Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210757963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210757848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 22:12:00 đến ngày 2021-08-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,215,682,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.053E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, tường gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt,uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gia công cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá ốp lát |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tời hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ LỚP HỌC 07 GIAN, 03 TẦNG TRƯỜNG TIỂU HỌC VINH QUANG, HUYỆN HOÀNG SU PHÌ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,95 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8965 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,6168 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,08 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8968 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,1148 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T trong phạm vi ≤500m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1401 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1822 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,911 | m3 |
| 10 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,3095 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8428 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,82 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,75 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2945 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7331 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,772 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2676 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,577 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,902 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8708 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6614 | tấn |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,42 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,336 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3508 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,362 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6557 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0487 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,401 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1964 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6424 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3928 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9128 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3574 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6832 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,392 | 100m2 |
| 38 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 39 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,968 | m3 |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,936 | m3 |
| 42 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 43 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,91 | m3 |
| 44 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,55 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3202 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,467 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6465 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2568 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,533 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1714 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1064 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0557 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4485 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4048 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2673 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8724 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7735 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3994 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,32 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 61 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,84 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0272 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3026 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2596 | 100m2 |
| 65 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3836 | m3 |
| 66 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3836 | m3 |
| 67 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0323 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7026 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8852 | 100m2 |
| 70 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,17 | m3 |
| 71 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,17 | m3 |
| 72 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,406 | m3 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,162 | m3 |
| 75 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4547 | tấn |
| 76 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2504 | m3 |
| 77 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1799 | m3 |
| 78 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,026 | m3 |
| 79 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,852 | m3 |
| 80 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6249 | tấn |
| 81 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7466 | m3 |
| 82 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,1757 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,928 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,12 | m3 |
| 85 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6071 | 1000v |
| 86 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5367 | tấn |
| 87 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3929 | m3 |
| 88 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0774 | m3 |
| 89 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1548 | m3 |
| 90 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3954 | 1000v |
| 91 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6018 | tấn |
| 92 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,753 | m3 |
| 94 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,852 | m3 |
| 95 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 1000v |
| 96 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | tấn |
| 97 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 98 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5766 | tấn |
| 99 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5766 | tấn |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5532 | 100m2 |
| 102 | Tấm úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,504 | m |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 326,96 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8968 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,752 | 100m2 |
| 106 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 296,39 | m2 |
| 107 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 712,98 | m2 |
| 108 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,54 | tấn |
| 109 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,84 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,87 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 199,1 | m2 |
| 112 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | tấn |
| 113 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,26 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 209,34 | m2 |
| 115 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 284,68 | m2 |
| 116 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 181,2 | m2 |
| 117 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 406,16 | m2 |
| 118 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | tấn |
| 119 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,03 | m3 |
| 120 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,52 | m2 |
| 121 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,44 | m2 |
| 122 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,61 | tấn |
| 123 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | m3 |
| 124 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 348 | m |
| 125 | Đắp chi tiết trụ cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 126 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189,36 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 346,76 | m2 |
| 128 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4009 | 1000v |
| 129 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2249 | tấn |
| 130 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9607 | m3 |
| 131 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,44 | m2 |
| 132 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 133 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,2 | m2 |
| 134 | Cửa đi 2 cánh INOX, kính 6,38ly mở quay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,24 | m2 |
| 135 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh INOX, kính 6,38ly mở quay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 136 | Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính 6,3ly mở lùa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,96 | m2 |
| 137 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 138 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,96 | m2 |
| 139 | Hoa sắt mua thẳng ( Cửa sổ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,96 | m2 |
| 140 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,12 | m2 |
| 141 | Hoa sắt mua thẳng ( Lan can ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 142 | Lan can cầu thang bằng INOX mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m2 |
| 143 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,955 | m2 |
| 144 | Vách kính bằng nhôm Việt Pháp, kính 6,3ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,955 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.914,19 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800,17 | m2 |
| 147 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 285,2 | m2 |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | 100m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 470 | m |
| 154 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 159 | Tủ điện vỏ tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 161 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 164 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 165 | Cáp treo thép đầu vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 685 | m |
| 167 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,28 | m3 |
| 168 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,28 | m3 |
| 169 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | m |
| 170 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 171 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 172 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 173 | Kim thu sét 1,5m mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 174 | Kim thu sét 1,0m mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 175 | Cọc đỡ thép D8; L = 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | cái |
| 176 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cọc |
| 177 | Ống sứ cách điện cao áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 178 | Bình phòng hoả Co2 MFZ4; 4kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 179 | Hộp định bình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 180 | Quả hồ lô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.053E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | Khoan bê tông, tường gạch | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, vữa | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 4 | Máy cắt,uốn thép | Gia công cốt thép | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hàn kết cấu thép | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | Cắt gạch, đá ốp lát | 2 |
| 8 | Máy tời hoặc vận thăng | Vận chuyển lên cao | 1 |
| 9 | Ô tô vận chuyển | Vận chuyển | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi