Gói thầu: Xây lắp và điều hòa không khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780551-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Xây lắp và điều hòa không khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20200412067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ phát triển hoạt động ngành của KBNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 18:37:00 đến ngày 2021-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,934,195,332 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3.1 Về xây lắp:Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng: trụ sở làm việc/văn phòng làm việc từ cấp III trở lên có quy mô tối thiểu 05 tầng, bao gồm đầy đủ các hạng mục: Cọc bê tông dự ứng lực từ D300 trở lên, kết cấu, kiến trúc, điện, nước, bể nước ngầm, sân đường nội bộ và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,9 tỷ đồng (Trong tất cả các hợp đồng tương tự nêu trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)3.2Về hệ thống Điều hòa không khí: Hợp đồng Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm – hệ thống thông gió công trình dân dụng: trụ sở làm việc/văn phòng làm việc từ cấp III trở lên và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng.(Trong tất cả các hợp đồng tương tự nêu trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)(Trường hợp hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đáp ứng được cả mục 3.1, 3.2 thì được xét chung cho cả 02 mục)Trường hợp liên danh, năng lực và kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đồng thời từng thành viên trong liên danh phải có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng phù hợp với công việc đảm nhận.* Ghi chú: Giá trị mỗi hợp đồng sẽ bằng tổng giá trị hợp đồng phần xây lắp + giá trị hợp đống phần Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí. Trường hợp các hợp đồng riêng biệt thì giá trị mỗi hợp đồng sẽ bằng tổng Giá trị hợp đồng phần xây lắp + giá trị hợp đống phần Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí.* Lưu ý: Đối với mỗi hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Hóa đơn giá trị gia tăng.+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng. + Các tài liệu liên quan để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu nội bộ hoàn thành hạng mục công việc thầu phụ giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm và có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 3 năm.- Có Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã hoàn thành vai trò Chỉ huy trưởng công trình trụ sở làm việc/văn phòng làm việc cấp III trở lên có các hạng mục: Cọc bê tông dự ứng lực từ D300 trở lên; kết cấu, kiến trúc, hệ thống điện, nước; bể nước ngầm, sân đường nội bộ, có quy mô 5 tầng trở lên và có giá trị tối thiểu 10,4 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thuộc chuyên ngành kiến trúc.- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công kiến trúc công trình xây dựng dân dụng trụ sở làm việc/Văn phòng làm việc cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục: Cọc bê tông dự ứng lực từ D300 trở lên; kết cấu, kiến trúc, hệ thống điện, nước; bể nước ngầm, sân đường nội bộ, có quy mô 5 tầng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thuộc chuyên ngành Điện/Điện-Điện tử/Điện công nghiệp- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Điện công trình xây dựng dân dụng Trụ sở làm việc/Văn phòng làm việc cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công hệ thống ĐHKK-thông gió |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thuộc chuyên ngành Điện lạnh/Nhiệt lạnh- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Có chứng chỉ đào tạo về hướng dẫn lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm của hãng điều hòa đề xuất dự thầu.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điều hòa không khí trung tâm – thông gió công trình xây dựng dân dụng Trụ sở làm việc/Văn phòng làm việc cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thuộc chuyên ngành cơ khí- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điều hòa không khí trung tâm – thông gió công trình xây dựng dân dụng Trụ sở làm việc/Văn phòng làm việc cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thuộc chuyên ngành hạ tầng đô thị/cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách khối lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Đã từng phụ trách khối lượng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động/an toàn lao động/chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghiệp vụ PCCC.- Đã từng phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thuộc chuyên ngành kỹ thuật trắc địa.- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách công tác trắc địa xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào đất ≥ 0,7m3 (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất ≥ 0,7m3 (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ 7-15 tấn (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7-15 tấn (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần trục ô tô ≥ 16 tấn (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô ≥ 16 tấn (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Vận thăng lồng tối thiểu 1T (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng lồng tối thiểu 1T (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe bơm bê tông (kèm bản chụp chứng thực giầy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bơm bê tông (kèm bản chụp chứng thực giầy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục tháp (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục tháp (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy bắn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bắn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch. đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch. đá |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy lu bánh thép ≥ 16T (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 16T (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ủi ≥ 110CV (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110CV (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Giàn giáo, cốp pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo, cốp pha (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| 21-Máy bơm áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm áp lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy hút chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hút chân không |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Thiết bị uốn ống đồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị uốn ống đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 24-Đồng hồ gas | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ gas |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Đồng hồ đo âm thanh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo âm thanh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy gia công ống gió đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gia công ống gió đa năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy tạo mí ống gió | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tạo mí ống gió |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Bàn gấp ông gió đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bàn gấp ông gió đa năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Bàn gấp thủy lực tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bàn gấp thủy lực tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy cuốn ống tròn tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cuốn ống tròn tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy cắt Plasma CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt Plasma CNC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Palang điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Palang điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cọc thí nghiệm | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,321 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 4 | mối nối |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm ( thép liên kết cọc vào đài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,011 | Tấn |
| 4 | Bê tông chèn đầu cọc vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,05 | m3 |
| 5 | Thép bản dày 3mm liên kết râu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,001 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt thép bản liên kết râu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,001 | Tấn |
| B | Cọc đại trà | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 10,83 | 100m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm (ép âm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1,16 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 154 | mối nối |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm ( thép liên kết cọc vào đài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,6 | tấn |
| 5 | Bê tông chèn đầu cọc vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1,86 | m3 |
| 6 | Thép bản dày 3mm liên kết râu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản liên kết râu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,05 | tấn |
| C | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( tính 90% khối lượng đào đất bằng máy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 8,178 | 100m³ |
| 2 | Sửa móng bằng thủ công ( tính 10% khối lượng đào đất bằng máy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 90,39 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3,027 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 6,055 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 6,055 | 100m³/km |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 15,189 | m³ |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 60,831 | m³ |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 20,615 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1,74 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2,234 | 100m² |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung kích thước 4x8x18, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 19,464 | m³ |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,336 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3,586 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,128 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,976 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,164 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3,52 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2,388 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,337 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,153 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,035 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1,393 | tấn |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,884 | 100m³ |
| 24 | Lớp Base dày 200 đầm chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,59 | 100m³ |
| 25 | Rải ni lông lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2,948 | 100m² |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,109 | 100m² |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 29,48 | m³ |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1,234 | tấn |
| 29 | Trám khe co nền bê tông bằng keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 86,8 | m |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 39,722 | m³ |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 6,095 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1,322 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 9,127 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 57,349 | m³ |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 7,823 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 4,468 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,994 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 17,196 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 154,696 | m³ |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 12,892 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 18,259 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 12,541 | m³ |
| 43 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1,24 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,229 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,771 | tấn |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 7,926 | m³ |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,791 | 100m² |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, tam cấp đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,514 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép tam cấp, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,052 | tấn |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô trụ, giằng, tường, LC, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 19,812 | m³ |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô trụ, giằng, tường, LC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2,792 | 100m² |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô trụ, giằng,tường, LC , đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,899 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô trụ, giằng,tường, LC , đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3,488 | tấn |
| 54 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 6,928 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 6,928 | tấn |
| 56 | Sản xuất thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2,658 | tấn |
| 57 | Sản xuất dầm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3,325 | tấn |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1,286 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1,313 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 336,541 | 1m² |
| 61 | Kính cường lực mái sảnh K2 dày 17,14mm ( hoàn thiện lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 34 | m² |
| D | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch không nung KT 8x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 160,22 | m³ |
| 2 | Xây tường bằng gạch không nung KT 8x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 61,32 | m³ |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung KT 4x8x18, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 5,73 | m³ |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 870,52 | m² |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2.447,12 | m² |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 426,65 | m² |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 156,46 | m² |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 231,15 | m² |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 53,18 | m² |
| 10 | Trát cầu thang, lanh tô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 358,3 | m² |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 923,7 | m² |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3.964,2 | m² |
| 13 | Làm trần thạch cao khung xương nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 64,87 | m² |
| 14 | Làm trần thạch cao khung xương nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 517,58 | m² |
| 15 | Làm trần thạch cao khung chìm chống ẩm sơn trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 344,52 | m² |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 344,52 | m² |
| 17 | Làm trần tấm Prima dày 12mm kháng ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 9,66 | m² |
| 18 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 282,67 | m² |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, gạch Ceramic màu trắng vân mây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 201,7 | m² |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, màu vàng nhạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 64,91 | m² |
| 21 | Lát nền, sàn gạch thạch anh bóng kính, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 916,25 | m² |
| 22 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 37,81 | m² |
| 23 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 51,41 | m² |
| 24 | Lát nền, sàn đá granít tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 86,06 | m² |
| 25 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 68,52 | m² |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt khung thép V30 liên kết vào tường đỡ bàn đá Lavabo (hoàn thiện sơn chống rỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 7 | bộ |
| 27 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường thang máy, có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 20,67 | m² |
| 28 | Phủ Hardener nền tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 231,15 | m² |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 253,68 | m² |
| 30 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2,14 | 100m² |
| 31 | Tôn úp nóc mái (tham khảo tôn úp nóc Hoa sen) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 20,1 | md |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng lan can gỗ, liên kết inox vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,06 | m³ |
| 33 | SX, Lắp đặt lan can inox bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 18,8 | m |
| 34 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL chống nước dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 49,34 | m² |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt Cửa đi 1 cánh khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 55 hoặc chủng loại tương đương, độ dày thanh chính 2.0mm, kính dán an toàn 8.38mm. Phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 11,88 | m² |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt Cửa đi 2 cánh khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 55 hoặc chủng loại tương đương, độ dày thanh chính 2.0mm, kính dán an toàn 8.38mm. Phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 31,68 | m² |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt Cửa đi vệ sinh 1 cánh khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 55 hoặc chủng loại tương đương, độ dày thanh chính 2.0mm, kính dán an toàn 6.38mm mờ. Phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 14,3 | m² |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt Cửa sổ cánh mở lật khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 55 hoặc chủng loại tương đương, độ dày thanh chính 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm và 8.38mm. Phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 75,6 | m² |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt Cửa sổ cánh mở lật khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 55 hoặc chủng loại tương đương, độ dày thanh chính 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm và 8.38mm. Phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 11,34 | m² |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt Cửa sổ cánh mở lật khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 55 hoặc chủng loại tương đương, độ dày thanh chính 1.4mm, kính dán an toàn 8.38mm. Phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 15,6 | m² |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt Cửa sổ cánh mở lật khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 55 hoặc chủng loại tương đương, độ dày thanh chính 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 4,68 | m² |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt Cửa sổ cánh mở lật khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 55 hoặc chủng loại tương đương, độ dày thanh chính 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 6,72 | m² |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt Cửa đi 2 cánh khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 55 hoặc chủng loại tương đương, độ dày thanh chính cửa đi 2.0mm, vách kính 1.4mm, kính dán an toàn 8.38mm. Phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 17,02 | m² |
| 44 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 55 hoặc chủng loại tương đương, độ dày thanh chính cửa đi 2.0mm, vách kính 1.4mm, kính dán an toàn 8.38mm. Phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 7,2 | m² |
| 45 | Vách kính kết hợp cửa sổ khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 65 lộ đố hoặc chủng loại tương đương, thanh đứng chính 65x120mm độ dày 2.5mm, kính dán an toàn 8.38mm. Phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 17,28 | m² |
| 46 | Vách kính kết hợp cửa sổ khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 65 lộ đố, thanh đứng chính 65x120mm độ dày 2.5mm, kính dán an toàn 8.38mm. Phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 58,43 | m² |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cửa sắt, sơn tĩnh điện chống cháy 45 phút | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 31,62 | m² |
| 48 | Lan can thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 74,45 | md |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 12,38 | 100m² |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 12,89 | 100m² |
| 51 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 190,59 | m³ |
| 52 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao sơn các loại, bột (bột đá, bột bả,...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2,89 | tấn |
| 53 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2,54 | 100m² |
| 54 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 42,89 | tấn |
| 55 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 22,75 | 10m² |
| E | Điện trong nhà | |||
| 1 | Vỏ tủ điện trong nhà 2 lớp cánh, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x350mm, tôn dày 1.5mm, đế tủ cao 150mm loại đặt sàn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-200A-36kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-75A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-50A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-40A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-32A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-20A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-40A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Máy biến dòng,tỷ số biến dòng 200A/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Đồng hồ đo Ampe kế 0-200A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 13 | Đồng hồ Volt kế 0-500V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Chuyển mạch Vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3 | hộp |
| 16 | Đèn báo pha D21, 5W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Cầu chì 3x160A bảo vệ chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160/Pha, 1NS, 230W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Thanh cái đồng 30x3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 6 | kg |
| 20 | Ghen co nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | lô |
| 21 | Sứ đỡ thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | Tủ |
| 22 | Vỏ tủ điện trong nhà 2 lớp cánh, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kich thước 1200x600x350mm, tôn dày 1,5mm, để tủ cao 150mm loại đặt sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-100A-36KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-75A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 26 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3 | hộp |
| 27 | Đèn báo pha D21, 5W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Thanh cái đồng 15x3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3 | kg |
| 29 | Ghen co nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | lô |
| 30 | Sứ đỡ thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | tủ |
| 31 | Vỏ tủ điện trong nhà 2 lớp cánh, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kich thước 400x300x150mm, tôn dày 1,2mmn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 32 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-40A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 33 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Aptomat 1 pha 1cực MCB 1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 35 | Aptomat 1 pha 1cực MCB 1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 36 | Thanh tiếp địa trung tính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Vỏ tủ điện trong nhà 2 lớp cánh, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kich thước 600x400x250mm, tôn dày 1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-50A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-40A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 41 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 42 | Aptomat 1 pha 1cực MCB 1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Aptomat 1 pha 1cực MCB 1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 44 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3 | hộp |
| 45 | Đèn báo pha D21, 5W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 46 | Thanh cái đồng 15x3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1,5 | kg |
| 47 | Ghen co nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | lô |
| 48 | Vỏ tủ điện trong nhà 2 lớp cánh, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kich thước 600x400x250mm, tôn dày 1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-32A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 50 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 51 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 52 | Aptomat 1 pha 1cực MCB 1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 53 | Aptomat 1 pha 1cực MCB 1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 54 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3 | hộp |
| 55 | Đèn báo pha D21, 5W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Thanh cái đồng 15x3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1,5 | kg |
| 57 | Ghen co nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | lô |
| 58 | Vỏ tủ điện trong nhà 2 lớp cánh, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kich thước 600x400x250mm, tôn dày 1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 59 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-32A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 60 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 61 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 62 | Aptomat 1 pha 1cực MCB 1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 63 | Aptomat 1 pha 1cực MCB 1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 65 | Đèn báo pha D21, 5W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 66 | Thanh cái đồng 30x3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1,5 | kg |
| 67 | Ghen co nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | lô |
| 68 | Vỏ tủ điện trong nhà 1 lớp cánh, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kich thước 600x400x250mm, tôn dày 1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 69 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 70 | Aptomat 1 pha 1cực MCB 1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 71 | Aptomat 1 pha 1cực MCB 1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 72 | Công tắc tơ 3 pha 18A/380V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 73 | Rơ le nhiệt 12-18A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 74 | Rơ le chung gian 2 cặp tiếp điểm thường đóng & thường mở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 75 | Biến áp cách ly 220/24V, dung lượng 250VA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Công tắc chuyển mạch 2 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 77 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 78 | Bộ van phao kiểm tra mực nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 79 | Nút nhấn on/off kèm đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 80 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 6 module, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 81 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 82 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 83 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 84 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 6 module, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 4 | hộp |
| 85 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 4 module, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 86 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-40A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 87 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 88 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 89 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 90 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 91 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 6 module, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 92 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 4 module, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 4 | hộp |
| 93 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 94 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 95 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 96 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 97 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 4 module, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 5 | hộp |
| 98 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 99 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 100 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 101 | Vỏ tủ điện trong nhà 1 lớp cánh, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kich thước 600x400x250mm, tôn dày 1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 102 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-40A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 103 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 104 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 105 | Đèn báo pha D21, 5W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 106 | Thanh cái đồng 30x3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1,5 | kg |
| 107 | Ghen co nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | lô |
| 108 | Máng đèn Led âm trần 3 bóng có chóa phản quang bằng inox, kt 600x600mm bao gồm 3 đèn led tuýp bóng thủy tinh công suất 1x12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, quang thông 1380 lm/bóng, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 80 | bộ |
| 109 | Đèn huỳnh quang gắn trần 2 bóng dài 1,2m, máng đèn có chụp chống ẩm, bóng đèn led tuýp công suất 2x18w-220v, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 14 | bộ |
| 110 | Đèn huỳnh quang gắn trần 2 bóng dài 1,2m, loại đèn chống cháy nổ, bóng đèn led tuýp công suất 2x18w-220v, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Đèn led tuýp T8 2 bóng dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 2x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 1700 lm/bóng, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 112 | Đèn led downlight âm trần, kích thước d138xh50, đường kính khoét lỗ d115, bóng đèn led công suất 1x12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 910 lm, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 89 | bộ |
| 113 | Đèn ốp trần Led kích thước d225xh40mm, lắp bóng 18w-220V, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 7 | bộ |
| 114 | Đèn led tuýp T8 1 bóng dài 0,6 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x10w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 850 lm/bóng, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 115 | Đèn led tuýp T8 dài 1,2 mét, loại hắt trần, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 1700 lm/bóng, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 30 | bộ |
| 116 | Đèn led tuýp T8 dài 0,6 mét, loại hắt trần, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x10w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 850 lm/bóng, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 32 | bộ |
| 117 | Đèn chùm trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 118 | Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 23 | cái |
| 119 | Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 17 | cái |
| 120 | Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế âm). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 121 | Công tắc đèn 4 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 4 lỗ + 4 hạt 1 chiều + đế âm). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 122 | Công tắc đèn 5 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 5 lỗ + 5 hạt 1 chiều + đế âm). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 123 | Công tắc đảo chiều 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 2 chiều + đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 124 | Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 90 | cái |
| 125 | Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm sàn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 126 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 1x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 26 | m |
| 127 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 5 | m |
| 128 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 66 | m |
| 129 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 36 | m |
| 130 | Dây điện 300/500V Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 28 | m |
| 131 | Dây điện 300/500V Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 107 | m |
| 132 | Dây điện 300/500V Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 205 | m |
| 133 | Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1.089 | m |
| 134 | Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2.469 | m |
| 135 | Cáp điện CU/XPLE/PVC/FR (4x25mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 8 | m |
| 136 | Cáp điện Cu/XPLE/PVC/FR (2x4mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 29 | m |
| 137 | Dây tiếp địa E-CU/PVC1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 13 | m |
| 138 | Dây tiếp địa E-CU/PVC1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 94 | m |
| 139 | Dây tiếp địa E-CU/PVC1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 142 | m |
| 140 | Dây tiếp địa E-CU/PVC1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 234 | m |
| 141 | Dây tiếp địa E-CU/PVC1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 545 | m |
| 142 | Thang cáp, sơn tĩnh điện, kích thước 200x100mm, tôn dày 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 18 | m |
| 143 | Ống luồn dây điện PVC D16mm đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 494 | m |
| 144 | Ống luồn dây điện PVC D16mm đi chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 741 | m |
| 145 | Ống luồn dây điện PVC D20mm đi chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 545 | m |
| 146 | Ống luồn dây điện PVC D25mm đi chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 340 | m |
| 147 | Ống luồn dây điện PVC D32mm đi chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 29 | m |
| 148 | Ống luồn dây điện PVC D40mm đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 45 | m |
| 149 | Ống ruột gà đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 100 | m |
| 150 | Thanh đồng tiếp địa (400x50x10)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | thanh |
| 151 | Cáp đồng tiếp địa cu/pvc 1x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 10 | m |
| 152 | Cáp đồng trần tiếp địa 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 10 | m |
| 153 | Gia công và đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 4 | cọc |
| 154 | Mối hàn hóa nhiệt (thuốc hàn 115g/lọ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 4 | mối |
| 155 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 4 | bao |
| F | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đèn pha led , lắp ngoài nhà công suất 50w-220v, IP66 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1,66 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,13 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1,28 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,07 | 100m² |
| 6 | Khung móng M24x300x300x750 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 4 | m |
| 8 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng thủ công có chiều cao ≤10m (Cột thép chiếu sáng BG 9 - d78 - GKĐ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2 | cột |
| 9 | Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài ≤2,8m ( Cần đèn gấp khúc đơn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2 | cần đèn |
| 10 | Bóng đèn led công suất 150W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,3 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,01 | 100m³ |
| 13 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2 | cọc |
| 14 | Thép D10, L=2,5m có tai bắt tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Tấm cách điện Bakelit 250x120x10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2 | tấm |
| 16 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-6A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Cầu đấu dây 4 mắt 50A-600V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2 | hộp |
| 18 | Dây điện cu/xlpe/pvc 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 24 | m |
| 19 | Đầu cốt đồngM16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 20 | cái | |
| 21 | Bulong ốc vít các loại M24x650 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 16 | bộ |
| 22 | Bulong ốc vít các loại M8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 24 | bộ |
| 23 | Cáp điện 0,6kV: CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 130 | m |
| 24 | Cáp tiếp địa CU/PVC 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 130 | m |
| 25 | Ống nhựa xoắn luồn dây điện HDPE D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 43 | m |
| 26 | Ống nhựa cứng luồn dây điện PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 80 | m |
| 27 | Cáp điện 0,6/1KV : Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x70+1x50mm2 (Từ TBA cấp cho tủ ATS) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 82 | m |
| 28 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc 2x4mm2 (cấp cho nhà bảo vệ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 55 | m |
| 29 | Cáp điện Cu/xlpe/pv/frc 2x4mm2 (cấp cho tủ trung tâm báo cháy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 55 | m |
| 30 | Cáp tiếp địa Cu/pvc 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 110 | m |
| 31 | Ống nhựa xoắn luồn dây điện HDPE D130/100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 72 | m |
| 32 | Ống nhựa xoắn luồn dây điện HDPE D40/32 (cho cáp điện nhà bảo vệ và trung tâm báo cháy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính ống PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 68 | m |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II ( tính 90% khối lượng đào máy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,1 | 100m³ |
| 35 | Sửa móng bằng thủ công ( tính 10% khối lượng đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1,1 | m³ |
| 36 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 4,35 | 100m³ |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,0675 | 100m³ |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,0675 | 100m³/km |
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung KT 4x8x18, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,68 | m³ |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,06 | 100m³ |
| 41 | Lớp băng cảnh cáo cáp ngầm bằng lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 45 | m |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II ( tính 90% khối lượng đào máy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,22 | 100m³ |
| 43 | Sửa móng bằng thủ công ( tính 10% khối lượng đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2,4 | m³ |
| 44 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 8,8 | 100m³ |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,156 | 100m³ |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,156 | 100m³/km |
| 47 | Xây móng bằng gạch không nung KT 4x8x18, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1,2 | m³ |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,14 | 100m³ |
| 49 | Lớp băng cảnh cáo cáp ngầm bằng lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 60 | m |
| G | Nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo + chi tiết đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 8 | Thu sàn inox D110 + xi phông con thỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 9 | Két nước inox w=2500L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2 | bể |
| 10 | Cụm bơm nước sinh hoạt q=5m3, h=30m (máy bơm Pentax CM 50 hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | máy |
| 11 | Rọ hút bơm nước Dn40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR Dn40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,56 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR Dn32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,75 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR Dn25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,7 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR Dn20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,99 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút vuông Dn40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút vuông Dn32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 23 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút vuông Dn25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 48 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút vuông Dn20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 100 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê vuông Dn32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê vuông Dn25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê vuông Dn20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê vuông Dn32x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê vuông Dn25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu Dn32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu Dn25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa Dn40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa Dn32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa Dn25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co Dn32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co Dn25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Kép TTK ren trong Dn20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 37 | cái |
| 33 | Măng sông ren ngoài DN40 cho bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Măng sông ren ngoài DN32 cho bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Măng sông nối thẳng DN40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 14 | cái |
| 36 | Măng sông nối thẳng DN32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 19 | cái |
| 37 | Lắp đặt van hai chiều cho bơm Dn40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van hai chiều cho bơm Dn32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van một chiều cho bơm Dn32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,23 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1,49 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,54 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,69 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút chếch D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút chếch D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 56 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút chếch D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 30 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút chếch D48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 33 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút chếch D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút vuông D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 42 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê chếch D140x125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê chếch D125x110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê chếch D125x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê chếch D125x48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê chếch D110x90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê chếch D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê chếch D60x48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê chếch D60x42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê vuông D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê đều chếch D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê đều chếch D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê thông tắc D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê thông tắc D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê thông tắc D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp tê kiểm tra D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp tê kiểm tra D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông nối thẳng D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông nối thẳng D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,97 | 100m |
| 73 | Rọ chắn rác mái D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút chếch D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông nối thẳng D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 24 | cái |
| H | Nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,87 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nối thẳng D250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 44 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, , đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 10,49 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,1 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,1 | 100m³/km |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,04 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1,15 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung KT 4x8x18, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3,79 | m³ |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 12,6 | m² |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2,24 | m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,02 | 100m² |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,32 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 5 | cấu kiện |
| I | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (tính 90% đào đất bằng máy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,85 | 100m³ |
| 2 | Sửa móng bằng thủ công ( tính 10% đào đất bằng máy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 9,47 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,39 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,555 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,555 | 100m³/km |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3,17 | m³ |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 7,31 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,04 | 100m² |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 8,29 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,79 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3,17 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,14 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2,7 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 39,2 | m² |
| 17 | Láng đáy bể nước, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 20,28 | m² |
| 18 | Lớp màng chống thấm gốc Bitum | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 59,48 | m² |
| 19 | Băng cản nước PVC Waterstop V200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 22,4 | m |
| 20 | Gia công lắp đặt tấm nắp bể bằng tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | Tấm |
| J | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào bể tự hoại, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (tính 90% đào đất bằng máy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,24 | 100m³ |
| 2 | Sửa đào bể hầm tự hoại bằng thủ công ( tính 10% đào đất bằng máy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2,61 | m³ |
| 3 | Đắp đất bể tự hoại bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,11 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,1561 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,1561 | 100m³/km |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,01 | 100m² |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bể tự hoại, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1,09 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,22 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bể tự hoại cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,0727 | 100m² |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1,85 | m³ |
| 12 | Xây tường bằng gạch không nung KT 4x8x18 mác 75, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2,96 | m³ |
| 13 | Xây tường bằng gạch không nung KT 4x8x18 mác 75, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,38 | m³ |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 16,44 | m² |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lớp 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 23,49 | m² |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 23,49 | m² |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,76 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,04 | 100m² |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,1 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 10 | cấu kiện |
| 21 | Đào bể tự hoại, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (tính 90% đào đất bằng máy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,093 | 100m³ |
| 22 | Sửa đào đất bể tự hoại bằng thủ công ( tính 10% đào đất bằng máy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1,032 | m³ |
| 23 | Đắp đất bể tự hoại bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,039 | 100m³ |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,0643 | 100m³ |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,0643 | 100m³/km |
| 26 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,01 | 100m² |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bể tự hoại, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,5 | m³ |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,0008 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,1 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,02 | 100m² |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,78 | m³ |
| 32 | Xây tường bằng gạch không nung KT 4x8x18 mác 75, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1,99 | m³ |
| 33 | Xây tường bằng gạch không nung KT 4x8x18 mác 75, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,09 | m³ |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 12,47 | m² |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lớp 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 10,35 | m² |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 10,35 | m² |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,31 | m³ |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,0232 | 100m² |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 4 | cấu kiện |
| K | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,148 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1,22 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 5,073 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,109 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,109 | 100m³/km |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,784 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2,88 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,108 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,165 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,152 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,03 | 100m² |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót giằng, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,626 | m³ |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,918 | m³ |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,129 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,018 | 100m³ |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,91 | m³ |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,424 | m³ |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,085 | 100m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,098 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,768 | m³ |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,102 | 100m² |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,117 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2,133 | m³ |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,409 | 100m² |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,362 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,376 | m³ |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,06 | 100m² |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 35 | Xây tường bằng gạch không nung KT 4x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3,967 | m³ |
| 36 | Xây tường bằng gạch không nung KT 4x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1,662 | m³ |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 43,375 | m² |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 47,62 | m² |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 8,48 | m² |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 10,24 | m² |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 21,75 | m² |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 43,375 | m² |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 88,09 | m² |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 400x400mm nền nhà bảo vệ , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 9,4 | m² |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3,6 | m² |
| 46 | Ốp tường WC gạch ceramic kích thước 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 18,46 | m² |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 25,35 | m² |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 25,35 | m² |
| 49 | Lát gạch lá nem sole mái kích thước 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 21,75 | m² |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt Cửa đi 1 cánh khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 55 hoặc chủng loại tương đương, độ dày thanh chính 2.0mm, kính dán an toàn 6.38mm mờ. Phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3,74 | m² |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt, Cửa sổ nhôm kính, Khung nhôm hệ 55, độ dày thanh chính 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3,92 | m² |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt Cửa sổ cánh mở lật khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 55, độ dày thanh chính 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm mờ. Phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,36 | m² |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt, Cửa sổ nhôm kính, Khung nhôm hệ 55, độ dày thanh chính 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1,12 | m² |
| 54 | Vỏ tủ điện kích thước 400x300x150mm, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 55 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 56 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 57 | Công tắc tơ 3 pha 12A/380V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Công tắc đồng hồ 24h, 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 59 | Đèn led tuýp T8 1 bóng dài 1,2m, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥80, quang thông 1700lm/ bóng, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Đèn ốp trần Led kích thước d170mm, bóng đèn led công suất 12w-220V, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Đèn ốp trần Led kích thước 300x300, bóng đèn led công suất 14w-220V, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Quạt treo tường sải cánh d400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 63 | Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ ÷ 1 hạt 1 chiều ÷ đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | bảng |
| 64 | Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | bảng |
| 65 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P÷E) 16A-250V (bao gồm mặt nạ và đế âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2 | bảng |
| 66 | Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 20 | m |
| 67 | Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 60 | m |
| 68 | Cáp điện 0,6/1KV : Cu/XLPE/PVC - 2x2,5mm2 (cấp cho động cơ cổng điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 15 | m |
| 69 | Dây tiếp địa E 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 25 | m |
| 70 | Ống luồn dây điện PVC D20mm đi chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 30 | m |
| 71 | Ống nhựa xoắn luồn dây điện cấp cho động cơ cổng điện HDPE D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 12 | m |
| 72 | Lắp đặt lavabo + chi tiết đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi tắm hương sen+ chi tiết đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Thu sàn inox D110 + xi phông con thỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR Dn25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR Dn20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút vuông Dn25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút vuông Dn20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê vuông Dn25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê vuông Dn20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu Dn25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khóa Dn25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt rắc co Dn25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 88 | Kép TTK ren trong Dn20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút chếch D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút chếch D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút chếch D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 96 | Rọ chắn rác mái D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút chếch D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông nối thẳng D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| L | Cổng, hàng rào, sân đường, bồn hoa, thảm cỏ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,556 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,185 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,554 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,554 | 100m³/km |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 5,702 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2,729 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,513 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 7,326 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1,02 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,201 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,791 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 4,46 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,364 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng không nung KT 4x8x18, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 10,637 | m³ |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 8x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 16,177 | m³ |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 733,136 | m² |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 91,448 | m² |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 824,584 | m² |
| 21 | Ốp vào chân tường đá chẻ hai mặt tường rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 52,339 | m² |
| 22 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường màu nâu đỏ , sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 16,595 | m² |
| 23 | Chữ inox màu vàng gắn biển hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 24 | SX và lắp dựng cửa cổng chính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 6,185 | m |
| 25 | Bộ động cơ và điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Sản xuất lắp dựng thép hộp tường rào thoáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 13,013 | m² |
| 27 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 6,18 | m³ |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 2,06 | m³ |
| 29 | Bó vỉa vỉa hè bằng đá tự nhiên kích thước 150x230x1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 103 | m |
| 30 | Đổ đất màu trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 20,46 | m³ |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 0,407 | 100m³ |
| 32 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng máy rải bê tông SP 500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 61,535 | m³ |
| 33 | Lát đá tự nhiên băm mặt, lát sole KT 300x300x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 406,73 | m² |
| 34 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 1,023 | 100m² |
| 35 | Mua cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V | 102,3 | m² |
| M | Điều hòa không khí và thông gió | |||
| 1 | Dàn nóng 32 HP gồm ( 18hp+14hp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | Tổ |
| 2 | Dàn lạnh giấu trần nối ống gió CSL : 5.6:KW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | máy |
| 3 | Dàn lạnh giấu trần nối ống gió CSL: 7.1KW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6 | máy |
| 4 | Dàn lạnh giấu trần nối ống gió CSL: 16.0KW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | máy |
| 5 | Dàn lạnh treo tường CSL: .4.5KW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | máy |
| 6 | Bộ chia gas dàn lạnh KHRP26A22T8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | cái |
| 7 | Bộ chia gas dàn lạnh KHRP26A33T8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 8 | Bộ chia gas dàn lạnh KHRP26A72T8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 9 | Bộ chia gas dàn lạnh KHRP26A73T8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 10 | Bộ chia gas dàn lạnh KHRP26M73TP8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 11 | Bộ chia gas dàn nóng BHFP22P100-8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 12 | Remote điều khiển dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | bộ |
| 13 | Remote điều khiển không dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tổ dàn nóng 32 hp CSL : 90kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | tổ |
| 15 | Lắp đặt dàn lạnh loại treo tường CSL : 4.5 kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | máy |
| 16 | Lắp đặt dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió CSL : 5.6kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | máy |
| 17 | Lắp đặt dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió CSL : 7.1kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | máy |
| 18 | Lắp đặt dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió CSL : 16kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | máy |
| 19 | Lắp đặt bộ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh 2 đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt bộ chia gas dàn nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống 6,35mm dày 0.7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,29 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống 9,52mm dày 0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,29 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống 12,7mm dày 0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,33 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống 15,88mm dày 1.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống 19,08mmdày 1.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống 22.2mm dày 1.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống 28,6mm dày 1.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,33 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống 34,9mm dày 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,15 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 6 dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,29 | 100m |
| 31 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 10 dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,29 | 100m |
| 32 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 13 dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,33 | 100m |
| 33 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 16 dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,1 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 19 dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,3 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 22 dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,08 | 100m |
| 36 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 28 dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,33 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 35 dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,15 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,53 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,26 | 100m |
| 41 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28mm dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,53 | 100m |
| 42 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=35mm dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,4 | 100m |
| 43 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=48mm dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,26 | 100m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Vcmd 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 264 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 110 | m |
| 46 | Lắp tủ điện tổng ĐHKK KT 800x600x250 dày 1.5mm+ phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | Tủ |
| 47 | Lắp tủ tầng điều hòa 12 modul KT 365x244x98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | Tủ |
| 48 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 60A-30Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 30A-15Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 20A-6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 10A-4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 6A-4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 11 | cái |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 61 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV- 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 61 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 77 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV -1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 77 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 33 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 286 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 319 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn d20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 308 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn d20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 66 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn d16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 440 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn d16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 110 | m |
| 64 | Lắp đặt thang cáp dày 1.5mm KT 300x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 39 | m |
| 65 | Vật tư ty treo ống gas, ống nước máng điện, cùm treo, nitơ hàn xì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | lô |
| 66 | Gas nạp thêm R410A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 30 | kg |
| 67 | Lắp đặt quạt hướng trục 1200 m3/h-150pa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt hướng trục 500m3/h-150pa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 69 | Gia công và lắp đặt ống gió tole tráng kẽm 0.58mm KT 600x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | m |
| 70 | Gia công và lắp đặt ống gió tole tráng kẽm 0.58mm KT 400x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | m |
| 71 | Gia công và lắp đặt ống gió tole tráng kẽm 0.58mm KT 200x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 20 | m |
| 72 | Gia công và lắp đặt ống gió tole tráng kẽm 0.58mm KT 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 18 | m |
| 73 | Gia công và lắp đặt ống gió tole tráng kẽm 0.58mm KT 300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 25 | m |
| 74 | Gia công và lắp đặt hộp tole tráng kẽm 0.58mm KT 950X150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | cái |
| 75 | Gia công và lắp đặt côn giảm đầu quạt/600x150 tole tráng kẽm 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 76 | Gia công và lắp đặt côn giảm đầu quạt/300x150 tole tráng kẽm 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 77 | Gia công và lắp đặt côn giảm KT 950x150 - giảm đầu quạt tole tráng kẽm 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | cái |
| 78 | Gia công và lắp đặt côn giảm KT 600X150/250x150 tole tráng kẽm 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 79 | Gia công và lắp đặt côn giảm KT 300X150/150x150 tole tráng kẽm 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 80 | Gia công và lắp đặt côn giảm KT 250x150/150x150 tole tráng kẽm 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 81 | Gia công và lắp đặt co 90 KT 150X150 tole tráng kẽm 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 82 | Gia công và lắp đặt gót vuông KT 150X150 tole tráng kẽm 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6 | cái |
| 83 | Gia công và lắp đặt gót KT D150 tole tráng kẽm 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 84 | Gia công và lắp đặt vuông tròn KT 150X150/D150 tole tráng kẽm 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt VCD d=150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | cái |
| 86 | Ống mềm KCN D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 25 | m |
| 87 | Lắp đặt Louver KTM 1000x200mm+LCCT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | cái |
| 88 | Tiêu âm ống gió mút xốp sọt trứng dày 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6 | m2 |
| 89 | Simili kết nối quạt cấp gió | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6 | cái |
| 90 | Gia công và lắp đặt ống gió thẳng tole tráng kẽm 0.58mm KT 600X200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | m |
| 91 | Gia công và lắp đặt ống gió thẳng tole tráng kẽm 0.58mm KT 300X200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | m |
| 92 | Gia công và lắp đặt hộp tole tráng kẽm 0.75mm KT 760X200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | cái |
| 93 | Gia công và lắp đặt hộp tole tráng kẽm 0.75mm KT 925X200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | cái |
| 94 | Gia công và lắp đặt hộp tole tráng kẽm 0.75mm KT 1160X250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 95 | Gia công và lắp đặt hộp tole tráng kẽm 0.75mm KT 1325X250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 96 | Gia công và lắp đặt côn giảm KT 600x250/300x250 tole tráng kẽm 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 97 | Gia công và lắp đặt gót D300 tole tráng kẽm 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 98 | Ống mềm CN D250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 30 | m |
| 99 | Ống mềm CN D300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 50 | m |
| 100 | Cách nhiệt ống gió dày 20mm bằng mút xốp PE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 50 | m2 |
| 101 | Khớp nối mềm dàn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt miệng cấp gió lạnh khuếch tán KTM :600x600 + box +OBD | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt miệng gió lạnh hồi 1 lớp KTM :600x600 + box | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 12 | cái |
| 104 | Tiêu âm ống gió mút xốp sọt trứng dày 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 40 | m2 |
| 105 | Vật tư ty treo, V đở ống, silicon, kẹp tole | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3.1 Về xây lắp:Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng: trụ sở làm việc/văn phòng làm việc từ cấp III trở lên có quy mô tối thiểu 05 tầng, bao gồm đầy đủ các hạng mục: Cọc bê tông dự ứng lực từ D300 trở lên, kết cấu, kiến trúc, điện, nước, bể nước ngầm, sân đường nội bộ và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,9 tỷ đồng (Trong tất cả các hợp đồng tương tự nêu trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)3.2Về hệ thống Điều hòa không khí: Hợp đồng Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm – hệ thống thông gió công trình dân dụng: trụ sở làm việc/văn phòng làm việc từ cấp III trở lên và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng.(Trong tất cả các hợp đồng tương tự nêu trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)(Trường hợp hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đáp ứng được cả mục 3.1, 3.2 thì được xét chung cho cả 02 mục)Trường hợp liên danh, năng lực và kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đồng thời từng thành viên trong liên danh phải có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng phù hợp với công việc đảm nhận.* Ghi chú: Giá trị mỗi hợp đồng sẽ bằng tổng giá trị hợp đồng phần xây lắp + giá trị hợp đống phần Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí. Trường hợp các hợp đồng riêng biệt thì giá trị mỗi hợp đồng sẽ bằng tổng Giá trị hợp đồng phần xây lắp + giá trị hợp đống phần Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí.* Lưu ý: Đối với mỗi hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Hóa đơn giá trị gia tăng.+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng. + Các tài liệu liên quan để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu nội bộ hoàn thành hạng mục công việc thầu phụ giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm và có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 3 năm.- Có Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã hoàn thành vai trò Chỉ huy trưởng công trình trụ sở làm việc/văn phòng làm việc cấp III trở lên có các hạng mục: Cọc bê tông dự ứng lực từ D300 trở lên; kết cấu, kiến trúc, hệ thống điện, nước; bể nước ngầm, sân đường nội bộ, có quy mô 5 tầng trở lên và có giá trị tối thiểu 10,4 tỷ đồng. | 5 | 5 |
| 2 | Kiến trúc sư | 1 | - Có trình độ thuộc chuyên ngành kiến trúc.- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công kiến trúc công trình xây dựng dân dụng trụ sở làm việc/Văn phòng làm việc cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư thi công | 2 | - Có trình độ thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục: Cọc bê tông dự ứng lực từ D300 trở lên; kết cấu, kiến trúc, hệ thống điện, nước; bể nước ngầm, sân đường nội bộ, có quy mô 5 tầng trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư thi công điện | 2 | - Có trình độ thuộc chuyên ngành Điện/Điện-Điện tử/Điện công nghiệp- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Điện công trình xây dựng dân dụng Trụ sở làm việc/Văn phòng làm việc cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư thi công hệ thống ĐHKK-thông gió | 2 | - Có trình độ thuộc chuyên ngành Điện lạnh/Nhiệt lạnh- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Có chứng chỉ đào tạo về hướng dẫn lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm của hãng điều hòa đề xuất dự thầu.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điều hòa không khí trung tâm – thông gió công trình xây dựng dân dụng Trụ sở làm việc/Văn phòng làm việc cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư cơ khí | 1 | - Có trình độ thuộc chuyên ngành cơ khí- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điều hòa không khí trung tâm – thông gió công trình xây dựng dân dụng Trụ sở làm việc/Văn phòng làm việc cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước công trình | 1 | - Có trình độ thuộc chuyên ngành hạ tầng đô thị/cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách khối lượng: | 1 | - Có trình độ thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Đã từng phụ trách khối lượng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 9 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động/an toàn lao động/chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghiệp vụ PCCC.- Đã từng phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 10 | Kỹ sư phụ trách thi công trắc đạc | 1 | - Có trình độ thuộc chuyên ngành kỹ thuật trắc địa.- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách công tác trắc địa xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Máy kinh vĩ (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy thủy bình (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Máy thủy bình (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy ép cọc (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy ép cọc (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy đào đất ≥ 0,7m3 (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) | Máy đào đất ≥ 0,7m3 (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ 7-15 tấn (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) | Ô tô tự đổ 7-15 tấn (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) | 2 |
| 6 | Cần trục ô tô ≥ 16 tấn (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) | Cần trục ô tô ≥ 16 tấn (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Vận thăng lồng tối thiểu 1T (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) | Vận thăng lồng tối thiểu 1T (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) | 2 |
| 8 | Xe bơm bê tông (kèm bản chụp chứng thực giầy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) | Xe bơm bê tông (kèm bản chụp chứng thực giầy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Cần trục tháp (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) | Cần trục tháp (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 3 |
| 12 | Máy hàn | Máy hàn | 5 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 3 |
| 14 | Máy bắn bê tông | Máy bắn bê tông | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch. đá | Máy cắt gạch. đá | 5 |
| 16 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 5 |
| 17 | Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250l | Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250l | 4 |
| 18 | Máy lu bánh thép ≥ 16T (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) | Máy lu bánh thép ≥ 16T (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) | 1 |
| 19 | Máy ủi ≥ 110CV (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) | Máy ủi ≥ 110CV (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) | 1 |
| 20 | Giàn giáo, cốp pha (m2) | Giàn giáo, cốp pha (m2) | 800 |
| 21 | Máy bơm áp lực | Máy bơm áp lực | 1 |
| 22 | Máy hút chân không | Máy hút chân không | 1 |
| 23 | Thiết bị uốn ống đồng | Thiết bị uốn ống đồng | 4 |
| 24 | Đồng hồ gas | Đồng hồ gas | 1 |
| 25 | Đồng hồ đo âm thanh | Đồng hồ đo âm thanh | 1 |
| 26 | Máy gia công ống gió đa năng | Máy gia công ống gió đa năng | 1 |
| 27 | Máy tạo mí ống gió | Máy tạo mí ống gió | 1 |
| 28 | Bàn gấp ông gió đa năng | Bàn gấp ông gió đa năng | 1 |
| 29 | Bàn gấp thủy lực tự động | Bàn gấp thủy lực tự động | 1 |
| 30 | Máy cuốn ống tròn tự động | Máy cuốn ống tròn tự động | 1 |
| 31 | Máy cắt Plasma CNC | Máy cắt Plasma CNC | 1 |
| 32 | Palang điện | Palang điện | 1 |
| 33 | Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA | Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi