Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp+thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210782631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Quân y |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp+thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Hệ B |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 17:57:00 đến ngày 2021-08-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,718,361,483 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.077542225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thi công cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên. Chỉ xem xét hợp đồng có thời gian ký kết từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.902.853.038 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.708.559.114 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Lưu ý:+ Đối với Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phải còn hiệu lực tối thiểu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng;+ Đối với trường hợp nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự: Nhà thầu cung cấp một trong các tài liệu chứng minh sau: Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có tên nhân sự được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: Đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cưa, cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO CHUNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu Chương V | 19,0448 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu Chương V | 14,8999 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tham chiếu Chương V | 683,8813 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Tham chiếu Chương V | 683,8813 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Tham chiếu Chương V | 17,48 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ tại nơi đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép, đất cấp III | Tham chiếu Chương V | 0,8561 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V | 17,48 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 9,7925 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 5,685 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu Chương V | 15,41 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Tham chiếu Chương V | 78,7202 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Tham chiếu Chương V | 605,1611 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Tham chiếu Chương V | 225,7476 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Tham chiếu Chương V | 32,43 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 5,0938 | m3 |
| 16 | Vận chuyển gỗ các loại | Tham chiếu Chương V | 11,5362 | m3 |
| 17 | Vận chuyển gỗ các loại, cự ly vận chuyển | Tham chiếu Chương V | 1,0498 | 10 tấn/1km |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 91,45 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu Chương V | 91,45 | m2 |
| 20 | Cửa đi 2 cánh, Hệ sản phẩm cửa nhôm, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, nhôm dầy từ 1.2mm-1.8mm, PKKK Kim Long hoặc tương đương, kính 6.38mm Hải Long hoặc tương đương | Tham chiếu Chương V | 72,96 | m2 |
| 21 | Hệ cửa đi 1 cánh, Hệ sản phẩm cửa nhôm, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, nhôm dầy từ 1.2mm-1.8mm, PKKK Kim Long hoặc tương đương, kính 6.38mm Hải Long hoặc tương đương | Tham chiếu Chương V | 50,49 | m2 |
| 22 | Cửa sổ mở quay , hoặc hất, Hệ sản phẩm cửa nhôm, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, nhôm dầy từ 1.2mm-1.8mm, PKKK Kim Long hoặc tương đương, kính 6.38mm Hải Long hoặc tương đương | Tham chiếu Chương V | 61,2576 | m2 |
| 23 | Vách nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, nhôm dầy từ 1.2mm-1.8mm, PKKK Kim Long hoặc tương đương, kính 6.38mm Hải Long hoặc tương đương | Tham chiếu Chương V | 32,43 | m2 |
| 24 | Sản xuất và lắp đặt vách kính (mẫu theo thiết kế chỉ định) | Tham chiếu Chương V | 68,979 | m2 |
| 25 | Cửa đi thủy lực (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Tham chiếu Chương V | 7,2 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu Chương V | 191,9076 | m2 |
| 27 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Tham chiếu Chương V | 101,409 | m2 |
| 28 | SXLD rèm vải chắn sáng vách và cửa kính cường lực | Tham chiếu Chương V | 34,44 | md |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Tham chiếu Chương V | 46 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tham chiếu Chương V | 10 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tham chiếu Chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Tham chiếu Chương V | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Tham chiếu Chương V | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu Chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu Chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt kệ kính | Tham chiếu Chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt giá treo | Tham chiếu Chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng | Tham chiếu Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Tham chiếu Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu Chương V | 632,2501 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Tham chiếu Chương V | 289,6976 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 921,9477 | m2 |
| B | CẢI TẠO CHI TIẾT CÁC PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu Chương V | 217,707 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Tham chiếu Chương V | 73,7913 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 291,4983 | m2 |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu Chương V | 3 | cái |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu Chương V | 72,569 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Tham chiếu Chương V | 24,5971 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 97,1661 | m2 |
| 9 | Tủ điện âm tường hoặc tương đương | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tham chiếu Chương V | 28 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham chiếu Chương V | 25 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Tham chiếu Chương V | 0,02 | 100m |
| 17 | Ống xốp bảo ôn điều hòa | Tham chiếu Chương V | 2 | md |
| 18 | Ống nước ngưng mềm D27 | Tham chiếu Chương V | 6 | md |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Tham chiếu Chương V | 1 | máy |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu Chương V | 102,798 | m2 |
| 21 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Tham chiếu Chương V | 49,9081 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu Chương V | 49,9081 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 152,7061 | m2 |
| 24 | Tủ điện âm tường | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tham chiếu Chương V | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham chiếu Chương V | 45 | m |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham chiếu Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Tham chiếu Chương V | 36 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Tham chiếu Chương V | 0,03 | 100m |
| 34 | Ống xốp bảo ôn điều hòa | Tham chiếu Chương V | 3 | md |
| 35 | Ống nước ngưng mềm D27 | Tham chiếu Chương V | 7 | md |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Tham chiếu Chương V | 1 | máy |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu Chương V | 102,798 | m2 |
| 38 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Tham chiếu Chương V | 49,9081 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu Chương V | 49,9081 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 152,7061 | m2 |
| 41 | Tủ điện âm tường | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tham chiếu Chương V | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham chiếu Chương V | 45 | m |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu Chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham chiếu Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu Chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Tham chiếu Chương V | 36 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Tham chiếu Chương V | 0,03 | 100m |
| 51 | Ống xốp bảo ôn điều hòa | Tham chiếu Chương V | 3 | md |
| 52 | Ống nước ngưng mềm D27 | Tham chiếu Chương V | 7 | md |
| 53 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Tham chiếu Chương V | 1 | máy |
| 54 | Gương dán trên tường | Tham chiếu Chương V | 14,52 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu Chương V | 76,4595 | m2 |
| 56 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Tham chiếu Chương V | 49,9081 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu Chương V | 49,9081 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 128,5787 | m2 |
| 59 | SXLD sàn nhựa giả gỗ | Tham chiếu Chương V | 49,9081 | m2 |
| 60 | Gương dán trên tường | Tham chiếu Chương V | 26,4 | m2 |
| 61 | Tủ điện âm tường | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tham chiếu Chương V | 110 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham chiếu Chương V | 45 | m |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu Chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Tham chiếu Chương V | 36 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Tham chiếu Chương V | 0,05 | 100m |
| 71 | Ống xốp bảo ôn điều hòa | Tham chiếu Chương V | 5 | md |
| 72 | Ống nước ngưng mềm D27 | Tham chiếu Chương V | 10 | md |
| 73 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Tham chiếu Chương V | 1 | máy |
| 74 | Dán xốp cách âm tường và cửa trong nhà | Tham chiếu Chương V | 87,9795 | m2 |
| 75 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Tham chiếu Chương V | 49,9081 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu Chương V | 49,9081 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 49,9081 | m2 |
| 78 | Tủ điện âm tường | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tham chiếu Chương V | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham chiếu Chương V | 45 | m |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu Chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham chiếu Chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu Chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Tham chiếu Chương V | 36 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Tham chiếu Chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Tham chiếu Chương V | 0,03 | 100m |
| 89 | Ống xốp bảo ôn điều hòa | Tham chiếu Chương V | 3 | md |
| 90 | Ống nước ngưng mềm D27 | Tham chiếu Chương V | 4 | md |
| 91 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Tham chiếu Chương V | 1 | máy |
| 92 | Dán xốp cách âm tường và cửa trong nhà | Tham chiếu Chương V | 87,9795 | m2 |
| 93 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Tham chiếu Chương V | 49,9081 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu Chương V | 49,9081 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 49,9081 | m2 |
| 96 | Tủ điện âm tường | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tham chiếu Chương V | 95 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham chiếu Chương V | 45 | m |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu Chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham chiếu Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu Chương V | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Tham chiếu Chương V | 36 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Tham chiếu Chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Tham chiếu Chương V | 0,03 | 100m |
| 107 | Ống xốp bảo ôn điều hòa | Tham chiếu Chương V | 3 | md |
| 108 | Ống nước ngưng mềm D27 | Tham chiếu Chương V | 4 | md |
| 109 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Tham chiếu Chương V | 1 | máy |
| C | KHU VỰC CẢI TẠO SÂN KHÁU | |||
| 1 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V | 28,8302 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Tham chiếu Chương V | 40,2174 | m3 |
| 3 | Ván khuôn. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Tham chiếu Chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,8113 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V | 11,94 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Chương V | 35,1643 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 15,7251 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Tham chiếu Chương V | 7,9578 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 15,105 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Tham chiếu Chương V | 99,5 | m2 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tham chiếu Chương V | 0,4998 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 16,3646 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tham chiếu Chương V | 0,4998 | tấn |
| 14 | Khoan cấy bu lông, bắt cáp treo vì kèo | Tham chiếu Chương V | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hệ thống bạt + mô tơ quấn | Tham chiếu Chương V | 119,952 | m2 |
| D | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Tham chiếu Chương V | 150 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu Chương V | 11 | m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Tham chiếu Chương V | 15,75 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Tham chiếu Chương V | 7,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ tại nơi đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép, đất cấp III | Tham chiếu Chương V | 0,4235 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V | 6 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 11 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 97 | m2 |
| 9 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,6433 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V | 4,5 | m3 |
| 12 | Tấm ghi gang kích thước 0.5 x 1.0 m | Tham chiếu Chương V | 10 | tấm |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu Chương V | 100 | cái |
| E | BỒN CÂY: | |||
| 1 | Đào, di chuyển và trồng lại các cây trong khu vực phá dỡ | Tham chiếu Chương V | 12 | cây |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu Chương V | 8,2368 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Tham chiếu Chương V | 17,28 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ tại nơi đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép, đất cấp III | Tham chiếu Chương V | 0,2552 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V | 2,88 | m3 |
| F | PHẦN TAM CẤP: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tham chiếu Chương V | 81,545 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ tại nơi đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép, đất cấp III | Tham chiếu Chương V | 0,0163 | 100m3 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 68,481 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 50,2845 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Tham chiếu Chương V | 32,351 | m2 |
| G | PHẦN VỈA HÈ: | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch xi măng tự chèn cũ hỏng | Tham chiếu Chương V | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Tham chiếu Chương V | 12,6361 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ tại nơi đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép, đất cấp III | Tham chiếu Chương V | 0,1896 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tham chiếu Chương V | 0,1263 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V | 12,6361 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Tham chiếu Chương V | 126,3614 | m2 |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 9000 BTU, Inverter | Tham chiếu Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Điều hòa 1 chiều 24000 BTU, Inverter | Tham chiếu Chương V | 5 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.077542225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thi công cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên. Chỉ xem xét hợp đồng có thời gian ký kết từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.902.853.038 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.708.559.114 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Lưu ý:+ Đối với Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phải còn hiệu lực tối thiểu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng;+ Đối với trường hợp nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự: Nhà thầu cung cấp một trong các tài liệu chứng minh sau: Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có tên nhân sự được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: Đính kèm cùng E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy uốn sắt thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy mài | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đục | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cưa, cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi