Gói thầu: Xây lắp và điều hòa không khí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210781747-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Xây lắp và điều hòa không khí
Số hiệu KHLCNT 20200411913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ phát triển hoạt động ngành của KBNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 19:13:00 đến ngày 2021-08-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,374,332,923 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
3.1 Về xây lắp:Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng: trụ sở làm việc/văn phòng làm việc từ cấp III trở lên có quy mô tối thiểu 1 tầng hầm (hoặc bán hầm) + 05 tầng, bao gồm đầy đủ các hạng mục: Cọc bê tông dự ứng lực từ D300 trở lên, kết cấu, kiến trúc, điện, nước, bể nước ngầm, sân đường nội bộ và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,9 tỷ đồng (Trong tất cả các hợp đồng tương tự nêu trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)3.2Về hệ thống Điều hòa không khí: Hợp đồng Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm – hệ thống thông gió công trình dân dụng: Trụ sở làm việc/văn phòng làm việc từ cấp III trở lên và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng.(Trong tất cả các hợp đồng tương tự nêu trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)(Trường hợp hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đáp ứng được cả mục 3.1, 3.2 thì được xét chung cho cả 02 mục)Trường hợp liên danh, năng lực và kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đồng thời từng thành viên trong liên danh phải có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng phù hợp với công việc đảm nhận. Ghi chú: Giá trị mỗi hợp đồng sẽ bằng tổng giá trị hợp đồng phần xây lắp + giá trị hợp đống phần Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí. Trường hợp các hợp đồng riêng biệt thì giá trị mỗi hợp đồng sẽ bằng tổng Giá trị hợp đồng phần xây lắp + giá trị hợp đống phần Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí.* Lưu ý: Đối với mỗi hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Hóa đơn giá trị gia tăng.+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng. + Các tài liệu liên quan để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu nội bộ hoàn thành hạng mục công việc thầu phụ giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính.+ Bản chụp
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm và có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 3 năm.- Có Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã hoàn thành vai trò Chỉ huy trưởng công trình trụ sở làm việc/văn phòng làm việc cấp III trở lên có các hạng mục: Cọc bê tông dự ứng lực từ D300 trở lên; kết cấu, kiến trúc, hệ thống điện, nước; bể nước ngầm, sân đường nội bộ, có quy mô tối thiểu 1 tầng hầm (hoặc tầng bán hầm), 5 tầng trở lên và có giá trị tối thiểu 10,4 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ thuộc chuyên ngành kiến trúc.- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công kiến trúc công trình xây dựng dân dụng trụ sở làm việc/Văn phòng làm việc cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư thi công Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình xây dựng trụ sở làm việc/văn phòng làm việc cấp III trở lên, có các hạng mục: Cọc bê tông dự ứng lực từ D300 trở lên; kết cấu, kiến trúc, hệ thống điện, nước; bể nước ngầm, sân đường nội bộ, có quy mô tối thiểu 1 tầng hầm (hoặc tầng bán hầm), 5 tầng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư thi công điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ thuộc chuyên ngành Điện/Điện-Điện tử/Điện công nghiệp- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Điện công trình xây dựng dân dụng Trụ sở làm việc/Văn phòng làm việc cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư thi công hệ thống ĐHKK-thông gió
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ thuộc chuyên ngành Điện lạnh/Nhiệt lạnh- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Có chứng chỉ đào tạo về hướng dẫn lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm của hãng điều hòa đề xuất dự thầu.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điều hòa không khí trung tâm – thông gió công trình xây dựng dân dụng Trụ sở làm việc/Văn phòng làm việc cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ thuộc chuyên ngành cơ khí- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điều hòa không khí trung tâm – thông gió công trình xây dựng dân dụng Trụ sở làm việc/Văn phòng làm việc cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ thuộc chuyên ngành hạ tầng đô thị/cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Đã từng phụ trách khối lượng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động/an toàn lao động/chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghiệp vụ PCCC.- Đã từng phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ thuộc chuyên ngành kỹ thuật trắc địa.- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách công tác trắc địa xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào đất ≥ 0,7m3 (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất ≥ 0,7m3 (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ 7-15 tấn (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7-15 tấn (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần trục ô tô ≥ 16 tấn (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô ≥ 16 tấn (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Vận thăng lồng tối thiểu 1T (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng lồng tối thiểu 1T (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe bơm bê tông (kèm bản chụp chứng thực giầy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Xe bơm bê tông (kèm bản chụp chứng thực giầy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục tháp (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Cần trục tháp (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy bắn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy bắn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch. đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch. đá
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy lu bánh thép ≥ 16T (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 16T (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ủi ≥ 110CV (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110CV (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Giàn giáo, cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo, cốp pha (m2)
- Số lượng tối thiểu 800
21-Máy bơm áp lực
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm áp lực
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy hút chân không
- Đặc điểm thiết bị Máy hút chân không
- Số lượng tối thiểu 1
23-Thiết bị uốn ống đồng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị uốn ống đồng
- Số lượng tối thiểu 4
24-Đồng hồ gas
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ gas
- Số lượng tối thiểu 1
25-Đồng hồ đo âm thanh
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo âm thanh
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy gia công ống gió đa năng
- Đặc điểm thiết bị Máy gia công ống gió đa năng
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy tạo mí ống gió
- Đặc điểm thiết bị Máy tạo mí ống gió
- Số lượng tối thiểu 1
28-Bàn gấp ông gió đa năng
- Đặc điểm thiết bị Bàn gấp ông gió đa năng
- Số lượng tối thiểu 1
29-Bàn gấp thủy lực tự động
- Đặc điểm thiết bị Bàn gấp thủy lực tự động
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy cuốn ống tròn tự động
- Đặc điểm thiết bị Máy cuốn ống tròn tự động
- Số lượng tối thiểu 1
31-Máy cắt Plasma CNC
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt Plasma CNC
- Số lượng tối thiểu 1
32-Palang điện
- Đặc điểm thiết bị Palang điện
- Số lượng tối thiểu 1
33-Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cọc thí nghiệm
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,31100m
2Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2mối nối
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm ( thép liên kết cọc vào đài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,013tấn
4Bê tông chèn đầu cọc vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,05
5Thép bản dày 3mm liên kết râu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,001tấn
6Lắp đặt thép bản liên kết râu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,001tấn
B Hạng mục 2: Cọc đại trà
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.11,06100m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm ( ép âm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,31100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, cọc BTCT ứng lực trước PC loại A đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.79mối nối
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm ( thép liên kết cọc vào đài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,82tấn
5Bê tông chèn đầu cọc vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,91
6Thép bản dày 3mm liên kết râu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,05tấn
7Lắp đặt thép bản liên kết râu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,05tấn
C Hạng mục 3: Kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.8,241100m³
2Sửa móng bằng thủ công ( tính 10% khối lượng đào đất bằng máy)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.91,567
3Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3,052100m³
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6,104100m³
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6,104100m³/km
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.13,385
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.70,326
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.14,431
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,52100m²
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,303100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,438tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3,466tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,982tấn
14Đắp đất pha cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,487100m³
15Rải lớp nilon sàn tầng hầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2,436100m²
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.24,365
17Láng lớp hồ tạo phẳng dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.267,72
18Lớp chống thấm tầng hầm theo quy trình của nhà sản xuấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.383,54
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.59,7
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn tầng bán hầm bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,243100m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng bán hầm , đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3,964tấn
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.31,026
