Gói thầu: Gói thầu XL số 01: XL công trình vệ sinh trường học tại huyện Đồng Hỷ, Võ Nhai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210782180-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu XL số 01: XL công trình vệ sinh trường học tại huyện Đồng Hỷ, Võ Nhai
Số hiệu KHLCNT 20210734262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 21:19:00 đến ngày 2021-08-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,531,805,677 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.59E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC HỢP TIẾN, HUYỆN ĐỒNG HỶ (NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH )
1Đào móng băng, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,654m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,765m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,283m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,504m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,049100m2
6Cốt thép giằng móng, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,041tấn
7Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,547m3
8Đắp đất chân móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,927m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,084100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,034tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,17tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,366m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,266100m2
14Cốt thép sàn mái, cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,249tấn
15Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,439m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,025100m2
17Cốt thép lanh tô đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,015tấn
18Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,139m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,672m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,041m3
21SXLD cửa đi pano nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,6m2
22SXLD cửa sổ nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,44m2
23Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT10,841m3
24Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,723m3
25Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT15,766m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT57,816m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT53,701m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT23,736m2
29Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,066m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,4m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT26,6m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT53,701m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT64,802m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,25m2
35Láng sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT27,5m2
36Trát gờ móc nước vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT21,88m
37ống thoát nước D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
38Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,519100m2
39Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,192m3
40Đệm cátTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,375m3
41Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,75m3
42Đèn neon Compact 40WTheo HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
43Aptomat 1 pha 20ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
44Công tắc đơn 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
45Hộp nối dây 100x100x80Theo HSTK, Chương V E-HSMT2hộp
46Ống PVC luồn dây D27mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT60m
47Dây dẫn 2 x 1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT60m
48Dây dẫn 2 x 2,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT10m
49Dây dẫn 2 x 4mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT50m
50Xà sứ đón dây nguồnTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT12,76m3
52Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,338m3
53Cốt thép đáy bể, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,056tấn
54Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,676m3
55Bê tông đáy hố ga chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,052m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,446m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT25,146m2
58Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,078m2
59Đánh màu bể bằng VXM nguyên chấtTheo HSTK, Chương V E-HSMT30,224m2
60Bơm nước vào bể để ngâmTheo HSTK, Chương V E-HSMT7,483m2
61Ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,021100m2
62Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,065tấn
63Bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,608m3
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT5cấu kiện
65Đắp đất chân móng công trìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,037m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,041100m3
67Van phao cơ D20Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
68Chậu xí bệtTheo HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
69Vòi xịtTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
70Tiểu namTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
71Vòi rửa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
72Van khóa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
73Vòi chậu rửaTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
74LavaboTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
75Gương soiTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
76Bể inox, dung tích bể 1,5m3 ( Téc đứng)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1bể
77Kép 15 InoxTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
78Hộp đựng xà phòngTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
79Hộp đựng giấyTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
80Ga thoát sàn Inox D100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
81Ống nhựa chịu nhiệt DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2100m
82Ống nhựa chịu nhiệt DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,18100m
83Ống nhựa chịu nhiệt DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,8100m
84Van cổng DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
85Van khóa xả đáy téc DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
86Van góc DN15mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
87Co răng trong DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
88Van khóa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
89Tê hàn nhiệt DN32x25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
90Tê hàn nhiệt DN25x25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
91Tê hàn nhiệt DN20x20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
92Tê ren hàn nhiệt DN25Theo HSTK, Chương V E-HSMT7cái
93Côn chuyển DN32x25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
94Côn chuyển DN25x20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT7cái
95Cút 90 độ DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
96Cút 90 độ DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT9cái
97Cút 135 độ DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
98Cút ren trong DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT9cái
99Ren ngoài DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
100Rắc co DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
101Rắc co DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
102Đai giữ ống các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT1
103Ống nhựa uPVC D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3100m
104Ống nhựa uPVC D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,26100m
105Ống nhựa uPVC D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,14100m
106Ống nhựa uPVC D42mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,09100m
107Tê chếch 45 độ D60/60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
108Tê chếch 45 độ D90/90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
109Cút 135 độ D42mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
110Cút 135 độ D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT14cái
111Cút 135 độ D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
112Tê tông tắc D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
113Tê tông tắc D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
114Y kiểm tra D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
115Côn chuyển D90/60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
116Côn chuyển D60/42mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
117Măng sông nối ống D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
118Măng sông nối ống D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
119Đai vít neo giữ ống các cỡTheo HSTK, Chương V E-HSMT1
B TRƯỜNG THCS HỢP TIẾN (NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH )
1Đào móng băng, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,654m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,765m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,283m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,225m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,049100m2
6Cốt thép giằng móng, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,041tấn
7Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,547m3
8Đắp đất chân móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,927m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,084100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,034tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,17tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,366m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,266100m2
14Cốt thép sàn mái, cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,249tấn
15Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,439m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,025100m2
17Cốt thép lanh tô đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,015tấn
18Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,139m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,672m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,041m3
21SXLD cửa đi pano nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,6m2
22SXLD cửa sổ nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,44m2
23Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,168m3
24Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,723m3
25Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT15,766m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT57,816m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT53,701m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT23,736m2
29Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,066m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,4m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT26,6m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT53,701m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT64,802m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,25m2
35Láng sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT27,5m2
36Trát gờ móc nước vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT21,88m
37ống thoát nước D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
38Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,519100m2
39Đệm cátTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,375m3
40Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,75m3
41Cắt mạch nền sân bê tông ( Bao gồm cả VL+NC)Theo HSTK, Chương V E-HSMT90md
42Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,7m3
43Lắp đặt ống PVC D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,45100m
44Đắp đấtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,9m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,9m3
46Đèn neon Compact 40WTheo HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
47Aptomat 1 pha 20ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
48Công tắc đơn 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
49Hộp nối dây 100x100x80Theo HSTK, Chương V E-HSMT2hộp
50Ống PVC luồn dây D27mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT60m
51Dây dẫn 2 x 1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT60m
52Dây dẫn 2 x 2,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT10m
53Dây dẫn 2 x 4mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT50m
54Xà sứ đón dây nguồnTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT12,76m3
56Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,338m3
57Cốt thép đáy bể, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,056tấn
58Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,676m3
59Bê tông đáy hố ga chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,052m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,446m3
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT25,146m2
62Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,078m2
63Đánh màu bể bằng VXM nguyên chấtTheo HSTK, Chương V E-HSMT30,224m2
64Bơm nước vào bể để ngâmTheo HSTK, Chương V E-HSMT7,483m2
65Ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,021100m2
66Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,065tấn
67Bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,608m3
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT5cấu kiện
69Đắp đất chân móng công trìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,037m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,137100m3
71Van phao cơ D20Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
72Chậu xí bệtTheo HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
73Vòi xịtTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
74Tiểu namTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
75Vòi rửa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
76Van khóa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
77Vòi chậu rửaTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
78LavaboTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
79Gương soiTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
80Bể inox, dung tích bể 1,5m3 ( Téc đứng)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1bể
81Kép 15 InoxTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
82Hộp đựng xà phòngTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
83Hộp đựng giấyTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
84Ga thoát sàn Inox D100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
85Ống nhựa chịu nhiệt DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2100m
86Ống nhựa chịu nhiệt DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,18100m
87Ống nhựa chịu nhiệt DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,8100m
88Van cổng DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
89Van khóa xả đáy téc DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
90Van góc DN15mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
91Co răng trong DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
92Van khóa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
93Tê hàn nhiệt DN32x25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
94Tê hàn nhiệt DN25x25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
95Tê hàn nhiệt DN20x20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
96Tê ren hàn nhiệt DN25Theo HSTK, Chương V E-HSMT7cái
97Côn chuyển DN32x25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
98Côn chuyển DN25x20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT7cái
99Cút 90 độ DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
100Cút 90 độ DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT9cái
101Cút 135 độ DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
102Cút ren trong DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT9cái
103Ren ngoài DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
104Rắc co DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
105Rắc co DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
106Đai giữ ống các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT1
107Ống nhựa uPVC D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3100m
108Ống nhựa uPVC D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,26100m
109Ống nhựa uPVC D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,14100m
110Ống nhựa uPVC D42mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,09100m
111Tê chếch 45 độ D60/60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
112Tê chếch 45 độ D90/90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
113Cút 135 độ D42mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
114Cút 135 độ D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT14cái
115Cút 135 độ D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
116Tê tông tắc D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
117Tê tông tắc D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
118Y kiểm tra D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
119Côn chuyển D90/60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
120Côn chuyển D60/42mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
121Măng sông nối ống D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
122Măng sông nối ống D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
123Đai vít neo giữ ống các cỡTheo HSTK, Chương V E-HSMT1
C TRƯỜNG THCS CÚC ĐƯỜNG (NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH )
1Đào móng băng, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT12,745m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,732m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,553m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,342m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,056100m2
6Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,009tấn
7Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,057tấn
8Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,615m3
9Đắp đất chân móng độ chặt K90Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,346m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,089100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,064tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,495m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,591m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,138m3
15SX bán kèo thép hộp 40x40x1,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT18,041kg
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,018tấn
17Bu lông M18Theo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
18SX xà gồ thép hộp 80x40x1,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT94,954kg
19Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,095tấn
20Lợp mái tôn LD dày 0,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,349100m2
21Tôn úp nóc, úp sườnTheo HSTK, Chương V E-HSMT17,618md
22SX cửa đi pano nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,963m2
23Đắp đất nền nhà độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,402m3
24Đầm hiên quanh nhàTheo HSTK, Chương V E-HSMT1Công
25Đệm cátTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,001m3
26Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,851m3
27Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT20,87m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT48,55m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT42,711m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT34,836m2
31Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,377m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,498m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT46,071m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT48,071m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,539100m2
36Trát vẩy sần vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,252m2
37SXLD viên hoa bê tôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT84viên
38Tay vịn khu xí ống thép D22x1mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,34md
39Thùng nhựa chứa nước 0,5m3Theo HSTK, Chương V E-HSMT2Thùng
40Đào móng cột bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,845m3
41Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,1m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,034100m2
43Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,004tấn
44Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,023tấn
45Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,198m3
46Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,601m3
47Gia công giá đỡ téc bằng thép hìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,458tấn
48Lắp dựng giá đỡ técTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,458tấn
49Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT23,331m2
50Đào rãnh thoát nước, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,78m3
51Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,945m3
52Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,683m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,21m2
54Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,78m2
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,038100m2
56Cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,048tấn
57Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 150Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,473m3
58Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK, Chương V E-HSMT27cái
59Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,81m3
60Đèn Led đui xoáy 40WTheo HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
61Công tắc đôi 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
62Aptomat 1 pha 20ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
63Hộp nối dây 100x100x80Theo HSTK, Chương V E-HSMT2hộp
64Ống nhựa luồn dây D27mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT20m
65Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT50m
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT12,168m3
67Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,338m3
68Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,056tấn
69Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,676m3
70Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,258m3
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT23,886m2
72Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,828m2
73Đánh màu bể bằng VXM nguyên chấtTheo HSTK, Chương V E-HSMT28,714m2
74Ngâm nước vào bểTheo HSTK, Chương V E-HSMT7,483m3
75Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,019100m2
76Cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,06tấn
77Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,576m3
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cấu kiện
79Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,841m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,086100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,086100m3
82ống nhựa PPR - PN10 DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
83ống nhựa PPR - PN10 DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
84ống nhựa PPR - PN10 DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
85ống nhựa PPR - PN10 DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,7100m
86Tê nhựa DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
87Tê nhựa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
88Tê nhựa DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
89Tê nhựa DN32x25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
90Cút nhựa đều DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
91Cút nhựa đều DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
92Cút nhựa đều DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT25cái
93Cút nhựa thu DN25/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
94Xí xổmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
95Hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
96Van gạt DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
97Van gạt DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
98Vòi rửa đơn DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT13bộ
99Thập DN25/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
100Côn thu DN32/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
101Côn thu DN25/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
102Téc nước Inox 1,5m3 ( nằm ngang)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1bể
103Đồng hồ đo nước DN15mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
104Van xả đáy téc DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
105Van phao DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
106Van khóa DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
107Van khóa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
108Van khóa DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
109Rắc co DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
110Rắc co DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
111Rắc co DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
112Ống nhựa uPVC D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,05100m
113Ống nhựa uPVC D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,05100m
114Ống nhựa uPVC D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,15100m
115Ống nhựa uPVC D34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,05100m
116Tê kiểm tra D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
117Côn nhựa thu D90/60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
118Côn nhựa thu D60/34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
119Tê nhựa vuông D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
120Tê nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
121Tê nhựa xiên D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
122Cút nhựa vuông D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT15cái
123Cút nhựa vuông D34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
124Cút nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
125Cút nhựa xiên D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
126Phễu thu sàn Inox D100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
D TRƯỜNG PTDTBT THCS NGHINH TƯỜNG (NHÀ VỆ SINH HỌC SINH CẢI TẠO)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT7,04m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK, Chương V E-HSMT121,346m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK, Chương V E-HSMT7,212m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,2m2
5Tháo dỡ viên hoa bê tông ( 24 viên)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1Công
6Tháo tấm lợp TônTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,551100m2
7Cạo bỏ lớp sơn kim loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT20,16m2
8Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,288m3
9Tháo dỡ hệ thống điện, nước ( Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 3)Theo HSTK, Chương V E-HSMT5Công
10Thu dọn mặt bằng ( cửa,mái tôn...)Theo HSTK, Chương V E-HSMT2Công
11Bốc xếp thu gom phế thải các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,264m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,264m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,264m3
14SX cửa đi pa nô nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt)Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,04m2
15Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT57,457m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT49,931m2
17Trát trụ, cột,má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT13,958m2
18Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,212m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,2m2
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,122m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,109m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,109m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT58,566m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT72,21m2
25Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT20,16m2
26Lợp mái tôn LD dày 0,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,551100m2
27Tôn úp nóc, úp sườnTheo HSTK, Chương V E-HSMT23,584md
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,722100m2
29Đầm lại nền hiênTheo HSTK, Chương V E-HSMT1Công
30Đệm cátTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,552m3
31Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,288m3
32Đèn Led đui xoáy 40WTheo HSTK, Chương V E-HSMT6bộ
33Công tắc đơn 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
34Công tắc đôi 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
35Aptomat 1 pha 20ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
36Hộp nối dây 100x100x80Theo HSTK, Chương V E-HSMT4hộp
37Ống nhựa luồn dây D27mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT30m
38Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT80m
39ống nhựa PPR - PN10 DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,02100m
40ống nhựa PPR - PN10 DN40mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,02100m
41ống nhựa PPR - PN10 DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,15100m
42ống nhựa PPR - PN10 DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2100m
43ống nhựa PPR - PN10 DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,2100m
44Tê nhựa DN40mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
45Tê nhựa DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
46Tê nhựa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
47Tê nhựa DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT15cái
48Tê nhựa DN50x40mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
49Tê nhựa DN50x32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
50Tê nhựa DN32x25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
51Tê nhựa DN25x20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
52Cút nhựa đều DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
53Cút nhựa đều DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
54Cút nhựa đều DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT60cái
55Cút nhựa lệch DN40/32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
56Cút nhựa lệch DN32/25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
57Cút nhựa lệch DN25/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
58Côn nhựa DN40/32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
59Van phao DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
60Van xả đáy téc DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
61Van cổng DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
62Van gạt DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
63Van khóa DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT20cái
64Van khóa DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
65Van khóa DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
66Van khóa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
67Rắc co DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
68Rắc co DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
69Rắc co DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
70Rắc co DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT18cái
71Xí xổmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
72Hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
73Ống nhựa uPVC D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4100m
74Ống nhựa uPVC D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
75Ống nhựa uPVC D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,25100m
76Ống nhựa uPVC D34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,15100m
77Tê kiểm tra D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
78Tê nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
79Tê nhựa vuông D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
80Tê nhựa vuông D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
81Cút nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
82Cút nhựa vuông D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
83Cút nhựa vuông D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT20cái
84Cút nhựa vuông D34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
85Côn nhựa D110x60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
86Côn nhựa D76x60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
87Côn nhựa D76x34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
88Phễu thu sàn Inox D100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
E TRƯỜNG PTDTBT THCS NGHINH TƯỜNG (NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN)
1Đào móng băng, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,069m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,707m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,112m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,077m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,046100m2
6Cốt thép giằng móng, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,038tấn
7Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,507m3
8Đắp đất chân móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,693m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,077100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,031tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,159tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,267m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,236100m2
14Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,226tấn
15Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,154m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,025100m2
17Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,015tấn
18Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,139m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,986m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,331m3
21SXLD cửa đi pano nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,6m2
22SXLD cửa sổ nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,44m2
23Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,269m3
24Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,61m3
25Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT13,444m2
26Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT44,088m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT49,909m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT21,368m2
29Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,066m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,7m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT23,6m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT49,909m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT58,734m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường sê nô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,95m2
35Láng sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT24,38m2
36Trát gờ móc nước vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT20,68m
37ống thoát nước D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
38Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,482100m2
39Đệm cátTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,375m3
40Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,75m3
41Đèn neon Compact 40WTheo HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
42Aptomat 1 pha 20ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
43Công tắc đơn 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
44Hộp nối dây 100x100x80Theo HSTK, Chương V E-HSMT2hộp
45Ống PVC luồn dây D27mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT60m
46Dây dẫn 2 x 1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT60m
47Dây dẫn 2 x 2,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT10m
48Dây dẫn 2 x 4mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT50m
49Xà sứ đón dây nguồnTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT12,76m3
51Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,338m3
52Cốt thép đáy bể, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,056tấn
53Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,676m3
54Bê tông đáy hố ga chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,052m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,446m3
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT25,146m2
57Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,078m2
58Đánh màu bể bằng VXM nguyên chấtTheo HSTK, Chương V E-HSMT30,224m2
59Bơm nước vào bể để ngâmTheo HSTK, Chương V E-HSMT7,483m2
60Ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,021100m2
61Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,065tấn
62Bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,608m3
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT5cấu kiện
64Đắp đất chân móng công trìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,037m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,11100m3
66Van phao cơ D20Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
67Chậu xí bệtTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
68Vòi xịtTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
69Vòi rửa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
70Van khóa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
71Vòi chậu rửaTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
72LavaboTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
73Gương soiTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
74Bể inox, dung tích bể 1,5m3 ( Téc đứng)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1bể
75Kép 15 InoxTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
76Hộp đựng xà phòngTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
77Hộp đựng giấyTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
78Ga thoát sàn Inox D100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
79Ống nhựa chịu nhiệt DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2100m
80Ống nhựa chịu nhiệt DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,18100m
81Ống nhựa chịu nhiệt DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,8100m
82Van cổng DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
83Van khóa xả đáy téc DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
84Van góc DN15mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
85Co răng trong DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
86Van khóa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
87Tê hàn nhiệt DN32x25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
88Tê hàn nhiệt DN25x25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
89Tê hàn nhiệt DN20x20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
90Tê ren hàn nhiệt DN25Theo HSTK, Chương V E-HSMT7cái
91Côn chuyển DN32x25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
92Côn chuyển DN25x20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT7cái
93Cút 90 độ DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
94Cút 90 độ DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT9cái
95Cút 135 độ DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
96Cút ren trong DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT9cái
97Ren ngoài DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
98Rắc co DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
99Rắc co DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
100Đai giữ ống các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT1
101Ống nhựa uPVC D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3100m
102Ống nhựa uPVC D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,26100m
103Ống nhựa uPVC D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,14100m
104Ống nhựa uPVC D42mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,09100m
105Tê chếch 45 độ D60/60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
106Tê chếch 45 độ D90/90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
107Cút 135 độ D42mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
108Cút 135 độ D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT14cái
109Cút 135 độ D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
110Tê tông tắc D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
111Tê tông tắc D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
112Y kiểm tra D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
113Côn chuyển D90/60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
114Côn chuyển D60/42mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
115Măng sông nối ống D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
116Măng sông nối ống D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
117Đai vít neo giữ ống các cỡTheo HSTK, Chương V E-HSMT1
F TRƯỜNG TIỂU HỌC NGHINH TƯỜNG (NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG BẢN NHÀU)
1Đào móng băng, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT12,745m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,732m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,553m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,342m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,056100m2
6Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,009tấn
7Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,057tấn
8Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,615m3
9Đắp đất chân móng độ chặt K90Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,346m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,089100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,064tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,495m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,591m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,138m3
15SX bán kèo thép hộp 40x40x1,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT18,041kg
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,018tấn
17Bu lông M18Theo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
18SX xà gồ thép hộp 80x40x1,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT94,954kg
19Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,095tấn
20Lợp mái tôn LD dày 0,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,349100m2
21Tôn úp nóc, úp sườnTheo HSTK, Chương V E-HSMT17,618md
22SX cửa đi pano nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,963m2
23Đắp đất nền nhà độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,402m3
24Đầm hiên quanh nhàTheo HSTK, Chương V E-HSMT1Công
25Đệm cátTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,001m3
26Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,851m3
27Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT20,87m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT48,55m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT42,711m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT34,836m2
31Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,377m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,498m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT46,071m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT48,071m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,539100m2
36Trát vẩy sần vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,252m2
37SXLD viên hoa bê tôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT84viên
38Tay vịn khu xí ống thép D22x1mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,34md
39Thùng nhựa chứa nước 0,5m3Theo HSTK, Chương V E-HSMT2Thùng
40Đào móng cột bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,845m3
41Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,1m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,034100m2
43Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,004tấn
44Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,023tấn
45Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,198m3
46Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,601m3
47Gia công giá đỡ téc bằng thép hìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,458tấn
48Lắp dựng giá đỡ técTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,458tấn
49Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT23,331m2
50Đào rãnh thoát nước, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,78m3
51Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,945m3
52Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,683m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,21m2
54Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,78m2
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,038100m2
56Cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,048tấn
57Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 150Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,473m3
58Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK, Chương V E-HSMT27cái
59Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,81m3
60Đèn Led đui xoáy 40WTheo HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
61Công tắc đôi 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
62Aptomat 1 pha 20ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
63Hộp nối dây 100x100x80Theo HSTK, Chương V E-HSMT2hộp
64Ống nhựa luồn dây D27mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT20m
65Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT50m
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT12,168m3
67Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,338m3
68Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,056tấn
69Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,676m3
70Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,258m3
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT23,886m2
72Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,828m2
73Đánh màu bể bằng VXM nguyên chấtTheo HSTK, Chương V E-HSMT28,714m2
74Ngâm nước vào bểTheo HSTK, Chương V E-HSMT7,483m3
75Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,019100m2
76Cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,06tấn
77Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,576m3
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cấu kiện
79Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,841m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,086100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,086100m3
82ống nhựa PPR - PN10 DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
83ống nhựa PPR - PN10 DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
84ống nhựa PPR - PN10 DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
85ống nhựa PPR - PN10 DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,7100m
86Tê nhựa DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
87Tê nhựa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
88Tê nhựa DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
89Tê nhựa DN32x25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
90Cút nhựa đều DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
91Cút nhựa đều DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
92Cút nhựa đều DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT25cái
93Cút nhựa thu DN25/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
94Xí xổmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
95Hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
96Van gạt DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
97Van gạt DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
98Vòi rửa đơn DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT13bộ
99Thập DN25/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
100Côn thu DN32/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
101Côn thu DN25/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
102Téc nước Inox 1,5m3 ( nằm ngang)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1bể
103Đồng hồ đo nước DN15mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
104Van xả đáy téc DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
105Van phao DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
106Van khóa DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
107Van khóa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
108Van khóa DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
109Rắc co DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
110Rắc co DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
111Rắc co DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
112Ống nhựa uPVC D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,05100m
113Ống nhựa uPVC D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,05100m
114Ống nhựa uPVC D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,15100m
115Ống nhựa uPVC D34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,05100m
116Tê kiểm tra D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
117Côn nhựa thu D90/60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
118Côn nhựa thu D60/34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
119Tê nhựa vuông D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
120Tê nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
121Tê nhựa xiên D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
122Cút nhựa vuông D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT15cái
123Cút nhựa vuông D34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
124Cút nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
125Cút nhựa xiên D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
126Phễu thu sàn Inox D100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
G TRƯỜNG TIỂU HỌC SẢNG MỘC (NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG KHUỔI CHẠO)
1Đào móng băng, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT12,745m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,732m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,553m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,342m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,056100m2
6Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,009tấn
7Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,057tấn
8Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,615m3
9Đắp đất chân móng độ chặt K90Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,346m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,089100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,064tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,495m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,591m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,138m3
