Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp+thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210782631-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Quân y
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây lắp+thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210753883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Hệ B
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 17:57:00 đến ngày 2021-08-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,718,361,483 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.077542225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thi công cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên. Chỉ xem xét hợp đồng có thời gian ký kết từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.902.853.038 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.708.559.114 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Lưu ý:+ Đối với Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phải còn hiệu lực tối thiểu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng;+ Đối với trường hợp nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự: Nhà thầu cung cấp một trong các tài liệu chứng minh sau: Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có tên nhân sự được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: Đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cưa, cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO CHUNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu Chương V19,0448m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu Chương V14,8999m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemTham chiếu Chương V683,8813m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngTham chiếu Chương V683,8813m2
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTham chiếu Chương V17,48m3
6Vận chuyển đất đi đổ tại nơi đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép, đất cấp IIITham chiếu Chương V0,8561100m3
7Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V17,48m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V9,7925m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V5,685m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu Chương V15,41m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Tham chiếu Chương V78,7202m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Tham chiếu Chương V605,1611m2
13Tháo dỡ cửaTham chiếu Chương V225,7476m2
14Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTham chiếu Chương V32,43m2
15Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Tham chiếu Chương V5,0938m3
16Vận chuyển gỗ các loạiTham chiếu Chương V11,5362m3
17Vận chuyển gỗ các loại, cự ly vận chuyển Tham chiếu Chương V1,049810 tấn/1km
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V91,45m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu Chương V91,45m2
20Cửa đi 2 cánh, Hệ sản phẩm cửa nhôm, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, nhôm dầy từ 1.2mm-1.8mm, PKKK Kim Long hoặc tương đương, kính 6.38mm Hải Long hoặc tương đươngTham chiếu Chương V72,96m2
21Hệ cửa đi 1 cánh, Hệ sản phẩm cửa nhôm, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, nhôm dầy từ 1.2mm-1.8mm, PKKK Kim Long hoặc tương đương, kính 6.38mm Hải Long hoặc tương đươngTham chiếu Chương V50,49m2
22Cửa sổ mở quay , hoặc hất, Hệ sản phẩm cửa nhôm, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, nhôm dầy từ 1.2mm-1.8mm, PKKK Kim Long hoặc tương đương, kính 6.38mm Hải Long hoặc tương đươngTham chiếu Chương V61,2576m2
23Vách nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, nhôm dầy từ 1.2mm-1.8mm, PKKK Kim Long hoặc tương đương, kính 6.38mm Hải Long hoặc tương đươngTham chiếu Chương V32,43m2
24Sản xuất và lắp đặt vách kính (mẫu theo thiết kế chỉ định)Tham chiếu Chương V68,979m2
25Cửa đi thủy lực (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)Tham chiếu Chương V7,2m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham chiếu Chương V191,9076m2
27Vách kính khung nhôm trong nhàTham chiếu Chương V101,409m2
28SXLD rèm vải chắn sáng vách và cửa kính cường lựcTham chiếu Chương V34,44md
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Tham chiếu Chương V46bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTham chiếu Chương V10bộ
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTham chiếu Chương V6bộ
32Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTham chiếu Chương V10bộ
33Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTham chiếu Chương V10bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTham chiếu Chương V6cái
35Lắp đặt chậu xí bệtTham chiếu Chương V6bộ
36Lắp đặt gương soiTham chiếu Chương V10cái
37Lắp đặt kệ kínhTham chiếu Chương V10cái
38Lắp đặt giá treoTham chiếu Chương V10cái
39Lắp đặt hộp đựngTham chiếu Chương V6cái
40Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTham chiếu Chương V4bộ
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTham chiếu Chương V632,2501m2
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTham chiếu Chương V289,6976m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V921,9477m2
B CẢI TẠO CHI TIẾT CÁC PHÒNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTham chiếu Chương V217,707m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTham chiếu Chương V73,7913m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V291,4983m2
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTham chiếu Chương V6bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTham chiếu Chương V3cái
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTham chiếu Chương V72,569m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTham chiếu Chương V24,5971m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V97,1661m2
9Tủ điện âm tường hoặc tương đươngTham chiếu Chương V1cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tham chiếu Chương V28m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham chiếu Chương V25m
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu Chương V2cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiTham chiếu Chương V2cái
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTham chiếu Chương V2bộ
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTham chiếu Chương V1cái
16Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTham chiếu Chương V0,02100m
17Ống xốp bảo ôn điều hòaTham chiếu Chương V2md
18Ống nước ngưng mềm D27Tham chiếu Chương V6md
19Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTham chiếu Chương V1máy
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTham chiếu Chương V102,798m2
21Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTham chiếu Chương V49,9081m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu Chương V49,9081m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V152,7061m2
24Tủ điện âm tườngTham chiếu Chương V1cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tham chiếu Chương V100m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham chiếu Chương V45m
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu Chương V5cái
28Lắp đặt ổ cắm đôiTham chiếu Chương V4cái
29Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTham chiếu Chương V1cái
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTham chiếu Chương V4bộ
31Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTham chiếu Chương V36bộ
32Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTham chiếu Chương V2cái
33Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTham chiếu Chương V0,03100m
34Ống xốp bảo ôn điều hòaTham chiếu Chương V3md
35Ống nước ngưng mềm D27Tham chiếu Chương V7md
36Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTham chiếu Chương V1máy
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTham chiếu Chương V102,798m2
38Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTham chiếu Chương V49,9081m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu Chương V49,9081m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V152,7061m2
41Tủ điện âm tườngTham chiếu Chương V1cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tham chiếu Chương V100m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham chiếu Chương V45m
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu Chương V5cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiTham chiếu Chương V4cái
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTham chiếu Chương V1cái
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTham chiếu Chương V4bộ
48Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTham chiếu Chương V36bộ
49Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTham chiếu Chương V2cái
50Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTham chiếu Chương V0,03100m
51Ống xốp bảo ôn điều hòaTham chiếu Chương V3md
52Ống nước ngưng mềm D27Tham chiếu Chương V7md
53Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTham chiếu Chương V1máy
54Gương dán trên tườngTham chiếu Chương V14,52m2
55Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTham chiếu Chương V76,4595m2
56Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTham chiếu Chương V49,9081m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu Chương V49,9081m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V128,5787m2
59SXLD sàn nhựa giả gỗTham chiếu Chương V49,9081m2
60Gương dán trên tườngTham chiếu Chương V26,4m2
61Tủ điện âm tườngTham chiếu Chương V1cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tham chiếu Chương V110m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham chiếu Chương V45m
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu Chương V5cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiTham chiếu Chương V2cái
66Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTham chiếu Chương V2cái
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTham chiếu Chương V4bộ
68Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTham chiếu Chương V36bộ
69Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTham chiếu Chương V2cái
70Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTham chiếu Chương V0,05100m
71Ống xốp bảo ôn điều hòaTham chiếu Chương V5md
72Ống nước ngưng mềm D27Tham chiếu Chương V10md
73Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTham chiếu Chương V1máy
74Dán xốp cách âm tường và cửa trong nhàTham chiếu Chương V87,9795m2
75Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTham chiếu Chương V49,9081m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu Chương V49,9081m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V49,9081m2
78Tủ điện âm tườngTham chiếu Chương V1cái
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tham chiếu Chương V100m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham chiếu Chương V45m
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu Chương V5cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiTham chiếu Chương V5cái
83Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTham chiếu Chương V2cái
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTham chiếu Chương V4bộ
85Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTham chiếu Chương V36bộ
86Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTham chiếu Chương V2bộ
87Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTham chiếu Chương V2cái
88Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTham chiếu Chương V0,03100m
89Ống xốp bảo ôn điều hòaTham chiếu Chương V3md
90Ống nước ngưng mềm D27Tham chiếu Chương V4md
91Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTham chiếu Chương V1máy
92Dán xốp cách âm tường và cửa trong nhàTham chiếu Chương V87,9795m2
93Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTham chiếu Chương V49,9081m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu Chương V49,9081m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V49,9081m2
96Tủ điện âm tườngTham chiếu Chương V1cái
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tham chiếu Chương V95m
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham chiếu Chương V45m
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu Chương V5cái
100Lắp đặt ổ cắm đôiTham chiếu Chương V4cái
101Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTham chiếu Chương V2cái
102Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTham chiếu Chương V4bộ
103Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTham chiếu Chương V36bộ
104Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTham chiếu Chương V2bộ
105Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTham chiếu Chương V2cái
106Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTham chiếu Chương V0,03100m
107Ống xốp bảo ôn điều hòaTham chiếu Chương V3md
108Ống nước ngưng mềm D27Tham chiếu Chương V4md
109Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTham chiếu Chương V1máy
C KHU VỰC CẢI TẠO SÂN KHÁU
1Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Tham chiếu Chương V28,8302m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTham chiếu Chương V40,2174m3
3Ván khuôn. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTham chiếu Chương V0,0376100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,8113tấn
5Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V11,94m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Tham chiếu Chương V35,1643m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V15,7251m2
8Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTham chiếu Chương V7,9578m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V15,105m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Tham chiếu Chương V99,5m2
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tham chiếu Chương V0,4998tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V16,3646m2
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tham chiếu Chương V0,4998tấn
14Khoan cấy bu lông, bắt cáp treo vì kèoTham chiếu Chương V5bộ
15Lắp đặt hệ thống bạt + mô tơ quấnTham chiếu Chương V119,952m2
D PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Tham chiếu Chương V150cấu kiện
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu Chương V11m3
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngTham chiếu Chương V15,75m3
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTham chiếu Chương V7,8m3
5Vận chuyển đất đi đổ tại nơi đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép, đất cấp IIITham chiếu Chương V0,4235100m3
6Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V6m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Tham chiếu Chương V11m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V97m2
9Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu Chương V0,27100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,6433tấn
11Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V4,5m3
12Tấm ghi gang kích thước 0.5 x 1.0 mTham chiếu Chương V10tấm
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu Chương V100cái
E BỒN CÂY:
1Đào, di chuyển và trồng lại các cây trong khu vực phá dỡTham chiếu Chương V12cây
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu Chương V8,2368m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIITham chiếu Chương V17,28m3
4Vận chuyển đất đi đổ tại nơi đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép, đất cấp IIITham chiếu Chương V0,2552100m3
5Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V2,88m3
F PHẦN TAM CẤP:
1Phá dỡ nền gạch lá nemTham chiếu Chương V81,545m2
2Vận chuyển đất đi đổ tại nơi đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép, đất cấp IIITham chiếu Chương V0,0163100m3
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V68,481m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V50,2845m2
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTham chiếu Chương V32,351m2
G PHẦN VỈA HÈ:
1Tháo dỡ gạch xi măng tự chèn cũ hỏngTham chiếu Chương V2công
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTham chiếu Chương V12,6361m3
3Vận chuyển đất đi đổ tại nơi đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép, đất cấp IIITham chiếu Chương V0,1896100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Tham chiếu Chương V0,1263100m3
5Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V12,6361m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTham chiếu Chương V126,3614m2
H PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa 1 chiều 9000 BTU, InverterTham chiếu Chương V1Cái
2Điều hòa 1 chiều 24000 BTU, InverterTham chiếu Chương V5Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.077542225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thi công cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên. Chỉ xem xét hợp đồng có thời gian ký kết từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.902.853.038 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.708.559.114 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Lưu ý:+ Đối với Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phải còn hiệu lực tối thiểu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng;+ Đối với trường hợp nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự: Nhà thầu cung cấp một trong các tài liệu chứng minh sau: Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có tên nhân sự được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: Đính kèm cùng E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 3 có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
2 Máy uốn sắt thép Còn hoạt động tốt1
3 Máy mài Còn hoạt động tốt1
4 Máy khoan Còn hoạt động tốt3
5 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt2
6 Máy đục Còn hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
8 Máy cưa, cắt gạch đá Còn hoạt động tốt2
9 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
10 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
11 Đầm cóc Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->