Gói thầu: Xây lắp và điều hòa không khí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210780551-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Xây lắp và điều hòa không khí
Số hiệu KHLCNT 20200412067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ phát triển hoạt động ngành của KBNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 18:37:00 đến ngày 2021-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,934,195,332 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
3.1 Về xây lắp:Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng: trụ sở làm việc/văn phòng làm việc từ cấp III trở lên có quy mô tối thiểu 05 tầng, bao gồm đầy đủ các hạng mục: Cọc bê tông dự ứng lực từ D300 trở lên, kết cấu, kiến trúc, điện, nước, bể nước ngầm, sân đường nội bộ và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,9 tỷ đồng (Trong tất cả các hợp đồng tương tự nêu trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)3.2Về hệ thống Điều hòa không khí: Hợp đồng Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm – hệ thống thông gió công trình dân dụng: trụ sở làm việc/văn phòng làm việc từ cấp III trở lên và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng.(Trong tất cả các hợp đồng tương tự nêu trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)(Trường hợp hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đáp ứng được cả mục 3.1, 3.2 thì được xét chung cho cả 02 mục)Trường hợp liên danh, năng lực và kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đồng thời từng thành viên trong liên danh phải có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng phù hợp với công việc đảm nhận.* Ghi chú: Giá trị mỗi hợp đồng sẽ bằng tổng giá trị hợp đồng phần xây lắp + giá trị hợp đống phần Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí. Trường hợp các hợp đồng riêng biệt thì giá trị mỗi hợp đồng sẽ bằng tổng Giá trị hợp đồng phần xây lắp + giá trị hợp đống phần Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí.* Lưu ý: Đối với mỗi hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Hóa đơn giá trị gia tăng.+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng. + Các tài liệu liên quan để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu nội bộ hoàn thành hạng mục công việc thầu phụ giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm và có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 3 năm.- Có Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã hoàn thành vai trò Chỉ huy trưởng công trình trụ sở làm việc/văn phòng làm việc cấp III trở lên có các hạng mục: Cọc bê tông dự ứng lực từ D300 trở lên; kết cấu, kiến trúc, hệ thống điện, nước; bể nước ngầm, sân đường nội bộ, có quy mô 5 tầng trở lên và có giá trị tối thiểu 10,4 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ thuộc chuyên ngành kiến trúc.- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công kiến trúc công trình xây dựng dân dụng trụ sở làm việc/Văn phòng làm việc cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục: Cọc bê tông dự ứng lực từ D300 trở lên; kết cấu, kiến trúc, hệ thống điện, nước; bể nước ngầm, sân đường nội bộ, có quy mô 5 tầng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư thi công điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ thuộc chuyên ngành Điện/Điện-Điện tử/Điện công nghiệp- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Điện công trình xây dựng dân dụng Trụ sở làm việc/Văn phòng làm việc cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư thi công hệ thống ĐHKK-thông gió
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ thuộc chuyên ngành Điện lạnh/Nhiệt lạnh- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Có chứng chỉ đào tạo về hướng dẫn lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm của hãng điều hòa đề xuất dự thầu.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điều hòa không khí trung tâm – thông gió công trình xây dựng dân dụng Trụ sở làm việc/Văn phòng làm việc cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ thuộc chuyên ngành cơ khí- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điều hòa không khí trung tâm – thông gió công trình xây dựng dân dụng Trụ sở làm việc/Văn phòng làm việc cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ thuộc chuyên ngành hạ tầng đô thị/cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách khối lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Đã từng phụ trách khối lượng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động/an toàn lao động/chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghiệp vụ PCCC.- Đã từng phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ thuộc chuyên ngành kỹ thuật trắc địa.- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách công tác trắc địa xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào đất ≥ 0,7m3 (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất ≥ 0,7m3 (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ 7-15 tấn (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7-15 tấn (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần trục ô tô ≥ 16 tấn (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô ≥ 16 tấn (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Vận thăng lồng tối thiểu 1T (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng lồng tối thiểu 1T (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe bơm bê tông (kèm bản chụp chứng thực giầy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Xe bơm bê tông (kèm bản chụp chứng thực giầy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục tháp (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Cần trục tháp (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy bắn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy bắn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch. đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch. đá
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy lu bánh thép ≥ 16T (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 16T (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ủi ≥ 110CV (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110CV (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Giàn giáo, cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo, cốp pha (m2)
- Số lượng tối thiểu 800
21-Máy bơm áp lực
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm áp lực
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy hút chân không
- Đặc điểm thiết bị Máy hút chân không
- Số lượng tối thiểu 1
23-Thiết bị uốn ống đồng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị uốn ống đồng
- Số lượng tối thiểu 4
24-Đồng hồ gas
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ gas
- Số lượng tối thiểu 1
25-Đồng hồ đo âm thanh
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo âm thanh
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy gia công ống gió đa năng
- Đặc điểm thiết bị Máy gia công ống gió đa năng
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy tạo mí ống gió
- Đặc điểm thiết bị Máy tạo mí ống gió
- Số lượng tối thiểu 1
28-Bàn gấp ông gió đa năng
- Đặc điểm thiết bị Bàn gấp ông gió đa năng
- Số lượng tối thiểu 1
29-Bàn gấp thủy lực tự động
- Đặc điểm thiết bị Bàn gấp thủy lực tự động
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy cuốn ống tròn tự động
- Đặc điểm thiết bị Máy cuốn ống tròn tự động
- Số lượng tối thiểu 1
31-Máy cắt Plasma CNC
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt Plasma CNC
- Số lượng tối thiểu 1
32-Palang điện
- Đặc điểm thiết bị Palang điện
- Số lượng tối thiểu 1
33-Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cọc thí nghiệm
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,321100m
2Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V4mối nối
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm ( thép liên kết cọc vào đài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,011Tấn
4Bê tông chèn đầu cọc vữa bê tông mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,05m3
5Thép bản dày 3mm liên kết râu thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,001Tấn
6Lắp đặt thép bản liên kết râu thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,001Tấn
B Cọc đại trà
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V10,83100m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm (ép âm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1,16100m
3Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V154mối nối
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm ( thép liên kết cọc vào đài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,6tấn
5Bê tông chèn đầu cọc vữa bê tông mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1,86m3
6Thép bản dày 3mm liên kết râu thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,05tấn
7Lắp đặt thép bản liên kết râu thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,05tấn
C Kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( tính 90% khối lượng đào đất bằng máy) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V8,178100m³
2Sửa móng bằng thủ công ( tính 10% khối lượng đào đất bằng máy) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V90,39
3Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3,027100m³
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V6,055100m³
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V6,055100m³/km
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V15,189
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V60,831
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V20,615
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1,74100m²
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2,234100m²
11Xây móng bằng gạch không nung kích thước 4x8x18, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V19,464
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,336tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3,586tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,128tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,976tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,164tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3,52tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2,388
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,337100m2
20Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,153tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,035tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1,393tấn
23Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,884100m³
24Lớp Base dày 200 đầm chặt K95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,59100m³
25Rải ni lông lót nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2,948100m²
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,109100m²
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V29,48
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1,234tấn
29Trám khe co nền bê tông bằng keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V86,8m
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V39,722
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V6,095100m2
32Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1,322tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V9,127tấn
34Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V57,349
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V7,823100m2
36Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V4,468tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,994tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V17,196tấn
39Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V154,696
40Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V12,892100m2
41Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V18,259tấn
42Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V12,541
43Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1,24100m2
44Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,229tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,771tấn
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V7,926
47Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,791100m²
48Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, tam cấp đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,514tấn
49Gia công, lắp dựng cốt thép tam cấp, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,052tấn
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô trụ, giằng, tường, LC, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V19,812
51Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô trụ, giằng, tường, LC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2,792100m²
52Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô trụ, giằng,tường, LC , đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,899tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô trụ, giằng,tường, LC , đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3,488tấn
54Sản xuất cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V6,928tấn
55Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V6,928tấn
56Sản xuất thang sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2,658tấn
57Sản xuất dầm mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3,325tấn
58Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1,286tấn
59Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1,313tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V336,5411m²
61Kính cường lực mái sảnh K2 dày 17,14mm ( hoàn thiện lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V34
D Kiến trúc
1Xây tường bằng gạch không nung KT 8x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V160,22
2Xây tường bằng gạch không nung KT 8x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V61,32
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung KT 4x8x18, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V5,73
4Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V870,52
5Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2.447,12
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V426,65
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V156,46
8Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V231,15
9Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V53,18
10Trát cầu thang, lanh tô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V358,3
11Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V923,7
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3.964,2
13Làm trần thạch cao khung xương nổi chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V64,87
14Làm trần thạch cao khung xương nổi 600x600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V517,58
15Làm trần thạch cao khung chìm chống ẩm sơn trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V344,52
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V344,52
17Làm trần tấm Prima dày 12mm kháng ẩm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V9,66
18Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V282,67
19Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, gạch Ceramic màu trắng vân mây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V201,7
20Lát nền, sàn gạch ceramic nhám, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, màu vàng nhạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V64,91
21Lát nền, sàn gạch thạch anh bóng kính, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V916,25
22Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V37,81
23Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V51,41
24Lát nền, sàn đá granít tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V86,06
25Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V68,52
26Sản xuất, lắp đặt khung thép V30 liên kết vào tường đỡ bàn đá Lavabo (hoàn thiện sơn chống rỉ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V7bộ
27Ốp đá granít tự nhiên vào tường thang máy, có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V20,67
28Phủ Hardener nền tầng 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V231,15
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V253,68
30Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2,14100m²
31Tôn úp nóc mái (tham khảo tôn úp nóc Hoa sen) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V20,1md
32Sản xuất, lắp dựng lan can gỗ, liên kết inox vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,06
33SX, Lắp đặt lan can inox bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V18,8m
34Vách ngăn vệ sinh Compact HPL chống nước dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V49,34
35Sản xuất, lắp đặt Cửa đi 1 cánh khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 55 hoặc chủng loại tương đương, độ dày thanh chính 2.0mm, kính dán an toàn 8.38mm. Phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V11,88
36Sản xuất, lắp đặt Cửa đi 2 cánh khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 55 hoặc chủng loại tương đương, độ dày thanh chính 2.0mm, kính dán an toàn 8.38mm. Phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V31,68
37Sản xuất, lắp đặt Cửa đi vệ sinh 1 cánh khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 55 hoặc chủng loại tương đương, độ dày thanh chính 2.0mm, kính dán an toàn 6.38mm mờ. Phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V14,3
38Sản xuất, lắp đặt Cửa sổ cánh mở lật khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 55 hoặc chủng loại tương đương, độ dày thanh chính 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm và 8.38mm. Phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V75,6
39Sản xuất, lắp đặt Cửa sổ cánh mở lật khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 55 hoặc chủng loại tương đương, độ dày thanh chính 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm và 8.38mm. Phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V11,34
40Sản xuất, lắp đặt Cửa sổ cánh mở lật khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 55 hoặc chủng loại tương đương, độ dày thanh chính 1.4mm, kính dán an toàn 8.38mm. Phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V15,6
41Sản xuất, lắp đặt Cửa sổ cánh mở lật khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 55 hoặc chủng loại tương đương, độ dày thanh chính 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V4,68
42Sản xuất, lắp đặt Cửa sổ cánh mở lật khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 55 hoặc chủng loại tương đương, độ dày thanh chính 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V6,72
43Sản xuất, lắp đặt Cửa đi 2 cánh khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 55 hoặc chủng loại tương đương, độ dày thanh chính cửa đi 2.0mm, vách kính 1.4mm, kính dán an toàn 8.38mm. Phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V17,02
44Cửa đi 1 cánh khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 55 hoặc chủng loại tương đương, độ dày thanh chính cửa đi 2.0mm, vách kính 1.4mm, kính dán an toàn 8.38mm. Phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V7,2
45Vách kính kết hợp cửa sổ khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 65 lộ đố hoặc chủng loại tương đương, thanh đứng chính 65x120mm độ dày 2.5mm, kính dán an toàn 8.38mm. Phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V17,28
46Vách kính kết hợp cửa sổ khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 65 lộ đố, thanh đứng chính 65x120mm độ dày 2.5mm, kính dán an toàn 8.38mm. Phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V58,43
47Sản xuất, lắp đặt cửa sắt, sơn tĩnh điện chống cháy 45 phút Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V31,62
48Lan can thang sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V74,45md
49Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V12,38100m²
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V12,89100m²
51Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V190,59
52Bốc xếp và vận chuyển lên cao sơn các loại, bột (bột đá, bột bả,...) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2,89tấn
53Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2,54100m²
54Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V42,89tấn
55Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V22,7510m²
E Điện trong nhà
1Vỏ tủ điện trong nhà 2 lớp cánh, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x350mm, tôn dày 1.5mm, đế tủ cao 150mm loại đặt sàn. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1hộp
2Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-200A-36kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
3Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-75A-18kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
4Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-50A-18kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
5Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-40A-18kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
6Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-32A-18kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2cái
7Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-20A-18kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
8Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-40A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
9Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
10Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
11Máy biến dòng,tỷ số biến dòng 200A/5A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3bộ
12Đồng hồ đo Ampe kế 0-200A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3cái
13Đồng hồ Volt kế 0-500V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
14Chuyển mạch Vôn kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
15Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3hộp
16Đèn báo pha D21, 5W/220V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3bộ
17Cầu chì 3x160A bảo vệ chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
18Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160/Pha, 1NS, 230W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
19Thanh cái đồng 30x3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V6kg
20Ghen co nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1
21Sứ đỡ thanh cái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1Tủ
22Vỏ tủ điện trong nhà 2 lớp cánh, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kich thước 1200x600x350mm, tôn dày 1,5mm, để tủ cao 150mm loại đặt sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1hộp
23Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-100A-36KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
24Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-75A-18KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
25Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-20A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3cái
26Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3hộp
27Đèn báo pha D21, 5W/220V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3bộ
28Thanh cái đồng 15x3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3kg
29Ghen co nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1
30Sứ đỡ thanh cái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1tủ
31Vỏ tủ điện trong nhà 2 lớp cánh, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kich thước 400x300x150mm, tôn dày 1,2mmn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1hộp
32Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-40A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
33Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
34Aptomat 1 pha 1cực MCB 1P-16A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3cái
35Aptomat 1 pha 1cực MCB 1P-10A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V4cái
36Thanh tiếp địa trung tính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2cái
37Vỏ tủ điện trong nhà 2 lớp cánh, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kich thước 600x400x250mm, tôn dày 1,2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1hộp
38Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-50A-18KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
39Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-40A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
40Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2cái
41Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2cái
42Aptomat 1 pha 1cực MCB 1P-16A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
43Aptomat 1 pha 1cực MCB 1P-10A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2cái
44Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3hộp
45Đèn báo pha D21, 5W/220V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3bộ
46Thanh cái đồng 15x3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1,5kg
47Ghen co nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1
48Vỏ tủ điện trong nhà 2 lớp cánh, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kich thước 600x400x250mm, tôn dày 1,2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1hộp
49Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-32A-18KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
50Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
51Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V4cái
52Aptomat 1 pha 1cực MCB 1P-16A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
53Aptomat 1 pha 1cực MCB 1P-10A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2cái
54Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3hộp
55Đèn báo pha D21, 5W/220V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3bộ
56Thanh cái đồng 15x3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1,5kg
57Ghen co nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1
58Vỏ tủ điện trong nhà 2 lớp cánh, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kich thước 600x400x250mm, tôn dày 1,2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1hộp
59Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-32A-18KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
60Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-20A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
61Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V5cái
62Aptomat 1 pha 1cực MCB 1P-16A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
63Aptomat 1 pha 1cực MCB 1P-10A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
64Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3cái
65Đèn báo pha D21, 5W/220V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3bộ
66Thanh cái đồng 30x3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1,5kg
67Ghen co nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1
68Vỏ tủ điện trong nhà 1 lớp cánh, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kich thước 600x400x250mm, tôn dày 1,2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1hộp
69Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-20A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
70Aptomat 1 pha 1cực MCB 1P-16A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2cái
71Aptomat 1 pha 1cực MCB 1P-10A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
72Công tắc tơ 3 pha 18A/380V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2cái
73Rơ le nhiệt 12-18A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2cái
74Rơ le chung gian 2 cặp tiếp điểm thường đóng & thường mở Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
75Biến áp cách ly 220/24V, dung lượng 250VA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1bộ
76Công tắc chuyển mạch 2 vị trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
77Công tắc chuyển mạch 3 vị trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
78Bộ van phao kiểm tra mực nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2cái
79Nút nhấn on/off kèm đèn báo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2bộ
80Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 6 module, lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1hộp
81Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
82Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2cái
83Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
84Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 6 module, lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V4hộp
85Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 4 module, lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1hộp
86Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-40A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
87Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3cái
88Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2cái
89Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V8cái
90Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V6cái
91Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 6 module, lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1hộp
92Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 4 module, lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V4hộp
93Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
94Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V4cái
95Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V6cái
96Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V5cái
97Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 4 module, lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V5hộp
98Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V5cái
99Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V5cái
100Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V5cái
101Vỏ tủ điện trong nhà 1 lớp cánh, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kich thước 600x400x250mm, tôn dày 1,2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1hộp
102Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-40A-18KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2cái
103Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
104Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3cái
105Đèn báo pha D21, 5W/220V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3bộ
106Thanh cái đồng 30x3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1,5kg
107Ghen co nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1
108Máng đèn Led âm trần 3 bóng có chóa phản quang bằng inox, kt 600x600mm bao gồm 3 đèn led tuýp bóng thủy tinh công suất 1x12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, quang thông 1380 lm/bóng, ánh sáng trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V80bộ
109Đèn huỳnh quang gắn trần 2 bóng dài 1,2m, máng đèn có chụp chống ẩm, bóng đèn led tuýp công suất 2x18w-220v, ánh sáng trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V14bộ
110Đèn huỳnh quang gắn trần 2 bóng dài 1,2m, loại đèn chống cháy nổ, bóng đèn led tuýp công suất 2x18w-220v, ánh sáng trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1bộ
111Đèn led tuýp T8 2 bóng dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 2x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 1700 lm/bóng, ánh sáng trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V6bộ
112Đèn led downlight âm trần, kích thước d138xh50, đường kính khoét lỗ d115, bóng đèn led công suất 1x12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 910 lm, ánh sáng trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V89bộ
113Đèn ốp trần Led kích thước d225xh40mm, lắp bóng 18w-220V, ánh sáng trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V7bộ
114Đèn led tuýp T8 1 bóng dài 0,6 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x10w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 850 lm/bóng, ánh sáng trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3bộ
115Đèn led tuýp T8 dài 1,2 mét, loại hắt trần, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 1700 lm/bóng, ánh sáng trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V30bộ
116Đèn led tuýp T8 dài 0,6 mét, loại hắt trần, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x10w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 850 lm/bóng, ánh sáng trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V32bộ
117Đèn chùm trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1bộ
118Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm). Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V23cái
119Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V17cái
120Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế âm). Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3cái
121Công tắc đèn 4 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 4 lỗ + 4 hạt 1 chiều + đế âm). Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2cái
122Công tắc đèn 5 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 5 lỗ + 5 hạt 1 chiều + đế âm). Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
123Công tắc đảo chiều 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 2 chiều + đế âm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V7cái
124Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V90cái
125Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm sàn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V12cái
126Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 1x70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V26m
127Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 3x25+1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V5m
128Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 4x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V66m
129Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 4x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V36m
130Dây điện 300/500V Cu/PVC/PVC 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V28m
131Dây điện 300/500V Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V107m
132Dây điện 300/500V Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V205m
133Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1.089m
134Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2.469m
135Cáp điện CU/XPLE/PVC/FR (4x25mm2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V8m
136Cáp điện Cu/XPLE/PVC/FR (2x4mm2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V29m
137Dây tiếp địa E-CU/PVC1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V13m
138Dây tiếp địa E-CU/PVC1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V94m
139Dây tiếp địa E-CU/PVC1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V142m
140Dây tiếp địa E-CU/PVC1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V234m
141Dây tiếp địa E-CU/PVC1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V545m
142Thang cáp, sơn tĩnh điện, kích thước 200x100mm, tôn dày 1.5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V18m
143Ống luồn dây điện PVC D16mm đi nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V494m
144Ống luồn dây điện PVC D16mm đi chìm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V741m
145Ống luồn dây điện PVC D20mm đi chìm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V545m
146Ống luồn dây điện PVC D25mm đi chìm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V340m
147Ống luồn dây điện PVC D32mm đi chìm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V29m
148Ống luồn dây điện PVC D40mm đi nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V45m
149Ống ruột gà đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V100m
150Thanh đồng tiếp địa (400x50x10)mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1thanh
151Cáp đồng tiếp địa cu/pvc 1x70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V10m
152Cáp đồng trần tiếp địa 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V10m
153Gia công và đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V4cọc
154Mối hàn hóa nhiệt (thuốc hàn 115g/lọ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V4mối
155Hóa chất làm giảm điện trở GEM Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V4bao
F Điện ngoài nhà
1Đèn pha led , lắp ngoài nhà công suất 50w-220v, IP66 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V5bộ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1,66
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,13
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1,28
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,07100m²
6Khung móng M24x300x300x750 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2bộ
7Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D65/50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V4m
8Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng thủ công có chiều cao ≤10m (Cột thép chiếu sáng BG 9 - d78 - GKĐ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2cột
9Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài ≤2,8m ( Cần đèn gấp khúc đơn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2cần đèn
10Bóng đèn led công suất 150W-220V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2bộ
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,3100m³
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,01100m³
13Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2cọc
14Thép D10, L=2,5m có tai bắt tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2cái
15Tấm cách điện Bakelit 250x120x10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2tấm
16Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-6A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2cái
17Cầu đấu dây 4 mắt 50A-600V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2hộp
18Dây điện cu/xlpe/pvc 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V24m
19Đầu cốt đồngM16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V16cái
20Đầu cốt đồng các loại  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V20cái
21Bulong ốc vít các loại M24x650 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V16bộ
22Bulong ốc vít các loại M8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V24bộ
23Cáp điện 0,6kV: CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V130m
24Cáp tiếp địa CU/PVC 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V130m
25Ống nhựa xoắn luồn dây điện HDPE D40/32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V43m
26Ống nhựa cứng luồn dây điện PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V80m
27Cáp điện 0,6/1KV : Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x70+1x50mm2 (Từ TBA cấp cho tủ ATS) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V82m
28Cáp điện Cu/xlpe/pvc 2x4mm2 (cấp cho nhà bảo vệ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V55m
29Cáp điện Cu/xlpe/pv/frc 2x4mm2 (cấp cho tủ trung tâm báo cháy) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V55m
30Cáp tiếp địa Cu/pvc 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V110m
31Ống nhựa xoắn luồn dây điện HDPE D130/100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V72m
32Ống nhựa xoắn luồn dây điện HDPE D40/32 (cho cáp điện nhà bảo vệ và trung tâm báo cháy) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V30m
33Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính ống PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V68m
34Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II ( tính 90% khối lượng đào máy) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,1100m³
35Sửa móng bằng thủ công ( tính 10% khối lượng đào) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1,1
36Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V4,35100m³
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,0675100m³
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,0675100m³/km
39Xây móng bằng gạch không nung KT 4x8x18, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,68
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,06100m³
41Lớp băng cảnh cáo cáp ngầm bằng lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V45m
42Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II ( tính 90% khối lượng đào máy) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,22100m³
43Sửa móng bằng thủ công ( tính 10% khối lượng đào) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2,4
44Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V8,8100m³
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,156100m³
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,156100m³/km
47Xây móng bằng gạch không nung KT 4x8x18, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1,2
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,14100m³
49Lớp băng cảnh cáo cáp ngầm bằng lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V60m
G Nước trong nhà
1Lắp đặt lavabo + chi tiết đi kèm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V12bộ
2Lắp đặt vòi rửa Lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V12bộ
3Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V12bộ
4Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V12cái
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V12cái
6Lắp đặt tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V6bộ
7Lắp đặt van xả tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V6cái
8Thu sàn inox D110 + xi phông con thỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V7cái
9Két nước inox w=2500L Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2bể
10Cụm bơm nước sinh hoạt q=5m3, h=30m (máy bơm Pentax CM 50 hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1máy
11Rọ hút bơm nước Dn40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR Dn40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,56100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR Dn32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,75100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR Dn25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,7100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR Dn20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,99100m
16Lắp đặt cút vuông Dn40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V9cái
17Lắp đặt cút vuông Dn32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V23cái
18Lắp đặt cút vuông Dn25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V48cái
19Lắp đặt cút vuông Dn20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V100cái
20Lắp đặt tê vuông Dn32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V12cái
21Lắp đặt tê vuông Dn25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V4cái
22Lắp đặt tê vuông Dn20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V4cái
23Lắp đặt tê vuông Dn32x20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V12cái
24Lắp đặt tê vuông Dn25x20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V32cái
25Lắp đặt côn thu Dn32x25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3cái
26Lắp đặt côn thu Dn25x20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V10cái
27Lắp đặt van khóa Dn40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2cái
28Lắp đặt van khóa Dn32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V4cái
29Lắp đặt van khóa Dn25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V6cái
30Lắp đặt rắc co Dn32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V4cái
31Lắp đặt rắc co Dn25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2cái
32Kép TTK ren trong Dn20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V37cái
33Măng sông ren ngoài DN40 cho bơm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
34Măng sông ren ngoài DN32 cho bơm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
35Măng sông nối thẳng DN40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V14cái
36Măng sông nối thẳng DN32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V19cái
37Lắp đặt van hai chiều cho bơm Dn40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2cái
38Lắp đặt van hai chiều cho bơm Dn32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2cái
39Lắp đặt van một chiều cho bơm Dn32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2cái
40Lắp đặt ống nhựa u.PVC D140 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,23100m
41Lắp đặt ống nhựa u.PVC D125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,18100m
42Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1,49100m
43Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,22100m
44Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,54100m
45Lắp đặt ống nhựa u.PVC D48 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,08100m
46Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,69100m
47Lắp đặt cút chếch D140 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V8cái
48Lắp đặt cút chếch D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V56cái
49Lắp đặt cút chếch D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V30cái
50Lắp đặt cút chếch D48 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V33cái
51Lắp đặt cút chếch D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V30cái
52Lắp đặt cút vuông D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V42cái
53Lắp đặt tê chếch D140x125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V7cái
54Lắp đặt tê chếch D125x110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V11cái
55Lắp đặt tê chếch D125x60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V5cái
56Lắp đặt tê chếch D125x48 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V6cái
57Lắp đặt tê chếch D110x90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3cái
58Lắp đặt tê chếch D90x60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V8cái
59Lắp đặt tê chếch D60x48 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V12cái
60Lắp đặt tê chếch D60x42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V24cái
61Lắp đặt tê vuông D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V12cái
62Lắp đặt tê đều chếch D125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2cái
63Lắp đặt tê đều chếch D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V6cái
64Lắp đặt tê thông tắc D140 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2cái
65Lắp đặt tê thông tắc D125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V4cái
66Lắp đặt tê thông tắc D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V4cái
67Lắp đặt tê thông tắc D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3cái
68Lắp tê kiểm tra D140 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3cái
69Lắp tê kiểm tra D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3cái
70Lắp đặt măng sông nối thẳng D140 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V6cái
71Lắp đặt măng sông nối thẳng D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V6cái
72Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,97100m
73Rọ chắn rác mái D125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V6cái
74Lắp đặt cút chếch D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V12cái
75Lắp đặt măng sông nối thẳng D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V24cái
H Nước ngoài nhà
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC D250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,87100m
2Lắp đặt măng sông nối thẳng D250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V44cái
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, , đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,05100m
4Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V10,49
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,1100m³
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,1100m³/km
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,04100m²
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1,15
9Xây móng bằng gạch không nung KT 4x8x18, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3,79
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V12,6
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2,24
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,02100m²
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,32
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,03tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V5cấu kiện
I Bể nước ngầm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (tính 90% đào đất bằng máy) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,85100m³
2Sửa móng bằng thủ công ( tính 10% đào đất bằng máy) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V9,47
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,39100m³
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,555100m³
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,555100m³/km
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3,17
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V7,31
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,04100m²
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V8,29
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,79100m2
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3,17
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,24100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,14tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2,7tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,02tấn
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V39,2
17Láng đáy bể nước, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V20,28
18Lớp màng chống thấm gốc Bitum Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V59,48
19Băng cản nước PVC Waterstop V200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V22,4m
20Gia công lắp đặt tấm nắp bể bằng tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1Tấm
J Bể tự hoại
1Đào bể tự hoại, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (tính 90% đào đất bằng máy) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,24100m³
2Sửa đào bể hầm tự hoại bằng thủ công ( tính 10% đào đất bằng máy) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2,61
3Đắp đất bể tự hoại bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,11100m³
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,1561100m³
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,1561100m³/km
6Ván khuôn bê tông lót móng bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,01100m²
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bể tự hoại, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1,09
8Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,03tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,22tấn
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bể tự hoại cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,0727100m²
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1,85
12Xây tường bằng gạch không nung KT 4x8x18 mác 75, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2,96
13Xây tường bằng gạch không nung KT 4x8x18 mác 75, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,38
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V16,44
15Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lớp 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V23,49
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V23,49
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,76
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,04100m²
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,1tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V10cấu kiện
21Đào bể tự hoại, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (tính 90% đào đất bằng máy) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,093100m³
22Sửa đào đất bể tự hoại bằng thủ công ( tính 10% đào đất bằng máy) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1,032
23Đắp đất bể tự hoại bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,039100m³
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,0643100m³
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,0643100m³/km
26Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,01100m²
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bể tự hoại, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,5
28Gia công, lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,0008tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,1tấn
30Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,02100m²
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,78
32Xây tường bằng gạch không nung KT 4x8x18 mác 75, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1,99
33Xây tường bằng gạch không nung KT 4x8x18 mác 75, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,09
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V12,47
35Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lớp 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V10,35
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V10,35
37Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,31
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,0232100m²
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,03tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V4cấu kiện
K Nhà bảo vệ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,148100m³
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1,22
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V5,073100m³
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,109100m³
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,109100m³/km
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,784
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2,88
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,108100m²
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,165tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,006tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,152
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,03100m²
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót giằng, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,626
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,918
15Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,129100m²
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,02tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,149tấn
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,018100m³
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,91
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,424
21Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,085100m²
22Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,011tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,098tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,768
25Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,102100m²
26Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,017tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,117tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2,133
29Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,409100m²
30Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,362tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,376
32Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,06100m²
33Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,004tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,027tấn
35Xây tường bằng gạch không nung KT 4x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3,967
36Xây tường bằng gạch không nung KT 4x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1,662
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V43,375
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V47,62
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V8,48
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V10,24
41Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V21,75
42Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V43,375
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V88,09
44Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 400x400mm nền nhà bảo vệ , vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V9,4
45Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3,6
46Ốp tường WC gạch ceramic kích thước 300x600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V18,46
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V25,35
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V25,35
49Lát gạch lá nem sole mái kích thước 200x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V21,75
50Sản xuất, lắp đặt Cửa đi 1 cánh khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 55 hoặc chủng loại tương đương, độ dày thanh chính 2.0mm, kính dán an toàn 6.38mm mờ. Phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3,74
51Sản xuất, lắp đặt, Cửa sổ nhôm kính, Khung nhôm hệ 55, độ dày thanh chính 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3,92
52Sản xuất, lắp đặt Cửa sổ cánh mở lật khung nhôm + kính, Khung nhôm hệ 55, độ dày thanh chính 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm mờ. Phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,36
53Sản xuất, lắp đặt, Cửa sổ nhôm kính, Khung nhôm hệ 55, độ dày thanh chính 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1,12
54Vỏ tủ điện kích thước 400x300x150mm, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1hộp
55Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
56Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V4cái
57Công tắc tơ 3 pha 12A/380V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
58Công tắc đồng hồ 24h, 16A-220V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
59Đèn led tuýp T8 1 bóng dài 1,2m, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥80, quang thông 1700lm/ bóng, ánh sáng trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1bộ
60Đèn ốp trần Led kích thước d170mm, bóng đèn led công suất 12w-220V, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1bộ
61Đèn ốp trần Led kích thước 300x300, bóng đèn led công suất 14w-220V, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1bộ
62Quạt treo tường sải cánh d400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
63Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ ÷ 1 hạt 1 chiều ÷ đế âm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1bảng
64Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1bảng
65Ổ cắm đôi 3 cực (2P÷E) 16A-250V (bao gồm mặt nạ và đế âm tường) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2bảng
66Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V20m
67Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V60m
68Cáp điện 0,6/1KV : Cu/XLPE/PVC - 2x2,5mm2 (cấp cho động cơ cổng điện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V15m
69Dây tiếp địa E 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V25m
70Ống luồn dây điện PVC D20mm đi chìm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V30m
71Ống nhựa xoắn luồn dây điện cấp cho động cơ cổng điện HDPE D40/32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V12m
72Lắp đặt lavabo + chi tiết đi kèm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1bộ
73Lắp đặt vòi rửa Lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1bộ
74Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1bộ
75Lắp đặt hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
77Lắp đặt vòi tắm hương sen+ chi tiết đi kèm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1bộ
78Thu sàn inox D110 + xi phông con thỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
79Lắp đặt ống nhựa PPR Dn25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,06100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR Dn20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,04100m
81Lắp đặt cút vuông Dn25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V5cái
82Lắp đặt cút vuông Dn20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V7cái
83Lắp đặt tê vuông Dn25x20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
84Lắp đặt tê vuông Dn20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
85Lắp đặt côn thu Dn25x20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
86Lắp đặt van khóa Dn25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
87Lắp đặt rắc co Dn25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
88Kép TTK ren trong Dn20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V3cái
89Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,05100m
90Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,03100m
91Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,04100m
92Lắp đặt cút chếch D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2cái
93Lắp đặt cút chếch D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2cái
94Lắp đặt cút chếch D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2cái
95Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,05100m
96Rọ chắn rác mái D125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
97Lắp đặt cút chếch D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2cái
98Lắp đặt măng sông nối thẳng D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1cái
L Cổng, hàng rào, sân đường, bồn hoa, thảm cỏ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,556100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,185100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,554100m³
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,554100m³/km
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V5,702
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2,729
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,513100m²
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V7,326
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1,02100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,201tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,791tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V4,46
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,5100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,364tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,029tấn
16Xây móng bằng không nung KT 4x8x18, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V10,637
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 8x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V16,177
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V733,136
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V91,448
20Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V824,584
21Ốp vào chân tường đá chẻ hai mặt tường rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V52,339
22Ốp đá granít tự nhiên vào tường màu nâu đỏ , sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V16,595
23Chữ inox màu vàng gắn biển hiệu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1bộ
24SX và lắp dựng cửa cổng chính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V6,185m
25Bộ động cơ và điều khiển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1bộ
26Sản xuất lắp dựng thép hộp tường rào thoáng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V13,013
27Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V6,18
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V2,06
29Bó vỉa vỉa hè bằng đá tự nhiên kích thước 150x230x1000 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V103m
30Đổ đất màu trồng cỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V20,46
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V0,407100m³
32Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng máy rải bê tông SP 500 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V61,535
33Lát đá tự nhiên băm mặt, lát sole KT 300x300x50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V406,73
34Trồng cỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V1,023100m²
35Mua cỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V102,3
M Điều hòa không khí và thông gió
1Dàn nóng 32 HP gồm ( 18hp+14hp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1Tổ
2Dàn lạnh giấu trần nối ống gió CSL : 5.6:KWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2máy
3Dàn lạnh giấu trần nối ống gió CSL: 7.1KWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6máy
4Dàn lạnh giấu trần nối ống gió CSL: 16.0KWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2máy
5Dàn lạnh treo tường CSL: .4.5KWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1máy
6Bộ chia gas dàn lạnh KHRP26A22T8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5cái
7Bộ chia gas dàn lạnh KHRP26A33T8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
8Bộ chia gas dàn lạnh KHRP26A72T8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4cái
9Bộ chia gas dàn lạnh KHRP26A73T8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
10Bộ chia gas dàn lạnh KHRP26M73TP8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
11Bộ chia gas dàn nóng BHFP22P100-8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
12Remote điều khiển dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.10bộ
13Remote điều khiển không dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1bộ
14Lắp đặt tổ dàn nóng 32 hp CSL : 90kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1tổ
15Lắp đặt dàn lạnh loại treo tường CSL : 4.5 kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1máy
16Lắp đặt dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió CSL : 5.6kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3máy
17Lắp đặt dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió CSL : 7.1kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2máy
18Lắp đặt dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió CSL : 16kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3máy
19Lắp đặt bộ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.11cái
20Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh 2 đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.11cái
21Lắp đặt bộ chia gas dàn nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
22Lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống 6,35mm dày 0.7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,29100m
23Lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống 9,52mm dày 0.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,29100m
24Lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống 12,7mm dày 0.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,33100m
25Lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống 15,88mm dày 1.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,1100m
26Lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống 19,08mmdày 1.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,3100m
27Lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống 22.2mm dày 1.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,08100m
28Lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống 28,6mm dày 1.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,33100m
29Lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống 34,9mm dày 1.2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,15100m
30Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 6 dày 13mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,29100m
31Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 10 dày 13mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,29100m
32Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 13 dày 19mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,33100m
33Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 16 dày 19mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,1100m
34Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 19 dày 19mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,3100m
35Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 22 dày 19mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,08100m
36Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 28 dày 19mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,33100m
37Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 35 dày 19mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,15100m
38Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,53100m
39Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,4100m
40Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,26100m
41Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28mm dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,53100m
42Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=35mm dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,4100m
43Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=48mm dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,26100m
44Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Vcmd 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.264m
45Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.110m
46Lắp tủ điện tổng ĐHKK KT 800x600x250 dày 1.5mm+ phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1Tủ
47Lắp tủ tầng điều hòa 12 modul KT 365x244x98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2Tủ
48Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 60A-30KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
49Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 30A-15KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
50Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 20A-6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6cái
51Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 10A-4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3cái
52Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 6A-4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.11cái
53Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.61m
54Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV- 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.61m
55Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.77m
56Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV -1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.77m
57Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.33m
58Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.286m
59Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.319m
60Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn d20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.308m
61Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn d20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.66m
62Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn d16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.440m
63Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn d16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.110m
64Lắp đặt thang cáp dày 1.5mm KT 300x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.39m
65Vật tư ty treo ống gas, ống nước máng điện, cùm treo, nitơ hàn xìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1
66Gas nạp thêm R410ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.30kg
67Lắp đặt quạt hướng trục 1200 m3/h-150paTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
68Lắp đặt quạt hướng trục 500m3/h-150paTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
69Gia công và lắp đặt ống gió tole tráng kẽm 0.58mm KT 600x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.10m
70Gia công và lắp đặt ống gió tole tráng kẽm 0.58mm KT 400x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4m
71Gia công và lắp đặt ống gió tole tráng kẽm 0.58mm KT 200x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.20m
72Gia công và lắp đặt ống gió tole tráng kẽm 0.58mm KT 150x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.18m
73Gia công và lắp đặt ống gió tole tráng kẽm 0.58mm KT 300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.25m
74Gia công và lắp đặt hộp tole tráng kẽm 0.58mm KT 950X150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3cái
75Gia công và lắp đặt côn giảm đầu quạt/600x150 tole tráng kẽm 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
76Gia công và lắp đặt côn giảm đầu quạt/300x150 tole tráng kẽm 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
77Gia công và lắp đặt côn giảm KT 950x150 - giảm đầu quạt tole tráng kẽm 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3cái
78Gia công và lắp đặt côn giảm KT 600X150/250x150 tole tráng kẽm 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
79Gia công và lắp đặt côn giảm KT 300X150/150x150 tole tráng kẽm 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
80Gia công và lắp đặt côn giảm KT 250x150/150x150 tole tráng kẽm 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
81Gia công và lắp đặt co 90 KT 150X150 tole tráng kẽm 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
82Gia công và lắp đặt gót vuông KT 150X150 tole tráng kẽm 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6cái
83Gia công và lắp đặt gót KT D150 tole tráng kẽm 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4cái
84Gia công và lắp đặt vuông tròn KT 150X150/D150 tole tráng kẽm 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6cái
85Lắp đặt VCD d=150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.10cái
86Ống mềm KCN D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.25m
87Lắp đặt Louver KTM 1000x200mm+LCCTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3cái
88Tiêu âm ống gió mút xốp sọt trứng dày 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6m2
89Simili kết nối quạt cấp gióTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6cái
90Gia công và lắp đặt ống gió thẳng tole tráng kẽm 0.58mm KT 600X200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5m
91Gia công và lắp đặt ống gió thẳng tole tráng kẽm 0.58mm KT 300X200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5m
92Gia công và lắp đặt hộp tole tráng kẽm 0.75mm KT 760X200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.8cái
93Gia công và lắp đặt hộp tole tráng kẽm 0.75mm KT 925X200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.8cái
94Gia công và lắp đặt hộp tole tráng kẽm 0.75mm KT 1160X250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
95Gia công và lắp đặt hộp tole tráng kẽm 0.75mm KT 1325X250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
96Gia công và lắp đặt côn giảm KT 600x250/300x250 tole tráng kẽm 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
97Gia công và lắp đặt gót D300 tole tráng kẽm 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4cái
98Ống mềm CN D250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.30m
99Ống mềm CN D300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.50m
100Cách nhiệt ống gió dày 20mm bằng mút xốp PETheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.50m2
101Khớp nối mềm dàn lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.20cái
102Lắp đặt miệng cấp gió lạnh khuếch tán KTM :600x600 + box +OBDTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.16cái
103Lắp đặt miệng gió lạnh hồi 1 lớp KTM :600x600 + boxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.12cái
104Tiêu âm ống gió mút xốp sọt trứng dày 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.40m2
105Vật tư ty treo, V đở ống, silicon, kẹp toleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
3.1 Về xây lắp:Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng: trụ sở làm việc/văn phòng làm việc từ cấp III trở lên có quy mô tối thiểu 05 tầng, bao gồm đầy đủ các hạng mục: Cọc bê tông dự ứng lực từ D300 trở lên, kết cấu, kiến trúc, điện, nước, bể nước ngầm, sân đường nội bộ và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,9 tỷ đồng (Trong tất cả các hợp đồng tương tự nêu trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)3.2Về hệ thống Điều hòa không khí: Hợp đồng Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm – hệ thống thông gió công trình dân dụng: trụ sở làm việc/văn phòng làm việc từ cấp III trở lên và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng.(Trong tất cả các hợp đồng tương tự nêu trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)(Trường hợp hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đáp ứng được cả mục 3.1, 3.2 thì được xét chung cho cả 02 mục)Trường hợp liên danh, năng lực và kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đồng thời từng thành viên trong liên danh phải có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng phù hợp với công việc đảm nhận.* Ghi chú: Giá trị mỗi hợp đồng sẽ bằng tổng giá trị hợp đồng phần xây lắp + giá trị hợp đống phần Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí. Trường hợp các hợp đồng riêng biệt thì giá trị mỗi hợp đồng sẽ bằng tổng Giá trị hợp đồng phần xây lắp + giá trị hợp đống phần Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí.* Lưu ý: Đối với mỗi hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Hóa đơn giá trị gia tăng.+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng. + Các tài liệu liên quan để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu nội bộ hoàn thành hạng mục công việc thầu phụ giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm và có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 3 năm.- Có Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã hoàn thành vai trò Chỉ huy trưởng công trình trụ sở làm việc/văn phòng làm việc cấp III trở lên có các hạng mục: Cọc bê tông dự ứng lực từ D300 trở lên; kết cấu, kiến trúc, hệ thống điện, nước; bể nước ngầm, sân đường nội bộ, có quy mô 5 tầng trở lên và có giá trị tối thiểu 10,4 tỷ đồng.55
2 Kiến trúc sư 1 - Có trình độ thuộc chuyên ngành kiến trúc.- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công kiến trúc công trình xây dựng dân dụng trụ sở làm việc/Văn phòng làm việc cấp III trở lên.33
3 Kỹ sư thi công 2 - Có trình độ thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục: Cọc bê tông dự ứng lực từ D300 trở lên; kết cấu, kiến trúc, hệ thống điện, nước; bể nước ngầm, sân đường nội bộ, có quy mô 5 tầng trở lên.33
4 Kỹ sư thi công điện 2 - Có trình độ thuộc chuyên ngành Điện/Điện-Điện tử/Điện công nghiệp- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Điện công trình xây dựng dân dụng Trụ sở làm việc/Văn phòng làm việc cấp III trở lên.33
5 Kỹ sư thi công hệ thống ĐHKK-thông gió 2 - Có trình độ thuộc chuyên ngành Điện lạnh/Nhiệt lạnh- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Có chứng chỉ đào tạo về hướng dẫn lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm của hãng điều hòa đề xuất dự thầu.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điều hòa không khí trung tâm – thông gió công trình xây dựng dân dụng Trụ sở làm việc/Văn phòng làm việc cấp III trở lên.33
6 Kỹ sư cơ khí 1 - Có trình độ thuộc chuyên ngành cơ khí- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điều hòa không khí trung tâm – thông gió công trình xây dựng dân dụng Trụ sở làm việc/Văn phòng làm việc cấp III trở lên.33
7 Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước công trình 1 - Có trình độ thuộc chuyên ngành hạ tầng đô thị/cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.33
8 Kỹ sư phụ trách khối lượng: 1 - Có trình độ thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Đã từng phụ trách khối lượng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.33
9 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động/an toàn lao động/chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghiệp vụ PCCC.- Đã từng phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.33
10 Kỹ sư phụ trách thi công trắc đạc 1 - Có trình độ thuộc chuyên ngành kỹ thuật trắc địa.- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách công tác trắc địa xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Máy kinh vĩ (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
2 Máy thủy bình (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Máy thủy bình (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy ép cọc (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực) Máy ép cọc (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực)1
4 Máy đào đất ≥ 0,7m3 (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) Máy đào đất ≥ 0,7m3 (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)2
5 Ô tô tự đổ 7-15 tấn (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) Ô tô tự đổ 7-15 tấn (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)2
6 Cần trục ô tô ≥ 16 tấn (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) Cần trục ô tô ≥ 16 tấn (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)1
7 Vận thăng lồng tối thiểu 1T (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) Vận thăng lồng tối thiểu 1T (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)2
8 Xe bơm bê tông (kèm bản chụp chứng thực giầy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) Xe bơm bê tông (kèm bản chụp chứng thực giầy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)1
9 Cần trục tháp (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) Cần trục tháp (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)1
10 Máy đầm bàn Máy đầm bàn3
11 Máy đầm dùi Máy đầm dùi3
12 Máy hàn Máy hàn5
13 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép3
14 Máy bắn bê tông Máy bắn bê tông2
15 Máy cắt gạch. đá Máy cắt gạch. đá5
16 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay5
17 Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250l Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250l4
18 Máy lu bánh thép ≥ 16T (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) Máy lu bánh thép ≥ 16T (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)1
19 Máy ủi ≥ 110CV (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) Máy ủi ≥ 110CV (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)1
20 Giàn giáo, cốp pha (m2) Giàn giáo, cốp pha (m2)800
21 Máy bơm áp lực Máy bơm áp lực1
22 Máy hút chân không Máy hút chân không1
23 Thiết bị uốn ống đồng Thiết bị uốn ống đồng4
24 Đồng hồ gas Đồng hồ gas1
25 Đồng hồ đo âm thanh Đồng hồ đo âm thanh1
26 Máy gia công ống gió đa năng Máy gia công ống gió đa năng1
27 Máy tạo mí ống gió Máy tạo mí ống gió1
28 Bàn gấp ông gió đa năng Bàn gấp ông gió đa năng1
29 Bàn gấp thủy lực tự động Bàn gấp thủy lực tự động1
30 Máy cuốn ống tròn tự động Máy cuốn ống tròn tự động1
31 Máy cắt Plasma CNC Máy cắt Plasma CNC1
32 Palang điện Palang điện1
33 Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->