Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, chi phí thết bị, chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210780151-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình, chi phí thết bị, chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công
Số hiệu KHLCNT 20210759006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 18:21:00 đến ngày 2021-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,968,562,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường, mặt đường, vỉa hè, ATGT
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (phần ngập đất) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 43,524 100m
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16,926 100m
3 Cọc tre liên kết ngang Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 604,5 m
4 Chắn phên nứa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 362,7 m2
5 Đào bùn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 61,216 100m3
6 Đào hữu cơ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,1542 100m3
7 Đào cấp đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,815 100m3
8 Đào đường cũ đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,5965 100m3
9 Đào khuôn đường đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 99,545 100m3
10 Đắp đất bọc, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 33,4198 100m3
11 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11,1292 100m3
12 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 168,0465 100m3
13 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất đồi) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 50,6587 100m3
14 Bơm nước phục vụ thi công Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 100 ca
15 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 108,0657 100m2
16 Vận chuyển đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 134,2979 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30,2686 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15,8684 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 114,0835 100m2
20 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 95,5147 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 95,5147 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 103,102 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,9815 100m2
24 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15,8745 100tấn
25 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14,3595 100tấn
26 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30,234 100tấn
27 Lắp đặt bó vỉa thường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 967 m
28 Lắp đặt bó vỉa cửa thu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 m
29 Lắp đặt bó vỉa đứng dải phân cách Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 987 m
30 Bê tông móng M150, đá 2x4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 53,83 m3
31 Ván khuôn gỗ móng bó vỉa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,918 100m2
32 Lát viên đan rãnh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 242,95 m2
33 Bê tông viên đan rãnh M200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,15 m3
34 Ván khuôn gỗ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,4577 100m2
35 Lát gạch tự chèn dày 5cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4.977,8 m2
36 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,9314 100m3
37 Xây bó mép hè bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 29,62 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 105,78 m2
39 Tháo dỡ biển báo cũ các loại Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 bộ
40 Trồng mới biển báo tam giác (90*90*90)cm - Cột 4,5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
41 Trồng mới biển báo tam giác (90*90*90)cm - Cột 3,5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
42 Trồng mới biển báo chữ nhật (90*120)cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
43 Trồng mới biển báo vuông (90*90)cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
44 Trồng mới biển báo tròn D90cm - Cột 4,5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
45 Trồng mới biển báo tròn D90cm - Cột 3,5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 bộ
46 Biển báo tròn (D87,5)cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 biển
47 Biển báo tam giác (90x90x90)cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 biển
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,48 m3
49 Bê tông móng M150, đá 2x4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,16 m3
50 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0031 100m3
51 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 809,92 m2
52 Dán màng phản quang bó vỉa phân cách Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 48,9 m2
53 Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 214 viên
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,5 m3
55 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,5 m3
56 Cột + tay vươn đỡ biển + phụ kiện (mạ kẽm) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 798,965 kg
57 Bu lông neo móng D30 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cái
58 Liên kết bu lông móng với nhau bằng thép D8 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0009 tấn
59 Lắp cột thép các loại (cột cần vươn) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,799 tấn
60 Biển báo chỉ hướng KT: (2,0*3,2)m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,4 m2
61 Đắp đất hố trồng cây (đất tận dụng) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,85 100m3
62 Lát gạch tự chèn hố trồng cây dày 8cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 68 m2
B Hạng mục 2: Cống dọc đường (cống tròn D800mm)
1 Đào hố móng đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.352,18 m3
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,3854 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 39,1 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 77,22 m3
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.294 cái
6 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm (Tải T) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 386 cấu kiện
7 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm (Tải TC) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 34 cấu kiện
8 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 394 mối nối
9 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 521,09 m2
10 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 44,55 100m
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,13 m3
12 Lắp đặt khối móng ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22 1cấu kiện
13 Bê tông đế móng M200, đá 2x4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18,04 m3
14 Ván khuôn thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6864 100m2
15 Cốt thép ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,5158 tấn
16 Bê tông tường hố ga M200, đá 2x4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 34,43 m3
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,443 100m2
18 Cốt thép bậc thang Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2984 tấn
19 Lắp đặt tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 1cấu kiện
20 Lắp đặt tấm gang đúc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 cái
21 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,92 m3
22 Ván khuôn thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3168 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5857 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,943 tấn
25 Lắp đặt ga thu nước Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 cái
26 Lắp đặt lưới chắn rác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 cái
27 Bê tông ga thu, lưới chắn rác M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,3 m3
28 Cốt thép ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2521 tấn
29 Ván khuôn thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4013 100m2
30 Móng đá dăm bãi đúc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 100m2
31 Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 300 m2
C Hạng mục 3: Cống ngang đường
1 Đắp đất bờ quai, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5808 100m3
2 Đào thanh thải dòng chảy đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5808 100m3
3 Đào móng đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,1864 100m3
4 Đào móng băng đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11,5075 m3
5 Đóng cọc tre đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 35,5228 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,32 m3
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15 cái
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 71 cái
9 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 1 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18,5 1 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 mối nối
12 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 mối nối
13 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30,25 m2
14 Bê tông móng M200, đá 2x4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,2 m3
15 Ván khuôn gỗ móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1867 100m2
16 Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 2x4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,59 m3
17 Ván khuôn gỗ tường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4334 100m2
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,65 m3
19 Lắp đặt khối móng ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1cấu kiện
20 Bê tông đế móng M200, đá 2x4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,64 m3
21 Ván khuôn thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0624 100m2
22 Cốt thép ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1378 tấn
23 Bê tông hố ga M200, đá 2x4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,04 m3
24 Ván khuôn gỗ tường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,404 100m2
25 Cốt thép bậc thang Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0217 tấn
26 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,1671 100m3
27 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1654 100m3
28 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0576 tấn
29 Bu lông D14 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cái
30 Tạo lỗ trên thép bản Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8 10 lỗ
31 Mua máy đóng mở V0 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 máy
32 Lắp ghép cánh phai thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
33 Gia công cốt thép cánh phai Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0837 tấn
34 Bu lông D20 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
35 Tạo lỗ trên thép bản Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2 10 lỗ
36 Sơn chống rỉ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,16 1m2
37 Lắp dựng, vận hành thử dàn van Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 công
D Hạng mục 4: Mương xây hoàn trả
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 61,57 m3
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 228,7 m3
3 Ván khuôn gỗ tường thẳng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18,1198 100m2
4 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,2891 tấn
5 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,5591 tấn
6 Lắp đặt tấm đan nắp mương Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 440 tấm
7 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 74,8 m3
8 Ván khuôn thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,904 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤18mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,686 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,5692 tấn
11 Gia công thép hình L(50x5) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,7033 tấn
12 Vải địa kỹ thuật mối nối tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 211,2 m2
13 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 29,3625 100m
14 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,7 m3
15 Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,4 m3
16 Ván khuôn gỗ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1692 100m2
17 Bê tông sản xuất, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14,22 m3
18 Ván khuôn gỗ tường thẳng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,5037 100m2
19 Thép bậc thang, ĐK >18mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0799 tấn
20 Lắp đặt tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 36 Tấm
21 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,13 m3
22 Ván khuôn thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1454 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2833 tấn
E Hạng mục 5: Điện chiếu sáng
1 Cột thép bát giác cao 11m tôn dày 3,5 ly + cần rời kép dày 3ly, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 9m, đoạn cần rời độ cao 2m theo thiết kế) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 cột
2 Móng cột BG- M24 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 móng
3 Tiếp địa cột thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 bộ
4 Bảng điện+cầu đấu , ATM 16A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 bộ
5 Lắp đặt cửa cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 cái
6 Đèn cao áp LED công suất 150W + bóng + bộ mồi (loại tương đương) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 32 bộ
7 Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 m
8 Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 625 m
9 Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 208 m
10 Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,8 m
11 Làm đầu cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 38 đầu
12 Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 548 m
13 Ghíp 3 bu lông A(50-120) + hộp bọc PVC Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 bộ
14 Đầu cốt AM50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
15 Đầu cốt M16 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 102 cái
16 Đầu cốt M10 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 34 cái
17 Đầu cốt M(2,5-4) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 64 cái
18 Luồn cáp ngầm cửa cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 đầu cáp
19 Giá đỡ tủ điện CS Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
20 Hào cáp trên vỉa hè Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 500 m
21 Hào cáp qua đường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 m
22 Ca xe vân chuyển cột về bằng xe tải 10T có gán cần trục Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 ca
23 Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 10T Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 ca
F Hạng mục 6: Thiết bị
1 Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 tủ
2 Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 tủ
G Hạng mục 7: Đảm bảo an toàn giao thông
1 Chóp nón phản quang Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 68 cái
2 Dây phản quang Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 530 m
3 Cán cờ hiệu tam giác bằng tre Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
4 Trồng biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
5 Trồng biển báo chữ nhật (KT: 130x40)cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
6 Trồng biển báo chữ nhật (KT: 130x90)cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 bộ
7 Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 Biển
8 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 Biển
9 Gia công khung biển Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0895 tấn
10 Đèn cảnh báo giao thông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
11 Nhân công điều khiển giao thông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 320 công
H Hạng mục 8: Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: H = 5% x (A+B+C+D+E+F+G) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 %
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2952843E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5905686E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất, phạm vi công việc phù hợp với gói thầu này, cụ thể hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên có các hạng mục: Đường bê tông Asphan, hệ thống thoát nước mặt
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->