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2,774100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,709tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2,795tấn
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng >250cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2,52
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn ram dốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,011100m²
28Gia công, lắp dựng cốt thép đường dốc, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,328tấn
29Đắp đất pha cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,095100m³
30Kẻ Joint rộng 20 sâu 10 khoảng cách 100 đường dốc hầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.256,8m
31Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.19,204
32Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.10,962100m2
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4,514100m2
34Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,355tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.8,452tấn
36Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.90,257
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.9,062100m2
38Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6,165tấn
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,881tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.19,204tấn
41Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.205,207
42Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.11,288100m2
43Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.17,007tấn
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6,496
45Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,754100m²
46Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,397tấn
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.14,378
48Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,95100m²
49Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,829tấn
50Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,56tấn
51Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6,012tấn
52Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6,012tấn
53Sản xuất cốn thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2,448tấn
54Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,529tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,529tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.369,5731m²
57Sản xuất inox mái sảnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,544tấn
58Lắp dựng thép inox mái sảnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,544tấn
59Kính ghép cường lực 2 lớp mái sảnh dày 17,14mm ( hoàn thiện lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.14,5
D Hạng mục 4: Kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 8x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.181,125
2Xây tường thẳng bằng gạch không nun KT 8x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.70,051
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung KT 4x8x18, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2,976
4Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.941,276
5Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2.765,243
6Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.363,2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.180,44
8Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.282,0869
9Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.68,176
10Trát cầu thang, lanh tô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.268,5
11Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1.009,452
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4.091,7109
13Làm trần thạch cao khung xương nổi chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.59,05
14Làm trần thạch cao khung xương nổi 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.582,717
15Làm trần thạch cao khung chìm chống ẩm sơn trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.232,241
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.232,241
17Làm trần tấm Prima dày 12mm kháng ẩmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.10,535
18Ốp đá granít tự nhiên màu trắng sứ vào tường, có chốt bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.264,56
19Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, gạch Ceramic màu trắng vân mâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.209,326
20Lát nền, sàn gạch ceramic nhám, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, màu vàng nhạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.63,158
21Lát nền, sàn gạch thạch anh bóng kính, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.743,249
22Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.107,005
23Lát nền, sàn đá granít tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.84,852
24Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.9,255
25Sản xuất, lắp đặt khung thép V30 liên kết vào tường đỡ bàn đá Lavabo (hoàn thiện sơn chống rỉ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.7bộ
26Lắp đặt gương tráng thủy dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.8
27Lắp đặt gương tráng thủy dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.7,2
28Ốp đá granít tự nhiên vào tường thang máy, có chốt bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.19,431
29Phủ Hardener nền tầng hầm màu xám nhạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.268,804
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.191,858
31Láng rãnh thu nước tầng hầm dày 2,0cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.13,805
32Vỉ thép mạ kẽm thu nước tầng hầm (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6,59
33Lợp mái tôn chiều dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2,824100m²
34Tôn úp nóc máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.43,6m
35Sản xuất, lắp dựng lan can gỗ, liên kết inox vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,068
36Sản xuất lan can cầu thang inox kính cường lực dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,2
37SX, Lắp đặt lan can inox bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.8,2m
38Nẹp đồng chống trơn T30.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.142,57m
39Vách ngăn vệ sinh Compact HPL chống nước dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.43,16
40Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh Khung nhôm hệ 55, độ dày thanh chính 2.0mm, kính dán an toàn 8.38mm. Phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.9,9
41Sản xuất, lắp đặt Cửa đi 2 cánh khung nhôm + kính Khung nhôm hệ 55, độ dày thanh chính cửa đi 2.0mm, vách kính 1.4mm, kính dán an toàn 8.38mm. Phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3,12
42Sản xuất, lắp đặt Cửa đi 2 cánh khung nhôm + kính Khung nhôm hệ 55, độ dày thanh chính 2.0mm, kính dán an toàn 8.38mm. Phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.39,6
43Sản xuất, lắp đặt Cửa đi 2 cánh khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 55, độ dày thanh chính cửa đi 2.0mm, vách kính 1.4mm, kính dán an toàn 8.38mm. Phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6,44
44Sản xuất, lắp đặt Cửa đi vệ sinh 1 cánh khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 55, độ dày thanh chính 2.0mm, kính dán an toàn 6.38mm mờ. Phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.10,56
45Sản xuất, lắp đặt Cửa đi vệ sinh 2 cánh khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 55, độ dày thanh chính 2.0mm, kính dán an toàn 6.38mm mờ. Phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2,2
46Sản xuất, lắp đặt Vách kính cố định khung nhôm + kính + lá chớp chữ Z Khung nhôm hệ 55, độ dày thanh chính 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm. Lá chớp chữ Z dày 1.2mm, bước chớp 45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.7,2
47Sản xuất, lắp đặt Vách kính cố định khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 55, độ dày thanh chính 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.19,04
48Sản xuất, lắp đặt Vách kính cố định khung nhôm + kính + lá chớp chữ Z, Khung nhôm hệ 55, độ dày thanh chính 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm. Lá chớp chữ Z dày 1.2mm, bước chớp 45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.20,7
49Sản xuất, lắp đặt Cửa sổ cánh mở lật khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 55, độ dày thanh chính 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.48,76
50Sản xuất, lắp đặt Cửa sổ cánh mở lật khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 55, độ dày thanh chính 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.24,96
51Sản xuất, lắp đặt Cửa sổ cánh mở quay khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 55, độ dày thanh chính 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.8,64
52Sản xuất, lắp đặt Cửa sổ cánh mở lật khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 55, độ dày thanh chính 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm và 10.38mm. Phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.41,77
53Sản xuất, lắp đặt Cửa sổ cánh mở lật khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 55, độ dày thanh chính 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm và 10.38mm. Phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.11,27
54Sản xuất, lắp đặt Cửa sổ cánh mở lật khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 55, độ dày thanh chính 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,5
55Cửa sổ cánh mở lật khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 55, độ dày thanh chính 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm mờ. Phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4,06
56Sản xuất, lắp đặt Cửa đi 2 cánh khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 55, độ dày thanh chính cửa đi 2.0mm, vách kính 1.4mm, kính dán an toàn 8.38mm. Phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.28,16
57Sản xuất, lắp đặt Vách kính kết hợp cửa sổ khung nhôm + kính; Khung nhôm hệ 65 lộ đố, thanh đứng chính 65x120mm độ dày 2.5mm, kính dán an toàn 8.38mm. Phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.114,608
58Sản xuất cửa sắt, sơn tĩnh điện chống cháy 45 phútTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.26,97
59Lan can thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.73,4md
60Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.15,54100m²
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.10,687100m²
62Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.125,847
63Bốc xếp và vận chuyển lên cao sơn các loại, bột (bột đá, bột bả,...)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,753tấn
64Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3,346100m²
65Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.28,476tấn
66Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.27,91510m²
E Hạng mục 5: Điện trong nhà
1Vỏ tủ điện trong nhà 2 lớp cánh, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x350mm,tôn dày 1.5mm, đế tủ cao 150mm loại đặt sàn.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1hộp
2Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-200A-36KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
3Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-75A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
4Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-50A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
5Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-40A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
6Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-32A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
7Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-20A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
8Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
9Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
10Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
11Máy biến dòng, tỷ số biến dòng 200A/5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3bộ
12Đồng hồ đo Ampe kế 0-200ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3cái
13Đồng hồ Vôn kế 0-500ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
14Chuyển mạch vôn kếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
15Cầu chì kiểu xoáy 2A-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3bộ
16Đèn báo pha D21, 5W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3bộ
17Cầu chì 3x160A bảo vệ chống sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1bộ
18Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160/pha, INS, 230WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1bộ
19Thanh cái đồng 30x3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6kg
20Ghen co nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1
21Sứ đỡ thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2tủ
22Vỏ tủ điện trong nhà 2 lớp cánh, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kich thước 1200x600x350mm, tôn dày 1,5mm, để tủ cao 150mm loại đặt sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1hộp
23Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-100A-36KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
24Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-75A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
25Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-32A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
26Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3cái
27Cầu chì kiểu xoáy 2A-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3bộ
28Đèn báo pha D21, 5W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3bộ
29Thanh cái đồng 30x3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3kg
30Ghen co nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1
31Sứ đỡ thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1tủ
32Vỏ tủ điện trong nhà 2 lớp cánh, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kich thước 400x300x150mm, tôn dày 1,2mmnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1hộp
33Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
34Aptomat 1 pha 1cực MCB 1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5cái
35Aptomat 1 pha 1cực MCB 1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3cái
36Thanh tiếp địa trung tínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
37Vỏ tủ điện trong nhà 2 lớp cánh, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kich thước 600x400x250mm, tôn dày 1,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1hộp
38Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-50A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
39Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-40A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
40Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
41Aptomat 1 pha 1cực MCB 1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
42Aptomat 1 pha 1cực MCB 1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
43Cầu chì kiểu xoáy 2A-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3bộ
44Đèn báo pha D21, 5W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3bộ
45Thanh cái đồng 30x3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,5kg
46Ghen co nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2
47Vỏ tủ điện trong nhà 2 lớp cánh, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kich thước 600x400x250mm, tôn dày 1,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1hộp
48Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-32A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
49Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
50Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4cái
51Aptomat 1 pha 1cực MCB 1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
52Aptomat 1 pha 1cực MCB 1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
53Cầu chì kiểu xoáy 2A-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3bộ
54Đèn báo pha D21, 5W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3bộ
55Thanh cái đồng 30x3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,5kg
56Ghen co nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1
57Vỏ tủ điện trong nhà 2 lớp cánh, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kich thước 600x400x250mm, tôn dày 1,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1hộp
58Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-32A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
59Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
60Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4cái
61Aptomat 1 pha 1cực MCB 1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
62Aptomat 1 pha 1cực MCB 1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
63Cầu chì kiểu xoáy 2A-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3bộ
64Đèn báo pha D21, 5W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3bộ
65Thanh cái đồng 30x3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,5kg
66Ghen co nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1
67Vỏ tủ điện trong nhà 2 lớp cánh, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kich thước 600x400x250mm, tôn dày 1,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1hộp
68Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
69Aptomat 1 pha 1cực MCB 1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
70Aptomat 1 pha 1cực MCB 1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
71Công tắc tơ 3 pha 18A/380VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2bảng
72Rơ le nhiệt 5-8 ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
73Rơ le chung gian 2 cặp tiếp điểm thường đóng & thường mởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
74Biến áp cách ly 220/24V, dung lượng 250VATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1bộ
75Công tắc chuyển mạch 2 vị tríTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
76Công tắc chuyển mạch 3 vị tríTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
77Bộ van phao kiểm tra mực nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
78Nút nhấn on/off kèm đèn báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2bộ
79Vỏ tủ điện trong nhà 2 lớp cánh, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kich thước 400x300x150mm, tôn dày 1,2mmnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1hộp
80Aptomat 1 pha 2 cực RCBO 2P-16A-6KA-30MATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
81Aptomat 1 pha 1cực MCB 1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
82Công tắc tơ 3 pha 18A/380VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1bảng
83Rơ le nhiệt 5-8 ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
84Rơ le chung gian 2 cặp tiếp điểm thường đóng & thường mởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
85Biến áp cách ly 220/24V, dung lượng 250VATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1bộ
86Công tắc chuyển mạch 2 vị tríTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
87Công tắc chuyển mạch 3 vị tríTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
88Bộ van phao kiểm tra mực nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
89Nút nhấn on/off kèm đèn báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
90Cầu chì kiểu xoáy 2A-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3bộ
91Đèn báo pha D21, 5W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3bộ
92Ghen co nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1
93Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 9 module, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1hộp
94Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 6 module, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2hộp
95Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 4 module, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1hộp
96Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-40A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
97Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
98Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
99Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.7cái
100Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5cái
101Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 6 module, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1hộp
102Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 4 module, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4hộp
103Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
104Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4cái
105Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6cái
106Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5cái
107Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 4 module, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4hộp
108Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4cái
109Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4cái
110Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4cái
111Máng đèn led âm trần 3 bóng có chóa phản quang bằng inox, kích thước 600x600mm bao gồm 3 đèn led tuýp bóng thủy tinh công suất 1x12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥85, quang thông 1380lm/ bóng, ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.90bộ
112Đèn huỳnh quang gắn trần 2 bóng dài 1,2m, máng đèn có chụp chống ẩm, bóng đèn led tuýp công suất 2x18w-220v, ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.20bộ
113Đèn huỳnh quang gắn trần 2 bóng dài 1,2m, loại đèn chống cháy nổ, bóng đèn led tuýp công suất 2x18w-220v, ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2bộ
114Đèn led tuýp T8 2 bóng dài 1,2m, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 2x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥80, quang thông 1700lm/ bóng, ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3bộ
115Đèn downlight âm trần, kích thước d130xh50, đường kính khoét lỗ d115, bóng đèn led công suất 1x12w-220V, chỉ số hoàn màu Ra ≥80, quang thông 910lm/ bóng, ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.72bộ
116Đèn ốp trần Led kích thước d335xh40mm, lắp bóng 18w-220v, ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.10bộ
117Đèn led tuýp T8 1 bóng dài 0,6m, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x10w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥80, quang thông 850lm/ bóng, ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3bộ
118Đèn led tuýp T8 dài 1,2m, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥80, quang thông 1700lm/ bóng, ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.23bộ
119Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.15cái
120Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.9cái
121Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế âm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.10cái
122Công tắc đèn 4 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 4 lỗ + 4 hạt 1 chiều + đế âm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3cái
123Công tắc đảo chiều 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ+ 1 hạt 2 chiều + đế âm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6cái
124Ổ cắm đôi 3 cực (2P÷E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.78cái
125Cáp điện 0,6/1KV : Cu/XLPE/PVC - 1x70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.35m
126Cáp điện 0,6/1KV : Cu/XLPE/PVC - 3x25÷1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.15m
127Cáp điện 0,6/1KV : Cu/XLPE/PVC - 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.30m
128Cáp điện 0,6/1KV : Cu/XLPE/PVC - 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.27m
129Dây điện 300/500V Cu/PVC/PVC 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.31m
130Dây điện 300/500V Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.24m
131Dây điện 300/500V Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.175m
132Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.966m
133Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2.010m
134Cáp điện Cu/XPLE/PVC/FR (4x25mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.13m
135Cáp điện Cu/XPLE/PVC/FR (4x10mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.8m
136Cáp điện Cu/XPLE/PVC/FR (2x4mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.10m
137Dây tiếp địa E-CU/PVC 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.28m
138Dây tiếp địa E-CU/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.69m
139Dây tiếp địa E-CU/PVC 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.51m
140Dây tiếp địa E-CU/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.185m
141Dây tiếp địa E-CU/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.483m
142Máng cáp có nắp, sơn tĩnh điện, kích thước 150x75mm, tôn dày 1,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.8m
143Tê máng cáp 150x75mm, kèm nắpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1bộ
144Ống luồn dây điện PVC D16 đi nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.402m
145Ống luồn dây điện PVC D16 đi chìmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.603m
146Ống luồn dây điện PVC D20 đi chìmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.483m
147Ống luồn dây điện PVC D25 đi chìmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.230m
148Ống luồn dây điện PVC D40 đi chìmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.58m
149Ống ruột gà đường kính ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.100m
150Thanh đồng tiếp địa (400x500x10)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1thanh
151Cáp đồng tiếp địa CU/PVC 1x70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.10m
152Cáp đồng trần tiếp địa 70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.10m
153Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, l=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4cọc
154Mối hàn hóa nhiệt ( thuốc hàn 115g/lọ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4mối
155Hóa chất làm giảm điện trở GEMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4bao
F Hạng mục 6: Điện ngoài nhà
1Đèn pha led , lắp ngoài nhà công suất 50w-220v, IP66Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5bộ
2Bóng đèn led công suất 150W-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2bộ
3Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng thủ công có chiều cao ≤10m (Cột thép chiếu sáng BG 9 - d78 - GKĐ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cột
4Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài ≤2,8m ( Cần đèn gấp khúc đơn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cần đèn
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,664
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,128
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,28
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,07100m²
9Khung móng M24x300x300x750Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2bộ
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,3100m³
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,014100m³
12Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cọc
13Thép D10, L=2,5m có tai bắt tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
14Tấm cách điện Bakelit 250x120x10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2tấm
15Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-6ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
16Cầu đấu dây 4 mắt 50A-600VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2hộp
17Dây điện cu/xlpe/pvc 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.24m
18Đầu cốt đồngM16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.16cái
19Đầu cốt đồng các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.20cái
20Bulong ốc vít các loại M24x650Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.16bộ
21Bulong ốc vít các loại M8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.24bộ
22Cáp điện 0,6kV: CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.121m
23Cáp tiếp địa CU/PVC 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.121m
24Ống nhựa xoắn luồn dây điện HDPE D40/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.44m
25Ống nhựa cứng luồn dây điện PVC D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.70m
26Cáp điện 0,6/1KV : Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x70+1x50mm2 (Từ TBA cấp cho tủ ATS)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.30m
27Cáp điện Cu/xlpe/pvc 2x4mm2 (cấp cho nhà bảo vệ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.60m
28Cáp điện Cu/xlpe/pv/frc 2x4mm2 (cấp cho tủ trung tâm báo cháy)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.60m
29Cáp tiếp địa Cu/pvc 4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.120m
30Ống nhựa xoắn luồn dây điện HDPE D130/100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.26m
31Ống nhựa xoắn luồn dây điện HDPE D40/32 (cho cáp điện nhà bảo vệ và trung tâm báo cháy)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.45m
32Ống nhựa cứng PVC D32 (Cho cáp điện nhà bảo vệ và trung tâm báo cháy)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,64m
33Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,055100m³
34Sửa móng bằng thủ công ( tính 10% khối lượng đào)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,613
35Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2,25100m³
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,0386100m³
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,039100m³/km
38Xây móng bằng gạch không nung KT 4x8x18, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,375
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,035100m³
40Lớp băng cảnh cáo cáp ngầm bằng lưới thép B40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.25m
41Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II ( tính 90% khối lượng đào máy)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,065100m³
42Sửa móng bằng thủ công ( tính 10% khối lượng đào)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,72
43Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2,74100m³
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,0722100m³
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,0722100m³/km
46Xây móng bằng gạch không nung KT 4x8x18, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,36
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,041100m³
48Lớp băng cảnh cáo cáp ngầm bằng lưới thép B40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.18m
G Hạng mục 7: Nước trong nhà
1Lắp đặt lavabo + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.11bộ
2Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.11bộ
3Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.11bộ
4Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.11cái
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.11cái
6Lắp đặt tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5bộ
7Lắp đặt van xả tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5cái
8Thu sàn inox D110 + xi phông con thỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.8cái
9Lắp đặt vòi nước rửa bằng đồng DN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.11bộ
10Két nước inox w=2500LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2bể
11Lắp đặt bơm nước sinh hoạt q=5m3, h=30m (máy bơm Pentax CM 100 hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1máy
12Rọ hút bơm nước Dn40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR Dn40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,4100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR Dn32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,75100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR Dn25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,62100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR Dn20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,77100m
17Lắp đặt cút vuông Dn40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.9cái
18Lắp đặt cút vuông Dn32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.23cái
19Lắp đặt cút vuông Dn25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.39cái
20Lắp đặt cút vuông Dn20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.112cái
21Lắp đặt tê vuông Dn32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.12cái
22Lắp đặt tê vuông Dn25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4cái
23Lắp đặt tê vuông Dn20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4cái
24Lắp đặt tê vuông Dn32x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.12cái
25Lắp đặt tê vuông Dn25x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.30cái
26Lắp đặt côn thu Dn32x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3cái
27Lắp đặt côn thu Dn25x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.8cái
28Lắp đặt van khóa Dn40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
29Lắp đặt van khóa Dn32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4cái
30Lắp đặt van khóa Dn25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4cái
31Lắp đặt rắc co Dn32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4cái
32Lắp đặt rắc co Dn25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
33Kép TTK ren trong Dn20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.41cái
34Măng sông nối thẳng DN40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.10cái
35Măng sông nối thẳng DN32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.19cái
36Lắp đặt van hai chiều cho bơm Dn40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
37Lắp đặt van hai chiều cho bơm Dn32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
38Lắp đặt van một chiều cho bơm Dn32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
39Lắp đặt ống nhựa u.PVC D140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,4100m
40Lắp đặt ống nhựa u.PVC D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,14100m
41Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,27100m
42Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,16100m
43Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,45100m
44Lắp đặt ống nhựa u.PVC D48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,06100m
45Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,2100m
46Lắp đặt cút chếch D140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.8cái
47Lắp đặt cút chếch D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.56cái
48Lắp đặt cút chếch D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.31cái
49Lắp đặt cút chếch D48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.33cái
50Lắp đặt cút chếch D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.30cái
51Lắp đặt tê chếch D140x125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.11cái
52Lắp đặt tê chếch D125x110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.19cái
53Lắp đặt tê chếch D125x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.16cái
54Lắp đặt tê chếch D125x48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.17cái
55Lắp đặt tê chếch D90x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.19cái
56Lắp đặt tê chếch D60x48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.20cái
57Lắp đặt tê chếch D60x42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.18cái
58Lắp đặt tê đều chếch D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
59Lắp đặt tê đều chếch D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6cái
60Lắp đặt tê thông tắc D140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
61Lắp đặt tê thông tắc D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3cái
62Lắp đặt tê thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3cái
63Lắp đặt tê thông tắc D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3cái
64Lắp tê kiểm tra D140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3cái
65Lắp tê kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3cái
66Lắp đặt măng sông nối thẳng D140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.10cái
67Lắp đặt măng sông nối thẳng D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.10cái
68Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,6100m
69Lắp đặt Rọ chắn rác mái D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4cái
70Lắp đặt cút chếch D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.8cái
71Lắp đặt măng sông nối thẳng D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.15cái
72Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,05100m
73Lắp đặt máy bơm bơm chìm nước thải Q=5L/s, H=10mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1máy
H Hạng mục 8: Nước ngoài nhà
1Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,09100m
3Lắp đặt ống nhựa u.PVC D400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,06100m
4Lắp đặt ống nhựa u.PVC D300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,87100m
5Lắp đặt van phao cơ đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
6Lắp đặt nút bịt đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
7Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.18,889
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,189100m³
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,189100m³/km
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,067100m²
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2,076
12Xây móng bằng gạch không nung KT 4x8x18, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6,819
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.22,68
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4,04
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, nắp gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,029100m²
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,576
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,055tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.9cấu kiện
I Hạng mục 9: Bể nước ngầm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (tính 90% đào đất bằng máy)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,89100m³
2Sửa móng bằng thủ công ( tính 10% đào đất bằng máy)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.9,88
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,34100m³
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,6100m³
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,6100m³/km
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng bể nước ngầm, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3,17
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đáy bể nước ngầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.7,31
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bể nước ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,04100m²
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.8,29
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,79100m2
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nắp bể nước ngầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3,17
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp bể nước ngầm bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,24100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,1tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,11tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,03tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,19tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể nước ngầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,01tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể nước ngầm, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,4tấn
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.39,2
20Láng đáy bể nước, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.20,28
21Lớp màng chống thấm gốc BitumTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.59,48
22Băng cản nước PVC Waterstop V200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.22,4m
23Gia công lắp đặt tấm nắp bể bằng tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1Tấm
24Gia công, lắp đặt thang bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,02tấn
J Hạng mục 10: Bể tự hoại
1Đào bể tự hoại, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (tính 90% đào đất bằng máy)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,24100m³
2Sửa đào bể hầm tự hoại bằng thủ công ( tính 10% đào đất bằng máy)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2,61
3Đắp đất bể tự hoại bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,11100m³
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,1561100m³
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,1561100m³/km
6Ván khuôn bê tông lót móng bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,01100m²
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bể tự hoại, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,09
8Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,03tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,22tấn
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bể tự hoại cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,0727100m²
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,85
12Xây tường bằng gạch không nung KT 4x8x18 mác 75, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2,96
13Xây tường bằng gạch không nung KT 4x8x18 mác 75, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,38
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.16,44
15Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lớp 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.23,49
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.23,49
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,76
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,04100m²
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,1tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.10cấu kiện
21Đào bể tự hoại, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (tính 90% đào đất bằng máy)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,093100m³
22Sửa đào đất bể tự hoại bằng thủ công ( tính 10% đào đất bằng máy)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,032
23Đắp đất bể tự hoại bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,039100m³
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,0643100m³
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,0643100m³/km
26Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,01100m²
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bể tự hoại, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,5
28Gia công, lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,0008tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,1tấn
30Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,02100m²
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,78
32Xây tường bằng gạch không nung KT 4x8x18 mác 75, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,99
33Xây tường bằng gạch không nung KT 4x8x18 mác 75, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,09
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.12,47
35Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lớp 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.10,35
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.10,35
37Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,31
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,0232100m²
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,03tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4cấu kiện
K Hạng mục 11: Nhà bảo vệ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,148100m³
2Đào móng , bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,283
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5,361100m³
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,1072100m³
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,1072100m³/km
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,784
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3,024
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,136100m²
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,165tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,006tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót giằng, vữa bê tông đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,658
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,966
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,135100m²
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,019tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,145tấn
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,024100m³
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,912
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,424
19Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,085100m²
20Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,011tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,098tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,476
23Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,074100m²
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,016tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,117tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2,854
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,21100m²
28Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,396tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,888
30Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,166100m²
31Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,006tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,032tấn
33Xây tường bằng gạch không nung KT 4x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3,262
34Xây tường bằng gạch không nung KT 4x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,713
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.25,4
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.58,63
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.8,48
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.7,392
39Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.20,98
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.13,86
41Kẻ mạch sâu 10 rộng 20 cách đều 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.48,7m
42Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.25,4
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.109,342
44Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 400x400mm nền nhà bảo vệ , vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.10,45
45Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3
46Ốp tường WC gạch ceramic kích thước 300x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.15,64
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.35,18
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.21,84
49Lát gạch lá nem sole mái kích thước 200x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.21,84
50Ốp đá granít tự nhiên bậu cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,44
51Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh Khung nhôm hệ 55, độ dày thanh chính 2.0mm, kính dán an toàn 6.38mm mờ. Phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3,74
52Sản xuất, lắp đặt, Cửa sổ nhôm kính, Khung nhôm hệ 55, độ dày thanh chính 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6,16
53Sản xuất, lắp đặt Cửa sổ cánh mở lật khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 55, độ dày thanh chính 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm mờ. Phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,36
54Vỏ tủ điện kích thước 400x300x150mm, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1hộp
55Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
56Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4cái
57Công tắc tơ 3 pha 12A/380VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
58Công tắc đồng hồ 24h, 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
59Đèn led tuýp T8 1 bóng dài 1,2m, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥80, quang thông 1700lm/ bóng, ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1bộ
60Đèn ốp trần Led kích thước d170mm, bóng đèn led công suất 12w-220V, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1bộ
61Đèn ốp trần Led kích thước 300x300, bóng đèn led công suất 14w-220V, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1bộ
62Quạt treo tường sải cánh d400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
63Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ ÷ 1 hạt 1 chiều ÷ đế âm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1bảng
64Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm).Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1bảng
65Ổ cắm đôi 3 cực (2P÷E) 16A-250V (bao gồm mặt nạ và đế âm tường)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2bảng
66Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.20m
67Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.60m
68Cáp điện 0,6/1KV : Cu/XLPE/PVC - 2x2,5mm2 (cấp cho động cơ cổng điện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.15m
69Dây tiếp địa E 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.25m
70Ống luồn dây điện PVC D20mm đi chìmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.30m
71Ống nhựa xoắn luồn dây điện cấp cho động cơ cổng điện HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.12m
72Lắp đặt lavabo + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1bộ
73Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1bộ
74Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1bộ
75Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
77Lắp đặt vòi tắm hương sen+ chi tiết đi kèmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1bộ
78Thu sàn inox D110 + xi phông con thỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
79Lắp đặt ống nhựa PPR Dn25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,06100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR Dn20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,04100m
81Lắp đặt cút vuông Dn25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5cái
82Lắp đặt cút vuông Dn20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.7cái
83Lắp đặt tê vuông Dn25x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
84Lắp đặt tê vuông Dn20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
85Lắp đặt côn thu Dn25x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
86Lắp đặt van khóa Dn25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
87Lắp đặt rắc co Dn25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
88Kép TTK ren trong Dn20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3cái
89Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,05100m
90Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,03100m
91Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,04100m
92Lắp đặt cút chếch D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
93Lắp đặt cút chếch D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
94Lắp đặt cút chếch D48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
95Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,05100m
96Rọ chắn rác mái D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
97Lắp đặt cút chếch D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
98Lắp đặt măng sông nối thẳng D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
L Hạng mục 12: Cổng, hàng rào, sân đường, bồn hoa, thảm cỏ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,47100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,16100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,31100m³
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,31100m³/km
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4,91
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2,35
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,45100m²
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6,56
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,88100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,2tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,79tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2,13
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,42100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,38tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,03tấn
16Xây móng bằng gạch không nung KT 4x8x18, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.58,5
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 8x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.10,04
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.211,63
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,79
20Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.212,42
21Ốp vào chân tường đá chẻ hai mặt tường ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.313,48
22Ốp đá granít tự nhiên vào tường màu nâu đỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.16,59
23Chữ inox màu vàng gắn biển hiệuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1bộ
24SX và lắp dựng cửa cổng chínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.7,085m
25Bộ động cơ và điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1bộ
26Sản xuất lắp dựng cửa thép hộp hàng rào thoáng, hoàn thiện sơn chống rỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.42,84
27Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6,84
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2,85
29Bó vỉa bằng đá tự nhiên kích thước 150x230x1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.114m
30Đổ đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.20,6
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,39100m³
32Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng máy rải bê tông SP 500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.59,1
33Lát đá tự nhiên băm mặt, lát sole KT 300x300x50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.394
34Trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,03100m²
35Mua cỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.103
M Hạng mục 13: Điều hòa không khí và thông gió
1Dàn nóng 32 HP gồm ( 18hp+14hp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1Tổ
2Dàn lạnh loại treo tường CSL : 5.6:KWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1máy
3Dàn lạnh giấu trần nối ống gió CSL: 7.1KWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3máy
4Dàn lạnh giấu trần nối ống gió CSL: 11.2KWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2máy
5Dàn lạnh giấu trần nối ống gió CSL: 14.0KWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3máy
6Bộ chia gas dàn lạnh KHRP26A22T8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
7Bộ chia gas dàn lạnh KHRP26A33T8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
8Bộ chia gas dàn lạnh KHRP26A72T8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3cái
9Bộ chia gas dàn lạnh KHRP26A73T8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
10Bộ chia gas dàn lạnh KHRP26M73TP8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
11Bộ chia gas dàn nóng BHFP22P100-8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
12Remote điều khiển dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.9bộ
13Lắp đặt tổ dàn nóng 32 hp CSL : 90kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1tổ
14Lắp đặt dàn lạnh loại treo tường CSL : 5.6 kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1máy
15Lắp đặt dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió CSL : 7.1kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3máy
16Lắp đặt dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió CSL : 11.2kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2máy
17Lắp đặt dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió CSL : 14kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3máy
18Lắp đặt bộ điều khiển loại có dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.9cái
19Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh 2 đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.8cái
20Lắp đặt bộ chia gas dàn nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
21Lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống 6,35mm dày 0.7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,12100m
22Lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống 9,52mm dày 0.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1100m
23Lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống 12,7mm dày 0.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,22100m
24Lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống 15,88mm dày 1.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,89100m
25Lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống 19,08mmdày 1.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,19100m
26Lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống 22.2mm dày 1.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,22100m
27Lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống 28,6mm dày 1.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,3100m
28Lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống 34,9mm dày 1.2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,08100m
29Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 6 dày 13mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,12100m
30Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 10 dày 13mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1100m
31Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 13 dày 19mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,22100m
32Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 16 dày 19mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,89100m
33Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 19 dày 19mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,19100m
34Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 22 dày 19mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,22100m
35Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 28 dày 19mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,3100m
36Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 35 dày 19mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,08100m
37Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 42 dày 19mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,18100m
38Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,58100m
39Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,42100m
40Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,3100m
41Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28mm dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,58100m
42Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=35mm dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,42100m
43Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=48mm dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,3100m
44Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Vcmd 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.160m
45Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.130m
46Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn d16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.290m
47Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn d16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.50m
48Lắp tủ điện tổng ĐHKK KT 800x600x250 dày 1.5mm+ phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1Tủ
49Lắp tủ điện điều khiển quạt tầng hầm KT 500x500x250 dày 1.5mm+ phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1Tủ
50Lắp tủ tầng điều hòa 12 modul KT 365x244x98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1Tủ
51Lắp tủ tầng điều hòa 8 modul KT 293x244x98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1Tủ
52Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 60A-30KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
53Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 30A-15KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
54Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 20A-10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
55Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 20A-6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4cái
56Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 10A-4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
57Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 6A-4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.11cái
58Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.30m
59Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV- 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.30m
60Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.70m
61Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV -1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.70m
62Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.45m
63Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.235m
64Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.280m
65Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/FR 4x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.15m
66Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn d20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.60m
67Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn d20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.50m
68Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn d25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.50m
69Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn d25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.50m
70Lắp đặt máng cáp sơn tỉnh điện dày 1.0mm KT 150x50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.50m
71Lắp đặt thang cáp dày 1.5mm KT 200x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6m
72Vật tư ty treo ống gas, ống nước máng điện, cùm treo, nitơ hàn xìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1
73Gas nạp thêm R410ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.20kg
74Lắp đặt quạt hướng trục 2500l/s-400pa (động cơ chịu nhiệt 250 độ C)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
75Lắp đặt quạt hướng trụcSPAF 600l/s-250paTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
76Gia công và lắp đặt ống gió thẳng tole tráng kẽm 0.58mm KT 550X250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.9m
77Gia công và lắp đặt ống gió thẳng tole tráng kẽm 0.58mm KT 500X250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2m
78Gia công và lắp đặt ống gió thẳng tole tráng kẽm 0.58mm KT 450X250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6m
79Gia công và lắp đặt ống gió thẳng tole tráng kẽm 0.58mm KT 300X250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5m
80Gia công và lắp đặt ống gió thẳng tole tráng kẽm 0.58mm KT 250X250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4m
81Gia công và lắp đặt côn giảm đầu quạt/ 550X250 tole tráng kẽm 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
82Gia công và lắp đặt côn giảm đầu quạt/ 500X250 tole tráng kẽm 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
83Gia công và lắp đặt côn KT 550X250/1600X600 tole tráng kẽm 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
84Gia công và lắp đặt côn KT 500X250/1600X600 tole tráng kẽm 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
85Gia công và lắp đặt hộp tole tráng kẽm 0.75mmKT 1600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
86Gia công và lắp đặt côn KT 550X250/450X250 tole tráng kẽm 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
87Gia công và lắp đặt côn KT 450X250/300X250 tole tráng kẽm 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
88Gia công và lắp đặt côn KT 300X250/250X250 tole tráng kẽm 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
89Gia công và lắp đặt co 90 KT 550X250 tole tráng kẽm 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
90Gia công và lắp đặt co 90 KT 450X250 tole tráng kẽm 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
91Gia công và lắp đặt co 90 KT 500X250 tole tráng kẽm 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
92Lắp đặt louver KT 1600x600mm +LCCTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
93Lắp đặt miệng gió EAG KTM 550X250+ OBD + BOXTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4cái
94Lắp đặt miệng gió SPAG KTM 550X550Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
95Tiêu âm ống gió mút xốp sọt trứng dày 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.10m2
96Simili kết nối quạt hútTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4cái
97Lắp đặt quạt hướng trục 300l/s-150paTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
98Lắp đặt quạt hướng trục 150l/s-150paTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
99Gia công và lắp đặt ống gió tole tráng kẽm 0.58mm KT 350x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.7m
100Gia công và lắp đặt ống gió tole tráng kẽm 0.58mm KT 250x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.9m
101Gia công và lắp đặt ống gió tole tráng kẽm 0.58mm KT 200x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5m
102Gia công và lắp đặt ống gió tole tráng kẽm 0.58mm KT 150x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.35m
103Gia công và lắp đặt ống gió tole tráng kẽm 0.58mm KT 150x100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.7m
104Gia công và lắp đặt hộp tole tráng kẽm 0.58mm KT 1150X200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
105Gia công và lắp đặt côn giảm đầu quạt /350X200 tole tráng kẽm 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
106Gia công và lắp đặt côn giảm KT 1150x200/350X200 tole tráng kẽm 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
107Gia công và lắp đặt côn giảm KT 350X200/250x200 tole tráng kẽm 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
108Gia công và lắp đặt côn giảm KT 350X200/200x200 tole tráng kẽm 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
109Gia công và lắp đặt côn giảm KT 200x200/150x150 tole tráng kẽm 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
110Gia công và lắp đặt co 90 KT 350X200 tole tráng kẽm 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
111Gia công và lắp đặt co 90 KT 150X150 tole tráng kẽm 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
112Gia công và lắp đặt gót vuông KT 150X150 tole tráng kẽm 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5cái
113Gia công và lắp đặt gót vuông KT 150X100 tole tráng kẽm 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
114Gia công và lắp đặt vuông tròn KT 150X150/D150 tole tráng kẽm 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6cái
115Gia công và lắp đặt vuông tròn KT 150X100/D150 tole tráng kẽm 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
116Lắp đặt VCD d=150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.8cái
117Ống mềm KCN D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.20m
118Lắp đặt Louver KTM 1200x250mm+LCCTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
119Tiêu âm ống gió mút xốp sọt trứng dày 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5m2
120Simili kết nối quạt cấp gióTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4cái
121Gia công và lắp đặt ống gió thẳng tole tráng kẽm 0.58mm KT 600X250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.7m
122Gia công và lắp đặt ống gió thẳng tole tráng kẽm 0.58mm KT 300X250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2m
123Gia công và lắp đặt hộp tole tráng kẽm 0.75mm KT 1000X250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3cái
124Gia công và lắp đặt hộp tole tráng kẽm 0.75mm KT 1400X250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5cái
125Gia công và lắp đặt côn giảm đầu máy KT :1000X250/500X250 tole tráng kẽm dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3cái
126Gia công và lắp đặt côn giảm đầu máy KT :1400X250/600X250 tole tráng kẽm dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5cái
127Gia công và lắp đặt côn giảm KT 600x250/D300 tole tráng kẽm 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
128Gia công và lắp đặt côn giảm KT 600x250/300x250 tole tráng kẽm 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
129Gia công và lắp đặt chạc 3 ống gió KT : 500X250/300X250/300X250 tole tráng kẽm dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3cái
130Gia công và lắp đặt chạc 3 ống gió KT : 600X250/300X250/300X250 tole tráng kẽm dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5cái
131Gia công và lắp đặt gót D250 tole tráng kẽm 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4cái
132Gia công và lắp đặt gót D300 tole tráng kẽm 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3cái
133Gia công và lắp đặt vuông tròn D250 tole tráng kẽm 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.12cái
134Gia công và lắp đặt vuông tròn D300 tole tráng kẽm 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.12cái
135Ống mềm CN D250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.40m
136Ống mềm CN D300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.30m
137Cách nhiệt ống gió dày 20mm bằng mút xốp PETheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.97m2
138Khớp nối mềm dàn lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.16cái
139Lắp đặt miệng cấp gió lạnh khuếch tán KTM :600x600 + box +OBDTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.19cái
140Lắp đặt miệng gió lạnh hồi 1 lớp KTM :600x600 + boxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.16cái
141Tiêu âm ống gió mút xốp sọt trứng dày 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.47m2
142Vật tư ty treo , V đở ống , silicon, kẹp toleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
3.1 Về xây lắp:Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng: trụ sở làm việc/văn phòng làm việc từ cấp III trở lên có quy mô tối thiểu 1 tầng hầm (hoặc bán hầm) + 05 tầng, bao gồm đầy đủ các hạng mục: Cọc bê tông dự ứng lực từ D300 trở lên, kết cấu, kiến trúc, điện, nước, bể nước ngầm, sân đường nội bộ và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,9 tỷ đồng (Trong tất cả các hợp đồng tương tự nêu trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)3.2Về hệ thống Điều hòa không khí: Hợp đồng Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm – hệ thống thông gió công trình dân dụng: Trụ sở làm việc/văn phòng làm việc từ cấp III trở lên và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng.(Trong tất cả các hợp đồng tương tự nêu trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)(Trường hợp hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đáp ứng được cả mục 3.1, 3.2 thì được xét chung cho cả 02 mục)Trường hợp liên danh, năng lực và kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đồng thời từng thành viên trong liên danh phải có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng phù hợp với công việc đảm nhận. Ghi chú: Giá trị mỗi hợp đồng sẽ bằng tổng giá trị hợp đồng phần xây lắp + giá trị hợp đống phần Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí. Trường hợp các hợp đồng riêng biệt thì giá trị mỗi hợp đồng sẽ bằng tổng Giá trị hợp đồng phần xây lắp + giá trị hợp đống phần Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí.* Lưu ý: Đối với mỗi hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Hóa đơn giá trị gia tăng.+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng. + Các tài liệu liên quan để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu nội bộ hoàn thành hạng mục công việc thầu phụ giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính.+ Bản chụp
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm và có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 3 năm.- Có Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã hoàn thành vai trò Chỉ huy trưởng công trình trụ sở làm việc/văn phòng làm việc cấp III trở lên có các hạng mục: Cọc bê tông dự ứng lực từ D300 trở lên; kết cấu, kiến trúc, hệ thống điện, nước; bể nước ngầm, sân đường nội bộ, có quy mô tối thiểu 1 tầng hầm (hoặc tầng bán hầm), 5 tầng trở lên và có giá trị tối thiểu 10,4 tỷ đồng.55
2 Kiến trúc sư 1 - Có trình độ thuộc chuyên ngành kiến trúc.- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công kiến trúc công trình xây dựng dân dụng trụ sở làm việc/Văn phòng làm việc cấp III trở lên.33
3 Kỹ sư thi công Xây dựng 2 - Có trình độ thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình xây dựng trụ sở làm việc/văn phòng làm việc cấp III trở lên, có các hạng mục: Cọc bê tông dự ứng lực từ D300 trở lên; kết cấu, kiến trúc, hệ thống điện, nước; bể nước ngầm, sân đường nội bộ, có quy mô tối thiểu 1 tầng hầm (hoặc tầng bán hầm), 5 tầng trở lên.33
4 Kỹ sư thi công điện 2 - Có trình độ thuộc chuyên ngành Điện/Điện-Điện tử/Điện công nghiệp- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Điện công trình xây dựng dân dụng Trụ sở làm việc/Văn phòng làm việc cấp III trở lên.33
5 Kỹ sư thi công hệ thống ĐHKK-thông gió 2 - Có trình độ thuộc chuyên ngành Điện lạnh/Nhiệt lạnh- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Có chứng chỉ đào tạo về hướng dẫn lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm của hãng điều hòa đề xuất dự thầu.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điều hòa không khí trung tâm – thông gió công trình xây dựng dân dụng Trụ sở làm việc/Văn phòng làm việc cấp III trở lên.33
6 Kỹ sư cơ khí 1 - Có trình độ thuộc chuyên ngành cơ khí- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điều hòa không khí trung tâm – thông gió công trình xây dựng dân dụng Trụ sở làm việc/Văn phòng làm việc cấp III trở lên.33
7 Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước công trình 1 - Có trình độ thuộc chuyên ngành hạ tầng đô thị/cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.33
8 Kỹ sư phụ trách khối lượng 1 - Có trình độ thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Đã từng phụ trách khối lượng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.33
9 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 2 - Có trình độ thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động/an toàn lao động/chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghiệp vụ PCCC.- Đã từng phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.33
10 Kỹ sư phụ trách thi công trắc đạc 1 - Có trình độ thuộc chuyên ngành kỹ thuật trắc địa.- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách công tác trắc địa xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Máy kinh vĩ (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
2 Máy thủy bình (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Máy thủy bình (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy ép cọc (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực) Máy ép cọc (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực)1
4 Máy đào đất ≥ 0,7m3 (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) Máy đào đất ≥ 0,7m3 (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)2
5 Ô tô tự đổ 7-15 tấn (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) Ô tô tự đổ 7-15 tấn (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)2
6 Cần trục ô tô ≥ 16 tấn (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) Cần trục ô tô ≥ 16 tấn (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)1
7 Vận thăng lồng tối thiểu 1T (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) Vận thăng lồng tối thiểu 1T (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)2
8 Xe bơm bê tông (kèm bản chụp chứng thực giầy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) Xe bơm bê tông (kèm bản chụp chứng thực giầy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)1
9 Cần trục tháp (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) Cần trục tháp (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)1
10 Máy đầm bàn Máy đầm bàn3
11 Máy đầm dùi Máy đầm dùi3
12 Máy hàn Máy hàn5
13 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép3
14 Máy bắn bê tông Máy bắn bê tông2
15 Máy cắt gạch. đá Máy cắt gạch. đá5
16 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay5
17 Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250l Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250l4
18 Máy lu bánh thép ≥ 16T (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) Máy lu bánh thép ≥ 16T (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)1
19 Máy ủi ≥ 110CV (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) Máy ủi ≥ 110CV (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)1
20 Giàn giáo, cốp pha (m2) Giàn giáo, cốp pha (m2)800
21 Máy bơm áp lực Máy bơm áp lực1
22 Máy hút chân không Máy hút chân không1
23 Thiết bị uốn ống đồng Thiết bị uốn ống đồng4
24 Đồng hồ gas Đồng hồ gas1
25 Đồng hồ đo âm thanh Đồng hồ đo âm thanh1
26 Máy gia công ống gió đa năng Máy gia công ống gió đa năng1
27 Máy tạo mí ống gió Máy tạo mí ống gió1
28 Bàn gấp ông gió đa năng Bàn gấp ông gió đa năng1
29 Bàn gấp thủy lực tự động Bàn gấp thủy lực tự động1
30 Máy cuốn ống tròn tự động Máy cuốn ống tròn tự động1
31 Máy cắt Plasma CNC Máy cắt Plasma CNC1
32 Palang điện Palang điện1
33 Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->