Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Trường tiểu học số 2 Ninh Xuân;Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210783524-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Trường tiểu học số 2 Ninh Xuân;Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
Số hiệu KHLCNT 20210783105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 21:33:00 đến ngày 2021-08-07 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,459,034,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III sử dụng vốn nhà nước;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.550.000.000 VND;Công trình giáo dục cấp III thuộc loại công trình dân dụng;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công: dân dụng và hạ tầng (điện, chiếu sáng, cấp, thoát nước)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người thi công dân dụng có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- và 01 người thi công hạ tầng (điện, chiếu sáng, cấp, thoát nước) có bẳng Đại học ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cơ sở hạ tầng;- Kinh nghiệm mỗi nhân sự: Đã thi công ≥ 02 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.- Đã giám sát hoặc Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học ngành vật liệu xây dựng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Được Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 02 công trình tương tự đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học ngành bảo hộ lao động, có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và PCCC;- Được Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách vị trí tương tự 02 công trình tương tự đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô vận tải ben ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục tháp ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Vận thăng lồng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế17,006m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN và hồ sơ thiết kế11,008m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế0,117100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế5,754m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế1,131100m3
6Tấm nhựa tái sinhTCVN và hồ sơ thiết kế11,916100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế119,16m3
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế127,065m2
9Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế2,069m3
10Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế8,709m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế58,65m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế32,64m2
13Cắt roan nền sân 2000x2000TCVN và hồ sơ thiết kế119,1610m
14Đất màu đổ bồn hoaTCVN và hồ sơ thiết kế5,346m3
B KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế1,474100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế6,334m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,43100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế1,107100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế1,251100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế19,45m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTCVN và hồ sơ thiết kế15,18m3
8Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế3,772m3
9Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế5,04m3
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế53,57m2
11Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50TCVN và hồ sơ thiết kế38,841m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế18,06m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế0,708100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế5,148m3
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,954100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế9,62m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTCVN và hồ sơ thiết kế0,962100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế11,941m3
19Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,411100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế4,09m3
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,511100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế11,52m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN và hồ sơ thiết kế1,932100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế1,442m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN và hồ sơ thiết kế0,05100m2
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,393tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,61tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế2,716tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,204tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,433tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,993tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,25tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,386tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế20,558m3
36Tấm nhựa tái sinhTCVN và hồ sơ thiết kế0,324100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150TCVN và hồ sơ thiết kế3,238m3
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế32,38m2
39Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế7,851m3
40Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế6,771m3
41Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế3,21m3
42Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế14,205m3
43Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế45,381m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế66,708m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế15,493m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế205,095m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế545,678m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế59,04m2
49Trát hồ dầu lên bê tông trụTCVN và hồ sơ thiết kế59,04m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế163,144m2
51Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lamTCVN và hồ sơ thiết kế163,144m2
52Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế51,12m2
53Trát hồ dầu trầnTCVN và hồ sơ thiết kế51,12m2
54Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế143,442m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế143,442m2
56Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế124,19m2
57Trát hồ dầu lên bê tông xà dầmTCVN và hồ sơ thiết kế124,19m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế203,08m
59Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế203,98m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 120x600TCVN và hồ sơ thiết kế17,208m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế17,17m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế49,32m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 50x230mm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế16,916m2
64Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế8,255m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế50,47m2
66Láng granitô nền sànTCVN và hồ sơ thiết kế50,47m2
67Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế78,6m
68Thi công vách ngăn bằng tấm Compact chịu nước dày 18mm (cả phụ kiện)TCVN và hồ sơ thiết kế19,635m2
69Cửa đi khung sắt pano gỗ, kính cường lực dày 8 ly (cả sơn và phụ kiện)TCVN và hồ sơ thiết kế26,88m2
70Cửa đi nhôm lambri 2 mặtTCVN và hồ sơ thiết kế3,52m2
71Cửa sổ khung sắt kính cường lực dày 8 ly (cả sơn và phụ kiện)TCVN và hồ sơ thiết kế27,84
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế58,24m2
73Khung inox cửa sổTCVN và hồ sơ thiết kế29,52m2
74Lắp dựng hoa sắt cửaTCVN và hồ sơ thiết kế29,52m2
75Gia công giằng mái thépTCVN và hồ sơ thiết kế0,905tấn
76Lắp dựng giằng thépTCVN và hồ sơ thiết kế0,905tấn
77Đóng trần tôn màu trắng bạc sóng vuông dày 0.4lyTCVN và hồ sơ thiết kế1,616100m2
78Gia công xà gồ thépTCVN và hồ sơ thiết kế3,509tấn
79Lắp dựng xà gồ thépTCVN và hồ sơ thiết kế3,509tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế416,022m2
81Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế694,231m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế364,134m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế493,987m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế564,378m2
85Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế2,421100m2
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,336100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,027100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,012100m
89Cầu chắn rác D120TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
90Cắt roan tườngTCVN và hồ sơ thiết kế2,110m
91Sơn vẽ hình cây láTCVN và hồ sơ thiết kế15,493m2
92Lắp đặt đèn tube led 28W-1.2m+mángTCVN và hồ sơ thiết kế23bộ
93Lắp đặt đèn tube led 10W-0.6m+mángTCVN và hồ sơ thiết kế6bộ
94Lắp đặt đèn tube led chụp mica chống nước 20W-1.2-IP65TCVN và hồ sơ thiết kế5bộ
95Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
96Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 3 tốc độ 51WTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
97Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngTCVN và hồ sơ thiết kế6cái
98Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
99Mặt 3 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
100Lắp đặt ổ cắm đôiTCVN và hồ sơ thiết kế27cái
101Hộp nối dâyTCVN và hồ sơ thiết kế40hộp
102Cáp CXV 2x4mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kVTCVN và hồ sơ thiết kế90m
103Dây CV-4.0mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVTCVN và hồ sơ thiết kế90m
104Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVTCVN và hồ sơ thiết kế330m
105Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVTCVN và hồ sơ thiết kế700m
106Ống luồn dây PVC -D20TCVN và hồ sơ thiết kế300m
107Ống luồn dây PVC -D25TCVN và hồ sơ thiết kế90m
108Tủ điện có nắp đậy 4 moduleTCVN và hồ sơ thiết kế6hộp
109RCBO 2P-25A-30mATCVN và hồ sơ thiết kế6cái
110MCB 1P-16A-4.5kATCVN và hồ sơ thiết kế6cái
111MCB 1P-10A-4.5kATCVN và hồ sơ thiết kế6cái
112Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 500x400x120TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
113MCB 3P-63A-10kATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
114MCB 3P-50A-10kATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
115MCB 2P-25A-6kATCVN và hồ sơ thiết kế5cái
116MCB 1P-10A-4.5kATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
117Ống nhựa uPVC D27TCVN và hồ sơ thiết kế0,3100m
118Ống nhựa uPVC D21TCVN và hồ sơ thiết kế0,05100m
119Tê nhựa uPVC 90-27x27TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
120Tê nhựa uPVC 90-27x21TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
121Cút nhựa uPVC 90-D27TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
122Cút nhựa uPVC 90-D21TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
123Lắp đặt côn nhựa uPVC 27x21TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
124Van khóa D27TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
125Lắp đặt ống nhựa uPVC D140TCVN và hồ sơ thiết kế0,45100m
126Lắp đặt ống nhựa uPVC D114TCVN và hồ sơ thiết kế0,04100m
127Lắp đặt ống nhựa uPVC D90TCVN và hồ sơ thiết kế0,5100m
128Lắp đặt ống nhựa uPVC D60TCVN và hồ sơ thiết kế0,08100m
129Lắp đặt ống nhựa uPVC D42TCVN và hồ sơ thiết kế0,03100m
130Tê nhựa uPVC 90-140x140TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
131Tê nhựa uPVC 45-140x114TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
132Tê nhựa uPVC 45-140x60TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
133Tê nhựa uPVC 45-90x90TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
134Tê nhựa uPVC 45-90x60TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
135Tê nhựa uPVC 90-42x42TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
136Cút nhựa uPVC 135-D140TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
137Cút nhựa uPVC 135-D114TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
138Cút nhựa uPVC 135-D90TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
139Cút nhựa uPVC 135-D60TCVN và hồ sơ thiết kế14cái
140Cút nhựa uPVC 90-D42TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
141Côn nhựa uPVC 90x60TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
142Côn nhựa uPVC 60x42TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
143Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
144Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + van tê + vòi rửa)TCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
145Chậu rửa loại 1 vòi + xả + vòi + dây rắcTCVN và hồ sơ thiết kế3bộ
146Bộ 7 mónTCVN và hồ sơ thiết kế3bộ
147Lắp đặt chậu tiểu nam + xả +...TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
148Lắp đặt vòi đồng D21TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
C KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG VÀ NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường TCVN và hồ sơ thiết kế0,317m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế1,932100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế6,81m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,827100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế1,173100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế1,128100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế22,846m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTCVN và hồ sơ thiết kế15,18m3
9Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế3,772m3
10Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế5,04m3
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế53,57m2
12Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50TCVN và hồ sơ thiết kế34,382m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế36,419m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế1,106100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế13,89m3
16Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế2,298100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế9,893m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTCVN và hồ sơ thiết kế0,989100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế26,239m3
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế3,078100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế28,254m3
22Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế3,304100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế3,317m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTCVN và hồ sơ thiết kế0,343100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế22,865m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN và hồ sơ thiết kế4,053100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế1,509m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN và hồ sơ thiết kế0,061100m2
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN và hồ sơ thiết kế14cái
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,078tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,047tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,128tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế4,8tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,826tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế2,75tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế4,966tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,943tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,658tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,105tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,185tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế26,013m3
42Tấm nhựa tái sinhTCVN và hồ sơ thiết kế0,323100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150TCVN và hồ sơ thiết kế3,225m3
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế32,25m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế0,345m3
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế3,107m2
47Láng granitô nền sànTCVN và hồ sơ thiết kế3,107m2
48Cắt roan nền sânTCVN và hồ sơ thiết kế2,410m
49Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế6,068m3
50Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế9,02m3
51Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế6,403m3
52Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế13,707m3
53Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế100,609m3
54Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế4,32m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế138,805m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế465,647m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế559,079m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế152,68m2
59Trát hồ dầu lên bê tông trụTCVN và hồ sơ thiết kế152,68m2
60Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế322,878m2
61Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lamTCVN và hồ sơ thiết kế322,878m2
62Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế330,42m2
63Trát hồ dầu trầnTCVN và hồ sơ thiết kế330,42m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế36,55m2
65Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế260,226m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế220,656m2
67Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế274,994m2
68Trát hồ dầu lên bê tông xà dầmTCVN và hồ sơ thiết kế274,994m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế32,599m2
70Trát hồ dầu lên bê tông cầu thangTCVN và hồ sơ thiết kế32,599m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế366,06m
72Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế468,135m2
73Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 120x600TCVN và hồ sơ thiết kế32,266m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế70,46m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế204,01m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 50x230mm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế8,06m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch 300x450mm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế6,666m2
78Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế19,109m2
79Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế12,272m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế52,358m2
81Láng granitô nền sànTCVN và hồ sơ thiết kế52,358m2
82Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế116,35m
83Cửa đi khung sắt pano gỗ, lá chớp sắt hộp (cả phụ kiện)TCVN và hồ sơ thiết kế40,32m2
84Cửa đi nhôm lambri 2 mặtTCVN và hồ sơ thiết kế30,24m2
85Cửa sổ lá chớp sắt hộp (cả phụ kiện)TCVN và hồ sơ thiết kế37,8
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế108,36m2
87Khung hoa sắt cửa sổTCVN và hồ sơ thiết kế46,12m2
88Lắp dựng hoa sắt cửaTCVN và hồ sơ thiết kế46,12m2
89Lan can sắtTCVN và hồ sơ thiết kế7,844m2
90Lan can inox (hành lang)TCVN và hồ sơ thiết kế45,5md
91Tay vịn inox đk42TCVN và hồ sơ thiết kế8,5md
92Lắp dựng lan can sắtTCVN và hồ sơ thiết kế14,668m2
93Khung nhôm hộp trắng 38x76x1.2TCVN và hồ sơ thiết kế27,04md
94Gia công giằng mái thépTCVN và hồ sơ thiết kế1,418tấn
95Lắp dựng giằng thépTCVN và hồ sơ thiết kế1,418tấn
96Đóng trần tôn màu trắng bạc sóng vuông dày 0.4lyTCVN và hồ sơ thiết kế2,502100m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế202,36m2
98Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế1.146,055m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế1.093,946m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế1.080,21m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế1.159,791m2
102Lắp kèo trọng lượng nhẹ khẩu độ 6.6m, mái dốc phức tạpTCVN và hồ sơ thiết kế309,825m2
103Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế3,098100m2
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,6100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,145100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,03100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,016100m
108Cầu chắn rác D120TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
109Cầu chắn rác D60TCVN và hồ sơ thiết kế2
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế7,052100m2
111Lắp đặt đèn tube led 28W-1.2m+mángTCVN và hồ sơ thiết kế49bộ
112Lắp đặt đèn tube led 28W-1.2m+máng chiếu sáng bảngTCVN và hồ sơ thiết kế8bộ
113Lắp đặt đèn tube led 10W-0.6m+mángTCVN và hồ sơ thiết kế8bộ
114Lắp đặt đèn tube led chụp mica chống nước 32W-1.2-IP65TCVN và hồ sơ thiết kế3bộ
115Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTCVN và hồ sơ thiết kế22cái
116Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
117Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
118Mặt 3 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
119Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tườngTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
120Lắp đặt ổ cắm đôiTCVN và hồ sơ thiết kế27cái
121Hộp nối dâyTCVN và hồ sơ thiết kế90hộp
122Cáp CXV 4x8mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kVTCVN và hồ sơ thiết kế20m
123Cáp CXV 2x4mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kVTCVN và hồ sơ thiết kế120m
124Dây CV-8.0mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVTCVN và hồ sơ thiết kế20m
125Dây CV-4.0mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVTCVN và hồ sơ thiết kế450m
126Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVTCVN và hồ sơ thiết kế300m
127Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVTCVN và hồ sơ thiết kế1.100m
128Ống luồn dây PVC -D20TCVN và hồ sơ thiết kế400m
129Ống luồn dây PVC -D25TCVN và hồ sơ thiết kế120m
130Ống luồn dây PVC -D32TCVN và hồ sơ thiết kế20m
131Tủ điện có nắp đậy 5 moduleTCVN và hồ sơ thiết kế5hộp
132RCBO 2P-25A-30mATCVN và hồ sơ thiết kế5cái
133MCB 1P-16A-4.5kATCVN và hồ sơ thiết kế5cái
134MCB 1P-10A-4.5kATCVN và hồ sơ thiết kế10cái
135Tủ điện có nắp đậy 9 moduleTCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
136RCBO 3P-40A-30mATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
137MCB 1P-25A-4.5kATCVN và hồ sơ thiết kế3cái
138MCB 1P-10A-4.5kATCVN và hồ sơ thiết kế2cái
139Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 600x400x140TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
140MCB 3P-50A-10kATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
141MCB 3P-40A-6kATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
142MCB 2P-25A-6kATCVN và hồ sơ thiết kế5cái
143MCB 1P-10A-4.5kATCVN và hồ sơ thiết kế2cái
144Ống nhựa uPVC D42TCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
145Ống nhựa uPVC D34TCVN và hồ sơ thiết kế0,24100m
146Ống nhựa uPVC D27TCVN và hồ sơ thiết kế0,36100m
147Ống nhựa uPVC D21TCVN và hồ sơ thiết kế0,15100m
148Tê nhựa uPVC 90-42x42TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
149Tê nhựa uPVC 90-42x34TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
150Tê nhựa uPVC 90-34x34TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
151Tê nhựa uPVC 90-34x27TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
152Tê nhựa uPVC 90-34x21TCVN và hồ sơ thiết kế14cái
153Tê nhựa uPVC 90-27x21TCVN và hồ sơ thiết kế34cái
154Cút nhựa uPVC 90-D42TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
155Cút nhựa uPVC 90-D34TCVN và hồ sơ thiết kế25cái
156Cút nhựa uPVC 90-D27TCVN và hồ sơ thiết kế15cái
157Cút nhựa uPVC 90-D21TCVN và hồ sơ thiết kế20cái
158Lắp đặt côn nhựa uPVC 34x27TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
159Lắp đặt côn nhựa uPVC 27x21TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
160Nút bịt nhựa uPVC 90-D27TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
161Van khóa D42TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
162Van 1 chiều D42TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
163Van phao D42TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
164Van khóa D34TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
165Van khóa D27TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
166Lắp đặt ống nhựa uPVC D140TCVN và hồ sơ thiết kế0,15100m
167Lắp đặt ống nhựa uPVC D114TCVN và hồ sơ thiết kế0,52100m
168Lắp đặt ống nhựa uPVC D90TCVN và hồ sơ thiết kế0,25100m
169Lắp đặt ống nhựa uPVC D60TCVN và hồ sơ thiết kế0,5100m
170Tê nhựa uPVC 90-140x140TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
171Tê nhựa uPVC 45-140x140TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
172Tê nhựa uPVC 45-140x114TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
173Tê nhựa uPVC 45-114x114TCVN và hồ sơ thiết kế15cái
174Tê nhựa uPVC 45-114x90TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
175Tê nhựa uPVC 45-114x60TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
176Tê nhựa uPVC 45-90x90TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
177Tê nhựa uPVC 45-90x60TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
178Tê nhựa uPVC 90-60x60TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
179Tê nhựa uPVC 45-60x60TCVN và hồ sơ thiết kế25cái
180Cút nhựa uPVC 135-D140TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
181Cút nhựa uPVC 135-D114TCVN và hồ sơ thiết kế50cái
182Cút nhựa uPVC 135-D90TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
183Cút nhựa uPVC 90-D60TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
184Cút nhựa uPVC 135-D60TCVN và hồ sơ thiết kế95cái
185Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmTCVN và hồ sơ thiết kế30cái
186Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + van tê + vòi rửa)TCVN và hồ sơ thiết kế16bộ
187Lắp đặt chậu tiểu nam + xả +...TCVN và hồ sơ thiết kế12bộ
188Lắp đặt vòi đồng D21TCVN và hồ sơ thiết kế26cái
189Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3TCVN và hồ sơ thiết kế1bể
190Ống nhựa uPVC D42TCVN và hồ sơ thiết kế1,15100m
191Ống nhựa uPVC D27TCVN và hồ sơ thiết kế0,08100m
192Tê nhựa uPVC 90-42x42TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
193Tê nhựa uPVC 90-27x27TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
194Cút nhựa uPVC 90-D42TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
195Nút bịt nhựa uPVC 90-D42TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
196Nút bịt nhựa uPVC 90-D27TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
197Lắp đặt côn nhựa uPVC 42x27TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
D CHỐNG SÉT
1Kim thu sét phóng tia tiên đạo bảo vệ cấp 3,Rp=75m,H=5mTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
2Ống thép mạ kẽm D42TCVN và hồ sơ thiết kế0,006100m
3Ống thép mạ kẽm D49TCVN và hồ sơ thiết kế0,016100m
4Ống thép mạ kẽm D60TCVN và hồ sơ thiết kế0,033100m
5Chụp nón bằng sắt tráng kẽm dày 1mmTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
6Cùm cố định cột vào tường hồiTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
7Kẹp cáp thoát sétTCVN và hồ sơ thiết kế6cái
8Giá cố định dây dẫn sét trên máiTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
9Dây dẫn sét đồng trần 50mm2TCVN và hồ sơ thiết kế30m
10Hộp kiểm tra điện trở nối đất PVCTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
11Ống PVC32TCVN và hồ sơ thiết kế0,1100m
12Móc cố định ống PVC vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế6cái
13Cọc tiếp đất bằng đồng thau D16 dài 2.5mTCVN và hồ sơ thiết kế6cọc
14Kẹp liên kếtTCVN và hồ sơ thiết kế6cái
15Thiết bị đo đếm sétTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
16Công lắp dựng hệ thống chống sétTCVN và hồ sơ thiết kế1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III sử dụng vốn nhà nước;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.550.000.000 VND;Công trình giáo dục cấp III thuộc loại công trình dân dụng;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư;103
2 Kỹ thuật thi công: dân dụng và hạ tầng (điện, chiếu sáng, cấp, thoát nước) 2 - 01 người thi công dân dụng có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- và 01 người thi công hạ tầng (điện, chiếu sáng, cấp, thoát nước) có bẳng Đại học ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cơ sở hạ tầng;- Kinh nghiệm mỗi nhân sự: Đã thi công ≥ 02 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư;103
3 Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu 1 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.- Đã giám sát hoặc Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư;103
4 Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng 1 - Có bằng Đại học ngành vật liệu xây dựng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư;73
5 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Được Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 02 công trình tương tự đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.73
6 Phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC 1 - Có bằng Đại học ngành bảo hộ lao động, có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và PCCC;- Được Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách vị trí tương tự 02 công trình tương tự đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.73
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt1
2 Ôtô vận tải ben ≥ 7 tấn Hoạt động tốt2
3 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt1
4 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn Hoạt động tốt1
5 Cần trục tháp ≥ 25 tấn Hoạt động tốt1
6 Vận thăng lồng ≥ 3 tấn Hoạt động tốt1
7 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt2
9 Máy đầm bàn 1 KW Hoạt động tốt2
10 Máy đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt2
11 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt2
12 Máy cắt uốn thép 5 KW Hoạt động tốt2
13 Máy đầm cóc cầm tay 70kg Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->