Gói thầu: Cung cấp dịch vụ in biểu mẫu, sổ sách phục vụ công tác chuyên môn năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Tân Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210782426-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN YÊN
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ in biểu mẫu, sổ sách phục vụ công tác chuyên môn năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Tân Yên
Số hiệu KHLCNT 20210782387
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 17:41:00 đến ngày 2021-08-04 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 436,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảng KTBA trước khi trả về phòng KHTH Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 30.000
2 Bệnh án ngoại khoa Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 4.000
3 Bệnh án ngoại trú THA Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 8.000
4 Bệnh án Ngoại trú YHCT Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 500
5 Bệnh án nhi Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 8.000
6 Bệnh án nội khoa Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 10.000
7 Bệnh án nội trú YHCT Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 3.000
8 Bệnh án phụ khoa Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.000
9 Bệnh án RHM Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 500
10 Bệnh án sản khoa Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 3.000
11 Bệnh án truyền nhiễm Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 500
12 Biểu đồ chuyển dạ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.500
13 Phiếu bồi dưỡng thủ thuật Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 30.000
14 Sổ chứng sinh Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
15 Sổ lệnh điều xe Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
16 Sổ xin xe cứu thương Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
17 Sổ tổng hợp thông tin người bệnh chuyển tuyến Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 10
18 Tờ điều trị Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 50.000
19 Tờ điều trị YHCT Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.500
20 Giấy A4 (60g/m2) Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Gam 2.500
21 Giấy A4 (70g/m2) Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Gam 1.500
22 Giấy A5 Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Gam 500
23 Bìa A4 (đóng sổ kt) Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Gam 100
24 Biên bản duyệt phẫu thuật theo kế hoạch Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.000
25 Phiếu chăm sóc bệnh nhân Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 50.000
26 Phiếu công khai dịch vụ KCB nội trú (Phiếu công khai thuốc VTYT tiêu hao) Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 50.000
27 Phiếu theo dõi truyền dịch Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 20.000
28 Bảng kiểm soát bệnh nhân trước khi mổ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.500
29 Bảng kiểm trước tiêm chủng Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.500
30 Bảng kiểm tra an toàn trước trong, sau khi phẫu thuật Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 5.000
31 Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 3.000
32 Giấy chứng nhận phẫu thuật Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 3.000
33 Phiếu bồi dưỡng phẫu thuật Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 3.000
34 Phiếu cam kết tiêm chủng Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.500
35 Phiếu chuẩn bị bệnh nhân trước khi mổ của điều dưỡng Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.500
36 Phiếu gây mê hồi sức Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.500
37 Trích biên bản hội chẩn Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.500
38 Giấy Khám sức khỏe Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 4.000
39 Giấy khám sức khỏe cho người chưa đủ 18 tuổi Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 500
40 Giấy khám sức khỏe của người lái xe Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.000
41 Giấy khám sức khỏe định kì lái xe Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 500
42 Phiếu theo dõi chức năng sống Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 40.000
43 Giấy chuyển viện Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.000
44 Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 10
45 Sổ biên bản hội chẩn Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
46 Phiếu điều trị phục hồi chức năng Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.500
47 Bảng công khai thủ thuật PHCN tháng Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.000
48 Bảng công khai thủ thuật KT tháng Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.000
49 Đơn thuốc Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 20.000
50 Bảng kê thuốc VTYT trong PTTT Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 5.000
51 Phiếu đánh giá tình trạng DD NB nội trú Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 30.000
52 Phiếu đánh giá tình trạng NB nhập viện Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 30.000
53 Sổ họp giao ban Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 40
54 Sổ thường trực Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 40
55 Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 10
56 Sổ giao và nhận bệnh phẩm Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 10
57 Sổ họp hội đồng thuốc và điều trị Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 10
58 Sổ kiểm tra Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 40
59 Bệnh án hen phế quản Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.000
60 Bệnh án ngoại trú Răng-Hàm - Mặt Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 500
61 Bệnh án mắt Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 500
62 Bệnh án Tai Mũi Họng Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 500
63 Sổ vào viện ngoại trú hen Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 5
64 Sổ lĩnh máu Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 5
65 Sổ phát máu Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 5
66 Phiếu mượn đồ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 30.000
67 Sổ đơn thuốc nghiện Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 10
68 Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh nội trú y học cổ truyền. Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.500
69 Phiếu tiêm chủng cá nhân Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.500
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3658E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 130.974.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 436.580.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 130.974.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Dịch vụ In ấn cho các cơ sở khám chữa bệnh. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn khi được mời vào thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 305.606.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 916.818.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->