Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210757963-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210757848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 22:12:00 đến ngày 2021-08-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,215,682,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.053E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, tường gạch
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, vữa
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt,uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Gia công cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá ốp lát
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ LỚP HỌC 07 GIAN, 03 TẦNG TRƯỜNG TIỂU HỌC VINH QUANG, HUYỆN HOÀNG SU PHÌ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,95m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8965tấn
3Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,6168m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,08m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,8968m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật161,1148m2
7Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T trong phạm vi ≤500mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1401100m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1822100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,911m3
10Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,3095m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8428m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,82m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật145,75m3
14Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2945100m3
15Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7331100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,772m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,2676m3
18Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,577m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,702100m2
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,768100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,902tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8708tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6614tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,42m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,336m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3508tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,362tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6557tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0487100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,401m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1964tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6424tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3928tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9128tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3574tấn
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6832100m2
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,392100m2
38Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m3
39Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m3
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,968m3
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,936m3
42Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
43Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,91m3
44Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,55tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3202tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,467tấn
47Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6465100m2
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2568m3
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,533tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1714tấn
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1064100m2
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,0557m3
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4485tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4048tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2673tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8724tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7735tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3994tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,32tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,062tấn
61Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,84tấn
62Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0272tấn
63Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3026100m2
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2596100m2
65Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3836m3
66Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3836m3
67Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0323tấn
68Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7026100m2
69Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8852100m2
70Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,17m3
71Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,17m3
72Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,406m3
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,162m3
75Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,4547tấn
76Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,2504m3
77Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,1799m3
78Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,026m3
79Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,852m3
80Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6249tấn
81Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,7466m3
82Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,1757m3
83Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,928m3
84Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,12m3
85Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,60711000v
86Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5367tấn
87Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,3929m3
88Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0774m3
89Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1548m3
90Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,39541000v
91Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6018tấn
92Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,94m3
93Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,753m3
94Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,852m3
95Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,51000v
96Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54tấn
97Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,64m3
98Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5766tấn
99Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,56tấn
100Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5766tấn
101Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5532100m2
102Tấm úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,504m
103Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật326,96m2
104Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8968100m2
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,752100m2
106Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật296,39m2
107Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật712,98m2
108Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,54tấn
109Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,84m3
110Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,87m2
111Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật199,1m2
112Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,55tấn
113Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,26m3
114Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật209,34m2
115Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật284,68m2
116Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật181,2m2
117Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật406,16m2
118Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,15tấn
119Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,03m3
120Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,52m2
121Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật207,44m2
122Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,61tấn
123Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1m3
124Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật348m
125Đắp chi tiết trụ cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
126Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật189,36m2
127Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật346,76m2
128Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,40091000v
129Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2249tấn
130Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9607m3
131Lát đá bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,44m2
132Lát đá bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,44m2
133Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,2m2
134Cửa đi 2 cánh INOX, kính 6,38ly mở quayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,24m2
135Phụ kiện cửa đi 2 cánh INOX, kính 6,38ly mở quayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
136Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính 6,3ly mở lùaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,96m2
137Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm Việt PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
138Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,96m2
139Hoa sắt mua thẳng ( Cửa sổ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,96m2
140Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,12m2
141Hoa sắt mua thẳng ( Lan can )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
142Lan can cầu thang bằng INOX mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11m2
143Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,955m2
144Vách kính bằng nhôm Việt Pháp, kính 6,3lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,955m2
145Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.914,19m2
146Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật800,17m2
147Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật285,2m2
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,864100m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85m
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật470m
154Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
155Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
156Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
157Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
158Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
159Tủ điện vỏ tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
160Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
161Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
162Lắp đặt đèn thường có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
163Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
164Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18hộp
165Cáp treo thép đầu vàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
166Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật685m
167Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,28m3
168Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,28m3
169Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật145m
170Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105m
171Gia công kim thu sét, dài 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
172Gia công kim thu sét, dài 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
173Kim thu sét 1,5m mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
174Kim thu sét 1,0m mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
175Cọc đỡ thép D8; L = 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật290cái
176Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cọc
177Ống sứ cách điện cao ápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
178Bình phòng hoả Co2 MFZ4; 4kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bình
179Hộp định bìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
180Quả hồ lôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.053E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay Khoan bê tông, tường gạch1
2 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, vữa2
3 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
4 Máy cắt,uốn thép Gia công cốt thép1
5 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
6 Máy hàn Hàn kết cấu thép1
7 Máy cắt gạch, đá Cắt gạch, đá ốp lát2
8 Máy tời hoặc vận thăng Vận chuyển lên cao1
9 Ô tô vận chuyển Vận chuyển1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->