Gói thầu: Số hóa và tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ tỉnh Đồng Tháp năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210774906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nội vụ tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Số hóa và tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ tỉnh Đồng Tháp năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210748135 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 17:36:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,288,633,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.288.633.800(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.286.590.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng về số hóa, tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.002.044.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.004.088.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy điều hành dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên (một trong các chuyên ngành: Văn thư, Lưu trữ, Công nghệ thông tin, Tin học, Kỹ thuật máy tính, Điện tử viễn thông, truyền thông).- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ hoặc số hóa tài liệu còn hiệu lực.- Tham gia ít nhất 02 hợp đồng hoặc dự án về số hóa/ tạo lập cơ sở dữ liệu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm chỉnh lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên (một trong các chuyên ngành: Văn thư, Lưu trữ, Công nghệ thông tin, Tin học).- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ hoặc chỉnh lý tài liệu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm số hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên (một trong các chuyên ngành: Văn thư, Lưu trữ, Công nghệ thông tin, Tin học).- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ đối với lĩnh vực Số hóa tài liệu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự đào tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên (một trong các chuyên ngành: Văn thư, Lưu trữ, Công nghệ thông tin, Tin học, Kỹ thuật máy tính, Điện tử viễn thông, truyền thông).- Đã từng tham gia ít nhất 02 hợp đồng tương tự về số hóa/ tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thực hiện |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng tham gia ít nhất 02 hợp đồng tương tự về số hóa/ tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy scan chuyên dụng khổ A3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị quét dạng chụp hoặc các thiết bị quét phẳng cho phép quét các tài liệu đóng tập không thể tháo rời, các tài liệu cũ, nhàu nát không thể quét bằng máy ADF |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy scan A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quét ADF khổ A4 tốc độ quét tối thiểu 20 tờ/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Máy scan A0 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Độ phân giải quang học: 2400 x 1200 dpi.- Tốc độ quét màu: 2,75 mét/phút (400 dpi).- Tốc độ quét trắng đen: 17 mét/phút (400 dpi). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tính bộ hoặc xách tay (laptop) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bộ vi xử lý: Core i3 trở lên.- RAM: ≥ 4GB.- Ổ đĩa cứng: ≥ 500GB. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 5-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | In ấn tài liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập tài liệu bản gốc ban đầu. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật”. | Mét | 187,4 | |
| 2 | Vật tư văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật”. | Mét | 187,4 | |
| 3 | Quét tài liệu. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật”. | Trang A4 | 840.000 | |
| 4 | Số hóa nhận dạng ký tự. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật”. | Trang A4 | 123.500 | |
| 5 | Biên mục tài liệu. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật”. | Trường dữ liệu | 1.800.000 | |
| 6 | Kiểm tra dữ liệu đã tạo lập. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật”. | Cơ sở sữ liệu | 0,1 | 10% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.2886338E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.286.590.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.288.633.800(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.286.590.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng về số hóa, tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.002.044.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.004.088.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy điều hành dự án | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên (một trong các chuyên ngành: Văn thư, Lưu trữ, Công nghệ thông tin, Tin học, Kỹ thuật máy tính, Điện tử viễn thông, truyền thông).- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ hoặc số hóa tài liệu còn hiệu lực.- Tham gia ít nhất 02 hợp đồng hoặc dự án về số hóa/ tạo lập cơ sở dữ liệu. | 6 | 4 |
| 2 | Trưởng nhóm chỉnh lý | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên (một trong các chuyên ngành: Văn thư, Lưu trữ, Công nghệ thông tin, Tin học).- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ hoặc chỉnh lý tài liệu còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 3 | Trưởng nhóm số hóa | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên (một trong các chuyên ngành: Văn thư, Lưu trữ, Công nghệ thông tin, Tin học).- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ đối với lĩnh vực Số hóa tài liệu còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự đào tạo | 1 | - Trình độ đại học trở lên (một trong các chuyên ngành: Văn thư, Lưu trữ, Công nghệ thông tin, Tin học, Kỹ thuật máy tính, Điện tử viễn thông, truyền thông).- Đã từng tham gia ít nhất 02 hợp đồng tương tự về số hóa/ tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ. | 3 | 2 |
| 5 | Nhân viên thực hiện | 30 | Đã từng tham gia ít nhất 02 hợp đồng tương tự về số hóa/ tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy scan chuyên dụng khổ A3 | Thiết bị quét dạng chụp hoặc các thiết bị quét phẳng cho phép quét các tài liệu đóng tập không thể tháo rời, các tài liệu cũ, nhàu nát không thể quét bằng máy ADF | 1 |
| 2 | Máy scan A4 | Quét ADF khổ A4 tốc độ quét tối thiểu 20 tờ/phút | 10 |
| 3 | Máy scan A0 | - Độ phân giải quang học: 2400 x 1200 dpi.- Tốc độ quét màu: 2,75 mét/phút (400 dpi).- Tốc độ quét trắng đen: 17 mét/phút (400 dpi). | 1 |
| 4 | Máy tính bộ hoặc xách tay (laptop) | - Bộ vi xử lý: Core i3 trở lên.- RAM: ≥ 4GB.- Ổ đĩa cứng: ≥ 500GB. | 20 |
| 5 | Máy in | In ấn tài liệu | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi