Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210783275-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210776188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động vốn các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 18:06:00 đến ngày 2021-08-07 18:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,408,921,662 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHO CẤP 4
1 Phá dỡ nhà kho cấp 4 cũ ( kích thước 15x10 cao 7,5m) bao gồm phá dỡ và công vận chuyển đến nơi quy định Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1 nhà
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC UBND
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 427,9408 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1,7327 tấn
3 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 16,8 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 3,5765 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 35,1965 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 275,8562 m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 275,8562 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1.473,283 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1.473,283 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 240,8318 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 240,8318 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 378,6734 m2
13 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 378,6734 m2
14 Phá dỡ lớp vữa láng sê nô Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 47,2192 m2
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 437,785 m2
16 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, vách kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 80,5704 m2
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 2,3237 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 25,8185 1m3
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 29,8877 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 16,8956 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,2448 100m2
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,4507 100m2
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 56,3786 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 5,4648 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,6864 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,8928 100m2
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 2,1337 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,7693 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1,061 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 3,972 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,3006 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 2,1269 tấn
33 Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 36,1067 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 4,3692 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,3972 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,3172 tấn
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,8606 100m3
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT -0,0414 100m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1,7213 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 26,6675 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 18,1883 m3
42 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 2,9643 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,5301 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,0613 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 4,6176 tấn
46 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 60,4018 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 8,0115 m3
48 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 7,7246 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1,8332 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 4,2178 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 4,7315 tấn
52 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 70,5846 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,459 m3
54 khoan 34 lỗ cấy sắt D12 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 34 Lỗ
55 Keo ramset Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1 tuýp
56 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 7,7991 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 7,182 tấn
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 6,3346 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1,082 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,4472 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,1546 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 2,0678 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,2088 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,1781 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,0904 tấn
66 Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 196,0544 m3
67 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1,92 m2
68 Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 17,8011 m3
69 Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 11,9089 m3
70 Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1,5092 m3
71 Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 155,1804 m3
72 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2; 30x30x1,2 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 4,9135 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 4,9135 tấn
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 3,7552 100m2
75 Tôn úp nóc V600 dày 0,45 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 129,2329 m
76 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 4,6654 100m2
77 Ngói bò (4 viên/m) vị trí các góc mái Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 388 viên
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1,268 100m
79 Đai gông giữ ống Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 20 cái
80 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 51 cái
81 Rọ chắn rác Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 35 cái
82 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 292,9236 m2
83 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 173,9396 m2
84 Công tác ốp gạch vào tường kích thước 30x60cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 326 m2
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1.217,2045 m2
86 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1.314,1426 m2
87 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 297,19 m2
88 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 11,4904 m2
89 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 275,531 m2
90 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 99,84 m
91 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 824,672 m
92 Vét mạch lõm rộng 3cm sâu 1,5cm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 633,8 m
93 Đắp các chi tiết trang trí xung quanh sê nô+ gờ quanh cửa sổ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 30 cái
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 3.994,9822 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1.549,2703 m2
96 Quốc huy bằng đồng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1 cái
97 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 349,536 m2
98 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 349,536 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 349,536 m2
100 Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 897,2283 m2
101 Lát nền, sàn, gạch đất nung kích thước 50x50cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 60,7332 m2
102 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB40 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 14,033 m2
103 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 60,4344 m2
104 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 42,7772 m2
105 Lát nền, sàn, kích thước 30x30cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 60,7424 m2
106 Vách ngăn compac Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 3,2 m2
107 Bàn đá chậu rửa Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 8,704 m2
108 Khung đỡ bàn đá inox 304 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 123,94 kg
109 Bu lông M12 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 56 cái
110 Gia công lan can Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,1421 tấn
111 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,0644 tấn
112 Sơn tĩnh điện lan can sắt Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 142,1 kg
113 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 13,476 m2
114 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 10,4222 m2
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 10,4222 m2
116 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 19,74 m2
117 Lan can kính, tay vịn gỗ (1 thang cũ+1 thang mới) Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 18,84 m
118 Trụ inox (1 thang cũ+1 thang mới) Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 2 cái
119 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 7,0026 m3
120 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 2,3342 m3
121 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 2,3265 m3
122 Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 13,8704 m3
123 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 31,9635 m2
124 Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,115 m3
125 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1,657 m2
126 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1,657 m2
127 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,8119 tấn
128 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 811,9 kg
129 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 94,6 m2
130 S/X cửa đi 2 cánh mở quay nhôm nhôm hệ Việt Pháp; kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đi kèm) Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 47,04 m2
131 S/X cửa đi 1 cánh mở quay nhôm nhôm hệ Việt Pháp; kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đi kèm) Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 28,28 m2
132 S/X cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp; kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đi kèm) Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 41,8 m2
133 S/X cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp; kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đi kèm) Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 7,2 m2
134 S/X vách kính nhôm hệ Việt Pháp; kính 6.38mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 53,11 m2
135 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,2821 100m3
136 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1,1058 m3
137 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,3789 m3
138 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 4,3766 m3
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 3,6863 m3
140 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,127 100m2
141 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,0291 100m2
142 Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 4,191 m3
143 Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 2,84 m3
144 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,1013 100m3
145 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 46,5 m2
146 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 54,4882 m2
147 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 2,3457 m3
148 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,1454 100m2
149 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,2315 tấn
150 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 71 cấu kiện
151 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 12,3644 100m2
152 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 4,2606 100m2
153 chi phí dọn dẹp vệ sinh công trình Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1 trọn gói
C PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 8 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 8 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 12 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 12 bộ
5 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 16 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 5 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1 cái
11 Máy bơm hỏa tiễn cấp nước sinh hoạt Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1 máy
12 Crepin ống hút D40 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1 cái
13 Van phao cơ D32 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 2 cái
14 Van phao điện Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 2 bộ
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 2 bể
16 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1 cái
17 Cây lọc nước Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 4 bộ
D PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,8 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,8 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,3 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 50mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 12 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 25mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 25 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 30 cái
11 Lắp đặt tê thu nhựa PPR- Đường kính 40/25mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 10 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 6 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 8 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 10 cái
E PHẦN THOẮT NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,6 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 8 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 8 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 16 cái
8 Lắp đặt côn thu nhựa - Đường kính 110/60mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 5 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 10 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 8 cái
11 SXLD Cống ly tâm D300 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 13,5 m
12 Keo gắn ống Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 17 tuýp
F BỂ PHỐT (2 BỂ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,2684 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,0769 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1,2903 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1,7861 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,0496 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,1476 tấn
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 4,6886 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 19,2 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 8 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1,7861 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,0732 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,0731 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 4 cấu kiện
G BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,187 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,0623 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,8992 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1,259 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,0298 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,1112 tấn
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 2,8723 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 12 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 6 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1,259 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,0396 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,0693 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 4 cấu kiện
14 Khoan giếng đọ sâu 60m Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1 cái
H ĐIỆN, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 30 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 38 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 16 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 15 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 5 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 28 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 87 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 23 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 17 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 27 cái
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1 cái
14 Hộp chứa ATM kèm 05-06 automat 1P Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 13 hộp
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 792 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 630 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 275 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 10 m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 5 m
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 100 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 853 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống luồn ruột gà PVC D20 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 285 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 105 m
24 Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 ly Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 2 tủ
25 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 10 máy
26 Điều hoà 12000 BTU Panasonic 1 chiều Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 10 bộ
27 Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng, giá treo và vật tư phụ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 10 bộ
28 Gia công kim thu sét dài 1,5m Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 18 cái
29 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 18 cái
30 Bình chân kim thu sét Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 18 cái
31 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x2,5m Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 10 cọc
32 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 110 m
33 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 115 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 185 m
35 Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 73 cọc
36 Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 4 bộ
37 Que hàn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 4,5 kg
38 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 16 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 16 m3
40 MODEM ADSL 4 cổng tốc độ cao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1 bộ
41 Switch 16 port 10/100/1000 mbps tốc độ cao cho trụ sở Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1 bộ
42 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 13 cái
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 280 m
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 280 m
45 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 25,494 10m3/1km
46 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 25,494 10m3/1km
47 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 25,494 10m3/1km
I HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1 Chiếc
2 Lắp đặt nguồn phụ 220VAC/24VDC Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1 Chiếc
3 Kéo dải dây cáp tín hiệu báo cháy 20Px2x0.5mm2 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 96 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 96 m
5 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 7,2 m3
6 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x0.75mm2 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 970 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 970 m
8 Linh kiện báo cháy - Đầu báo cháy khói Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 36 bộ
9 Linh kiện báo cháy - Đế đầu báo cháy Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 36 bộ
10 Linh kiện báo cháy - Chuông báo cháy Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 6 bộ
11 Linh kiện báo cháy - Nút ấn báo cháy Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 6 bộ
12 Linh kiện báo cháy - Đèn báo cháy Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 6 bộ
13 Lắp đặt tủ tổ hợp báo cháy Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 6 Bộ
14 Lắp đặt hộp kỹ thuật Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 2 Cái
15 Lắp đặt thiết bị cuối kênh Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 2 Chiếc
16 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn chiếu sáng sự cố Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 17 bộ
17 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn exit chỉ hướng thoát nạn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 17 bộ
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 420 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 420 m
20 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 20 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 20 cái
22 Giáo lắp đặt thiết bị Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1 Gói
23 Chi phí thử nghiệm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1 Gói
24 Công tác kiểm tra nghiệm thu Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1 Gói
25 Vật tư phụ lắp đặt Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1 Gói
J HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt máy bơm điện Q=63m3/h, h=50m.c.n Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1 Máy
2 Lắp đặt máy bơm diezel Q=63m3/h, h=50m.c.n Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1 Máy
3 Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm điên Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1 Bộ
4 Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 68 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 68 m
6 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 1250x600x200 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1 Hộp
8 Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT: 1250x600x180 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 4 Hộp
9 Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,96 100m
10 Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,56 100m
11 Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,12 100m
12 Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,06 100m
13 Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20m Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 2 Bộ
14 Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20m Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 8 Bộ
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt lăng phun D50/13 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 4 Cái
17 Lắp đặt lăng phun D65/16 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 2 Cái
18 Lắp đặt đồng hồ áp lực Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1 Cái
19 Lắp đặt rọ hút D100 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 2 Cái
20 Lắp đặt Y lọc D100 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 2 Cái
21 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 4 cái
22 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 4 cái
23 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 16 cặp bích
24 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 22 cái
25 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 14 cái
26 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 12 cái
27 Lắp đặt tê thép D100 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 6 Cái
28 Lắp đặt tê thép D65 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 4 Cái
29 Lắp đặt tê thép D50 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 2 Cái
30 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 16 Bình
31 Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO2 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 8 Bình
32 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 8 Bộ
33 Lắp đặt giá để bình chữa cháy Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 8 Bộ
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 17 m3
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 11,9 m3
36 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,96 100m
37 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,74 100m
38 Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 8 cái
40 Sơn đường ống Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 16 hộp
41 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,25m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1 bể
42 Lắp đặt giá đỡ téc nước mồi Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1 chiếc
43 Vật tư phụ lắp đặt Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1 Gói
44 Chi phí tes chạy thử hệ thống Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1 Hệ thống
45 Chi phí khác(nghiệm thu, bàn giao) Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1 Hệ thống
K HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét Liva, R>40m Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1
2 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D14x2,4m có sẵn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 5 cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 15 m
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 45 m
5 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 4 m3
6 Lắp đặt trụ kim thu sét Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1 Bộ
7 Mối hàn hóa nhiệt Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 5 Mối
8 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 45 m
9 Lắp đặt hộp tiếp địa Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1 Cái
10 Hóa chất giảm điện trở Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 3 Bao
11 Vật liệu phụ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1 Gói
L BỂ PCCC+ NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 2,7449 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 27,7264 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1,0074 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 10,664 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 22,04 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 3,075 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 3,8438 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1,0625 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 10,965 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 15,204 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,184 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,17 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1,462 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,4613 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,8599 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,1773 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1,8084 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,3914 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,0382 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,3596 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,4657 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,8402 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,1517 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,1268 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,5444 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,8118 tấn
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,081 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,0036 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,0069 tấn
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,0178 tấn
31 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 90,75 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 94,6 m2
33 Ống nhựa PVC D60 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 3 m
34 Thang thăm bể bằng inox 304 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1 Cái
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 6,1204 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 57,576 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 55,64 m2
38 Cửa đi khung thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 2,64 m2
39 Cửa sổ chớp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 2,88 m2
40 Khoá cửa Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 5,52 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 57,576 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 55,64 m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,72 m3
45 Van phao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 1 Cái
46 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,1922 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,1922 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 24,48 m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 0,4624 100m2
50 Tôn úp nóc dày 0,42mm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT 6,8 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.265E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ(5)) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng và PCCC - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 6.000.000.000 VNĐ (Sáu tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->