15SX bán kèo thép hộp 40x40x1,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT18,041kg
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,018tấn
17Bu lông M18Theo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
18SX xà gồ thép hộp 80x40x1,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT94,954kg
19Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,095tấn
20Lợp mái tôn LD dày 0,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,349100m2
21Tôn úp nóc, úp sườnTheo HSTK, Chương V E-HSMT17,618md
22SX cửa đi pano nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,963m2
23Đắp đất nền nhà độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,402m3
24Đầm hiên quanh nhàTheo HSTK, Chương V E-HSMT1Công
25Đệm cátTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,001m3
26Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,851m3
27Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT20,87m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT48,55m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT42,711m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT34,836m2
31Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,377m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,498m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT46,071m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT48,071m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,539100m2
36Trát vẩy sần vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,252m2
37SXLD viên hoa bê tôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT84viên
38Tay vịn khu xí ống thép D22x1mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,34md
39Thùng nhựa chứa nước 0,5m3Theo HSTK, Chương V E-HSMT2Thùng
40Đào móng cột bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,845m3
41Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,1m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,034100m2
43Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,004tấn
44Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,023tấn
45Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,198m3
46Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,601m3
47Gia công giá đỡ téc bằng thép hìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,458tấn
48Lắp dựng giá đỡ técTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,458tấn
49Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT23,331m2
50Đào rãnh thoát nước, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,78m3
51Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,945m3
52Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,683m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,21m2
54Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,78m2
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,038100m2
56Cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,048tấn
57Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 150Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,473m3
58Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK, Chương V E-HSMT27cái
59Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,81m3
60Đèn Led đui xoáy 40WTheo HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
61Công tắc đôi 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
62Aptomat 1 pha 20ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
63Hộp nối dây 100x100x80Theo HSTK, Chương V E-HSMT2hộp
64Ống nhựa luồn dây D27mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT20m
65Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT50m
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT12,168m3
67Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,338m3
68Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,056tấn
69Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,676m3
70Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,258m3
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT23,886m2
72Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,828m2
73Đánh màu bể bằng VXM nguyên chấtTheo HSTK, Chương V E-HSMT28,714m2
74Ngâm nước vào bểTheo HSTK, Chương V E-HSMT7,483m3
75Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,019100m2
76Cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,06tấn
77Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,576m3
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cấu kiện
79Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,841m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,086100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,086100m3
82ống nhựa PPR - PN10 DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
83ống nhựa PPR - PN10 DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
84ống nhựa PPR - PN10 DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
85ống nhựa PPR - PN10 DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,7100m
86Tê nhựa DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
87Tê nhựa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
88Tê nhựa DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
89Tê nhựa DN32x25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
90Cút nhựa đều DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
91Cút nhựa đều DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
92Cút nhựa đều DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT25cái
93Cút nhựa thu DN25/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
94Xí xổmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
95Hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
96Van gạt DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
97Van gạt DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
98Vòi rửa đơn DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT13bộ
99Thập DN25/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
100Côn thu DN32/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
101Côn thu DN25/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
102Téc nước Inox 1,5m3 ( nằm ngang)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1bể
103Đồng hồ đo nước DN15mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
104Van xả đáy téc DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
105Van phao DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
106Van khóa DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
107Van khóa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
108Van khóa DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
109Rắc co DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
110Rắc co DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
111Rắc co DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
112Ống nhựa uPVC D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,05100m
113Ống nhựa uPVC D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,05100m
114Ống nhựa uPVC D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,15100m
115Ống nhựa uPVC D34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,05100m
116Tê kiểm tra D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
117Côn nhựa thu D90/60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
118Côn nhựa thu D60/34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
119Tê nhựa vuông D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
120Tê nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
121Tê nhựa xiên D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
122Cút nhựa vuông D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT15cái
123Cút nhựa vuông D34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
124Cút nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
125Cút nhựa xiên D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
126Phễu thu sàn Inox D100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
H TRƯỜNG TIỂU HỌC SẢNG MỘC (NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG NÀ LAY)
1Đào móng băng, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT12,745m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,732m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,553m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,342m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,056100m2
6Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,009tấn
7Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,057tấn
8Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,615m3
9Đắp đất chân móng độ chặt K90Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,346m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,089100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,064tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,495m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,591m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,138m3
15SX bán kèo thép hộp 40x40x1,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT18,041kg
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,018tấn
17Bu lông M18Theo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
18SX xà gồ thép hộp 80x40x1,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT94,954kg
19Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,095tấn
20Lợp mái tôn LD dày 0,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,349100m2
21Tôn úp nóc, úp sườnTheo HSTK, Chương V E-HSMT17,618md
22SX cửa đi pano nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,963m2
23Đắp đất nền nhà độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,402m3
24Đầm hiên quanh nhàTheo HSTK, Chương V E-HSMT1Công
25Đệm cátTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,001m3
26Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,851m3
27Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT20,87m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT48,55m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT42,711m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT34,836m2
31Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,377m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,498m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT46,071m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT48,071m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,539100m2
36Trát vẩy sần vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,252m2
37SXLD viên hoa bê tôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT84viên
38Tay vịn khu xí ống thép D22x1mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,34md
39Thùng nhựa chứa nước 0,5m3Theo HSTK, Chương V E-HSMT2Thùng
40Đào móng cột bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,845m3
41Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,1m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,034100m2
43Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,004tấn
44Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,023tấn
45Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,198m3
46Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,601m3
47Gia công giá đỡ téc bằng thép hìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,458tấn
48Lắp dựng giá đỡ técTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,458tấn
49Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT23,331m2
50Đào rãnh thoát nước, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,78m3
51Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,945m3
52Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,683m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,21m2
54Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,78m2
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,038100m2
56Cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,048tấn
57Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 150Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,473m3
58Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK, Chương V E-HSMT27cái
59Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,81m3
60Đèn Led đui xoáy 40WTheo HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
61Công tắc đôi 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
62Aptomat 1 pha 20ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
63Hộp nối dây 100x100x80Theo HSTK, Chương V E-HSMT2hộp
64Ống nhựa luồn dây D27mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT20m
65Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT50m
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT12,168m3
67Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,338m3
68Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,056tấn
69Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,676m3
70Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,258m3
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT23,886m2
72Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,828m2
73Đánh màu bể bằng VXM nguyên chấtTheo HSTK, Chương V E-HSMT28,714m2
74Ngâm nước vào bểTheo HSTK, Chương V E-HSMT7,483m3
75Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,019100m2
76Cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,06tấn
77Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,576m3
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cấu kiện
79Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,841m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,086100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,086100m3
82ống nhựa PPR - PN10 DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
83ống nhựa PPR - PN10 DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
84ống nhựa PPR - PN10 DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
85ống nhựa PPR - PN10 DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,7100m
86Tê nhựa DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
87Tê nhựa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
88Tê nhựa DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
89Tê nhựa DN32x25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
90Cút nhựa đều DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
91Cút nhựa đều DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
92Cút nhựa đều DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT25cái
93Cút nhựa thu DN25/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
94Xí xổmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
95Hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
96Van gạt DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
97Van gạt DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
98Vòi rửa đơn DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT13bộ
99Thập DN25/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
100Côn thu DN32/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
101Côn thu DN25/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
102Téc nước Inox 1,5m3 ( nằm ngang)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1bể
103Đồng hồ đo nước DN15mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
104Van xả đáy téc DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
105Van phao DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
106Van khóa DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
107Van khóa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
108Van khóa DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
109Rắc co DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
110Rắc co DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
111Rắc co DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
112Ống nhựa uPVC D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,05100m
113Ống nhựa uPVC D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,05100m
114Ống nhựa uPVC D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,15100m
115Ống nhựa uPVC D34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,05100m
116Tê kiểm tra D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
117Côn nhựa thu D90/60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
118Côn nhựa thu D60/34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
119Tê nhựa vuông D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
120Tê nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
121Tê nhựa xiên D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
122Cút nhựa vuông D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT15cái
123Cút nhựa vuông D34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
124Cút nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
125Cút nhựa xiên D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
126Phễu thu sàn Inox D100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.59E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít2
4 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw1
7 Máy đầm cóc ≥ 70 Kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->