Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa câu lạc bộ văn hóa sinh viên; Sân trước nhà B7; Bãi tập, bãi xà sân vận động thuộc Đề án tự chủ Giáo dục quốc phòng An ninh Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210771969-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa câu lạc bộ văn hóa sinh viên; Sân trước nhà B7; Bãi tập, bãi xà sân vận động thuộc Đề án tự chủ Giáo dục quốc phòng An ninh Trường Đại học Bách khoa Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210766904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ các nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 20:35:00 đến ngày 2021-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,687,319,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.06E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng được ký kết tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. - Công trình tương tự là công trình công trình cải tạo, dân dụng cấp III trở lên, loại công trình giáo dục - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản chụp các tài liệu kèm theo để làm căn cứ đánh giá, bao gồm: Hợp đồng xây lắp, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình hoàn thành toàn bộ; xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành đối với công trình hoàn thành phần lớn; Quyết định phê duyệt dự án để xác định loại công trình, cấp công trình, trong trường hợp không có thì cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư về loại công trình, cấp công trình hoặc các tài liệu chứng minh khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Chính phủ- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực - Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực - Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế xây dựng- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ thi công: cốt thép, nề, bê tông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với phân công nhiệm vụ- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo sân trước nhà B7 | |||
| 1 | Vệ sinh sân nhân công 3,5/7 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 17 | công |
| 2 | Sika grout | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1.482 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 148,2 | m3 |
| 4 | Thi công khe co sân bê tông | Theo YCKT mô tả tại chương V | 123 | m |
| 5 | Tăng cứng sika chapdoor floor, xoa nền | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1.482 | m2 |
| 6 | Sơn sàn, nền epoxy bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo YCKT mô tả tại chương V | 608 | m2 |
| 7 | Sơn acrylic (lớp chống thấm, đàn hồi, gia cường, sơn bề mặt Acrylic) | Theo YCKT mô tả tại chương V | 608 | m2 |
| 8 | Vệ sinh rãnh vét bùn đất bẩn | Theo YCKT mô tả tại chương V | 16 | công |
| 9 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước | Theo YCKT mô tả tại chương V | 93 | cái |
| 10 | Nhân công di chuyển tấm đan rãnh xếp vào vị trí tập kết, sau khi nạo vét rãnh di chuyển tấm đan vào vị trí lắp đặt rãnh | Theo YCKT mô tả tại chương V | 55 | công |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1,2276 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,1377 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,0753 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo YCKT mô tả tại chương V | 93 | cái |
| 15 | Tháo dỡ di chuyển trụ bóng rổ về kho lưu | Theo YCKT mô tả tại chương V | 4 | công |
| 16 | Tháo dỡ di chuyển trụ bóng rổ, lắp đặt lại trụ bóng rổ về sân | Theo YCKT mô tả tại chương V | 10 | công |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại trụ bóng rổ | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,9493 | m2 |
| 18 | Cạo rỉ trụ bóng rổ | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,9493 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ trụ bóng rổ | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,9493 | m2 |
| 20 | Lưới bóng rổ | Theo YCKT mô tả tại chương V | 7 | Cái |
| 21 | Trụ bóng rổ | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2 | Cái |
| B | Hạng mục 2: Sân tập giáo dục quốc phòng | |||
| 1 | Di dời 10 xà đơn xà kép và lắp đặt sang vị trí khác | Theo YCKT mô tả tại chương V | 16 | công |
| 2 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng | Theo YCKT mô tả tại chương V | 379 | m2 |
| 3 | Tấm ALuminum dày 4mm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 150 | m2 |
| 4 | Gia công khung sắt hộp | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,3391 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT mô tả tại chương V | 36 | m2 |
| 6 | Lắp dựng khung sắt hộp | Theo YCKT mô tả tại chương V | 150 | m2 |
| 7 | Cỏ nhân tạo | Theo YCKT mô tả tại chương V | 20 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo YCKT mô tả tại chương V | 11,7625 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo YCKT mô tả tại chương V | 30,45 | m |
| 10 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo YCKT mô tả tại chương V | 21,6172 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1,7188 | tấn |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2,22 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo YCKT mô tả tại chương V | 7,9257 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ đèn | Theo YCKT mô tả tại chương V | 7 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ ổ cắm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 16 | Tháo dỡ công tắc | Theo YCKT mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 17 | Tháo dỡ vòi | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống dây điện | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2 | công |
| 19 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng | Theo YCKT mô tả tại chương V | 240 | m2 |
| 20 | Tấm ALuminum dày 4mm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 150 | m2 |
| 21 | Gia công khung sắt hộp | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,3391 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT mô tả tại chương V | 36 | m2 |
| 23 | Lắp dựng khung sắt hộp | Theo YCKT mô tả tại chương V | 150 | m2 |
| 24 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon) | Theo YCKT mô tả tại chương V | 62,5298 | tấn |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT mô tả tại chương V | 30,0134 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo YCKT mô tả tại chương V | 30,0134 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 7,0T | Theo YCKT mô tả tại chương V | 30,0134 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo, sửa chữa câu lạc bộ văn hóa sinh viên | |||
| 1 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Theo YCKT mô tả tại chương V | 276,46 | m2 |
| 2 | Vệ sinh trần bên ngoài nhà | Theo YCKT mô tả tại chương V | 144,144 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường trong nhà | Theo YCKT mô tả tại chương V | 391,393 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ ống thoát nước mái nhân công bậc 3,5/7 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2 | công |
| 5 | Tháo dỡ đèn | Theo YCKT mô tả tại chương V | 54 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ quạt | Theo YCKT mô tả tại chương V | 18 | cái |
| 7 | Tháo dỡ loa | Theo YCKT mô tả tại chương V | 8 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo YCKT mô tả tại chương V | 20,688 | m2 |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo YCKT mô tả tại chương V | 244,0463 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo YCKT mô tả tại chương V | 488,498 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ máng nước | Theo YCKT mô tả tại chương V | 112,4 | m |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1,9401 | 100m2 |
| 13 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon) | Theo YCKT mô tả tại chương V | 29,4602 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT mô tả tại chương V | 14,7301 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo YCKT mô tả tại chương V | 14,7301 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 7,0T | Theo YCKT mô tả tại chương V | 14,7301 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 244,0463 | m2 |
| 18 | Gạch lát 300x300mm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 244,0463 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT mô tả tại chương V | 391,393 | m2 |
| 20 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT mô tả tại chương V | 420,604 | m2 |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo YCKT mô tả tại chương V | 123,602 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo YCKT mô tả tại chương V | 364,896 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo YCKT mô tả tại chương V | 364,896 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT mô tả tại chương V | 364,896 | m2 |
| 25 | Máng nước | Theo YCKT mô tả tại chương V | 112,4 | m |
| 26 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,32 | 100m |
| 27 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo YCKT mô tả tại chương V | 35,12 | m2 |
| 28 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo YCKT mô tả tại chương V | 194,0112 | m2 |
| 29 | Dọn vệ sinh dọn dẹp lại mặt bằng nhân công bậc 3,5/7 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 10 | công |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo YCKT mô tả tại chương V | 6,4546 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa Daikin 1 chiều Inverter 24.000Btu FTKS71GVMV | Theo YCKT mô tả tại chương V | 10 | máy |
| 2 | Bàn ghế 320 bộ | Theo YCKT mô tả tại chương V | 320 | bộ |
| 3 | Hệ thống âm thanh hội trường | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1 | gói |
| E | Hạng mục 5: Lắp đặt | |||
| 1 | Dây điện 1x2.5mm2 | 450 | m | |
| 2 | Dây điện 2x2.5mm2 | 250 | m | |
| 3 | Dây điện 1x0.75mm2 | 48 | m | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 12 | cái | |
| 5 | Aptomat MCB 1P20A 6KA | 10 | cái | |
| 6 | Lắt đặt ống đồng D15,9/9,5mm | 0,3 | 100m | |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | 0,3 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 64 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp – Đèn thường | 12 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ quạt | 18 | cái | |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.06E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng được ký kết tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. - Công trình tương tự là công trình công trình cải tạo, dân dụng cấp III trở lên, loại công trình giáo dục - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản chụp các tài liệu kèm theo để làm căn cứ đánh giá, bao gồm: Hợp đồng xây lắp, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình hoàn thành toàn bộ; xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành đối với công trình hoàn thành phần lớn; Quyết định phê duyệt dự án để xác định loại công trình, cấp công trình, trong trường hợp không có thì cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư về loại công trình, cấp công trình hoặc các tài liệu chứng minh khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Chính phủ- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực - Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ hiện trường | 2 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực - Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế xây dựng- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần nước | 1 | - Đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 7 | Tổ trưởng tổ thi công: cốt thép, nề, bê tông | 3 | - Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với phân công nhiệm vụ- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 2 | Máy cắt cầm tay | Công suất 1,5kW | 1 |
| 3 | Máy bơm | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất 1,5kW | 1 |
| 5 | Xe ô tô tải | Tải trọng 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi