | Cái | Cột bê tông li tâm: Lực kéo đầu cột 4.3; Đường kính gốc 33; Đường kính ngọn 20; NPC8.5; Trọng lượng 710 kg | ||
| 3 | Cát vàng | 9 | m3 | Modul độ lớn hạt từ 2,0-2,5; Có màu vàng 9Quan sát bằng mắt thường). Không tạp chất, phù sa, đảm bảo độ sạch. Hàm lượng sỏi lớn > 5% khối lượng cát | ||
| 4 | Đá 2x4 | 15 | m3 | Kích thước đá 20x40mm . Khối lượng riêng 2x4: 2.705g/cm3; cỡ hạt nhỏ nhất 20mm; cơ hạt lớn nhất 40mm; Cường độ chịu nén của đá: 130MPA | ||
| 5 | Dây điện | 200 | m | Cáp tròn mềm VCTF 2x2,5mm2; Số lõi 2; mặt cắt danh định 2x2.5; Ruột dẫn: Đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ; Số sợi ruột dẫn 50; Điện áp danh định 300/500V; Chiều dày cách điện 0,8mm; chiều dày vỏ bọc 1mm; Kích thước ngoài 5.7x9,35mm; Khối lượng 21,2kg/cuộn | ||
| 6 | Xi măng | 45 | Tạ | PCB30 | ||
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn | 684 | m | Cáp nhôm bện xoắn. 4 ruột cách điện ABC-AI/XLPF-4x95; Chịu điện áp 0,6/1 kV | ||
| 8 | Đào móng cột + Di chuyển cột điện | 22 | Móng cột | (RxDxS)800x800x1000 mm (Đào tay). Đổ bê tông tay, đúc móng cột. Di chuyển 22 cột điện từ vị trí tập kết về gốc móng cột | ||
| 9 | Dựng cột. Đấu nối điện, đấu nối công tơ | 1 | Gói | Tời kéo, tó dựng cột tay. Dải dây, kéo căng 584 m dây cáp nhôm ABC 4x95, khóa hãm cố định lên cột. Đấu nối 01 tuyến lưới điện 3 pha ~380V. Đấu nối điện cho toàn bộ 56 chiếc công tơ của 04 dãy nhà tập thể theo từng phòng | ||
| 10 | Aptomat | 56 | Cái | Dòng điện cắt quá tải, ngắn mạch: 40A; Điện áp 230/400VAC; | ||
| 11 | Kẹp ngừng xiết cáp | 46 | Bộ | Kẹp ngừng cáp ABC 4x95 mạ kẽm, phần thân bao bọc bởi lớp nhựa kỹ thuật chịu nhiệt cách điện. Phạm vi sử dụng cáp ABC tiết diện đến 240mm2; Tiêu chuẩn áp dụng AS 3766; Độ bền điện áp > 4kV/1 phút | ||
| 12 | Ghíp nối dây | 34 | Bộ | Đa năng 3 bu long | ||
| 13 | Dỡ tuyến cáp nhôm cũ 4x50 (Từ trạm điện đến khu gia đình phía đông) | 1 | HT | Chiều dài 700m cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50 trên cột cao 7,5m | ||
| 14 | Đầu Cos xử lý đồng nhôm | 24 | Cái | Dùng cho dây cáp nhôm 95mm | ||
| 15 | Ốp ngọn cột móc cáp | 34 | Bộ | Ốp 2 bu lông. Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 5408; Vật liệu thép nhúng kẽm nóng; Đường kính ốp 200mm; | ||
| 16 | Xe cẩu tự hành chở cột điện từ xưởng sản xuất cột điện về Nhà máy | 2 | Chuyến | Xe có tải trọng > 15 tấn | ||
| 17 | Pa lăng xích lắc tay | 4 | Cái | Lực kéo 2 tấn; Chiều dài xích kéo 5m | ||
| 18 | Aptomat 3P | 2 | Cái | Aptomat MCCB 3 pha, dòng định mức 800A, dòng cắt ngắn mạch 45kA. ABN803c 800A dùng để kiểm soát, bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Tiêu chuẩn IEC 60947-2; Điện áp thử nghiệm xung (Uimp): 8kV | ||
| 19 | Băng dính đen | 20 | Cuộn | Keo đặc chủng có thành phần bám dính chống nhiệt và cách điện, màng film PVC, chống ăn mòn mài mòn | ||
| 20 | Vỏ tủ điện, 2 lớp cánh sơn tĩnh điện | 1 | Cái | KT 1600x800x500mm; sơn 2 lớp tĩnh điện; | ||
| 21 | Đèn báo xanh đỏ vàng | 6 | Cái | XA2EVQ3LC, 22mm 380V-400V AC kích thước 29x29x53mm(HxWxD); khối lượng 0.02kg | ||
| 22 | Cầu chì + đế | 3 | Cái | Ruột chì sứ 5A; kích thước 10x38; Dòng định mức 5A; Điện áp định mức 500VAC; kiểu lắp đặt: Hộp cầu chì RT18 | ||
| 23 | Sứ đỡ thanh cái | 1 | Bộ | Tiêu chuẩn sản xuất: IEC 61952, TCVN 4759; Lực phá hủy cơ học: 13kN; Chiều dài dòng rò: 480mm; Điện áp chịu đựng xung (BIL): 125kV; Sứ kẹp thanh cái màu đỏ D3,D4: 6D3; Điện áp định mức: 24kV | ||
| 24 | Dây điều khiển | 1 | Bộ | S=4, 5, 6 các loại = 100m | ||
| 25 | MCCB 3P | 1 | Cái | Aptomat MCCB 3 pha, dòng định mức 630A, dòng cắt ngắn mạch 45kA. ABN803c 630A dùng để kiểm soát, bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Điện áp thử nghiệm xung (Uimp): 8kV; Tiêu chuẩn: IEC 60947-2 | ||
| 26 | MCCB 3P | 5 | Cái | MCCB (APTOMAT ) loại: 3 Pha; Rated current(A): 75 A (dòng điện định mức); Ampere frame (AF): ABN103c (Khung kích thước chế tạo); Ultimate breaking capacity(kA) : Ics = 100% Icu = 22kA; Rated operating voltage(V) : (Ue)380V/440V (Điện áp làm việc định mức); Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức); IEC: 60947-2 | ||
| 27 | Contactor | 2 | Cái | Contactor (Khởi động từ) 3 pha, dòng định mức 630A. MC-630a công suất 330kW, tiếp điểm phụ 2a2b; Độ bền cơ học: 2.5 triệu lần đóng cắt; Tiêu chuẩn: IEC 60947 | ||
| 28 | Tụ bù dầu | 5 | Cái | Điện áp làm việc định mức: 440V ; Công suất phản kháng định mức: 40kVAr (tại tần số 50Hz); Dòng điện định mức: 52.5A; Kích thước (HxWxD): 285 x 200 x 120mm Khối lượng: 6.4kg | ||
| 29 | Bộ điều khiển tự động | 1 | Bộ | Sử dụng bộ vi xử lý điều khiển đóng ngắt tự động thông minh. Tự động xác lập hệ số C/K hoặc cài đặt bằng tay. Tự động điều chỉnh cực tính của biến dòng (CT) nếu đấu ngược. Thông số hiển thị: Hệ số COSφ ; Dòng thứ cấp; Báo lỗi; Thành phần sóng hài (THD). Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn. 4 chế độ cài đặt đóng ngắt: Auto / Auto Rotate / 4-quadrant / Manual. Cấp cuối cùng có thể cài đặt thành tiếp điể m cảnh báo (Alarm) khi có sự cố hoặc tiếp điểm cho quạt (Fan) làm mát. Bảo vệ và cảnh báo khi: Quá /Thấp áp; Quá /Thấp dòng; Quá /Thấp hệ số COSφ; Giới hạn thành phần sóng hài cao (THD Limit). Nguồn điện điều khiển 380VAC-4150VAC. Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-6-2, KEMA. Kích thước (h x w x d): 144 x 144 x 90 mm. Bù tự động 5 bước 200kVAR | ||
| 30 | Thanh cái đồng chung; thanh đồng cho MCCB 630A, 75A; thanh đồng trung tính; thanh đồng tiếp địa (GZ); cáp động lực cho tụ; phụ kiện đầu bọp, lạt nhựa; nhân công lắp ráp | 1 | Gói | Thanh cái đồng chung; thanh đồng cho MCCB 630A, 75A; thanh đồng trung tính; thanh đồng tiếp địa (GZ); cáp động lực cho tụ; phụ kiện đầu bọp, lạt nhựa; nhân công lắp ráp | ||
| 31 | Công tơ điện 1 pha 2 dây Emic | 56 | Cái | Tiêu chuẩn IEC60521; Điện áp danh định (định mức) 220V; Tần số danh định: 50Hz; Dòng điện định mức 5(20A); Hiệu chỉnh dễ, moment quay lớn; ma sát nhỏ; Độ nhạy cao; Tổn hao thấp; DỘ ổn định cao; Chịu tải lớn | ||
| 32 | Kìm ép cos thủy lực 120mm | 1 | Cái | Max.force (ton): 10; Max.ctroke mm: 14; Crimping range (mm): 10-120; Size of standard dies (mm2): 10, 16,25,35,50,70,95,120; Crimp pattern: Hexagonal type; G.W.9kg): 4.5; Volume (mm): (1/5)450x450x220 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành thay thế các vật tư hỏng tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | Kỹ sư | 3 | 1 |
| 2 | Nhân viên | 1 | Trung cấp | 3 | 1 |
| 3 | Nhân viên | 1 | Trung cấp | 3 | 1 |
| 4 | Nhân viên | 1 | Trung cấp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi