Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm sách và thiết bị dạy học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210783390-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện An Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm sách và thiết bị dạy học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210783379 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 19:23:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,407,556,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.111334E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0222668E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: thiết bị bàn ghế trường học; thiết bị dạy học : máy vi tính và tivi giảng dạy; sách dạy học;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.385.289.200 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.385.289.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.155.867.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.111334E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0222668E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: thiết bị bàn ghế trường học; thiết bị dạy học : máy vi tính và tivi giảng dạy; sách dạy học;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.385.289.200 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.385.289.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.155.867.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt hàng hoá, đào tạo, chuyển giao công nghệ (thiết bị dạy học : máy vi tính, máy in, màn hình tivi) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Kỹ Thuật Điện – Điện Tử hoặc công nghệ thông tin. Kèm theo bản sao có chứng thực hoặc bản gốc:- Bằng cấp chuyên môn;- Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn về an toàn vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng tương tự lĩnh vực phụ trách (tương tự về chủng loại, tính chất), bao gồm:+ Hợp đồng và bảng khối lượng kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao có thể hiện tên nhân sự tham gia. Trường hợp biên bản này không thể hiện tên nhân sự thì phải kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt, cung cấp hàng hoá (bàn, ghế, …) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Sơ cấp nghề trở lênKèm theo bản sao có chứng thực hoặc bản gốc:- Tối thiểu 01 người đã qua tập huấn về an toàn vệ sinh lao động kèm theo tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh đã qua đào tạo nghề mộc hoặc nghề tương tự trở lên;- Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cung cấp hàng hoá (sách, vở, …) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | người tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành sư phạm. Kèm theo bản sao có chứng thực hoặc bản gốc:- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn về an toàn vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh đã tham gia gói thầu mà nhân sự phụ trách lĩnh vực tương tự;- Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt hàng hoá, đào tạo, chuyển giao công nghệ (thiết bị dạy học : máy vi tính, máy in, màn hình tivi) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Kỹ Thuật Điện – Điện Tử hoặc công nghệ thông tin. Kèm theo bản sao có chứng thực hoặc bản gốc:- Bằng cấp chuyên môn;- Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn về an toàn vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng tương tự lĩnh vực phụ trách (tương tự về chủng loại, tính chất), bao gồm:+ Hợp đồng và bảng khối lượng kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao có thể hiện tên nhân sự tham gia. Trường hợp biên bản này không thể hiện tên nhân sự thì phải kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt, cung cấp hàng hoá (bàn, ghế, …) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Sơ cấp nghề trở lênKèm theo bản sao có chứng thực hoặc bản gốc:- Tối thiểu 01 người đã qua tập huấn về an toàn vệ sinh lao động kèm theo tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh đã qua đào tạo nghề mộc hoặc nghề tương tự trở lên;- Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cung cấp hàng hoá (sách, vở, …) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | người tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành sư phạm. Kèm theo bản sao có chứng thực hoặc bản gốc:- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn về an toàn vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh đã tham gia gói thầu mà nhân sự phụ trách lĩnh vực tương tự;- Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy in | 2 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy vi tính xách tay giảng dạy | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy in | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Ghế giáo viên | 4 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy vi tính để bàn giảng dạy | 2 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy in | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bàn ghế học sinh | 100 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Máy vi tính xách tay giảng dạy | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Máy vi tính để bàn giảng dạy | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Máy in | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Máy vi tính xách tay giảng dạy | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Máy vi tính để bàn giảng dạy | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Máy in | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Máy vi tính xách tay giảng dạy | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Máy vi tính để bàn giảng dạy | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Máy vi tính xách tay giảng dạy | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Máy in | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ghế giáo viên | 4 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Sách tham khảo dùng chung | 0 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | TC những truyện đọc hay cho học sinh lớp 1 (42.000) | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Vở thực hành chính tả lớp 1 (16.000) | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tổ chức trò chơi học tập trong dạy học Tiếng Việt 1 (36.000) | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Đề kiểm tra Tiếng Anh 1 (40.000) | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Tổ chức hoạt động trải nghiệm cho học sinh tiểu học (39.000) | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Các dạng bài tập trắc nghiệm Tóan 1 (28.000) | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bài tập Toán 1/1 (Hai buổi trong ngày)(28.000) | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bài tập Toán 1/2 (Hai buổi trong ngày)(28.000) | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bài tập Nhạc 1/1 (20.000) | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bài tập Nhạc 1/2 (20.000) | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Vở ô li bài tập Tiếng Việt 1/1 (18.000) | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Vở ô li bài tập Tiếng Việt 1/2 (18.000) | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Trò chơi tạo hình Mĩ thuật 1 (17.000) | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Truyện đọc Đạo Đức 1 (29.000) | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Vở bài tập Mĩ Thuật 1 (34.000) | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Toán 1/1 (79.000) | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Toán 1/2 (79.000) | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Cùng em học và thực hành Đạo Đức 1 (38.000) | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Vở bài tập nâng cao Tiếng Việt 1/1 (58.000) | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Thực hành kĩ năng sống lớp 1 (35.000) | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | 72 trò chơi Toán 1 (30.000) | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bài tập dùng kèm Tiếng Anh 1 (40.000) | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Vở luyện tập Tiếng Việt 1/1 (28.000) | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Vở luyện tập Tiếng Việt 1/2 (28.000) | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Vở tập vẽ lớp 1 (34.000) | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Vui học An Toàn Giao Thông lớp 1 (18.000) | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bài tập cơ bản theo chuyên đề Toán 1 (48.000) | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Kể chuyện theo tranh 1/2 (17.000) | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Kể chuyện theo tranh 1/1 (17.000) | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Một số biện pháp giúp HS viết đúng chính tả (39.000) | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Màn hình tivi giảng dạy | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Sách Tiếng Anh lớp 2 | 4 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Sách Giáo khoa lớp 2 | 10 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Sách giáo viên lớp 1 | 8 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Sách giáo viên lớp 2 | 8 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Máy vi tính xách tay giảng dạy | 2 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Màn hình tivi giảng dạy | 3 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Hệ thống âm thanh giảng dạy, sinh hoạt | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Ghế xoay | 3 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Sách Giáo khoa lớp 1 | 5 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Sách Giáo khoa lớp 2 | 12 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Sách bổ trợ lớp 1 | 5 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Sách bổ trợ lớp 2 | 12 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Sách giáo viên lớp 1 | 3 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Sách giáo viên lớp 2 | 10 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Sách giáo khoa lớp 2 | 10 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Sách giáo viên lớp 2 | 6 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Sách Tiếng Anh lớp 2 | 5 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Sách giáo viên Tiếng Anh lớp 2 | 5 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Sách giáo khoa lớp 2 | 10 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Sách giáo viên lớp 2 | 10 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Sách Tiếng Anh lớp 2 | 3 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Sách giáo viên Tiếng Anh Lớp 2 | 3 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Sách giáo viên lớp 2 | 8 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Màn hình tivi giảng dạy | 2 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Máy vi tính xách tay giảng dạy | 2 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Máy in | 2 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Sách giáo khoa lớp 2 | 7 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Sách bổ trợ lớp 2 | 7 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Sách giáo viên lớp 2 | 6 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Máy vi tính để bàn giảng dạy | 2 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Bàn, ghế giáo viên | 2 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Máy vi tính xách tay giảng dạy | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Sách giáo khoa lớp 2 | 7 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Sách giáo viên lớp 2 | 8 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Sách Tiếng Anh lớp 2 | 3 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Sách giáo viên Tiếng Anh Lớp 2 | 3 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Màn hình tivi giảng dạy | 4 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Máy vi tính xách tay giảng dạy | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Bảng phấn từ mặt tôn | 5 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Sách giáo khoa lớp 2 | 7 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Sách giáo viên lớp 1 | 6 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Sách giáo viên lớp 2 | 7 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Máy in | 2 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Sách giáo khoa lớp 2 | 10 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Sách bổ trợ lớp 2 | 10 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Sách giáo viên lớp 2 | 10 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Máy vi tính xách tay giảng dạy | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Tủ thiết bị dạy học | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Sách giáo khoa lớp 2 | 7 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Sách giáo viên lớp 2 | 7 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Sách giáo viên lớp 2 | 6 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Bảng nhóm | 40 | Tấm | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Máy vi tính xách tay giảng dạy | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Sách giáo khoa lớp 2 | 7 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Sách giáo viên lớp 2 | 6 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Sách Tiếng Anh lớp 2 | 3 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Sách Giáo viên Tiếng Anh Lớp 2 | 3 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Bản đồ hành chính Việt nam | 1 | Tấm | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Bản đồ tỉnh An Giang | 1 | Tấm | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Bản đồ huyện An Phú | 1 | Tấm | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Sách giáo khoa lớp 2 | 22 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Sách giáo viên lớp 1 | 2 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Sách giáo viên lớp 2 | 6 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Màn hình tivi giảng dạy | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Máy vi tính xách tay giảng dạy | 4 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Sách giáo khoa lớp 2 | 5 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Sách giáo viên lớp 1 | 2 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Sách giáo viên lớp 2 | 6 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Sách Tiếng Anh lớp 2 | 3 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Sách Giáo viên Tiếng Anh Lớp 2 | 3 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Bảng phấn từ mặt tôn | 2 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Tủ ĐDDH bằng gỗ | 4 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Loa cầm tay | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Bảng phụ | 10 | Tấm | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Bảng nhóm | 10 | Tấm | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Thước đo độ dài 1m.. | 10 | Cây | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Thước Eke ..(GV) | 10 | Cây | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Thước đo góc ..(GV) | 10 | Cây | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Compa nhôm (GV) | 10 | Cây | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Sách giáo khoa Lớp 2 | 10 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Sách bổ trợ Lớp 2 | 10 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Sách giáo viên lớp 1 | 6 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Sách giáo viên lớp 2 | 6 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Sách Tiếng Anh lớp 2 | 5 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Vở bài tập Tiếng Anh 2 | 5 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Sách Giáo viên Tiếng Anh Lớp 2 | 5 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Máy vi tính để bàn giảng dạy | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Máy in | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Dụng cụ, vật liệu cắt, khâu, thêu | 2 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật | 2 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Bóng đá số 3 | 10 | Trái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Tủ ĐDDH bằng gỗ | 4 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Sách giáo khoa Lớp 2 | 10 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Sách bổ trợ Lớp 2 | 10 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Sách giáo viên lớp 2 | 5 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Màn hình tivi giảng dạy | 4 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Máy scan | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Máy vi tính xách tay giảng dạy | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Sách giáo khoa lớp 2 | 7 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Sách giáo viên lớp 2 | 5 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Máy in | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Bản đồ hành chính Việt nam | 1 | Tấm | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Bản đồ tỉnh An Giang | 1 | Tấm | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Bản đồ huyện An Phú | 1 | Tấm | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Giá để báo, tạp chí | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Loa cầm tay | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Bóng đá số 4 | 1 | Quả | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Bóng 150g (bóng ném) | 1 | Quả | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Sách giáo khoa Lớp 2 | 3 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Sách bổ trợ Lớp 2 | 3 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Sách giáo viên lớp 1 | 5 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Sách giáo viên lớp 2 | 5 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Sách giáo viên lớp 1 | 4 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Sách giáo viên lớp 2 | 6 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Sách Giáo khoa lớp 1 | 4 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Sách giáo khoa Lớp 2 | 11 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Bảng phấn từ mặt tôn | 2 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Ghế văn phòng (ghế đầu trâu) | 10 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Máy vi tính để bàn giảng dạy | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Máy in | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Sách giáo khoa lớp 2 | 5 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Sách giáo viên lớp 1 | 4 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Sách giáo viên lớp 2 | 4 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Máy vi tính xách tay giảng dạy | 2 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Sách giáo khoa lớp 2 | 8 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Sách giáo viên lớp 2 | 6 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Sách Tiếng Anh lớp 2 | 3 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Máy vi tính xách tay giảng dạy | 2 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Sách giáo viên lớp 2 | 5 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Bảng phấn từ mặt tôn | 2 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Sách giáo khoa lớp 2 | 6 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Sách giáo viên lớp 2 | 7 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Máy vi tính xách tay giảng dạy | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Sách giáo viên lớp 1 | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Sách giáo viên lớp 2 | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Sách giáo khoa lớp 2 | 8 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Sách giáo viên lớp 2 | 8 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Sách Tiếng Anh lớp 2 | 3 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Sách giáo viên Tiếng Anh lớp 2 | 3 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Sách giáo viên lớp 1 | 5 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Sách giáo viên lớp 2 | 5 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Sách giáo khoa lớp 2 | 5 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Sách bổ trợ Lớp 2 | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Thước đo độ dài (GV) | 2 | Cây | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Thước nhôm(GV) | 2 | Cây | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Thước Êke (GV) | 2 | Cây | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Thước góc(GV) | 2 | Cây | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Gía treo tranh | 2 | Cây | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Bóng đá số 3 | 10 | Trái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Máy vi tính để bàn giảng dạy | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Máy in | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Sách giáo khoa lớp 1 | 5 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Sách giáo khoa lớp 2 | 5 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Sách giáo viên lớp 2 | 5 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Tủ cây đựng thiết bị | 2 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 3 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Bộ mẫu chữ viết | 3 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 3 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Bảng nhóm | 14 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Bảng phụ | 2 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Loa cầm tay | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Nam châm | 20 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Nẹp treo tranh | 30 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Giá treo tranh | 6 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Sách giáo viên lớp 1 | 3 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Sách giáo viên lớp 2 | 6 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Sách bổ trợ lớp 2 | 10 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Sách Giáo khoa lớp 2 | 10 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Sách Tiếng Anh lớp 2 | 10 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Sách tin học lớp 3 | 5 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Sách giáo khoa lớp 1 | 3 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Sách giáo khoa lớp 2 | 5 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Máy vi tính xách tay giảng dạy | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Loa cầm tay | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Sách giáo viên lớp 1 | 4 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Sách giáo viên lớp 2 | 5 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Máy vi tính xách tay giảng dạy | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Sách bổ trợ lớp 1 | 10 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Sách bổ trợ lớp 2 | 10 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Sách giáo khoa lớp 1 | 20 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Sách giáo khoa lớp 2 | 20 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Sách giáo viên lớp 1 | 6 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Sách giáo viên lớp 2 | 6 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Sách giáo viên lớp 1 | 2 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Màn hình tivi giảng dạy | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Sách giáo viên lớp 2 | 4 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Sách giáo viên lớp 1 | 4 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Sách giáo viên lớp 2 | 6 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Sách giáo viên lớp 1 | 4 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Sách giáo viên lớp 2 | 5 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Màn hình tivi giảng dạy | 20 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Máy vi tính xách tay giảng dạy | 3 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Sách giáo khoa lớp 6 | 100 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Sách giáo viên lớp 6 | 5 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Sổ tay Toán -Lí-Hóa cấp 2 | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Tổng hợp các bài Toán phổ dụng Số học 6 (chương trình giáo dục phổ thông mới) | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Tổng hợp các bài Toán phổ dụng Hình học 6 (chương trình giáo dục phổ thông mới) | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | PL và giải chi tiết các dạng bài tập Toán 6/1 (chương trình giáo dục phổ thông mới) | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | PL và giải chi tiết các dạng bài tập Toán 6/2 chương trình giáo dục phổ thông mới) | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Phát triển trí thông minh Toán lớp 6 (chương trình giáo dục phổ thông mới) | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Giải bằng nhiều cách các bài Toán lớp 6 (chương trình giáo dục phổ thông mới) | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Những đoạn và bài Văn hay lớp 6 (chương trình giáo dục phổ thông mới) | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | 155 Bài Văn chọn lọc lớp 6 | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Tuyển tập đề kiểm tra môn ngữ văn 6 (chương trình giáo dục phổ thông mới) | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Đề kiểm tra tiếng Anh 6 (theo chương trình thí điểm) | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Bài tập tiếng Anh 6 - không đáp án(theo chương trình thí điểm) | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | 700 câu trắc nghiệm tiếng Anh 6 (theo chương trình thí điểm) | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | 702 câu trắc nghiệm tiếng Anh 6 - không đáp án (chương trình giáo dục phổ thông mới) | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Bồi dưỡng học sinh giỏi tiếng Anh 6 (chương trình giáo dục phổ thông mới) | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Kĩ năng trả lời câu hỏi và bài tập Địa lí 6 | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Trắc nghiệm Địa lí 6 (chương trình giáo dục phổ thông mới) | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Tư liệu dạy học Địa lí 6 (chương trình giáo dục phổ thông mới) | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | 400 bài toán cơ bản & mở rộng 7 | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | 500 Bài Toán chọn lọc 7 | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | 162 Đề và bài làm Văn chọn lọc lớp 7 | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | 207 đề & bài Văn 7 | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Những bài Văn đạt điểm cao của học sinh giỏi 7 | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Những bài văn nghị luận đặc sắc 7 | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | 155 Bài làm Văn chọn lọc 7 | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Bình giảng thơ văn lớp 7 | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Những bài văn biểu cảm 7 | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | 270 đề và bài Văn hay 7 | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | 199 đề và bài làm Văn hay 7 | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Những bài Văn theo chuẩn KT kĩ năng ngữ Văn 7 | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Hướng dẫn viết và dàn ý các đoạn văn nghị luận xã hội ngữ văn 7 | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Bài tập tiếng Anh 7 (không đáp án) biên soạn theo chương trình thí điểm | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Đề kiểm tra tiếng Anh 7 (chương trình thí điểm) | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Giải sách bài tập tiếng Anh 7 (ct thí điểm ) | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Học tốt tiếng Anh 7 (chương trình thí điểm) | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh 7 -không đáp án (theo chương trình thí điểm) | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | 700 câu trắc nghiệm tiếng Anh 7 (ct thí điểm) | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Ngữ pháp và bài tập thực hành tiếng Anh 7 (theo chương trình thí điểm) | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Đề kiểm tra Sinh học 7 | 10 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Tổng hợp các bài Toán phổ dụng Đại số 8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | 400 bài toán cơ bản & mở rộng 8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Phương pháp giải bài tập Toán 8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Sổ tay Toán -Lí -Hoá cấp 2 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | 500 Bài Toán cơ bản và nâng cao 8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Toán thông minh & phát triển 8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Giới thiệu các dạng đề kiểm tra Toán 8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Tìm chìa khóa vàng giải toán 8 - 9 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | Phương pháp tư duy tìm cách giải toán Đại số 8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Phương pháp tư duy tìm cách giải toán Hình học 8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Hướng dẫn học & giải chi tiết BT Vật lí 8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | 500 bài tập Vật lí 8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Sổ tay Vật lí 8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Bồi dưỡng Vật lí 8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Học tốt ngữ Văn 8 (TT) | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | 207 đề và bài làm Văn 8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Những bài văn đạt điểm cao của học sinh giỏi 8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Phân tích, bình giảng thơ văn lớp 8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Bình giảng thơ văn lớp 8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Sổ tay ngữ Văn 8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Bồi dưỡng ngữ Văn 8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | Những bài làm Văn tiêu biểu 8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Hướng dẫn viết và dàn ý các đoạn văn nghị luận xã hội ngữ văn 8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Tuyển tập đề kiểm tra môn ngữ văn 8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | Dàn bài tập làm Văn 8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | 270 đề và bài Văn hay 8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh 8 (theo chương trình thí điểm) | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 314 | 670 câu trắc nghiệm tiếng Anh 8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 315 | Giải sách bài tập tiếng Anh 8 (theo chương trình thí điểm) | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 316 | Bài giảng và giải chi tiết tiếng Anh 8/1 (theo chương trình thí điểm) | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 317 | Bài giảng và giải chi tiết tiếng Anh 8/2 (theo chương trình thí điểm) | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 318 | Học tốt tiếng Anh (theo chương trình thí điểm) | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 319 | 700 câu trắc nghiệm tiếng Anh 8 (theo chương trình thí điểm) | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 320 | Ngữ pháp và bài tập thực hành tiếng Anh 8 (theo chương trình thí điểm) | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 321 | Đề kiểm tra tiếng Anh 8 (chương trình thí điểm) | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 322 | Bài tập tiếng Anh 8 không đáp án (theo chương trình thí điểm) | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 323 | Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Sinh học 8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 324 | Sổ tay Sinh học 8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 325 | 250 bài tập Hóa học 8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 326 | Các chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Hóa học 8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 327 | Giải nhanh đề kiểm tra Hóa học 8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 328 | 400 bài tập Hóa học 8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 329 | HD học và giải chi tiết bài tập Hoá học 8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 330 | Chuyên đề bồi dưỡng Hoá học 8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 331 | Bồi dưỡng Hoá học 8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 332 | Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Lịch sử 8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 333 | Học tốt Lịch sử 8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 334 | Học tốt Địa lí 8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 335 | Kĩ năng trả lời câu hỏi và bài tập Địa lí 8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 336 | Kiến thức cơ bản & bài tập trắc nghiệm Địa lí 8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 337 | Tổng hợp các bài Toán phổ dụng Đại số 9 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 338 | Tổng hợp các bài Toán phổ dụng Hình học 9 (hệ thức lượng-đường tròn) | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 339 | Tổng hợp các bài Toán phổ dụng Hình học 9 (tập hợp điểm&dựng hình-bất đẳng thức-hình trụ) | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 340 | Đề thi vào lớp 10 môn Toán | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 341 | 400 bài Toán cơ bản & mở rộng 9 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 342 | 500 bài Toán chọn lọc 9 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 343 | Toán thông minh & phát triển 9 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 344 | Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán lớp 9 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 345 | Tuyển chọn và giới thiệu các đề thi vào lớp 10 hệ đại trà Môn Toán | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 346 | Chuyên đề bồi dưỡng Toán thực tế lớp 9 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 347 | HD học & giải chi tiết bài tập Vật lí 9 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 348 | 500 bài tập Vật lí 9 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 349 | Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Vật lí 9 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 350 | Phương pháp giải bài tập Vật lí 9 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 351 | Vật lý nâng cao 9(bồi dưỡng học sinh giỏi thi vào 10) | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 352 | Kiến thức cơ bản và nâng cao ngữ Văn 9 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 353 | Bồi dưỡng ngữ Văn 9 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 354 | 155 Bài Làm Văn chọn lọc 9 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 355 | Những bài Văn nghị luận đặc sắc 9 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 356 | 207 đề & bài Văn 9 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 357 | Những bài văn đạt điểm cao của học sinh giỏi 9 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 358 | Phân tích , bình giảng thơ văn lớp 9 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 359 | 270 đề và bài Văn hay 9 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 360 | Tuyển tập 135 đoạn văn nghị luận xã hội | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 361 | Tuyển tập đề kiểm tra môn ngữ văn 9 (theo cấu trúc mới) bồi dưỡng học sinh giỏi | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 362 | Tuyển tập đề thi vào lớp 10 môn ngữ văn | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 363 | Bài tập tiếng Anh 9 không đáp án (theo chương trình thí điểm) | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 364 | BĐ thi TS vào lớp 10 môn tiếng Anh | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 365 | Ngữ pháp và BT nâng cao tiếng Anh 9 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 366 | HD học & giải chi tiết bài tập tiếng Anh 9 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 367 | 670 câu trắc nghiệm tiếng Anh 9 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 368 | Giải sách bài tập tiếng Anh (theo chương trình thí điểm) | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 369 | Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh 9 (theo chương trình thí điểm) | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 370 | Học tốt tiếng Anh (theo chương trình thí điểm) | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 371 | 700 câu trắc nghiệm tiếng Anh 9 (theo chương trình thí điểm) | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 372 | Đề kiểm tra tiếng Anh 9 (theo chương trình thí điểm) | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 373 | Luyện thi vào lớp 10 chuyên môn Sinh học | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 374 | Học tốt Sinh học 9 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 375 | Bồi dưỡng học sinh giỏi Sinh học 9 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 376 | Hoá học NC bồi dưỡng học sinh giỏi các lớp 8-9 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 377 | 400 bài tập Hóa học 9 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 378 | HD học và giải chi tiết bài tập Hoá học 9 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 379 | Các chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Hóa học 9 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 380 | Giải nhanh đề kiểm tra Hóa học 9 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 381 | Hướng dẫn giải nhanh bộ đề thi tuyển sinh lớp 10 môn Hóa học (các trường THPT chuyên) | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 382 | Kĩ năng giải nhanh bài tập Hóa học thi vào lớp 10 chuyên Hóa | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 383 | Học tốt Lịch sử 9 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 384 | Hướng dẫn trả lời câu hỏi & BT Lịch sử 9 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 385 | Học tốt Địa lí 9 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 386 | Kể chuyện Bác Hồ - T6 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 387 | Kể chuyện Bác Hồ - T7 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 388 | Kể chuyện Bác Hồ - T8 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 389 | Kể chuyện Bác Hồ - T9 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 390 | Câu chuyện Bác Hồ - Đường Bác Hồ đi cứu nước - (Bìa cứng) | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 391 | Câu chuyện Bác Hồ - Theo Bác Hồ đi kháng chiến - (Bìa cứng) | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 392 | Câu chuyện Bác Hồ - Từ làng Sen đến bến Nhà Rồng - (Bìa cứng) | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 393 | Những câu chuyện theo bước chân Bác | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 394 | Kể chuyện Bác Hồ - T1 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 395 | Kể chuyện Bác Hồ - T2 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 396 | Kể chuyện Bác Hồ - T3 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 397 | Kể chuyện Bác Hồ - T4 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 398 | Kể chuyện Bác Hồ - T5 | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 399 | Các thầy giáo Việt Nam xưa | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 400 | Biết ơn Thầy cô | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 401 | Sống đẹp mỗi ngày - Bạn có thể thay đổi thế giới - Chỉ thua khi đầu hàng | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 402 | Sống đẹp mỗi ngày - Mỗi ngày nên chọn một niềm vui - Một ngôi sao một định mệnh | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 403 | Sống đẹp mỗi ngày - Chắp cánh yêu thương - Con chỉ giúp ông khóc | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 404 | Sống đẹp mỗi ngày - Bài học vô giá - Cây nào quả đó | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 405 | Sống đẹp mỗi ngày - Sống bằng cả trái tim - Yêu thương khi còn có thể | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 406 | Sống đẹp mỗi ngày - Chuyện về thầy cô và bạn bè - Lớp học về lòng trắc ẩn | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 407 | Kể chuyện sự kiện lịch sử bằng ảnh tư liệu" Toàn quốc kháng chiến 1946" | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 408 | Kể chuyện sự kiện lịch sử bằng ảnh tư liệu" Các chiến dịch trong kháng chiến chống Pháp" | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 409 | Sáng danh anh hùng, hào kiệt Việt nam | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 410 | Bác Hồ sống mãi - Những chuyện hay về Bác Hồ - Tập 1 | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 411 | Bác Hồ sống mãi - Những chuyện hay về Bác Hồ - Tập 2 | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 412 | Bác Hồ sống mãi - Những chuyện hay về Bác Hồ - Tập 3 | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 413 | Bác Hồ sống mãi - Những chuyện hay về Bác Hồ - Tập 4 | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 414 | Bác Hồ sống mãi - Những chuyện hay về Bác Hồ - Tập 5 | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 415 | Những câu chuyện từ nhà tù Côn Đảo | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 416 | Gương sáng trời Nam | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 417 | Những vị vua trẻ trong sử Việt | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 418 | Võ Thị Sáu con người huyền thoại | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 419 | Luật an toàn thông tin mạng (hiện hành) | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 420 | Luật trẻ em (hiện hành) | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 421 | Con đường dẫn tới tài năng | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 422 | Điều diệu kỳ từ cách nhìn cuộc sống (2019) | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 423 | Sức Mạnh Của Sự Quan Tâm | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 424 | Sức Mạnh Của Sự Tử Tế | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 425 | Cho Một Khởi Đầu Mới | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 426 | Đừng Bao Giờ Từ Bỏ Ước Mơ | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 427 | 7 cách để hình thành nhân cách tốt | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 428 | Chị Sáu ở Côn Đảo | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 429 | Giá trị nhân văn trong di chúc của Chủ tịch Hồ Chí Minh | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 430 | Sự tiến hóa. Buổi bình minh của hành trình trái đất | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 431 | Sự tiến hóa. Khủng long thống trị | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 432 | Sự tiến hóa. Ngày tàn của khủng long | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 433 | Sự tiến hóa. Sự trỗi dậy của loài có vú | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 434 | Trong thẳm sâu của bí ẩn 01. Các hiện tượng siêu linh và kỳ bí của nhân loại | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 435 | Trong thẳm sâu của bí ẩn 02. Bí ẩn các nền văn hóa trong lịch sử loài người | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 436 | Trong thẳm sâu của bí ẩn 03. Giữa huyền thoại và khoa học | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 437 | Trong thẳm sâu của bí ẩn 04. Những bí mật được che đậy | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 438 | Trong thẳm sâu của bí ẩn 05. Giải mã những câu chuyện bí ẩn muôn đời | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 439 | Đại tướng Võ Nguyên Giáp | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 440 | Hỏi đáp về biển đảo Việt Nam | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 441 | Đời dũng cảm của Kim Đồng | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 442 | Phong cách ứng xử của Bác Hồ | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 443 | Khó khăn phải tìm cách khắc phục | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 444 | Tự chăm sóc cuộc sống - Hướng đi cuộc đời | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 445 | Tự chăm sóc cuộc sống - Sống đời an nhiên | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 446 | Tự chăm sóc cuộc sống - Thành công & hạnh phúc | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 447 | Tự chăm sóc cuộc sống - Yêu thương bản thân | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 448 | Khẳng định bản thân | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 449 | Tiến bước thành công | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 450 | Vượt qua bản thân | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 451 | Làm người tử tế | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 452 | Sáng tạo bản thân | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 453 | Thói quen tự kỷ luật | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 454 | Câu đố Việt Nam | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 455 | Nhật ký Đặng Thùy Trâm (TB2018) | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 456 | Các Trạng Việt Nam | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 457 | Nam Bộ qua ngôn từ | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 458 | Phong cách ứng xử Hồ Chí Minh | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 459 | Lời nói thẳng (Tập bút ký chính luận) | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 460 | Hỏi - đáp về di sản thế giới và di sản thế giới tại Việt Nam | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 461 | Lắt léo tiếng Việt | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 462 | Kỹ năng phòng vệ dành cho học sinh | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 463 | Kỹ năng phòng vệ dành cho học sinh | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 464 | Mỗi ngày tiết kiệm một giờ | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 465 | Truyện Kiều | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 466 | 105 tình huống tự vệ trong cuộc sống thường ngày | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 467 | Học cách ứng xử | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 468 | Học cách học tập | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 469 | Bí kíp giúp bạn thích đọc sách | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 470 | Kĩ năng vàng cho học sinh trung học - Học cách hoàn thiện bản thân | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 471 | Kĩ năng vàng cho học sinh trung học - Học kĩ năng để thành công | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 472 | Tôi kể em nghe chuyện Trường Sa | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 473 | Bộ luật dân sự | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 474 | Trách nhiệm của công chức trong thực thi công vụ đáp ứng yêu cầu cải cách nền hành chính nhà nước | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 475 | Tìm hiểu quyền của người đồng tính, song tính, chuyển giới và liên giới tính ở Việt Nam | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 476 | Đắc nhân tâm | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 477 | Màn hình tivi giảng dạy | 3 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 478 | Sách giáo khoa lớp 6 | 30 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 479 | Sách bổ trợ lớp 6 | 15 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 480 | Máy vi tính xách tay giảng dạy | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 481 | Màn hình tivi giảng dạy | 2 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 482 | Máy in | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 483 | Sách giáo khoa lớp 6 | 15 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 484 | Sách giáo viên lớp 6 | 3 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 485 | Compa nhôm | 3 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 486 | Thước đo độ nhựa | 3 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 487 | Dụng cụ môn địa lý | 2 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 488 | Quả địa cầu | 2 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 489 | Kể chuyện sự kiện lịch sử bằng ảnh tư liệu" Toàn quốc kháng chiến 1946" | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 490 | Kể chuyện sự kiện lịch sử bằng ảnh tư liệu" Các chiến dịch trong kháng chiến chống Pháp" | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 491 | Sáng danh anh hùng, hào kiệt Việt nam | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 492 | Truyện cổ nước nam 6 - Sự tích con muỗi | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 493 | Truyện cổ nước nam 7 - Sự tích con dã tràng | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 494 | Truyện cổ nước nam 8 - Sự tích con cá nược | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 495 | Truyện cổ nước nam 9 - Hầm vàng hầm bạc | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 496 | Truyện cổ nước nam 10 - Ăn khế trả vàng | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 497 | Chăm sóc vẻ ngoài bản thân và thể hiện cảm xúc | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 498 | Chuyện trường, chuyện lớp: Tựu trường vui vui vui! | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 499 | Chuyện trường, chuyện lớp: Đọc sách hay hay hay! | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 500 | Nhà lãnh đạo nhí: Hải ly nhỏ bên dòng Sông Xanh (Dám nghĩ, dám làm) | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 501 | Nhà lãnh đạo nhí: Ba chị em lợn con (Kỹ năng hợp tác) | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 502 | Nhà lãnh đạo nhí: Ước mơ của Gấu Nâu (Xác định mục tiêu) | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 503 | Cẩm nang phòng chống bắt nạt học đường - Bắt nạt về cảm xúc: Trêu bạn không vui đâu | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 504 | Cẩm nang phòng chống bắt nạt học đường - Bắt nạt bằng lời nói: Chê bạn là không tốt | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 505 | Cẩm nang phòng chống bắt nạt học đường - Bắt nạt về thể chất: Đẩy bạn, không được nhé! | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 506 | Cẩm nang phòng chống bắt nạt học đường - Bắt nạt tiềm ẩn: Đùa quá cũng không hay | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 507 | Truyện kể về bí mật của Lục địa và Đại dương | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 508 | Truyện kể về bí mật của thời tiết và khí hậu | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 509 | Trong thẳm sâu của bí ẩn 02. Bí ẩn các nền văn hóa trong lịch sử loài người | 5 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 510 | Trong thẳm sâu của bí ẩn 03. Giữa huyền thoại và khoa học | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 511 | Trong thẳm sâu của bí ẩn 04. Những bí mật được che đậy | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 512 | Trong thẳm sâu của bí ẩn 05. Giải mã những câu chuyện bí ẩn muôn đời | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 513 | Những Thám Hoa đặc biệt trong lịch sử Việt Nam | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 514 | Thiên nhiên - NBMCAG_Động vật kỳ quặc | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 515 | Thiên nhiên - NBMCAG_Động vật thông minh | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 516 | Di truyền học biểu sinh | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 517 | Dẫn nhập ngắn về khoa học - Tâm lý học tiến hóa: Minh họa sinh động bằng tranh | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 518 | Dẫn nhập ngắn về khoa học - Vật lý hạt: Minh họa sinh động bằng tranh | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 519 | Dẫn nhập ngắn về khoa học - Stephen Hawking: Minh họa sinh động bằng tranh | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 520 | Dẫn nhập ngắn về khoa học - Vô hạn: Minh họa sinh động bằng tranh | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 521 | Dẫn nhập ngắn về khoa học - Thời gian: Minh họa sinh động bằng tranh | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 522 | Tôi kể em nghe chuyện Trường Sa | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 523 | Màn hình tivi giảng dạy | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 524 | Sách giáo khoa lớp 6 | 25 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 525 | Sách giáo viên lớp 6 | 3 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 526 | Sách Tiếng Anh 6 | 3 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 527 | Sách Tin học 6 | 3 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 528 | Sách giáo viên lớp 6 | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 529 | Máy in | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 530 | Máy vi tính xách tay giảng dạy | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 531 | Nệm nhảy cao | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 532 | Máy vi tính xách tay giảng dạy | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 533 | Sách giáo viên lớp 6 | 4 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 534 | Sách giáo viên lớp 6 | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 535 | Sách giáo khoa lớp 6 | 5 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 536 | Máy scan | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 537 | Máy vi tính xách tay giảng dạy | 3 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 538 | Máy in | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 539 | Nệm nhảy cao | 2 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 540 | Bàn đạp xuất phát | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 541 | Bộ trống đội | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 542 | Kẽm viên (Zn)-500gr | 1 | Chai | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 543 | Giấy quỳ tím | 5 | Hộp | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 544 | DD NH3 đặc (NH4OH)-500ml (TQ) (Amoniac) | 1 | Chai | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 545 | Natri hydroxit (NaOH)-500gr | 1 | Chai | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 546 | Giác kế đứng | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 547 | Thước đo góc | 5 | Cây | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 548 | Thước cuộn | 4 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 549 | Sách giáo khoa lớp 6 | 50 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 550 | Sách giáo viên lớp 6 | 8 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 551 | Tôi kể em nghe chuyện Trường Sa | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 552 | Hoàng Sa-Trường Sa-khát vọng hòa bình | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 553 | Cha mẹ tốt, con cái tốt - T1 | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 554 | Cha mẹ tốt, con cái tốt - T2 | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 555 | Mái trường mến yêu | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 556 | Con đường đến trường | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 557 | Ngôi trường năng động | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 558 | Người thầy của tôi - Tập 1 | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 559 | Người thầy của tôi - Tập 2 | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 560 | Người thầy của tôi - T3 | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 561 | Những câu chuyện kể về tình cảm quốc tế của Bác Hồ | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 562 | Bác Hồ Với Hà Nội | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 563 | Kể chuyện Chu Văn An | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 564 | Những chuyện kể về đức tính kiên trì, nhẫn nại của Bác Hồ | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 565 | Những chuyện kể về tấm lòng bác ái của Bác Hồ | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 566 | Những chuyện kể về đức tính công bằng, thanh liêm của Bác Hồ | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 567 | Những chuyện kể về đức tính cẩn thận, chu đáo của Bác Hồ | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 568 | Những chuyện kể về tinh thần đoàn kết của Bác Hồ | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 569 | Những chuyện kể về Bác Hồ với giáo dục và thế hệ trẻ | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 570 | Bộ sách GD giới tính cho HS. T6: Sức khỏe sinh sản (THPT) | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 571 | Con sinh ra từ trái tim mẹ - Ở nơi yên ấm | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 572 | Cha và con - Tình cha con của những người nổi tiếng | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 573 | Cẩm nang phòng chống bắt nạt học đường - Bắt nạt bằng lời nói: Chê bạn là không tốt | 3 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 574 | Sách giáo khoa lớp 6 | 20 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 575 | Sách bổ trợ lớp 6 | 20 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 576 | Sách giáo viên lớp 6 | 10 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 577 | Sách giáo viên lớp 6 | 10 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 578 | Sách Tiếng Anh 6 | 10 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 579 | Sách Tin học 6 | 10 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 580 | Màn hình tivi giảng dạy | 12 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 581 | Máy vi tính để bàn giảng dạy | 2 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 582 | Quả địa cầu | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 583 | Máy vi tính xách tay giảng dạy | 6 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 584 | Tủ ĐDDH ở lớp | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 585 | Cân đồng hồ ( giới hạn đo 1 kg) | 8 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 586 | Bộ thí nghiệm nở khối vì nhiệt của chất rắn. | 8 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 587 | Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự nở dài vì nhiệt của chất rắn | 8 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 588 | Nhiệt kế y tế | 20 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 589 | Kiềm điện | 12 | Cây | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 590 | Tuốt nơ vít | 20 | Cây | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 591 | Cầu dao điện 1 chiều | 10 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 592 | Biến thế nguồn 3V-12V | 20 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 593 | Bút thử điện | 20 | Cây | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 594 | Ampe kế một chiều (giới hạn đo 1-3A) | 10 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 595 | Ampe kế xoay chiều (giới hạn đo 0- 10A) | 10 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 596 | Vôn kế một chiều (giới hạn đo 6-12V) | 10 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 597 | Vôn kế xoay chiều (giới hạn đo 0-300V) | 10 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 598 | Êto | 2 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 599 | Cuộn dây dẫn kín, có gắn 2 đèn led song song và ngược chiều (Vật lý 9) | 4 | Cuộn | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 600 | Dây cua roa của mô hình máy phát điện | 20 | Dây | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 601 | Quả nặng 200g | 10 | Quả | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 602 | Kim nam châm +đế | 20 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 603 | Thước nhôm 0,5m | 5 | Cây | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 604 | Kéo mổ Pakistan | 10 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 605 | Kính lúp cầm tay | 20 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 606 | Bóng đèn kính hiển vi của học sinh | 15 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 607 | Bản đồ Châu Á | 3 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 608 | Bản đồ Châu Phi | 3 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 609 | Bản đồ Châu Mĩ | 3 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 610 | LĐ khởi nghĩa Bắc Sơn, Nam Kì. | 3 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 611 | LĐ cách mạng tháng Tám 1945 | 3 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 612 | LĐ chiến dịch biên giới thu đông | 3 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 613 | LĐ chiến dịch Việt Bắc thu đông | 3 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 614 | LĐ tổng tiến công và nổi dậy xuân 1975 | 3 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 615 | Tranh: ba tầng áp bức | 3 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 616 | LĐ cuộc kháng chiến của nhân dân Việt Nam chống thực dân Pháp từ 1858-1885 | 3 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 617 | LĐ cuộc phản công vủa phái chủ chiến ở kinh thành Huế | 3 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 618 | Tranh Nguyễn Trương Tộ | 3 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 619 | Lược đồ Đại Việt thể kỉ XV | 3 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 620 | Tranh bia tiến sĩ | 3 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 621 | Lđ trận Rạch Rầm - Xoài Mút | 3 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 622 | Lược đồ cuộc khởi nghĩa Lí Bí | 3 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 623 | Đồng hồ bấm giây | 4 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 624 | Còi thể dục | 5 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 625 | Thước dây 5m | 5 | Cuộn | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 626 | Nệm nhảy cao thể dục | 2 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 627 | Dây nhảy cá nhân | 10 | Dây | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 628 | Quả địa cầu (môn địa) | 2 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 629 | Máy vi tính để bàn giảng dạy | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 630 | Máy in | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 631 | Sách giáo khoa lớp 6 | 10 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 632 | Sách giáo khoa lớp 6 | 50 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 633 | Sách giáo viên lớp 6 | 5 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 634 | Đàn Organ Casio phím điện tử | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 635 | Máy vi tính để bàn giảng dạy | 2 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 636 | Máy vi tính xách tay giảng dạy | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 637 | Sách giáo khoa lớp 6 | 48 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 638 | Sách giáo viên lớp 6 | 13 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 639 | Sổ tay Toán -Lí-Hóa cấp 2 | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 640 | Tổng hợp các bài Toán phổ dụng Số học 6 (chương trình giáo dục phổ thông mới) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 641 | Tổng hợp các bài Toán phổ dụng Hình học 6 (chương trình giáo dục phổ thông mới) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 642 | PL và giải chi tiết các dạng bài tập Toán 6/1 (chương trình giáo dục phổ thông mới) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 643 | PL và giải chi tiết các dạng bài tập Toán 6/2 chương trình giáo dục phổ thông mới) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 644 | Phát triển trí thông minh Toán lớp 6 (chương trình giáo dục phổ thông mới) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 645 | Giải bằng nhiều cách các bài Toán lớp 6 (chương trình giáo dục phổ thông mới) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 646 | Những đoạn và bài Văn hay lớp 6 (chương trình giáo dục phổ thông mới) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 647 | 155 Bài Văn chọn lọc lớp 6 | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 648 | Tuyển tập đề kiểm tra môn ngữ văn 6 (chương trình giáo dục phổ thông mới) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 649 | Đề kiểm tra tiếng Anh 6 (theo chương trình thí điểm) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 650 | Bài tập tiếng Anh 6 - không đáp án(theo chương trình thí điểm) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 651 | 700 câu trắc nghiệm tiếng Anh 6 (theo chương trình thí điểm) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 652 | 702 câu trắc nghiệm tiếng Anh 6 - không đáp án (chương trình giáo dục phổ thông mới) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 653 | Bồi dưỡng học sinh giỏi tiếng Anh 6 (chương trình giáo dục phổ thông mới) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 654 | Kĩ năng trả lời câu hỏi và bài tập Địa lí 6 | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 655 | Trắc nghiệm Địa lí 6 (chương trình giáo dục phổ thông mới) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 656 | Tư liệu dạy học Địa lí 6 (chương trình giáo dục phổ thông mới) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 657 | 400 bài toán cơ bản & mở rộng 7 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 658 | 500 Bài Toán chọn lọc 7 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 659 | 162 Đề và bài làm Văn chọn lọc lớp 7 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 660 | 207 đề & bài Văn 7 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 661 | Những bài Văn đạt điểm cao của học sinh giỏi 7 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 662 | Những bài văn nghị luận đặc sắc 7 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 663 | 155 Bài làm Văn chọn lọc 7 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 664 | Bình giảng thơ văn lớp 7 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 665 | Những bài văn biểu cảm 7 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 666 | 270 đề và bài Văn hay 7 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 667 | 199 đề và bài làm Văn hay 7 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 668 | Những bài Văn theo chuẩn KT kĩ năng ngữ Văn 7 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 669 | Hướng dẫn viết và dàn ý các đoạn văn nghị luận xã hội ngữ văn 7 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 670 | Bài tập tiếng Anh 7 (không đáp án) biên soạn theo chương trình thí điểm | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 671 | Đề kiểm tra tiếng Anh 7 (chương trình thí điểm) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 672 | Giải sách bài tập tiếng Anh 7 (ct thí điểm ) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 673 | Học tốt tiếng Anh 7 (chương trình thí điểm) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 674 | Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh 7 -không đáp án (theo chương trình thí điểm) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 675 | 700 câu trắc nghiệm tiếng Anh 7 (ct thí điểm) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 676 | Ngữ pháp và bài tập thực hành tiếng Anh 7 (theo chương trình thí điểm) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 677 | Đề kiểm tra Sinh học 7 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 678 | Tổng hợp các bài Toán phổ dụng Đại số 8 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 679 | 400 bài toán cơ bản & mở rộng 8 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 680 | Phương pháp giải bài tập Toán 8 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 681 | Sổ tay Toán -Lí -Hoá cấp 2 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 682 | 500 Bài Toán cơ bản và nâng cao 8 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 683 | Toán thông minh & phát triển 8 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 684 | Giới thiệu các dạng đề kiểm tra Toán 8 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 685 | Tìm chìa khóa vàng giải toán 8 - 9 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 686 | Phương pháp tư duy tìm cách giải toán Đại số 8 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 687 | Phương pháp tư duy tìm cách giải toán Hình học 8 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 688 | Hướng dẫn học & giải chi tiết BT Vật lí 8 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 689 | 500 bài tập Vật lí 8 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 690 | Sổ tay Vật lí 8 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 691 | Bồi dưỡng Vật lí 8 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 692 | Học tốt ngữ Văn 8 (TT) | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 693 | 207 đề và bài làm Văn 8 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 694 | Những bài văn đạt điểm cao của học sinh giỏi 8 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 695 | Phân tích, bình giảng thơ văn lớp 8 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 696 | Bình giảng thơ văn lớp 8 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 697 | Sổ tay ngữ Văn 8 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 698 | Bồi dưỡng ngữ Văn 8 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 699 | Những bài làm Văn tiêu biểu 8 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 700 | Hướng dẫn viết và dàn ý các đoạn văn nghị luận xã hội ngữ văn 8 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 701 | Tuyển tập đề kiểm tra môn ngữ văn 8 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 702 | Dàn bài tập làm Văn 8 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 703 | 270 đề và bài Văn hay 8 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 704 | Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh 8 (theo chương trình thí điểm) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 705 | 670 câu trắc nghiệm tiếng Anh 8 | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 706 | Giải sách bài tập tiếng Anh 8 (theo chương trình thí điểm) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 707 | Bài giảng và giải chi tiết tiếng Anh 8/1 (theo chương trình thí điểm) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 708 | Bài giảng và giải chi tiết tiếng Anh 8/2 (theo chương trình thí điểm) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 709 | Học tốt tiếng Anh (theo chương trình thí điểm) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 710 | 700 câu trắc nghiệm tiếng Anh 8 (theo chương trình thí điểm) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 711 | Ngữ pháp và bài tập thực hành tiếng Anh 8 (theo chương trình thí điểm) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 712 | Đề kiểm tra tiếng Anh 8 (chương trình thí điểm) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 713 | Bài tập tiếng Anh 8 không đáp án (theo chương trình thí điểm) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 714 | Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Sinh học 8 | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 715 | Sổ tay Sinh học 8 | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 716 | 250 bài tập Hóa học 8 | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 717 | Các chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Hóa học 8 | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 718 | Giải nhanh đề kiểm tra Hóa học 8 | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 719 | 400 bài tập Hóa học 8 | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 720 | HD học và giải chi tiết bài tập Hoá học 8 | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 721 | Chuyên đề bồi dưỡng Hoá học 8 | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 722 | Bồi dưỡng Hoá học 8 | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 723 | Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Lịch sử 8 | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 724 | Học tốt Lịch sử 8 | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 725 | Học tốt Địa lí 8 | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 726 | Kĩ năng trả lời câu hỏi và bài tập Địa lí 8 | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 727 | Kiến thức cơ bản & bài tập trắc nghiệm Địa lí 8 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 728 | Tổng hợp các bài Toán phổ dụng Đại số 9 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 729 | Tổng hợp các bài Toán phổ dụng Hình học 9 (hệ thức lượng-đường tròn) | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 730 | Tổng hợp các bài Toán phổ dụng Hình học 9 (tập hợp điểm&dựng hình-bất đẳng thức-hình trụ) | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 731 | Đề thi vào lớp 10 môn Toán | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 732 | 400 bài Toán cơ bản & mở rộng 9 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 733 | 500 bài Toán chọn lọc 9 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 734 | Toán thông minh & phát triển 9 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 735 | Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán lớp 9 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 736 | Tuyển chọn và giới thiệu các đề thi vào lớp 10 hệ đại trà Môn Toán | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 737 | Chuyên đề bồi dưỡng Toán thực tế lớp 9 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 738 | HD học & giải chi tiết bài tập Vật lí 9 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 739 | 500 bài tập Vật lí 9 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 740 | Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Vật lí 9 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 741 | Phương pháp giải bài tập Vật lí 9 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 742 | Vật lý nâng cao 9(bồi dưỡng học sinh giỏi thi vào 10) | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 743 | Kiến thức cơ bản và nâng cao ngữ Văn 9 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 744 | Bồi dưỡng ngữ Văn 9 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 745 | 155 Bài Làm Văn chọn lọc 9 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 746 | Những bài Văn nghị luận đặc sắc 9 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 747 | 207 đề & bài Văn 9 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 748 | Những bài văn đạt điểm cao của học sinh giỏi 9 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 749 | Phân tích , bình giảng thơ văn lớp 9 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 750 | 270 đề và bài Văn hay 9 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 751 | Tuyển tập 135 đoạn văn nghị luận xã hội | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 752 | Tuyển tập đề kiểm tra môn ngữ văn 9 (theo cấu trúc mới) bồi dưỡng học sinh giỏi | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 753 | Tuyển tập đề thi vào lớp 10 môn ngữ văn | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 754 | Bài tập tiếng Anh 9 không đáp án (theo chương trình thí điểm) | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 755 | BĐ thi TS vào lớp 10 môn tiếng Anh | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 756 | Ngữ pháp và BT nâng cao tiếng Anh 9 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 757 | HD học & giải chi tiết bài tập tiếng Anh 9 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 758 | 670 câu trắc nghiệm tiếng Anh 9 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 759 | Giải sách bài tập tiếng Anh (theo chương trình thí điểm) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 760 | Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh 9 (theo chương trình thí điểm) | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 761 | Học tốt tiếng Anh (theo chương trình thí điểm) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 762 | 700 câu trắc nghiệm tiếng Anh 9 (theo chương trình thí điểm) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 763 | Đề kiểm tra tiếng Anh 9 (theo chương trình thí điểm) | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 764 | Luyện thi vào lớp 10 chuyên môn Sinh học | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 765 | Học tốt Sinh học 9 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 766 | Bồi dưỡng học sinh giỏi Sinh học 9 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 767 | Hoá học NC bồi dưỡng học sinh giỏi các lớp 8-9 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 768 | 400 bài tập Hóa học 9 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 769 | HD học và giải chi tiết bài tập Hoá học 9 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 770 | Các chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Hóa học 9 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 771 | Giải nhanh đề kiểm tra Hóa học 9 | 1 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 772 | Hướng dẫn giải nhanh bộ đề thi tuyển sinh lớp 10 môn Hóa học (các trường THPT chuyên) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 773 | Kĩ năng giải nhanh bài tập Hóa học thi vào lớp 10 chuyên Hóa | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 774 | Học tốt Lịch sử 9 | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 775 | Hướng dẫn trả lời câu hỏi & BT Lịch sử 9 | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 776 | Học tốt Địa lí 9 | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 777 | Kể chuyện Bác Hồ - T6 | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 778 | Kể chuyện Bác Hồ - T7 | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 779 | Kể chuyện Bác Hồ - T8 | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 780 | Kể chuyện Bác Hồ - T9 | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 781 | Câu chuyện Bác Hồ - Đường Bác Hồ đi cứu nước - (Bìa cứng) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 782 | Câu chuyện Bác Hồ - Theo Bác Hồ đi kháng chiến - (Bìa cứng) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 783 | Câu chuyện Bác Hồ - Từ làng Sen đến bến Nhà Rồng - (Bìa cứng) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 784 | Những câu chuyện theo bước chân Bác | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 785 | Kể chuyện Bác Hồ - T1 | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 786 | Kể chuyện Bác Hồ - T2 | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 787 | Kể chuyện Bác Hồ - T3 | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 788 | Kể chuyện Bác Hồ - T4 | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 789 | Kể chuyện Bác Hồ - T5 | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 790 | Các thầy giáo Việt Nam xưa | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 791 | Biết ơn Thầy cô | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 792 | Sống đẹp mỗi ngày - Bạn có thể thay đổi thế giới - Chỉ thua khi đầu hàng | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 793 | Sống đẹp mỗi ngày - Mỗi ngày nên chọn một niềm vui - Một ngôi sao một định mệnh | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 794 | Sống đẹp mỗi ngày - Chắp cánh yêu thương - Con chỉ giúp ông khóc | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 795 | Sống đẹp mỗi ngày - Bài học vô giá - Cây nào quả đó | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 796 | Sống đẹp mỗi ngày - Sống bằng cả trái tim - Yêu thương khi còn có thể | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 797 | Sống đẹp mỗi ngày - Chuyện về thầy cô và bạn bè - Lớp học về lòng trắc ẩn | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 798 | Kể chuyện sự kiện lịch sử bằng ảnh tư liệu" Toàn quốc kháng chiến 1946" | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 799 | Kể chuyện sự kiện lịch sử bằng ảnh tư liệu" Các chiến dịch trong kháng chiến chống Pháp" | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 800 | Sáng danh anh hùng, hào kiệt Việt nam | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 801 | Bác Hồ Sống mãi - Những chuyện hay về Bác - Tập 1 | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 802 | Bác Hồ Sống mãi - Những chuyện hay về Bác - Tập 2 | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 803 | Bác Hồ Sống mãi - Những chuyện hay về Bác - Tập 3 | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 804 | Bác Hồ Sống mãi - Những chuyện hay về Bác - Tập 4 | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 805 | Bác Hồ Sống mãi - Những chuyện hay về Bác - Tập 5 | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 806 | Những câu chuyện từ nhà tù Côn Đảo | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 807 | Gương sáng trời Nam | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 808 | Những vị vua trẻ trong sử Việt | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 809 | Võ Thị Sáu con người huyền thoại | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 810 | Luật an toàn thông tin mạng (hiện hành) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 811 | Luật trẻ em (hiện hành) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 812 | Con đường dẫn tới tài năng | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 813 | Điều diệu kỳ từ cách nhìn cuộc sống (2019) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 814 | Sức Mạnh Của Sự Quan Tâm | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 815 | Sức Mạnh Của Sự Tử Tế | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 816 | Cho Một Khởi Đầu Mới | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 817 | Đừng Bao Giờ Từ Bỏ Ước Mơ | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 818 | 7 cách để hình thành nhân cách tốt | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 819 | Chị Sáu ở Côn Đảo | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 820 | Giá trị nhân văn trong di chúc của Chủ tịch Hồ Chí Minh | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 821 | Sự tiến hóa. Buổi bình minh của hành trình trái đất | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 822 | Sự tiến hóa. Khủng long thống trị | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 823 | Sự tiến hóa. Ngày tàn của khủng long | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 824 | Sự tiến hóa. Sự trỗi dậy của loài có vú | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 825 | Trong thẳm sâu của bí ẩn 01. Các hiện tượng siêu linh và kỳ bí của nhân loại | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 826 | Trong thẳm sâu của bí ẩn 02. Bí ẩn các nền văn hóa trong lịch sử loài người | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 827 | Trong thẳm sâu của bí ẩn 03. Giữa huyền thoại và khoa học | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 828 | Trong thẳm sâu của bí ẩn 04. Những bí mật được che đậy | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 829 | Trong thẳm sâu của bí ẩn 05. Giải mã những câu chuyện bí ẩn muôn đời | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 830 | Đại tướng Võ Nguyên Giáp | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 831 | Hỏi đáp về biển đảo Việt Nam | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 832 | Đời dũng cảm của Kim Đồng | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 833 | Phong cách ứng xử của Bác Hồ | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 834 | Khó khăn phải tìm cách khắc phục | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 835 | Tự chăm sóc cuộc sống - Hướng đi cuộc đời | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 836 | Tự chăm sóc cuộc sống - Sống đời an nhiên | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 837 | Tự chăm sóc cuộc sống - Thành công & hạnh phúc | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 838 | Tự chăm sóc cuộc sống - Yêu thương bản thân | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 839 | Khẳng định bản thân | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 840 | Tiến bước thành công | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 841 | Vượt qua bản thân | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 842 | Làm người tử tế | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 843 | Sáng tạo bản thân | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 844 | Thói quen tự kỷ luật | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 845 | Câu đố Việt Nam | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 846 | Nhật ký Đặng Thùy Trâm (TB2018) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 847 | Các Trạng Việt Nam | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 848 | Nam Bộ qua ngôn từ | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 849 | Phong cách ứng xử Hồ Chí Minh | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 850 | Lời nói thẳng (Tập bút ký chính luận) | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 851 | Hỏi - đáp về di sản thế giới và di sản thế giới tại Việt Nam | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 852 | Lắt léo tiếng Việt | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 853 | Kỹ năng phòng vệ dành cho học sinh | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 854 | Kỹ năng phòng vệ dành cho học sinh | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 855 | Mỗi ngày tiết kiệm một giờ | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 856 | Truyện Kiều | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 857 | 105 tình huống tự vệ trong cuộc sống thường ngày | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 858 | Học cách ứng xử | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 859 | Học cách học tập | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 860 | Bí kíp giúp bạn thích đọc sách | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 861 | Kĩ năng vàng cho học sinh trung học - Học cách hoàn thiện bản thân | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 862 | Kĩ năng vàng cho học sinh trung học - Học kĩ năng để thành công | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 863 | Tôi kể em nghe chuyện Trường Sa | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 864 | Bộ luật dân sự | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 865 | Trách nhiệm của công chức trong thực thi công vụ đáp ứng yêu cầu cải cách nền hành chính nhà nước | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 866 | Tìm hiểu quyền của người đồng tính, song tính, chuyển giới và liên giới tính ở Việt Nam | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 867 | Đắc nhân tâm | 2 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 868 | Muỗng sắt đốt hóa chất cở nhỏ | 10 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 869 | Giấy lọc | 5 | Hộp | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 870 | Cóc thủy tinh 100ml | 6 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 871 | Phiểu thủy tinh | 10 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 872 | Ống Thủy tinh các loại ( bộ 6 cái) | 6 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 873 | Thìa súc hóa chất | 10 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 874 | Kẹp ống nghiệm bằng gỗ | 10 | Cây | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 875 | Nút cao su các loại | 1 | Bọc | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 876 | Ống nối hình các loại | 20 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 877 | Kẽm viên (Zn)-500gr | 1 | Chai | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 878 | Canxi oxit (CaO)-500gr | 1 | Chai | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 879 | Bac nitrat (AgNO3)-20gr | 5 | Chai | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 880 | Kali permanganat (KMnO4)-500gr | 2 | Chai | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 881 | Sắt bột (Fe)-500gr | 1 | chai | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 882 | Natri cacbonat (Na2CO3)-500gr | 1 | Chai | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 883 | Kali cacbonat (K2CO3)-500gr | 1 | Chai | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 884 | Natri hidrocacbonat (NaHCO3)-500gr | 1 | Chai | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 885 | Giấy Quỳ tím | 4 | Hộp | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 886 | Glucozô kết tinh (C6H12O6)-500gr | 1 | Chai | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 887 | Dung dịch phenol phtalein. | 1 | Lit | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 888 | DD Brom (Br2)-1ml/ống | 10 | Ống | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 889 | Axit sunfuric (H2SO4)-500ml (TQ) | 1 | Chai | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 890 | Axit clohydric (HCl)-500ml (TQ) | 1 | Chai | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 891 | Ethanol- Rượu Etylic 96 (C2H5OH)-500ml | 1 | Chai | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 892 | Benzen (C6H6)-500ml | 1 | Chai | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 893 | Dung dịch amoniac 35%. | 1 | Lit | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 894 | Cồn đốt | 2 | Lit | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 895 | Bộ trụ xà nhảy cao thể dục | 2 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 896 | Sách giáo khoa lớp 6 | 50 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 897 | Sách giáo viên lớp 6 | 5 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 898 | Sách Tiếng Anh 6 | 50 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 899 | Sách Tin học 6 | 50 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 900 | Sách giáo khoa lớp 6 | 30 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 901 | Sách giáo viên lớp 6 | 5 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 902 | Sách Tiếng Anh 6 | 30 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 903 | Sách Tin học 6 | 30 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.111334E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0222668E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: thiết bị bàn ghế trường học; thiết bị dạy học : máy vi tính và tivi giảng dạy; sách dạy học;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.385.289.200 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.385.289.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.155.867.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách lắp đặt hàng hoá, đào tạo, chuyển giao công nghệ (thiết bị dạy học : máy vi tính, máy in, màn hình tivi) | 2 | Kỹ sư chuyên ngành Kỹ Thuật Điện – Điện Tử hoặc công nghệ thông tin. Kèm theo bản sao có chứng thực hoặc bản gốc:- Bằng cấp chuyên môn;- Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn về an toàn vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng tương tự lĩnh vực phụ trách (tương tự về chủng loại, tính chất), bao gồm:+ Hợp đồng và bảng khối lượng kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao có thể hiện tên nhân sự tham gia. Trường hợp biên bản này không thể hiện tên nhân sự thì phải kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt, cung cấp hàng hoá (bàn, ghế, …) | 4 | Sơ cấp nghề trở lênKèm theo bản sao có chứng thực hoặc bản gốc:- Tối thiểu 01 người đã qua tập huấn về an toàn vệ sinh lao động kèm theo tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh đã qua đào tạo nghề mộc hoặc nghề tương tự trở lên;- Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách cung cấp hàng hoá (sách, vở, …) | 1 | người tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành sư phạm. Kèm theo bản sao có chứng thực hoặc bản gốc:- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn về an toàn vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh đã tham gia gói thầu mà nhân sự phụ trách lĩnh vực tương tự;- Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi