Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210607197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210607010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 21:58:00 đến ngày 2021-08-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,604,592,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng về Quyết định phê huyệt trúng thầu, hợp đồng và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông trở lên - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 T trở lên, có giấy chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 trở lên, có giấy chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 30cv trở lên, có giấy chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9T trở lên, có giấy chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l trở lên, có giấy chứng minh chủ sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng minh chủ sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng minh chủ sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng minh chủ sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng minh chủ sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,59 | m3 |
| 2 | Lót bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.775,52 | m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,23 | m2 |
| 4 | Đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.775,52 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường đạt K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,66 | m3 |
| 6 | Đắp đất lu lèn K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.689,7482 | m3 |
| 7 | Đắp đất lu lèn K>=0,95 (TD khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739,8018 | m3 |
| 8 | Đào khuôn, đào nền, đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.044,97 | m3 |
| 9 | Đánh cấp đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,09 | m3 |
| 10 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,76 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,64 | m2 |
| 12 | Bê tông mái ta luy đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,99 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 14 | Cốt thép gia cố MTL d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4489 | tấn |
| 15 | Lót bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,99 | m2 |
| 16 | Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,75 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,65 | m2 |
| 18 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 19 | Làm khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,45 | m2 |
| 20 | Đào hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,81 | m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,58 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô 7T đi đỗ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,76 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô 7T đi đỗ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,09 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp 3 lẫn phế thải bằng ô tô 7T đi đỗ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,7186 | m3 |
| B | Cống hộp (75x75)cm | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1196 | tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,84 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cống hộp (75*75)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 5 | Mối nối thân cống Hộp 750 bằng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| 6 | Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,89 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,18 | m2 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,53 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | m3 |
| 11 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,82 | m2 |
| 12 | Hỗn hợp đá dăm trộn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m3 |
| 13 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,05 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,02 | m3 |
| C | Cống hộp (200x200)cm | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6106 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5744 | tấn |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp (200*200)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Mối nối thân cống Hộp 2000 bằng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| 7 | Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,38 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,55 | m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,72 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,81 | m2 |
| 11 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,21 | m3 |
| 12 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m2 |
| 13 | Hỗn hợp đá dăm trộn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,22 | m3 |
| 14 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,92 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,97 | m3 |
| 16 | Bê tông bản giảm tải đúc sẵn đá 1x2cm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 17 | Cốt thép bản giảm tải d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | tấn |
| 18 | Cốt thép bản giảm tải d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 19 | Ván khuôn bản giảm tải đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 20 | Lắp đặt bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển đất cấp 3 lẫn phế thải bằng ô tô 7T đi đỗ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,0713 | m3 |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Làm cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | lỗ |
| 3 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m3 |
| 5 | Tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Đào đất hố móng đất c3 (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng về Quyết định phê huyệt trúng thầu, hợp đồng và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông trở lên - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông trở lên | 2 | 2 |
| 3 | KCS | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân | 10 | - Có chứng chỉ nghề có liên quan | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | 5 T trở lên, có giấy chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 2 | Máy đào | 0,8m3 trở lên, có giấy chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 3 | Máy ủi | 30cv trở lên, có giấy chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 4 | Máy lu | 9T trở lên, có giấy chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250l trở lên, có giấy chứng minh chủ sở hữu. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng minh chủ sở hữu. | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng minh chủ sở hữu. | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng minh chủ sở hữu. | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng minh chủ sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi