Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210783186-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210782877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất tại Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Đại Điền (vị trí 01), Xã Hoằng Xuân (MBQH số 23/MBQH - UBND ngày 19/4/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 18:18:00 đến ngày 2021-08-07 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,956,767,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04351505E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0870301E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có cùng cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.869.736.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.739.473.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cầu đường.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 28m/phút; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2.8 Tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 26 Tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào vét hữu cơ bằng thủ công (5%KL)Theo BVTK phê duyệt98,9331m3
2Đào vét hữu cơ máy đào Theo BVTK phê duyệt18,7973100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo BVTK phê duyệt19,7863100m3
4San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo BVTK phê duyệt19,7863100m3
5Đào cấp, đào khuôn bằng thủ công, đất C2 (5%KL)Theo BVTK phê duyệt24,01351m3
6Đào cấp, đào khuôn máy đào Theo BVTK phê duyệt7,7661100m3
7Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo BVTK phê duyệt8,0062100m3
8San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo BVTK phê duyệt8,0062100m3
9Mua đất K95, lấy tại mỏ đất xã Hà Ninh, huyện Hà Trung cự ly vận chuyển về đến công trình 18 kmTheo BVTK phê duyệt12.283,8369m3
10Mua đất K98 lấy tại mỏ đất xã Hà Ninh, huyện Hà Trung cự ly vận chuyển về đến công trình 18 kmTheo BVTK phê duyệt2.210,0524m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo BVTK phê duyệt1.449,388910m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo BVTK phê duyệt1.449,388910m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo BVTK phê duyệt1.449,388910m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo BVTK phê duyệt1.449,388910m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo BVTK phê duyệt1.449,388910m³/1km
16Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Theo BVTK phê duyệt4,492100m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTK phê duyệt85,3481100m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo BVTK phê duyệt15,7456100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo BVTK phê duyệt5,6684100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo BVTK phê duyệt6,2622100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo BVTK phê duyệt35,8066100m2
22Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hTheo BVTK phê duyệt5,0989100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo BVTK phê duyệt5,0989100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo BVTK phê duyệt5,0989100tấn
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo BVTK phê duyệt30,0146100m2
26Ván khuôn đan rãnhTheo BVTK phê duyệt0,8268100m2
27Bê tông đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt10,34m3
28Ván khuôn móngTheo BVTK phê duyệt1,1812100m2
29Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo BVTK phê duyệt15,36m3
30VXM dày 2cm, vữa XM M75Theo BVTK phê duyệt153,56m2
31Đá bó vỉa hè + vận chuyểnTheo BVTK phê duyệt590,66m
32Lắp bó vỉaTheo BVTK phê duyệt590,66m
33Ván khuôn móngTheo BVTK phê duyệt0,1901100m2
34Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo BVTK phê duyệt5,13m3
35VXM dày 2cm, vữa XM M75Theo BVTK phê duyệt27,99m2
36Bó vỉa hố trồng cây + vận chuyểnTheo BVTK phê duyệt216m
37Lắp bó vỉaTheo BVTK phê duyệt216m
38Tiêu chuẩn cây cao tối thiểu 3m, đường kính gốc cách mặt đất tối thiểu 10cm, (Chăm sóc 03 tháng)Theo BVTK phê duyệt54cây
39Ván khuôn móngTheo BVTK phê duyệt1,139100m2
40Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo BVTK phê duyệt9,4m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt8,21m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK phê duyệt250,6m2
43Lát vỉa hè bằng đá Thanh Hóa làm nhám mặt, KT 40x40x4cm,, xi măng PCB40Theo BVTK phê duyệt2.337,5m2
44Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo BVTK phê duyệt2,3375100m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo BVTK phê duyệt50,03m3
46Ván khuôn móng dàiTheo BVTK phê duyệt1,272100m2
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt75,05m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt106,34m3
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo BVTK phê duyệt483,36m2
50Ván khuôn mũ rãnhTheo BVTK phê duyệt4,24100m2
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính Theo BVTK phê duyệt3,1499tấn
52Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2Theo BVTK phê duyệt39,69m3
53Ván khuôn tấm đanTheo BVTK phê duyệt1,4416100m2
54Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo BVTK phê duyệt2,7259tấn
55Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Theo BVTK phê duyệt29,68m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK phê duyệt4241cấu kiện
57Vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt101,76m2
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo BVTK phê duyệt4,46m3
59Ván khuôn gỗ móngTheo BVTK phê duyệt0,1831100m2
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt6,69m3
61Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt22,98m3
62Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo BVTK phê duyệt67,04m2
63Ván khuôn mũ hố gaTheo BVTK phê duyệt0,46100m2
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ HG, đường kính Theo BVTK phê duyệt0,0765tấn
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ HG, đường kính >10mmTheo BVTK phê duyệt0,4183tấn
66Bê tông mũ HG, bê tông M200, đá 1x2Theo BVTK phê duyệt8,76m3
67Ván khuôn tấm đanTheo BVTK phê duyệt0,1876100m2
68Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo BVTK phê duyệt0,3902tấn
69Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Theo BVTK phê duyệt3,24m3
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK phê duyệt421cấu kiện
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo BVTK phê duyệt1,69m3
72Ván khuôn gỗ móngTheo BVTK phê duyệt0,5273100m2
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo BVTK phê duyệt6,73m3
74Tấm chắn rác bằng gang đúc sẵn 900x530x80 tải trọng 40 tấnTheo BVTK phê duyệt21tấm
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo BVTK phê duyệt2,05m3
76Ván khuôn móng dàiTheo BVTK phê duyệt0,6288100m2
77Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo BVTK phê duyệt0,1582tấn
78Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo BVTK phê duyệt0,2966tấn
79Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt9,6m3
80Ván khuôn tấm đanTheo BVTK phê duyệt0,0958100m2
81Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo BVTK phê duyệt0,0172tấn
82Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo BVTK phê duyệt0,3381tấn
83Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo BVTK phê duyệt1,84m3
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK phê duyệt161cấu kiện
85Bê tông phủ mặt, bê tông M250, đá 1x2Theo BVTK phê duyệt1,64m3
86Ván khuôn tấm đanTheo BVTK phê duyệt0,66100m2
87Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo BVTK phê duyệt1,9518tấn
88Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo BVTK phê duyệt1,936tấn
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTK phê duyệt19,8m3
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK phê duyệt881cấu kiện
B CẤP ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Đào đất, phá móng MT-4Theo BVTK phê duyệt2móng
2Tháo hạ cột LT14mTheo BVTK phê duyệt2Cột
3Tháo xà néo Theo BVTK phê duyệt1bộ
4Tháo xà đỡ Theo BVTK phê duyệt1bộ
5Tháo sứ đứng 10kV cột trònTheo BVTK phê duyệt6sứ
6Hạ dây dẫn AC70 thu hồiTheo BVTK phê duyệt120m
7Đào, phá dỡ tiếp địa RC2Theo BVTK phê duyệt2Vị trí
8Xà néo bằng cột đôi sứ đứng dọc tuyến XNB22-2LT-SĐ/DTheo BVTK phê duyệt21m3
9Cột bê tông ly tâm 18-CTheo BVTK phê duyệt4cột
10Tiếp địa cột RC4Theo BVTK phê duyệt2bộ
11Kéo dải dây cáp AC_70Theo BVTK phê duyệt450m
12Sứ đứng 24kV + ty mạTheo BVTK phê duyệt2quả
13Sứ chuỗi 24kVTheo BVTK phê duyệt6bộ
14Cổ dề ôm cáp cột đôiTheo BVTK phê duyệt80.0
15Xà đỡ đầu cáp + Chống sét van: XĐC+CSV-2TTheo BVTK phê duyệt2bộ
16Xà phụ đỡ dây đấu nối chống sét vanTheo BVTK phê duyệt2Bộ
17Lắp đặt ống thép F125 đỡ ống từ cột xuống + Qua đường nhựaTheo BVTK phê duyệt35m
18Rãnh cáp ngầm trên vỉa hèTheo BVTK phê duyệt95m
19Cọc báo hiệu cáp ngầmTheo BVTK phê duyệt10cọc
20Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 35kV 3x70mm2Theo BVTK phê duyệt130m
C ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Lắp đặt tủ điện phân phốiTheo BVTK phê duyệt4Tủ
2Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Theo BVTK phê duyệt86m
3Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Theo BVTK phê duyệt162m
4Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Theo BVTK phê duyệt53m
5Đầu cốt đồng S95mm2Theo BVTK phê duyệt8cái
6Đầu cốt đồng S70mm2Theo BVTK phê duyệt8cái
7Đầu cốt đồng S50mm2Theo BVTK phê duyệt4cái
8Ống thép đen D150mm bảo vệ cáp qua đườngTheo BVTK phê duyệt10m
9Thi công rãnh cáp trên vỉa hèTheo BVTK phê duyệt291m
10Thi công rãnh cáp trên qua đườngTheo BVTK phê duyệt10m
11Móng tủ điện hạ thếTheo BVTK phê duyệt40.0
12Tiếp địa tủ điệnTheo BVTK phê duyệt4bộ
D XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHU DÂN CƯ
1Móng cột đèn chiếu sáng M-1Theo BVTK phê duyệt12móng
2Tiếp địa RC1Theo BVTK phê duyệt12bộ
3Hào cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè, một sợi cáp (301m đi cùng với Đz 0,4kV)Theo BVTK phê duyệt20m
4Cột đèn chiếu sáng đường phố cao 8m, liền cần đơn vươn 1,5mTheo BVTK phê duyệt12cột
5Đèn LED chiếu sáng đường phố loại 150W-220VTheo BVTK phê duyệt12bóng
6Ống HDPE 50/40 bảo vệ cápTheo BVTK phê duyệt351m
7Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Theo BVTK phê duyệt11m
8Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2351m
9Dây đồng tiếp địa liên hoàn M10 Cu/PVC-1x10mm2Theo BVTK phê duyệt351m
10Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2Theo BVTK phê duyệt144m
11Đầu cốt đồng M25Theo BVTK phê duyệt4cái
12Đầu cốt đồng M16Theo BVTK phê duyệt2cái
13Đầu cốt đồng M10Theo BVTK phê duyệt68cái
14Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo BVTK phê duyệt1móng
15Lắp tủ điều khiển chiếu sángTheo BVTK phê duyệt1tủ
16Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC2-CSTheo BVTK phê duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04351505E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0870301E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có cùng cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.869.736.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.739.473.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành cầu đường.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV33
4 Cán bộ phụ trách KCS 1 Kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy ủi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Ô tô tải ≥ 5T; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 L; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy rải bê tông nhựa ≥ 28m/phút; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy hàn điện ≥ 250 L; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Xe rải nhựa ≥ 2.8 Tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy lu rung Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy lu bánh lốp ≥ 26 Tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->