Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210783186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210782877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất tại Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Đại Điền (vị trí 01), Xã Hoằng Xuân (MBQH số 23/MBQH - UBND ngày 19/4/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 18:18:00 đến ngày 2021-08-07 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,956,767,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04351505E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0870301E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có cùng cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.869.736.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.739.473.800 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cầu đường.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 28m/phút; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe rải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2.8 Tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 26 Tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng thủ công (5%KL) | Theo BVTK phê duyệt | 98,933 | 1m3 |
| 2 | Đào vét hữu cơ máy đào | Theo BVTK phê duyệt | 18,7973 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo BVTK phê duyệt | 19,7863 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo BVTK phê duyệt | 19,7863 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp, đào khuôn bằng thủ công, đất C2 (5%KL) | Theo BVTK phê duyệt | 24,0135 | 1m3 |
| 6 | Đào cấp, đào khuôn máy đào | Theo BVTK phê duyệt | 7,7661 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo BVTK phê duyệt | 8,0062 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo BVTK phê duyệt | 8,0062 | 100m3 |
| 9 | Mua đất K95, lấy tại mỏ đất xã Hà Ninh, huyện Hà Trung cự ly vận chuyển về đến công trình 18 km | Theo BVTK phê duyệt | 12.283,8369 | m3 |
| 10 | Mua đất K98 lấy tại mỏ đất xã Hà Ninh, huyện Hà Trung cự ly vận chuyển về đến công trình 18 km | Theo BVTK phê duyệt | 2.210,0524 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo BVTK phê duyệt | 1.449,3889 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo BVTK phê duyệt | 1.449,3889 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo BVTK phê duyệt | 1.449,3889 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo BVTK phê duyệt | 1.449,3889 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo BVTK phê duyệt | 1.449,3889 | 10m³/1km |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) | Theo BVTK phê duyệt | 4,492 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTK phê duyệt | 85,3481 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo BVTK phê duyệt | 15,7456 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo BVTK phê duyệt | 5,6684 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo BVTK phê duyệt | 6,2622 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo BVTK phê duyệt | 35,8066 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Theo BVTK phê duyệt | 5,0989 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo BVTK phê duyệt | 5,0989 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo BVTK phê duyệt | 5,0989 | 100tấn |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo BVTK phê duyệt | 30,0146 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn đan rãnh | Theo BVTK phê duyệt | 0,8268 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 10,34 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Theo BVTK phê duyệt | 1,1812 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo BVTK phê duyệt | 15,36 | m3 |
| 30 | VXM dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTK phê duyệt | 153,56 | m2 |
| 31 | Đá bó vỉa hè + vận chuyển | Theo BVTK phê duyệt | 590,66 | m |
| 32 | Lắp bó vỉa | Theo BVTK phê duyệt | 590,66 | m |
| 33 | Ván khuôn móng | Theo BVTK phê duyệt | 0,1901 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo BVTK phê duyệt | 5,13 | m3 |
| 35 | VXM dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTK phê duyệt | 27,99 | m2 |
| 36 | Bó vỉa hố trồng cây + vận chuyển | Theo BVTK phê duyệt | 216 | m |
| 37 | Lắp bó vỉa | Theo BVTK phê duyệt | 216 | m |
| 38 | Tiêu chuẩn cây cao tối thiểu 3m, đường kính gốc cách mặt đất tối thiểu 10cm, (Chăm sóc 03 tháng) | Theo BVTK phê duyệt | 54 | cây |
| 39 | Ván khuôn móng | Theo BVTK phê duyệt | 1,139 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo BVTK phê duyệt | 9,4 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 8,21 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK phê duyệt | 250,6 | m2 |
| 43 | Lát vỉa hè bằng đá Thanh Hóa làm nhám mặt, KT 40x40x4cm,, xi măng PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 2.337,5 | m2 |
| 44 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo BVTK phê duyệt | 2,3375 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK phê duyệt | 50,03 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTK phê duyệt | 1,272 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 75,05 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 106,34 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 483,36 | m2 |
| 50 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo BVTK phê duyệt | 4,24 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính | Theo BVTK phê duyệt | 3,1499 | tấn |
| 52 | Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTK phê duyệt | 39,69 | m3 |
| 53 | Ván khuôn tấm đan | Theo BVTK phê duyệt | 1,4416 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo BVTK phê duyệt | 2,7259 | tấn |
| 55 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo BVTK phê duyệt | 29,68 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK phê duyệt | 424 | 1cấu kiện |
| 57 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 101,76 | m2 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK phê duyệt | 4,46 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ móng | Theo BVTK phê duyệt | 0,1831 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 6,69 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 22,98 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo BVTK phê duyệt | 67,04 | m2 |
| 63 | Ván khuôn mũ hố ga | Theo BVTK phê duyệt | 0,46 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ HG, đường kính | Theo BVTK phê duyệt | 0,0765 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ HG, đường kính >10mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,4183 | tấn |
| 66 | Bê tông mũ HG, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTK phê duyệt | 8,76 | m3 |
| 67 | Ván khuôn tấm đan | Theo BVTK phê duyệt | 0,1876 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,3902 | tấn |
| 69 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo BVTK phê duyệt | 3,24 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK phê duyệt | 42 | 1cấu kiện |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK phê duyệt | 1,69 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ móng | Theo BVTK phê duyệt | 0,5273 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo BVTK phê duyệt | 6,73 | m3 |
| 74 | Tấm chắn rác bằng gang đúc sẵn 900x530x80 tải trọng 40 tấn | Theo BVTK phê duyệt | 21 | tấm |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK phê duyệt | 2,05 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTK phê duyệt | 0,6288 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,1582 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,2966 | tấn |
| 79 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 9,6 | m3 |
| 80 | Ván khuôn tấm đan | Theo BVTK phê duyệt | 0,0958 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,0172 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,3381 | tấn |
| 83 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo BVTK phê duyệt | 1,84 | m3 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK phê duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 85 | Bê tông phủ mặt, bê tông M250, đá 1x2 | Theo BVTK phê duyệt | 1,64 | m3 |
| 86 | Ván khuôn tấm đan | Theo BVTK phê duyệt | 0,66 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo BVTK phê duyệt | 1,9518 | tấn |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo BVTK phê duyệt | 1,936 | tấn |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTK phê duyệt | 19,8 | m3 |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK phê duyệt | 88 | 1cấu kiện |
| B | CẤP ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào đất, phá móng MT-4 | Theo BVTK phê duyệt | 2 | móng |
| 2 | Tháo hạ cột LT14m | Theo BVTK phê duyệt | 2 | Cột |
| 3 | Tháo xà néo | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Tháo xà đỡ | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tháo sứ đứng 10kV cột tròn | Theo BVTK phê duyệt | 6 | sứ |
| 6 | Hạ dây dẫn AC70 thu hồi | Theo BVTK phê duyệt | 120 | m |
| 7 | Đào, phá dỡ tiếp địa RC2 | Theo BVTK phê duyệt | 2 | Vị trí |
| 8 | Xà néo bằng cột đôi sứ đứng dọc tuyến XNB22-2LT-SĐ/D | Theo BVTK phê duyệt | 2 | 1m3 |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 18-C | Theo BVTK phê duyệt | 4 | cột |
| 10 | Tiếp địa cột RC4 | Theo BVTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Kéo dải dây cáp AC_70 | Theo BVTK phê duyệt | 450 | m |
| 12 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Theo BVTK phê duyệt | 2 | quả |
| 13 | Sứ chuỗi 24kV | Theo BVTK phê duyệt | 6 | bộ |
| 14 | Cổ dề ôm cáp cột đôi | Theo BVTK phê duyệt | 8 | 0.0 |
| 15 | Xà đỡ đầu cáp + Chống sét van: XĐC+CSV-2T | Theo BVTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Xà phụ đỡ dây đấu nối chống sét van | Theo BVTK phê duyệt | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt ống thép F125 đỡ ống từ cột xuống + Qua đường nhựa | Theo BVTK phê duyệt | 35 | m |
| 18 | Rãnh cáp ngầm trên vỉa hè | Theo BVTK phê duyệt | 95 | m |
| 19 | Cọc báo hiệu cáp ngầm | Theo BVTK phê duyệt | 10 | cọc |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 35kV 3x70mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 130 | m |
| C | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phân phối | Theo BVTK phê duyệt | 4 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 86 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 162 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 53 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng S95mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng S70mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng S50mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Ống thép đen D150mm bảo vệ cáp qua đường | Theo BVTK phê duyệt | 10 | m |
| 9 | Thi công rãnh cáp trên vỉa hè | Theo BVTK phê duyệt | 291 | m |
| 10 | Thi công rãnh cáp trên qua đường | Theo BVTK phê duyệt | 10 | m |
| 11 | Móng tủ điện hạ thế | Theo BVTK phê duyệt | 4 | 0.0 |
| 12 | Tiếp địa tủ điện | Theo BVTK phê duyệt | 4 | bộ |
| D | XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHU DÂN CƯ | |||
| 1 | Móng cột đèn chiếu sáng M-1 | Theo BVTK phê duyệt | 12 | móng |
| 2 | Tiếp địa RC1 | Theo BVTK phê duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Hào cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè, một sợi cáp (301m đi cùng với Đz 0,4kV) | Theo BVTK phê duyệt | 20 | m |
| 4 | Cột đèn chiếu sáng đường phố cao 8m, liền cần đơn vươn 1,5m | Theo BVTK phê duyệt | 12 | cột |
| 5 | Đèn LED chiếu sáng đường phố loại 150W-220V | Theo BVTK phê duyệt | 12 | bóng |
| 6 | Ống HDPE 50/40 bảo vệ cáp | Theo BVTK phê duyệt | 351 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 11 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | 351 | m | |
| 9 | Dây đồng tiếp địa liên hoàn M10 Cu/PVC-1x10mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 351 | m |
| 10 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 144 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M25 | Theo BVTK phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M16 | Theo BVTK phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M10 | Theo BVTK phê duyệt | 68 | cái |
| 14 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo BVTK phê duyệt | 1 | móng |
| 15 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo BVTK phê duyệt | 1 | tủ |
| 16 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC2-CS | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04351505E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0870301E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có cùng cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.869.736.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.739.473.800 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cầu đường.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tải | ≥ 5T; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | ≥ 28m/phút; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 250 L; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Xe rải nhựa | ≥ 2.8 Tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy lu rung | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy lu bánh lốp | ≥ 26 Tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi