Gói thầu: Thi công xây dựng 13 phòng chức năng, chống sét, hồ nước ngầm.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210755971-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng 13 phòng chức năng, chống sét, hồ nước ngầm. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210755475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 18:26:00 đến ngày 2021-08-08 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,149,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3723E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.745E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theohợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn(>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6,404 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.404.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.212.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xâydựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởngcông trình, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã học qua lớpan toàn lao động. Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữacháy còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 6,404 tỷ. (Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 1 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,404 tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại họctrở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữac háy còn hiệu lực.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,404 tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,404 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật quản lý chất lượng vật tư,vật liệu công trình, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,404 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệulực.Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi côngphần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,404 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấpthoát nước còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thamgia làm kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,404 tỷ .(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thựckhông quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa có chứng chỉ khảo sát địa hình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặcbằng 6,404 tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,404 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ngày có thời điểm đóng thầu.10. Công nhân kỹ thuật- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngn hân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận sơ cấp nghề trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥01 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí (gò, hàn,...); ≥ 04 Thợ cốt pha hoặc mộc; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 02 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Ghi chú |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cóbản gốc tài liệu (bằng cấp, chứngchỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và giá trị hợp đồng tương tự nhân sự tham gia = 6,404 tỷ* tỉ lệ % liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theogiấykiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàncòn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toà |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 110CV- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vỹ hoặc máy toànđạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng: ≥ 01 tấn.- Kèm theo giấy kiểm định cònhiệulực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | -1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.- Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 8-Máy cắt , uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ván khuôn (Ván gỗ,thép,nhựa) (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 20-Ghi chú | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấy chứng nhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : 13 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,237 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,184 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 10,758 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,434 | 100m3 | |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 24,358 | 100m | |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 158 | mối nối | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 2,67 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 5,342 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 27,718 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 39,948 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 4,828 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 7,16 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 28,021 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 55,706 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | 13,559 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 1,596 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 7,196 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 0,345 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,778 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 0,888 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 7,877 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 11,456 | m3 | |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 6,865 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 12,053 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 32,593 | m3 | |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 3,987 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 10,758 | m3 | |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 81,288 | m3 | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,407 | m3 | |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 15,881 | m3 | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 22,896 | m3 | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,31 | m3 | |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,198 | m3 | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 90,369 | m3 | |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 93,292 | m3 | |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 29,492 | m3 | |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,276 | m3 | |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 139,775 | m3 | |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,988 | m3 | |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,07 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 2,535 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,334 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 7,403 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 10,429 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 10 | 100m2 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 5,014 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,704 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 5,554 | 100m2 | |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 4,994 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,774 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 14,412 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,267 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,176 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,599 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,001 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,511 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,794 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,275 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,632 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,245 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,007 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,543 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,78 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 6,164 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,007 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,209 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,961 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,772 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,033 | tấn | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,188 | tấn | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,003 | tấn | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,524 | tấn | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,495 | tấn | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,726 | tấn | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,101 | tấn | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,072 | tấn | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,422 | tấn | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,429 | tấn | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,068 | tấn | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,034 | tấn | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,815 | tấn | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,135 | tấn | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,181 | tấn | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,793 | tấn | |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,286 | tấn | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,058 | tấn | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,618 | tấn | |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,319 | tấn | |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,21 | tấn | |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 11,681 | tấn | |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,004 | tấn | |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,019 | tấn | |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,074 | tấn | |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,393 | tấn | |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,581 | tấn | |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,055 | tấn | |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,464 | tấn | |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,185 | tấn | |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,08 | tấn | |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,998 | tấn | |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,085 | tấn | |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,31 | tấn | |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,024 | tấn | |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,093 | tấn | |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,201 | tấn | |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,253 | tấn | |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,764 | tấn | |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1 | tấn | |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,127 | tấn | |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,382 | tấn | |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,545 | tấn | |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,287 | tấn | |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,049 | tấn | |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,057 | tấn | |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,115 | tấn | |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,195 | tấn | |
| 120 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | 54,88 | m2 | |
| 121 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 39,645 | m2 | |
| 122 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | 204,12 | m2 | |
| 123 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 7,56 | m2 | |
| 124 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 5,428 | tấn | |
| 125 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | 169,813 | 1m2 | |
| 126 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 17 | 1bộ | |
| 127 | Gia công lan can | 0,359 | tấn | |
| 128 | Lắp dựng lan can | 17,184 | m2 | |
| 129 | Gia công cột bằng thép hình | 0,056 | tấn | |
| 130 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,056 | tấn | |
| 131 | Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45ly | 4,836 | 100m2 | |
| 132 | Gia công xà gồ thép | 2,64 | tấn | |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,64 | tấn | |
| 134 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 169,493 | m2 | |
| 135 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 169,493 | m2 | |
| 136 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | 387,005 | m2 | |
| 137 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 987,561 | m2 | |
| 138 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 76,18 | m2 | |
| 139 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 306,36 | m2 | |
| 140 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 83,51 | m2 | |
| 141 | Lát đá bậc cầu thang | 61,95 | m2 | |
| 142 | Lát đá bậc tam cấp | 49,976 | m2 | |
| 143 | Lát đá mặt bệ các loại | 12,971 | m2 | |
| 144 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 21,15 | m2 | |
| 145 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 15,9 | m | |
| 146 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 83 | m | |
| 147 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 440,81 | m | |
| 148 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 1,356 | m2 | |
| 149 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 217,787 | m2 | |
| 150 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | 674,844 | m2 | |
| 151 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 814,489 | m2 | |
| 152 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 98,539 | m2 | |
| 153 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 291,579 | m2 | |
| 154 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 176,766 | m2 | |
| 155 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 149,156 | m2 | |
| 156 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,88 | m2 | |
| 157 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | 302,904 | m2 | |
| 158 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 291,548 | m2 | |
| 159 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 157,477 | m2 | |
| 160 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 325,023 | m2 | |
| 161 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 675,27 | m2 | |
| 162 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 428,712 | m2 | |
| 163 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 62,019 | m2 | |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 434,088 | m2 | |
| 165 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 1.184,21 | m2 | |
| 166 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 814,489 | m2 | |
| 167 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 1.233,405 | m2 | |
| 168 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 1.115,974 | m2 | |
| 169 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.417,615 | m2 | |
| 170 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.930,463 | m2 | |
| 171 | Trần tấm Prima dày 4,5ly (VL+NC) | 66,72 | m2 | |
| 172 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,688 | 100m3 | |
| 173 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,255 | 100m3 | |
| 174 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,316 | m3 | |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | 0,718 | m3 | |
| 176 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | 13,7 | m3 | |
| 177 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 3,532 | m3 | |
| 178 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,178 | m3 | |
| 179 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,281 | m3 | |
| 180 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,493 | m3 | |
| 181 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,042 | 100m2 | |
| 182 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,032 | 100m2 | |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,082 | tấn | |
| 184 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,092 | tấn | |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,005 | tấn | |
| 187 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,039 | tấn | |
| 188 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,005 | tấn | |
| 189 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | 17 | cái | |
| 190 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 72,97 | m2 | |
| 191 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 15,08 | m2 | |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 1,002 | 100m | |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,4 | 100m | |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 4,28 | 100m | |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,19 | 100m | |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | 68 | cái | |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | 16 | cái | |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | 12 | cái | |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm | 15 | cái | |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90mm | 17 | cái | |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 114mm | 20 | cái | |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,63 | 100m | |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,6 | 100m | |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,72 | 100m | |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm | 105 | cái | |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | 10 | cái | |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | 18 | cái | |
| 208 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 21mm | 65 | cái | |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27mm | 10 | cái | |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34mm | 12 | cái | |
| 211 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 212 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | 5 | cái | |
| 213 | Cầu chắn rác, đường kính 90mm | 22 | cái | |
| 214 | Lắp đặt phao tự động | 2 | cái | |
| 215 | Lắp đặt máy bơm | 1 | cái | |
| 216 | Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏ | 9 | bộ | |
| 217 | Lắp đặt chậu xí bệt loại lớn | 20 | bộ | |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 23 | bộ | |
| 219 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 220 | Lắp đặt phễu thu Inox 200x200 | 16 | cái | |
| 221 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 222 | Lắp đặt giá treo (móc áo inox) | 20 | cái | |
| 223 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 224 | Lắp đặt kệ kính | 12 | cái | |
| 225 | Vách ngăn sứ | 8 | cái | |
| 226 | Cầu thang sắt (VL+NC) | 1 | cái | |
| 227 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1,2m 1x40W | 108 | bộ | |
| 228 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | 43 | bộ | |
| 229 | Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W | 30 | bộ | |
| 230 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,5m 66W | 54 | cái | |
| 231 | Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường FV-20AU9 | 11 | cái | |
| 232 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | 80 | cái | |
| 233 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | 2 | cái | |
| 234 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 | 3 | cái | |
| 235 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 | 14 | cái | |
| 236 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 | 3 | cái | |
| 237 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 | 7 | cái | |
| 238 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 | 10 | cái | |
| 239 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 2 công tắc 1 chiều trên mặt 3 | 3 | cái | |
| 240 | Lắp đặt 1 công tắt 2 chiều trên mặt 1 | 1 | cái | |
| 241 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 450x300x150+ phụ kiện | 1 | hộp | |
| 242 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N, 40kA | 1 | cái | |
| 243 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22118T | 3 | hộp | |
| 244 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường MIP22112T | 2 | hộp | |
| 245 | Lắp đặt tủ điện lắp tường 6 đường MIP22106T | 11 | hộp | |
| 246 | Lắp đặt MCB 3P-100A , dòng cắt 10kA C120N | 1 | cái | |
| 247 | Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 10kA iC60H | 1 | cái | |
| 248 | Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 6kA iC60N | 1 | cái | |
| 249 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H | 2 | cái | |
| 250 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N | 2 | cái | |
| 251 | Lắp đặt MCB 3P-32A , dòng cắt 6kA iC60N | 2 | cái | |
| 252 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N | 4 | cái | |
| 253 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | 7 | cái | |
| 254 | Lắp đặt RCCB 4P-40A , dòng rò 30mA | 2 | cái | |
| 255 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | 4 | cái | |
| 256 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | 8 | cái | |
| 257 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | 8 | cái | |
| 258 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | 10 | cái | |
| 259 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | 23 | cái | |
| 260 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | 2.800 | m | |
| 261 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | 700 | m | |
| 262 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | 1.440 | m | |
| 263 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | 245 | m | |
| 264 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 | 125 | m | |
| 265 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x25mm2 | 100 | m | |
| 266 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | 880 | m | |
| 267 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 | 550 | m | |
| 268 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | 30 | m | |
| 269 | Lắp đặt nối măng sông các loại | 490 | cái | |
| 270 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | 123 | hộp | |
| 271 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | 180 | cái | |
| 272 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | 249 | hộp | |
| 273 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | 30 | hộp | |
| 274 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | 3 | cọc | |
| 275 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | 15 | m | |
| 276 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | 3 | cọc | |
| 277 | Lắp đặt giá sứ + phụ kiện | 5 | sứ | |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27,Gel cách nhiệt Ø28 dày 10mm | 0,2 | 100m | |
| 279 | Lắp đặt co, nối, lơi,T Ø27 | 10 | cái | |
| 280 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | 0,1 | 100m | |
| 281 | Lắp đặt tủ Rack 10U KT 600x600x500 (bao gồm quạt + ổ cắm) | 1 | hộp | |
| 282 | Lắp đặt tủ Rack 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt + ổ cắm) | 2 | hộp | |
| 283 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | 11 | cái | |
| 284 | Lắp đặt ổ cắm mạng cat6e âm tường | 19 | cái | |
| 285 | Lắp đặt Wi-Ficess Access Point | 3 | hộp | |
| 286 | Lắp đặt Wireless Router cáp quang | 1 | hộp | |
| 287 | Lắp đặt Switch 8 Port 10/100/1000Mbps | 1 | hộp | |
| 288 | Lắp đặt Switch 16 Port 10/100/1000Mbps | 2 | hộp | |
| 289 | Lắp đặt Switch 48 Port 10/100/1000Mbps | 2 | hộp | |
| 290 | Lắp đặt tổng đài 8 trung kế/ 24 máy KX-TDA100DBP | 1 | hộp | |
| 291 | Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V | 1 | hộp | |
| 292 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 20line | 1 | hộp | |
| 293 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 10line | 2 | hộp | |
| 294 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA | 1 | cái | |
| 295 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 10 đôi | 3 | cái | |
| 296 | Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôi | 390 | m | |
| 297 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) VLBD | 165 | m | |
| 298 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm) VLBD/Z43 | 15 | m | |
| 299 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 | 190 | m | |
| 300 | Lắp đặt nối măng sông các loại | 65 | cái | |
| 301 | Lắp đặt đế công tắc | 22 | hộp | |
| 302 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | 5 | hộp | |
| B | HẠNG MỤC : CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo NLP 1100-44 R = 107m | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột | 1 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2 | 60 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | 35 | m | |
| 5 | Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32 | 35 | cái | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | 5 | cọc | |
| 7 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | 5 | cọc | |
| 8 | Lắp đặt bộ đếm sét CDI 250 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | hộp | |
| 10 | Đo kiểm tra điện trở đất | 1 | 0.0 | |
| C | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 5,73 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,481 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 15,198 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 15,198 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 33,535 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 28,244 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,474 | m3 | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,122 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,084 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 2,368 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,864 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,006 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,246 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,786 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,698 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,505 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,143 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,815 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,157 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,695 | tấn | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, có bả xi măng (VLx1,25; NCx1,1) | 139,499 | m2 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75, có bả xi măng (VLx1,25; NCx1,1) | 84,74 | m2 | |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 92,164 | m2 | |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 86,378 | m2 | |
| 26 | Quét dung dịch chống sika thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 310,617 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thử tĩnh cọc | Chương V | 2 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3723E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.745E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theohợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn(>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6,404 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.404.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.212.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xâydựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởngcông trình, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã học qua lớpan toàn lao động. Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữacháy còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 6,404 tỷ. (Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 1 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,404 tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại họctrở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữac háy còn hiệu lực.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,404 tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,404 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật quản lý chất lượng vật tư,vật liệu công trình, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,404 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệulực.Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi côngphần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,404 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấpthoát nước còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thamgia làm kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,404 tỷ .(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thựckhông quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa có chứng chỉ khảo sát địa hình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặcbằng 6,404 tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,404 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật | 1 | ngày có thời điểm đóng thầu.10. Công nhân kỹ thuật- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngn hân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận sơ cấp nghề trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥01 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí (gò, hàn,...); ≥ 04 Thợ cốt pha hoặc mộc; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 02 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...) | 1 | 1 |
| 11 | Ghi chú | 1 | Nhà thầu phải cóbản gốc tài liệu (bằng cấp, chứngchỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và giá trị hợp đồng tương tự nhân sự tham gia = 6,404 tỷ* tỉ lệ % liên danh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theogiấykiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàncòn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đào bánh lốp | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toà | 1 |
| 3 | Máy san hoặc máy ủi | - Công suất: ≥ 110CV- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy kinh vỹ hoặc máy toànđạc | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Vận thăng | - Tải trọng: ≥ 01 tấn.- Kèm theo giấy kiểm định cònhiệulực | 1 |
| 6 | Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn. | Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Giàn giáo | -1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.- Tài liệu chứng minh. | 20 |
| 8 | Máy cắt , uốn thép | -Tài liệu chứng minh | 4 |
| 9 | Máy trộn bê tông | -Tài liệu chứng minh | 3 |
| 10 | Máy bơm nước | -Tài liệu chứng minh | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | -Tài liệu chứng minh | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | -Tài liệu chứng minh | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | -Tài liệu chứng minh | 4 |
| 14 | Máy đầm cóc | -Tài liệu chứng minh | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch | -Tài liệu chứng minh | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | -Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy cắt bê tông | -Tài liệu chứng minh | 2 |
| 18 | Máy khoan | -Tài liệu chứng minh | 2 |
| 19 | Ván khuôn (Ván gỗ,thép,nhựa) (m2) | -Tài liệu chứng minh | 500 |
| 20 | Ghi chú | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấy chứng nhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi