Gói thầu: Sửa chữa, bảo trì trụ sở làm việc và kho vật chứng Chi cục thi hành án dân sự huyện Đồng Phú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210783348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG 139 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo trì trụ sở làm việc và kho vật chứng Chi cục thi hành án dân sự huyện Đồng Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210783307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 18:41:00 đến ngày 2021-08-06 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 449,606,146 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là: Công trình thi công dân dụng, cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 315.000.000 đồng. (Tài liệu cung cấp: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoá đơn GTGT, ...) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 315.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, chứng chỉ hành nghề.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 2) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự trong quá trình chấm thầu. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình- Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, chứng chỉ hành nghề.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật: 05 người+ Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: thợ xây dựng hoặc nề, thợ cơ khí, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ sơn;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng nhận nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy thủy bình hoặc toàn đạcĐặc điểm thiết bị: Đo đạc, không quá 05 năm sử dụng tính từ ngày sản xuất.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông >= 250 lítĐặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn >=250 lit; không quá 05 năm sử dụng tính từ ngày sản xuất. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Đầm bê tông, Không quá 05 năm sử dụng tính từ ngày sản xuất.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Đầm cócĐặc điểm thiết bị: Đầm nền, Không quá 05 năm sử dụng tính từ ngày sản xuất.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy bơm nướcĐặc điểm thiết bị: Bơm nước, Không quá 05 năm sử dụng tính từ ngày sản xuất.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy đục bê tôngĐặc điểm thiết bị: Đục bê tông, Không quá 05 năm sử dụng tính từ ngày sản xuất.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy tờiĐặc điểm thiết bị: Tời vật tư, Không quá 05 năm sử dụng tính từ ngày sản xuất.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy cắt gạchĐặc điểm thiết bị: Cắt gạch, Không quá 05 năm sử dụng tính từ ngày sản xuất.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định thực hiện tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,3365 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | "nt" | 67,1 | m2 |
| 3 | Đục tẩy lớp vữa ốp gạch, chà nhám bề mặt tường (Sau khi bóc lớp gạch) | "nt" | 63,5 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 63,5 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | "nt" | 59,38 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 53,98 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 53,98 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | "nt" | 16,28 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | "nt" | 16,28 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 16,28 | m2 |
| 11 | Công lắp đặt, sửa chữa, thay thế đường ống nước vệ sinh trong quá trình thi công | "nt" | 1 | khu |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | "nt" | 16,28 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | "nt" | 228,6004 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | "nt" | 192,4239 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | "nt" | 174,9412 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 595,9655 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 320,7065 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 1.014,141 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 74,98 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | "nt" | 83,03 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | "nt" | 83,03 | m2 |
| 22 | Thay ổ khóa tay nắm cửa đi: | "nt" | 11 | bộ |
| B | THAY THẾ THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Thay hệ thống mặt nạ, công tắc, ổ cắm | Quy định thực hiện tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | ht |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | "nt" | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | "nt" | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | "nt" | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | "nt" | 11 | cái |
| 6 | Thay hộp số quạt trần | "nt" | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | "nt" | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 39 | cái |
| C | CHỐNG THẤM SÊ NÔ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Quy định thực hiện tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 76,72 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | "nt" | 76,72 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | "nt" | 74,76 | m2 |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | "nt" | 6 | cái |
| D | CỔNG-BẢNG TÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định thực hiện tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,35 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | "nt" | 4,35 | m2 |
| 3 | Khắc chử nổi bảng tên chữ màu vàng nhủ | "nt" | 1 | bộ |
| 4 | Gia công, sửa chữa cổng, hàng rào sắt cồng chính | "nt" | 78,32 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 78,32 | m2 |
| E | KHO VẬT CHỨNG | |||
| 1 | Vận chuyển sắp xếp trang thiết bị | Quy định thực hiện tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 2,484 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | "nt" | 282,683 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | "nt" | 33,72 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 316,403 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 56,2 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 469,3086 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 214,466 | m2 |
| 9 | Sửa chữa hệ thống cửa kho vật chứng | "nt" | 44,205 | m2 |
| F | THAY THẾ THIẾT BỊ ĐIỆN KHO VẬT CHỨNG | |||
| 1 | Thay hệ thống mặt nạ, công tắc, ổ cắm | Quy định thực hiện tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | ht |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | "nt" | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | "nt" | 1 | cái |
| 4 | Thay hộp số quạt trần | "nt" | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | "nt" | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 5 | cái |
| G | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Quy định thực hiện tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,52 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 49,52 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 49,8 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 52 | m2 |
| 5 | Sửa chữa thay thế đường ống nước khu nhà vệ sinh | "nt" | 1 | khu |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | "nt" | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | "nt" | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | "nt" | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | "nt" | 4 | cái |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | "nt" | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | "nt" | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | "nt" | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | "nt" | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi | "nt" | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | "nt" | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | "nt" | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là: Công trình thi công dân dụng, cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 315.000.000 đồng. (Tài liệu cung cấp: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoá đơn GTGT, ...) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 315.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, chứng chỉ hành nghề.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 2) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự trong quá trình chấm thầu. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình- Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, chứng chỉ hành nghề.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Công nhân kỹ thuật: 05 người+ Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: thợ xây dựng hoặc nề, thợ cơ khí, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ sơn;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng nhận nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Loại thiết bị: Máy thủy bình hoặc toàn đạcĐặc điểm thiết bị: Đo đạc, không quá 05 năm sử dụng tính từ ngày sản xuất.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông >= 250 lítĐặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn >=250 lit; không quá 05 năm sử dụng tính từ ngày sản xuất. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Loại thiết bị: Đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Đầm bê tông, Không quá 05 năm sử dụng tính từ ngày sản xuất.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Loại thiết bị: Đầm cócĐặc điểm thiết bị: Đầm nền, Không quá 05 năm sử dụng tính từ ngày sản xuất.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Loại thiết bị: Máy bơm nướcĐặc điểm thiết bị: Bơm nước, Không quá 05 năm sử dụng tính từ ngày sản xuất.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 6 | Máy đục bê tông | Loại thiết bị: Máy đục bê tôngĐặc điểm thiết bị: Đục bê tông, Không quá 05 năm sử dụng tính từ ngày sản xuất.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
| 7 | Máy tời | Loại thiết bị: Máy tờiĐặc điểm thiết bị: Tời vật tư, Không quá 05 năm sử dụng tính từ ngày sản xuất.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | Loại thiết bị: Máy cắt gạchĐặc điểm thiết bị: Cắt gạch, Không quá 05 năm sử dụng tính từ ngày sản xuất.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi