Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Trường tiểu học số 2 Ninh Xuân;Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210783524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Trường tiểu học số 2 Ninh Xuân;Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210783105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 21:33:00 đến ngày 2021-08-07 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,459,034,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III sử dụng vốn nhà nước;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.550.000.000 VND;Công trình giáo dục cấp III thuộc loại công trình dân dụng;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: dân dụng và hạ tầng (điện, chiếu sáng, cấp, thoát nước) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người thi công dân dụng có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- và 01 người thi công hạ tầng (điện, chiếu sáng, cấp, thoát nước) có bẳng Đại học ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cơ sở hạ tầng;- Kinh nghiệm mỗi nhân sự: Đã thi công ≥ 02 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.- Đã giám sát hoặc Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành vật liệu xây dựng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Được Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 02 công trình tương tự đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành bảo hộ lao động, có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và PCCC;- Được Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách vị trí tương tự 02 công trình tương tự đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô vận tải ben ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục tháp ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng lồng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,006 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,008 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,117 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,754 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,131 | 100m3 |
| 6 | Tấm nhựa tái sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,916 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 119,16 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 127,065 | m2 |
| 9 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,069 | m3 |
| 10 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,709 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 58,65 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,64 | m2 |
| 13 | Cắt roan nền sân 2000x2000 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 119,16 | 10m |
| 14 | Đất màu đổ bồn hoa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,346 | m3 |
| B | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,474 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,334 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,107 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,251 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,45 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,18 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,772 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,57 | m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,841 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,06 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,708 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,148 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,954 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,62 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,962 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,941 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,411 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,09 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,511 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,52 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,932 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,442 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,393 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,61 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,716 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,204 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,433 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,993 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,386 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,558 | m3 |
| 36 | Tấm nhựa tái sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,324 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,238 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,38 | m2 |
| 39 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,851 | m3 |
| 40 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,771 | m3 |
| 41 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,21 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,205 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,381 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 66,708 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,493 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 205,095 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 545,678 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 59,04 | m2 |
| 49 | Trát hồ dầu lên bê tông trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 59,04 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 163,144 | m2 |
| 51 | Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lam | TCVN và hồ sơ thiết kế | 163,144 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,12 | m2 |
| 53 | Trát hồ dầu trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,12 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 143,442 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 143,442 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 124,19 | m2 |
| 57 | Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 124,19 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 203,08 | m |
| 59 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 203,98 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 120x600 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,208 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,17 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,32 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 50x230mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,916 | m2 |
| 64 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,255 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,47 | m2 |
| 66 | Láng granitô nền sàn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,47 | m2 |
| 67 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 78,6 | m |
| 68 | Thi công vách ngăn bằng tấm Compact chịu nước dày 18mm (cả phụ kiện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,635 | m2 |
| 69 | Cửa đi khung sắt pano gỗ, kính cường lực dày 8 ly (cả sơn và phụ kiện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,88 | m2 |
| 70 | Cửa đi nhôm lambri 2 mặt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 71 | Cửa sổ khung sắt kính cường lực dày 8 ly (cả sơn và phụ kiện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,84 | |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 58,24 | m2 |
| 73 | Khung inox cửa sổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,52 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,52 | m2 |
| 75 | Gia công giằng mái thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,905 | tấn |
| 76 | Lắp dựng giằng thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,905 | tấn |
| 77 | Đóng trần tôn màu trắng bạc sóng vuông dày 0.4ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,616 | 100m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,509 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,509 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 416,022 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 694,231 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 364,134 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 493,987 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 564,378 | m2 |
| 85 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,421 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,336 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 89 | Cầu chắn rác D120 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 90 | Cắt roan tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1 | 10m |
| 91 | Sơn vẽ hình cây lá | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,493 | m2 |
| 92 | Lắp đặt đèn tube led 28W-1.2m+máng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn tube led 10W-0.6m+máng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn tube led chụp mica chống nước 20W-1.2-IP65 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 3 tốc độ 51W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 97 | Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 98 | Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 99 | Mặt 3 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 101 | Hộp nối dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | hộp |
| 102 | Cáp CXV 2x4mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 103 | Dây CV-4.0mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 104 | Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 330 | m |
| 105 | Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 106 | Ống luồn dây PVC -D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 107 | Ống luồn dây PVC -D25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 108 | Tủ điện có nắp đậy 4 module | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 109 | RCBO 2P-25A-30mA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 110 | MCB 1P-16A-4.5kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 111 | MCB 1P-10A-4.5kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 112 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 500x400x120 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 113 | MCB 3P-63A-10kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | MCB 3P-50A-10kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 115 | MCB 2P-25A-6kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 116 | MCB 1P-10A-4.5kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 117 | Ống nhựa uPVC D27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 118 | Ống nhựa uPVC D21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 119 | Tê nhựa uPVC 90-27x27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Tê nhựa uPVC 90-27x21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 121 | Cút nhựa uPVC 90-D27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 122 | Cút nhựa uPVC 90-D21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa uPVC 27x21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 124 | Van khóa D27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 130 | Tê nhựa uPVC 90-140x140 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 131 | Tê nhựa uPVC 45-140x114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 132 | Tê nhựa uPVC 45-140x60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 133 | Tê nhựa uPVC 45-90x90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 134 | Tê nhựa uPVC 45-90x60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 135 | Tê nhựa uPVC 90-42x42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 136 | Cút nhựa uPVC 135-D140 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 137 | Cút nhựa uPVC 135-D114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 138 | Cút nhựa uPVC 135-D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 139 | Cút nhựa uPVC 135-D60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 140 | Cút nhựa uPVC 90-D42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 141 | Côn nhựa uPVC 90x60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 142 | Côn nhựa uPVC 60x42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + van tê + vòi rửa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 145 | Chậu rửa loại 1 vòi + xả + vòi + dây rắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 146 | Bộ 7 món | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả +... | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi đồng D21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| C | KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG VÀ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,317 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,932 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,81 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,827 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,173 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,128 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,846 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,18 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,772 | m3 |
| 10 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,57 | m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,382 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,419 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,106 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,89 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,298 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,893 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,989 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,239 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,078 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,254 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,304 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,317 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,343 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,865 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,053 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,509 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,047 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,128 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,8 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,826 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,75 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,966 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,943 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,658 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,185 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,013 | m3 |
| 42 | Tấm nhựa tái sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,323 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,225 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,25 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,345 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,107 | m2 |
| 47 | Láng granitô nền sàn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,107 | m2 |
| 48 | Cắt roan nền sân | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 10m |
| 49 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,068 | m3 |
| 50 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,02 | m3 |
| 51 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,403 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,707 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 100,609 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 138,805 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 465,647 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 559,079 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 152,68 | m2 |
| 59 | Trát hồ dầu lên bê tông trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 152,68 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 322,878 | m2 |
| 61 | Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lam | TCVN và hồ sơ thiết kế | 322,878 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 330,42 | m2 |
| 63 | Trát hồ dầu trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 330,42 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,55 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 260,226 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 220,656 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 274,994 | m2 |
| 68 | Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 274,994 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,599 | m2 |
| 70 | Trát hồ dầu lên bê tông cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,599 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 366,06 | m |
| 72 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 468,135 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 120x600 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,266 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70,46 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 204,01 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 50x230mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,06 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,666 | m2 |
| 78 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,109 | m2 |
| 79 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,272 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,358 | m2 |
| 81 | Láng granitô nền sàn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,358 | m2 |
| 82 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 116,35 | m |
| 83 | Cửa đi khung sắt pano gỗ, lá chớp sắt hộp (cả phụ kiện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40,32 | m2 |
| 84 | Cửa đi nhôm lambri 2 mặt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,24 | m2 |
| 85 | Cửa sổ lá chớp sắt hộp (cả phụ kiện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,8 | |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 108,36 | m2 |
| 87 | Khung hoa sắt cửa sổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,12 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,12 | m2 |
| 89 | Lan can sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,844 | m2 |
| 90 | Lan can inox (hành lang) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,5 | md |
| 91 | Tay vịn inox đk42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,5 | md |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,668 | m2 |
| 93 | Khung nhôm hộp trắng 38x76x1.2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,04 | md |
| 94 | Gia công giằng mái thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,418 | tấn |
| 95 | Lắp dựng giằng thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,418 | tấn |
| 96 | Đóng trần tôn màu trắng bạc sóng vuông dày 0.4ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,502 | 100m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 202,36 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.146,055 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.093,946 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.080,21 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.159,791 | m2 |
| 102 | Lắp kèo trọng lượng nhẹ khẩu độ 6.6m, mái dốc phức tạp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 309,825 | m2 |
| 103 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,098 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,145 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m |
| 108 | Cầu chắn rác D120 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 109 | Cầu chắn rác D60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,052 | 100m2 |
| 111 | Lắp đặt đèn tube led 28W-1.2m+máng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 49 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn tube led 28W-1.2m+máng chiếu sáng bảng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn tube led 10W-0.6m+máng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn tube led chụp mica chống nước 32W-1.2-IP65 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 116 | Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 117 | Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 118 | Mặt 3 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 119 | Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 121 | Hộp nối dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 90 | hộp |
| 122 | Cáp CXV 4x8mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 123 | Cáp CXV 2x4mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 124 | Dây CV-8.0mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 125 | Dây CV-4.0mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 126 | Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 127 | Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.100 | m |
| 128 | Ống luồn dây PVC -D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 129 | Ống luồn dây PVC -D25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 130 | Ống luồn dây PVC -D32 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 131 | Tủ điện có nắp đậy 5 module | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 132 | RCBO 2P-25A-30mA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 133 | MCB 1P-16A-4.5kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 134 | MCB 1P-10A-4.5kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 135 | Tủ điện có nắp đậy 9 module | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 136 | RCBO 3P-40A-30mA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 137 | MCB 1P-25A-4.5kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 138 | MCB 1P-10A-4.5kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 139 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 600x400x140 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 140 | MCB 3P-50A-10kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 141 | MCB 3P-40A-6kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 142 | MCB 2P-25A-6kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 143 | MCB 1P-10A-4.5kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 144 | Ống nhựa uPVC D42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 145 | Ống nhựa uPVC D34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 146 | Ống nhựa uPVC D27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 147 | Ống nhựa uPVC D21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 148 | Tê nhựa uPVC 90-42x42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 149 | Tê nhựa uPVC 90-42x34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 150 | Tê nhựa uPVC 90-34x34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 151 | Tê nhựa uPVC 90-34x27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 152 | Tê nhựa uPVC 90-34x21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 153 | Tê nhựa uPVC 90-27x21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 154 | Cút nhựa uPVC 90-D42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 155 | Cút nhựa uPVC 90-D34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 156 | Cút nhựa uPVC 90-D27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 157 | Cút nhựa uPVC 90-D21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa uPVC 34x27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa uPVC 27x21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 160 | Nút bịt nhựa uPVC 90-D27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 161 | Van khóa D42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 162 | Van 1 chiều D42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 163 | Van phao D42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 164 | Van khóa D34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 165 | Van khóa D27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 170 | Tê nhựa uPVC 90-140x140 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 171 | Tê nhựa uPVC 45-140x140 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 172 | Tê nhựa uPVC 45-140x114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 173 | Tê nhựa uPVC 45-114x114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 174 | Tê nhựa uPVC 45-114x90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 175 | Tê nhựa uPVC 45-114x60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 176 | Tê nhựa uPVC 45-90x90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 177 | Tê nhựa uPVC 45-90x60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 178 | Tê nhựa uPVC 90-60x60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 179 | Tê nhựa uPVC 45-60x60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 180 | Cút nhựa uPVC 135-D140 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 181 | Cút nhựa uPVC 135-D114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 182 | Cút nhựa uPVC 135-D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 183 | Cút nhựa uPVC 90-D60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 184 | Cút nhựa uPVC 135-D60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 95 | cái |
| 185 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + van tê + vòi rửa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 187 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả +... | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi đồng D21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 189 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 190 | Ống nhựa uPVC D42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,15 | 100m |
| 191 | Ống nhựa uPVC D27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 192 | Tê nhựa uPVC 90-42x42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 193 | Tê nhựa uPVC 90-27x27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 194 | Cút nhựa uPVC 90-D42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 195 | Nút bịt nhựa uPVC 90-D42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 196 | Nút bịt nhựa uPVC 90-D27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa uPVC 42x27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét phóng tia tiên đạo bảo vệ cấp 3,Rp=75m,H=5m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Ống thép mạ kẽm D42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm D49 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m |
| 5 | Chụp nón bằng sắt tráng kẽm dày 1mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Cùm cố định cột vào tường hồi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Kẹp cáp thoát sét | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Giá cố định dây dẫn sét trên mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Dây dẫn sét đồng trần 50mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất PVC | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Ống PVC32 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 12 | Móc cố định ống PVC vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Cọc tiếp đất bằng đồng thau D16 dài 2.5m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 14 | Kẹp liên kết | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Thiết bị đo đếm sét | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Công lắp dựng hệ thống chống sét | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III sử dụng vốn nhà nước;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.550.000.000 VND;Công trình giáo dục cấp III thuộc loại công trình dân dụng;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư; | 10 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: dân dụng và hạ tầng (điện, chiếu sáng, cấp, thoát nước) | 2 | - 01 người thi công dân dụng có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- và 01 người thi công hạ tầng (điện, chiếu sáng, cấp, thoát nước) có bẳng Đại học ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cơ sở hạ tầng;- Kinh nghiệm mỗi nhân sự: Đã thi công ≥ 02 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư; | 10 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.- Đã giám sát hoặc Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư; | 10 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng | 1 | - Có bằng Đại học ngành vật liệu xây dựng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư; | 7 | 3 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Được Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 02 công trình tương tự đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 3 |
| 6 | Phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC | 1 | - Có bằng Đại học ngành bảo hộ lao động, có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và PCCC;- Được Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách vị trí tương tự 02 công trình tương tự đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ôtô vận tải ben ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Cần trục tháp ≥ 25 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Vận thăng lồng ≥ 3 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn 1 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn 23 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép 5 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi