Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất số 01

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779696-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X61
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất số 01
Số hiệu KHLCNT 20210779671
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Khác năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 18:57:00 đến ngày 2021-08-04 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,279,329,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,189,935 VNĐ ((Mười chín triệu một trăm tám mươi chín nghìn chín trăm ba mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Ống kiểm tra khí Carbon monoxide 6728511CO5/a-P: 5-50ppm 10 Hộp Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Ống kiểm tra khí Carbon dioxide 6728521 CO2 100/a-P: 100 3000ppm 10 Hộp Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Ống kiểm tra khí Nitơ 8103661 NOx 0,5/a: 0,5-10ppm 10 Hộp Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Ống kiểm tra hơi dầu 6728371 Oil 10/a-P: 0,1-1mg/m3 10 Hộp Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Ống kiểm tra hơi nước 8103061 H2O vapour 20/a-P: 20-100mg/m3 10 Hộp Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Navoxýt(O3) hạt (Nga) 10 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 KO2 hạt (Nga) 10 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 KO2 bột (Nga) 3 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 NaO2 bột (Nga) 10 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 NaOH PA (Merck) 500 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Ca(OH)2 PA (Merck) 557 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 NaOH (TK)Merck 2 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Perlite Merck 1 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Al(OH)3 Merck 2 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Al Merck 0,5 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Bentonit PA 0,5 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 MnO2 Merck 0,5 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Axit H2SO4 (TKHH)Merck 1 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Axit H3PO4 Merck 1 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Chất rửa trơn khuôn MoS2 Merck 0,5 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Nhựa PE 2 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Nhựa PP300L (HQ) 11 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Phin lọc sợi thủy tinh f115x3 116 miếng Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Cao su PD-4 8 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Dầu rotat 11 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Xút NaOH 38 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Axit HCl 55 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Axit Ôxalic(Làm sạch bề mặt) 11 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Dung dịch photphat hóa bề mặt 44 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Dung dịch chuẩn pH 7; pH 4 2 Lít Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Dung dịch chuẩn HCl 0,1N 1 Lít Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Dung dịch chuẩn NaOH 0,1N 1 Lít Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Chất kiểm tra HOSO2NH2 (chất B) 0,5 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Chỉ thị PP (TKPT) 11 g Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 H2SO4(Trung hòa kiềm) 16 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9189935E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.837987E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 02 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) (Đính kèm: hợp đồng, hóa đơn bán hàng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 895.530.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.686.590.900 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành toàn bộ sản phẩm: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu giao hàng, trong thời gian bảo hành nếu sản phẩm không đạt chất lượng thì phải cung cấp sản phẩm khác đạt yêu cầu để thay thế trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->