Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210752585-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210752578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 08:48:00 đến ngày 2021-08-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,885,723,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.320.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, tường gạch
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, vữa
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt,uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Gia công sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá ốp lát
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC 01 TẦNG
1Tháo tấm lợp tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9727100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6399tấn
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật254,41m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,8273m3
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,065m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,232m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3608m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1232m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,74m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8008m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2669m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0616m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6468m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2563tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4876tấn
16Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,87100m2
18Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2519m3
19Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2519m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,96m3
21Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6233m3
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3214m3
23Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5964tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0272tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2613tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0762tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4234100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,53m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1459tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1487tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2575100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3796m3
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0272tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3028tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4572tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5223tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6972tấn
38Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1859tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4009100m2
40Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7177m3
41Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7177m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6966100m2
43Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2444m3
44Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2444m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,809m3
46Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7663tấn
47Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8325m3
48Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,9023m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,966m3
50Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,679tấn
51Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,2623m3
52Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4941m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,7636m3
54Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,72311000v
55Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3575tấn
56Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6272m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,8058m3
58Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,88351000v
59Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6513tấn
60Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1797m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,712m3
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0484tấn
63Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,082tấn
64Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0484tấn
65Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3199tấn
66Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3279tấn
67Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3199tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4352100m2
69Tấm úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,784m
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật320,57m2
71Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,784100m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6384100m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật352,915m2
74Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7436tấn
75Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,3265m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật243,015m2
77Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8892tấn
78Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4222m3
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật119m2
80Trát trần, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật279,26m2
81Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1615tấn
82Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5143m3
83Trát xà dầm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,3m2
84Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0937tấn
85Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7901m3
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật190m
87Đắp chi tiết trụ cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
88Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật208,862m2
89Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,84381000v
90Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9424tấn
91Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,9996m3
92Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,08m2
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,12m2
94Cửa đi 2 cánh Inox 304, kính 6,3ly mở quayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,44m2
95Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
96Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính 6,3ly mở lùa ( Hệ 4400 )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,68m2
97Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp ( Hệ 4400 )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
98Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,28m2
99Vách kính khung nhôm Việt Pháp ( Hệ 4400 )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,28m2
100Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,68m2
101Hoa sắt mua thẳng ( Cửa sổ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,68m2
102Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,56m2
103Hoa sắt mua thẳng ( Lan can )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,56m2
104Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật595,93m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật539,56m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật773,475m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật362,015m2
108Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,37m2
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,656100m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật327m
113Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
114Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
115Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
117Tủ điện vỏ tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
118Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
119Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
120Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
121Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
122Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
123Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật367m
124Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,56m3
125Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,56m3
126Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105m
127Kéo rải dây chống sét theo mái và tường, loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130m
128Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
129Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
130Kim thu sét 1,5m mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
131Kim thu sét 1,0m mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
132Cọc đỡ thép D8; L = 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật260cái
133Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cọc
134Ống sứ cách điện cao ápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
135Bình phòng hoả Co2 MFZ4; 4kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bình
136Hộp định bìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
137Quả hồ lôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5quả
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,82m3
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG
1Tháo tấm lợp tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9007100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8183tấn
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật345,46m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,52m2
6Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,92m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1514tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,093100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8596m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,12m2
11Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5918tấn
12Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0116m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,4m2
14Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0448tấn
15Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5518m3
16Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6976tấn
17Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7151tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6976tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0311100m2
20Tấm úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,196m
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật345,46m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật127,18m2
23Kéo rải dây chống sét theo mái và tường, loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
24Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
25Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
26Kim thu sét 1,5m mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
27Kim thu sét 1,0m mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
28Cọc đỡ thép D8; L = 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240cái
29Bình phòng hoả Co2 MFZ4; 4kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
30Hộp định bìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
31Quả hồ lôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.320.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay Khoan bê tông, tường gạch1
2 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, vữa1
3 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
4 Máy cắt,uốn thép Gia công sắt thép1
5 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
6 Máy hàn Hàn kết cấu thép1
7 Máy cắt gạch, đá Cắt gạch, đá ốp lát2
8 Máy tời hoặc vận thăng Vận chuyển lên cao1
9 Ô tô vận chuyển Vận chuyển1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->