Gói thầu: mua sinh phẩm hóa chất vật tư y tế phục vụ hoạt động xét nghiệm dịch vụ SARS-CoV-2 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210782076-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đăk Nông
Tên gói thầu mua sinh phẩm hóa chất vật tư y tế phục vụ hoạt động xét nghiệm dịch vụ SARS-CoV-2 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210772091
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 18:40:00 đến ngày 2021-08-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 249,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 QIAamp Viral RNA Mini Code: 52906 VT01 3 Bộ - Kit tinh sạch RNA vi rút - Loại mẫu: huyết tương và huyết thanh, CSF, nước tiểu, dịch cơ thể không tế bào, dịch nổi môi trường nuôi cấy, tăm bông. - Ứng dụng: PCR, qPCR, real-time PCR - Elution volume: 50 µl - Format: Spin columns - Sample amount: 140 µl - Công nghệ silica - Thời gian mỗi lần chạy hoặc chuẩn bị: 20-40 phút - Yield >90% 250 pư/ Bộ; Đức hoặc tương đương
2 Ethanol (Sử dụng trong tách chiết) VT02 1 Chai - Công thức hóa học: C₂H₅OH - Grade: ACS,ISO,Reag. Ph Eur - pH: 7.0 (10 g/l, H₂O, 20 °C) - Tinh sạch (GC): ≥ 99.9 % - Màu: ≤ 10 Hazen 2,5lít /chai; Đức
3 Môi trường vận chuyển mẫu (UTM) Thành phần môi trường - DMEM - BSA - HEPES - Cefotacime - Kanamycine VT03 1.000 Ống ­ Môi trường có chứa BSA (Bovine Serum Albumin) giúp ổn định DNA và RNA. BSA có vai trò như giá thể để bám dính các virus có trong bệnh phẩm. ­ Môi trường có chứa kháng sinh (Kanamycine, Cefotacime) giúp ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn, vi nấm thường trú ở vùng mũi hầu. Môi trường được chứa trong tube nắp vặn chặt nên đảm bảo an toàn sinh học trong quá trình chuyên chở bệnh phẩm có nguy cơ lây nhiễm cao. ­ Hệ thống quản lý chất lượng: ISO 13485 ­ Độ vô trùng: 100%. ­ Khả năng bảo vệ DNA hoặc RNA: 48 giờ. ­ Quy cách của ống chứa môi trường: ống falcon 15mL ­ Thể tích môi trường: tối thiểu 3mL/ống ­ Bảo quản: 2 – 8oC. - Giấy phép lưu hành sản phẩm - 01 ống UTM 3ml đựng trong ống 10ml - 01 que ngoáy dịch tụy hầu - 01 que tăm bông ngoáy dịch họng Việt Nam hoặc tương đương; nhóm 5 Loại A
4 Corming R 500 ml Molecular Biology Grade Water (nước pha mồi) VT04 1 Chai - Nước chất lượng cao, tiệt trùng, ứng dụng trong sinh học phân tử - Không có Rnase, Dnase và Protease, thích hợp cho thiết lập phản ứng PCR và các phản ứng sinh học phân tử khác, tách chiết DNA/RNA/Protein, tinh chế và chất thử) - Not DEPC-Treated, được loại bỏ hoàn toàn khả năng có thể xảy ra với các phản ứng enzyme - Tinh sạch bằng phương pháp Membrane-Filtered - ISO 13485. - 500ml/Chai Mỹ hoặc tương đương
5 TaqPath™ 1-Step RT-qPCR MM, CG Code: A15299 VT05 1 Tube Nồng độ 4X chưa emzyme phiên mã ngược MMLV, dNTPs, thuốc nhuộm UNG, ROX ™ và polymerase DNA tốc độ tổng hợp nhanh, bền nhiệt. - Độ nhạy cao cho phép phát hiện các mẫu có số bản copy thấp với Ct có khả năng lặp lại. - Dải động học 6 log với các ứng dụng RNA, DNA và multiplex ; - 5 ml/Tube Mỹ hoặc tương đương
6 E_Sarbeco_F1; ACAGGTACGTTAATAGTTAATAGCGT VT06 1 Tube Quy cách: Ống Lượng đặt đầu vào: 200 nmol/ống Trình tự đúng theo yêu cầu của người sử dụng Tinh sạch: salt free Đạt tiêu chuẩn ISO Đóng gói dạng dạng đông khô, 1 trình tự trong 1 ống, giao hàng ở nhiệt độ phòng; - 200nm/ Tube Đan Mạch hoặc tương đương
7 E_Sarbeco_R2; ATATTGCAGCAGTACGCACACA VT07 1 Tube Quy cách: Ống Lượng đặt đầu vào: 200 nmol/ống Trình tự đúng theo yêu cầu của người sử dụng Tinh sạch: salt free Đạt tiêu chuẩn ISO Đóng gói dạng dạng đông khô, 1 trình tự trong 1 ống, giao hàng ở nhiệt độ phòng; - 200nm/ Tube Đan Mạch hoặc tương đương
8 E_Sarbeco_P1; FAM-ACACTAGCCATCCTTACTGCGCTTCG -BBQ VT08 1 Tube Quy cách: Ống Lượng đặt đầu vào: 200 nmol/ống Trình tự đúng theo yêu cầu của người sử dụng Đầu dò: FAM- BBQ Tinh sạch: HPLC Đạt tiêu chuẩn ISO Đóng gói dạng dạng đông khô, 1 trình tự trong 1 ống, giao hàng ở nhiệt độ phòng; -200nm/ Tube Đan Mạch hoặc tương đương
9 Đầu tip có lọc vô tùng 10ul VT09 10 Hộp Đầu côn lọc 10ul, chất liệu nhựa PP, không kim loại, không Dnase, Rnase. Thiết kế phù hợp các loại cây pipet trên thị trường. Đóng gói 96 chiếc/hộp. Chiều dài 45.7mm, màu trắng. Tiệt trùng E beam; 96cái/ Hộp Trung Quốc hoặc tương đương
10 Đầu tip có lọc vô tùng 20ul VT10 10 Hộp Đầu côn lọc 20ul, chất liệu nhựa PP. Bộ lọc được làm bằng UHMWPE, ngăn ngừa nhiễm bẩn chéo và làm hỏng mẫu, đảm bảo mẫu chính xác và chính xác. không Dnase,Rnase, tiệt trùng. Thiết kế phù hợp các loại cây pipet trên thị trường. Đóng gói 96 chiếc/hộp, Trung Quốc hoặc tương đương
11 Đầu tip có lọc vô trùng 100ul VT11 10 Hộp - Đầu côn có lọc dạng dài, thể tích 100μL. - Bám dính thấp gấp 10 lần tip tiêu chuẩn - Đã tiệt trùng (Sterile) - Chất liệu: Polypropylene - Dài: 49.7 mm - Kích thước lọc 10 micron - free DNA/Dnase/ Rnase/Protease/ATP/Human DNA - Chứng nhận hàm lượng kim loại Trung Quốc hoặc tương đương
12 Đầu tip có lọc vô tùng 200ul VT12 10 Hộp Đầu côn lọc 200ul, chất liệu nhựa PP, không kim loại, không Dnase, Rnase. Thiết kế phù hợp các loại cây pipet trên thị trường. Đóng gói 96 chiếc/hộp. Tiệt trùng E beam Trung Quốc hoặc tương đương
13 Đầu tip có lọc vô tùng 1000ul VT13 10 Hộp Đầu côn lọc 1000ul, chất liệu nhựa PP, không kim loại, không Dnase, Rnase. Thiết kế phù hợp các loại cây pipet trên thị trường. Đóng gói: 100 chiếc/hộp. Tiệt trùng E beam Trung Quốc hoặc tương đương
14 1.5mL SuperSpin™ Microcentrifuge Tubes VT14 2 Túi - Ống ly tâm 1.5 ml màu trong, nắp phẳng gắn liền với thân ống, có chia vạch thể tích - Vật liệu Polypropylene - Không chứa DNA/Dnase/Rnase - Chứng nhận hàm lượng kim loại dạng vết cực thấp - Chịu được lực ly tâm 40000 RCF, nắp ổn định và không bị bật khi đang ly tâm. - Có thể khử trùng bằng hơi nước ở 122°C - Có thể chịu được nhiệt độ bảo quản -80°C - Đạt tiêu chuẩn CE, ISO Mỹ hoặc tương đương
15 MicroAmp™ Optical 8-Tube Strip with Attached Optical Caps, 0.2 mL Code : A30588 VT15 1 Hộp - Dải 8 ống có nắp quang học đi kèm có thể đóng mở độc lập để ngăn ngừa ô nhiễm và bay hơi - Nhãn chữ A-H được khắc trên các ống riêng lẻ có thể nhìn thấy khi nắp mở hoặc đóng - Các vạch đo 20 μL chia độ trên mỗi ống để xác minh thể tích bằng mắt - 125 Strip/Hộp Trung Quốc hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02, thì phải có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->