Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, chi phí thết bị, chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình, chi phí thết bị, chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210759006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 18:21:00 đến ngày 2021-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,968,562,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền đường, mặt đường, vỉa hè, ATGT | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (phần ngập đất) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,524 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,926 | 100m |
| 3 | Cọc tre liên kết ngang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 604,5 | m |
| 4 | Chắn phên nứa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 362,7 | m2 |
| 5 | Đào bùn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61,216 | 100m3 |
| 6 | Đào hữu cơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1542 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,815 | 100m3 |
| 8 | Đào đường cũ đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,5965 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 99,545 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bọc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,4198 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,1292 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 168,0465 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất đồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50,6587 | 100m3 |
| 14 | Bơm nước phục vụ thi công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | ca |
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 108,0657 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 134,2979 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,2686 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,8684 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 114,0835 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 95,5147 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 95,5147 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 103,102 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,9815 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,8745 | 100tấn |
| 25 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,3595 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,234 | 100tấn |
| 27 | Lắp đặt bó vỉa thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 967 | m |
| 28 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 29 | Lắp đặt bó vỉa đứng dải phân cách | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 987 | m |
| 30 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53,83 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ móng bó vỉa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,918 | 100m2 |
| 32 | Lát viên đan rãnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 242,95 | m2 |
| 33 | Bê tông viên đan rãnh M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,15 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4577 | 100m2 |
| 35 | Lát gạch tự chèn dày 5cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4.977,8 | m2 |
| 36 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9314 | 100m3 |
| 37 | Xây bó mép hè bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,62 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 105,78 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ biển báo cũ các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Trồng mới biển báo tam giác (90*90*90)cm - Cột 4,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Trồng mới biển báo tam giác (90*90*90)cm - Cột 3,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Trồng mới biển báo chữ nhật (90*120)cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Trồng mới biển báo vuông (90*90)cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Trồng mới biển báo tròn D90cm - Cột 4,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Trồng mới biển báo tròn D90cm - Cột 3,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Biển báo tròn (D87,5)cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | biển |
| 47 | Biển báo tam giác (90x90x90)cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 49 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 50 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0031 | 100m3 |
| 51 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 809,92 | m2 |
| 52 | Dán màng phản quang bó vỉa phân cách | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48,9 | m2 |
| 53 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 214 | viên |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 55 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 56 | Cột + tay vươn đỡ biển + phụ kiện (mạ kẽm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 798,965 | kg |
| 57 | Bu lông neo móng D30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Liên kết bu lông móng với nhau bằng thép D8 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0009 | tấn |
| 59 | Lắp cột thép các loại (cột cần vươn) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,799 | tấn |
| 60 | Biển báo chỉ hướng KT: (2,0*3,2)m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 61 | Đắp đất hố trồng cây (đất tận dụng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,85 | 100m3 |
| 62 | Lát gạch tự chèn hố trồng cây dày 8cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Cống dọc đường (cống tròn D800mm) | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.352,18 | m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,3854 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,1 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 77,22 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.294 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm (Tải T) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 386 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm (Tải TC) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34 | cấu kiện |
| 8 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 394 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 521,09 | m2 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44,55 | 100m |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,13 | m3 |
| 12 | Lắp đặt khối móng ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông đế móng M200, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,04 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6864 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5158 | tấn |
| 16 | Bê tông tường hố ga M200, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,43 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,443 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép bậc thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2984 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt tấm gang đúc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 21 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3168 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5857 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,943 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ga thu nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt lưới chắn rác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Bê tông ga thu, lưới chắn rác M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 28 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2521 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4013 | 100m2 |
| 30 | Móng đá dăm bãi đúc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 100m2 |
| 31 | Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 300 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Cống ngang đường | |||
| 1 | Đắp đất bờ quai, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5808 | 100m3 |
| 2 | Đào thanh thải dòng chảy đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5808 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1864 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,5075 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,5228 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,32 | m3 |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 71 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,5 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | mối nối |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,25 | m2 |
| 14 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,2 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1867 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,59 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4334 | 100m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 19 | Lắp đặt khối móng ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 20 | Bê tông đế móng M200, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1378 | tấn |
| 23 | Bê tông hố ga M200, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,04 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,404 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép bậc thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 26 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1671 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1654 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0576 | tấn |
| 29 | Bu lông D14 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Tạo lỗ trên thép bản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8 | 10 lỗ |
| 31 | Mua máy đóng mở V0 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 32 | Lắp ghép cánh phai thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Gia công cốt thép cánh phai | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0837 | tấn |
| 34 | Bu lông D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Tạo lỗ trên thép bản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 10 lỗ |
| 36 | Sơn chống rỉ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,16 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng, vận hành thử dàn van | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| D | Hạng mục 4: Mương xây hoàn trả | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61,57 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 228,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,1198 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,2891 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,5591 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan nắp mương | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 440 | tấm |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 74,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,904 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,686 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,5692 | tấn |
| 11 | Gia công thép hình L(50x5) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7033 | tấn |
| 12 | Vải địa kỹ thuật mối nối tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 211,2 | m2 |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,3625 | 100m |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 15 | Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,4 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1692 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,22 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5037 | 100m2 |
| 19 | Thép bậc thang, ĐK >18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0799 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | Tấm |
| 21 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,13 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1454 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2833 | tấn |
| E | Hạng mục 5: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép bát giác cao 11m tôn dày 3,5 ly + cần rời kép dày 3ly, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 9m, đoạn cần rời độ cao 2m theo thiết kế) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cột |
| 2 | Móng cột BG- M24 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | móng |
| 3 | Tiếp địa cột thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Bảng điện+cầu đấu , ATM 16A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Đèn cao áp LED công suất 150W + bóng + bộ mồi (loại tương đương) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 625 | m |
| 9 | Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 208 | m |
| 10 | Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,8 | m |
| 11 | Làm đầu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38 | đầu |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 548 | m |
| 13 | Ghíp 3 bu lông A(50-120) + hộp bọc PVC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Đầu cốt AM50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Đầu cốt M16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 102 | cái |
| 16 | Đầu cốt M10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 17 | Đầu cốt M(2,5-4) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | đầu cáp |
| 19 | Giá đỡ tủ điện CS | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Hào cáp trên vỉa hè | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 21 | Hào cáp qua đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 22 | Ca xe vân chuyển cột về bằng xe tải 10T có gán cần trục | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | ca |
| 23 | Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 10T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | ca |
| F | Hạng mục 6: Thiết bị | |||
| 1 | Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| G | Hạng mục 7: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chóp nón phản quang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 530 | m |
| 3 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Trồng biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Trồng biển báo chữ nhật (KT: 130x40)cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Trồng biển báo chữ nhật (KT: 130x90)cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | Biển |
| 8 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | Biển |
| 9 | Gia công khung biển | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0895 | tấn |
| 10 | Đèn cảnh báo giao thông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Nhân công điều khiển giao thông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 320 | công |
| H | Hạng mục 8: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: H = 5% x (A+B+C+D+E+F+G) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2952843E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5905686E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất, phạm vi công việc phù hợp với gói thầu này, cụ thể hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên có các hạng mục: Đường bê tông Asphan, hệ thống thoát nước mặt
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
60.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi