Gói thầu: Gói thầu XL số 03: XL công trình vệ sinh trường học tại thị xã Phổ Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210783545-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu XL số 03: XL công trình vệ sinh trường học tại thị xã Phổ Yên
Số hiệu KHLCNT 20210734262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 22:39:00 đến ngày 2021-08-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,421,154,048 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trường Tiểu học Đông Cao
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT9,139m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,8m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,834m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,846m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,071100m2
6Cốt thép giằng móng, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,077tấn
7Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,785m3
8Đắp đất chân móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,362m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,19100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,025tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,218tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,909m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,335100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,371tấn
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,094m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tôTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,04100m2
17Cốt thép lanh tô đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,023tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,162m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,034100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,019tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,158m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT9,388m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,082m3
24SXLD cửa đi pano nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,8m2
25SXLD cửa sổ nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,6m2
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,746m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,915m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,895m3
29Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT22,361m2
30Công tác ốp gạch 300x450mm vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT69,89m2
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT79,693m2
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT54,3m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,266m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT34,221m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT73,463m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT95,787m2
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,38m2
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT31,79m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT25,8m
40ống thoát nước D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
41SX bán xà gồ kèo thép hộp 60x30x1,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT51,433kg
42Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0514tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,16100m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,749100m2
45Đèn Led đui xoáy 40WTheo HSTK, Chương V E-HSMT9bộ
46Công tắc đơn 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
47Công tắc đôi 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
48Công tắc ba 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
49Aptomat 1 pha 20ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
50Hộp nối dây 100x100x80Theo HSTK, Chương V E-HSMT2hộp
51Ống PVC luồn dây D27mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT40m
52Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT60m
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT12,168m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,338m3
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,056tấn
56Ván khuôn đáy bểTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,016100m2
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,676m3
58Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,258m3
59Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT23,886m2
60Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,828m2
61Đánh màu bể bằng VXM nguyên chấtTheo HSTK, Chương V E-HSMT28,714m2
62Bơm nước vào bể để ngâmTheo HSTK, Chương V E-HSMT7,484m2
63Ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,019100m2
64Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,06tấn
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,576m3
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT4ck
67Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,842m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,137100m3
69ống nhựa PPR - PN10 DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
70ống nhựa PPR - PN10 DN40mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,02100m
71ống nhựa PPR - PN10 DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,15100m
72ống nhựa PPR - PN10 DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2100m
73ống nhựa PPR - PN10 DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4100m
74Tê nhựa DN40mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
75Tê nhựa DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
76Tê nhựa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
77Tê nhựa DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT15cái
78Tê nhựa DN50x40mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
79Tê nhựa DN50x32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
80Tê nhựa DN32x25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
81Tê nhựa DN25x20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
82Cút nhựa đều DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
83Cút nhựa đều DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
84Cút nhựa đều DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT26cái
85Cút nhựa lệch DN40/32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
86Cút nhựa lệch DN32/25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
87Cút nhựa lệch DN25/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
88Côn nhựa lệch DN40/32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
89Van phao DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
90Van xả đáy téc DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
91Van cổng DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
92Van gạt DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
93Van khóa DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
94Van khóa DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
95Van khóa DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
96Van khóa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
97Rắc co DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
98Rắc co DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
99Rắc co DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
100Rắc co DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT9cái
101Xí xổmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
102Hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
103Ống nhựa uPVC D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4100m
104Ống nhựa uPVC D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
105Ống nhựa uPVC D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,25100m
106Ống nhựa uPVC D34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,15100m
107Tê kiểm tra D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
108Tê nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
109Tê nhựa vuông D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
110Tê nhựa vuông D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
111Cút nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
112Cút nhựa vuông D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
113Cút nhựa vuông D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT20cái
114Cút nhựa vuông D34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
115Côn nhựa D110x60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
116Côn nhựa D76x60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
117Côn nhựa D76x34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
118Phễu thu Inox D100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
119Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 ( Téc đứng)Theo HSTK, Chương V E-HSMT2bể
B Trường THCS Đắc Sơn II
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT13,533m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,092m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,819m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,68m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,084100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,096tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,925m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT5,791m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,239100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,128tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,115tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,478m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,099100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,061tấn
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,053m3
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,835m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT10,518m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,357m3
19SX bán kèo thép hộp 40x40x1,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT26,446Kg
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0264tấn
21Bu lông M18Theo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
22SX xà gồ thép hộp 80x40x1,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT179,357Kg
23Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1794tấn
24Lợp mái tôn LD dày 0.4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,57100m2
25Tôn úp nóc, úp sườnTheo HSTK, Chương V E-HSMT23,004md
26SX cửa đi pano nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT9,08m2
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT6,917m3
28Đầm nền hiên quanh nhàTheo HSTK, Chương V E-HSMT1Công
29Đệm cátTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,376m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,423m3
31Lát nền bằng gạch chống trơn 300x450Theo HSTK, Chương V E-HSMT39,237m2
32Ốp tường gạch300x450 vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT58,656m2
33Ốp tường gạch 300x450, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT42,595m2
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT54,404m2
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT61,168m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT15,078m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT19,275m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT9,9m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT58,006m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT107,514m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,717100m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT10,2m2
43Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,09m
44SXLD viên hoa bê tôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT92viên
45Tay vịn khu xí ống thép D22x1mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT7,02md
46Thùng nhựa chứa nước 0,5m3Theo HSTK, Chương V E-HSMT2Thùng
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT6,16m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,54m3
49Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,113m3
50Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT10,12m2
51Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,16m2
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,062100m2
53Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,082tấn
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,77m3
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK, Chương V E-HSMT44cái
56Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,32m3
57Đèn Led đui xoáy 40WTheo HSTK, Chương V E-HSMT8bộ
58Công tắc đôi 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
59Công tắc đơn 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
60Aptomat 1 pha 20ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
61Hộp nối dây 100x100x80Theo HSTK, Chương V E-HSMT4hộp
62Ống PVC luồn dây D27mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT30m
63Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT60m
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT12,168m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,338m3
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,056tấn
67Ván khuôn móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,016100m2
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,676m3
69Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,258m3
70Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT23,886m2
71Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,828m2
72Đánh màu bể bằng vữa xi măng nguyên chấtTheo HSTK, Chương V E-HSMT28,714m2
73Ngâm nước vào bểTheo HSTK, Chương V E-HSMT7,484m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,019100m2
75Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,06tấn
76Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,576m3
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT4ck
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,842m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,155100m3
80Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,155100m3
81ống nhựa PPR- PN10 DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
82ống nhựa PPR- PN10 DN40mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,02100m
83ống nhựa PPR- PN10 DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,15100m
84ống nhựa PPR- PN10 DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2100m
85ống nhựa PPR- PN10 DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,2100m
86Tê nhựa DN 40mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
87Tê nhựa DN 32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
88Tê nhựa DN 25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
89Tê nhựa DN 20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT15cái
90Tê nhựa DN 50x40mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
91Tê nhựa DN 50x32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
92Tê nhựa DN 32x25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
93Tê nhựa DN 25x20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
94Cút nhựa đều DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
95Cút nhựa đều DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
96Cút nhựa đều DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT60cái
97Cút nhựa lệch DN40/32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
98Cút nhựa lệch DN32/25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
99Cút nhựa lệch DN25/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
100Côn nhựa DN40/32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
101Van phao DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
102Van xả téc DN 32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
103Van cổng DN 20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
104Van gạt DN 25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
105Van khóa DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT24cái
106Van khóa DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
107Van khóa DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
108Van khóa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
109Rắc co DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
110Rắc co DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
111Rắc co DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
112Rắc co DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT18cái
113Lắp đặt xí xổmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6bộ
114Hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
115Ống nhựa uPVC D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,46100m
116Ống nhựa uPVC D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,12100m
117Ống nhựa uPVC D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3100m
118Ống nhựa uPVC D34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,18100m
119Tê kiểm tra D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
120Tê nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
121Tê nhựa vuông D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
122Tê nhựa vuông D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
123Cút nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
124Cút nhựa vuông D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
125Cút nhựa vuông D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT20cái
126Cút nhựa vuông D34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
127Côn nhựa D110x60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
128Côn nhựa D76x60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
129Côn nhựa D76x34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
130Phễu thu Inox D100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT14cái
131Téc nước Inox 2m3( téc đứng)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1bể
C Trường THCS bắc Sơn
1Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT133,38m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK, Chương V E-HSMT165,883m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT32,296m2
4Tháo dỡ các thiết bị vệ sin, thiết bị điệnTheo HSTK, Chương V E-HSMT6công
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,248tấn
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,2m2
7Công thu dọn mặt bằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT10Công
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT8,753m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK, Chương V E-HSMT8,753m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK, Chương V E-HSMT8,753m3
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,856100m2
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,464m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,013100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,008tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,088m3
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,552m2
17Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT70,128m2
18Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT82,093m2
19Trát má cửa - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT13,662m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT96,68m2
21Vệ sinh mái:Theo HSTK, Chương V E-HSMT1công
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK, Chương V E-HSMT53,97m2
23Đầm nền:Theo HSTK, Chương V E-HSMT1Công
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,615m3
25Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT32,296m2
26SXLD cửa đi 1 cách pano nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh):Theo HSTK, Chương V E-HSMT14,8m2
27SXLD cửa sổ nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh):Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,2m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT53,97m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT82,093m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT81,216m2
31Hút bể phốt:Theo HSTK, Chương V E-HSMT1ca
32Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo HSTK, Chương V E-HSMT6bộ
33Lắp đặt công tắc đôi 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
34Lắp đặt công tắc đơn 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
35Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
36Hộp nối dây 100x100x80Theo HSTK, Chương V E-HSMT4hộp
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT30m
38Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT70m
39Ống nhựa PPR- PN10 DN76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,06100m
40Ống nhựa PPR- PN10 DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2100m
41Ống nhựa PPR- PN10 DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
42Ống nhựa PPR- PN10 DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4100m
43Tê nhựa DN 32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
44Tê nhựa DN 25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
45Tê nhựa DN 20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
46Tê nhựa DN76x 32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
47Tê nhựa DN32x 25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
48Tê nhựa DN25x 20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
49Cút nhựa đều DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
50Cút nhựa đều DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
51Cút nhựa đều DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
52Cút nhựa lệch DN32/25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
53Cút nhựa lệch DN25/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
54Van phao DN 20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
55Van xả téc DN 32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
56Van gạt DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
57Van gạt DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
58Van khóa DN 20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
59Van khóa DN 76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
60Van khóa DN 25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
61Rắc co DN76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
62Rắc co DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
63Rắc co DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
64Rắc co DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
65Lắp đặt xí xổmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6bộ
66Lắp đặt xí bệtTheo HSTK, Chương V E-HSMT3bộ
67Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK, Chương V E-HSMT9cái
68Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
69Ống nhựa uPVC D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2100m
70Ống nhựa uPVC D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
71Ống nhựa uPVC D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
72Ống nhựa uPVC D34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2100m
73Tê kiểm tra D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
74Tê nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
75Tê nhựa vuông D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
76Cút nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
77Cút nhựa vuông D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
78Cút nhựa vuông D34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
79Côn nhựa D110x90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
80Côn nhựa D90x76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
81Phễu thu INOX D100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT16cái
82Lắp đặt gương soiTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
D Trường THCS Đông Cao
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT12,451m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,999m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,48m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,742m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,076100m2
6Cốt thép giằng móng, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,089tấn
7Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,835m3
8Đắp đất chân móng công trình độ chặt K90Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,409m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,208100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,123tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,075tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,245m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,07100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,043tấn
15Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,737m3
16Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,835m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT9,628m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,342m3
19SX bán kèo thép hộp 40x40x1,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT26,446Kg
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0264tấn
21Bu lông M18Theo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
22SX xà gồ thép hộp 80x40x1,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT179,357Kg
23Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1794tấn
24Lợp mái tôn LD dày 0,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,57100m2
25Tôn úp nóc, úp sườnTheo HSTK, Chương V E-HSMT23,004md
26SX cửa đi pano nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,04m2
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT16,527m3
28Đầm hiên quanh nhàTheo HSTK, Chương V E-HSMT1Công
29Đệm cátTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,087m3
30Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,346m3
31Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT37,061m2
32Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT51,552m2
33Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT46,008m2
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT54,874m2
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT54,304m2
36Trát trụ, cột,má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT13,958m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT15,911m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,1m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT58,714m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT95,113m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,717100m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,14m2
43Đắp phào vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,09m
44SXLD viên hoa bê tôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT96viên
45Tay vịn khu xí ống thép D22x1mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,68md
46Thùng nhựa chứa nước 0,5m3Theo HSTK, Chương V E-HSMT2Thùng
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT6,16m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,54m3
49Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,113m3
50Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT10,12m2
51Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,16m2
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,062100m2
53Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,082tấn
54Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 150Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,77m3
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK, Chương V E-HSMT44cái
56Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,32m3
57Đèn Led đui xoáy 40WTheo HSTK, Chương V E-HSMT6bộ
58Công tắc đơn 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
59Công tắc đôi 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
60Aptomat 1 pha 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
61Hộp nối dây 100x100x80Theo HSTK, Chương V E-HSMT4hộp
62Ống nhựa luồn dây D27mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT30m
63Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT60m
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT12,168m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,338m3
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,056tấn
67Ván khuôn đáy bể tự hoạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,016100m2
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,676m3
69Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,258m3
70Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT23,886m2
71Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,828m2
72Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK, Chương V E-HSMT28,714m2
73Ngâm nước vào bểTheo HSTK, Chương V E-HSMT7,484m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,019100m2
75Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,06tấn
76Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,576m3
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT4ck
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,842m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,043100m3
80Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,043100m3
81ống nhựa PPR - PN10 DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
82ống nhựa PPR - PN10 DN40mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,02100m
83ống nhựa PPR - PN10 DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,15100m
84ống nhựa PPR - PN10 DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2100m
85ống nhựa PPR - PN10 DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,2100m
86Tê nhựa DN40mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
87Tê nhựa DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
88Tê nhựa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
89Tê nhựa DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT15cái
90Tê nhựa DN50x40mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
91Tê nhựa DN50x32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
92Tê nhựa DN32x25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
93Tê nhựa DN25x20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
94Cút nhựa đều DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
95Cút nhựa đều DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
96Cút nhựa đều DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT60cái
97Cút nhựa lệch DN40/32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
98Cút nhựa lệch DN32/25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
99Cút nhựa lệch DN25/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
100Côn nhựa DN40/32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
101Van phao DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
102Van xả đáy téc DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
103Van cổng DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
104Van gạt DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
105Van khóa DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT24cái
106Van khóa DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
107Van khóa DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
108Van khóa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
109Rắc co DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
110Rắc co DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
111Rắc co DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
112Rắc co DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT18cái
113Xí xổmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
114Hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
115Ống nhựa uPVC D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4100m
116Ống nhựa uPVC D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
117Ống nhựa uPVC D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,25100m
118Ống nhựa uPVC D34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,15100m
119Tê kiểm tra D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
120Tê nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
121Tê nhựa vuông D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
122Tê nhựa vuông D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
123Cút nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
124Cút nhựa vuông D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
125Cút nhựa vuông D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT20cái
126Cút nhựa vuông D34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
127Côn nhựa D110x60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
128Côn nhựa D76x60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
129Côn nhựa D76x34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
130Phễu thu Inox D100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
131Téc nước Inox 2m3 ( téc đứng)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1bể
E Trường THCS Tân Hương
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT13,533m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,092m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,819m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT16,699m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,084100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,096tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,925m3
8Đắp đất chân móng công trình độ chặt K 90Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,791m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,239100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,128tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,115tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,478m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,099100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,061tấn
15Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,053m3
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,835m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT10,518m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,357m3
19SX bán kèo thép hộp 40x40x1,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT26,446Kg
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0264tấn
21Bu lông M18Theo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
22SX xà gồ thép hộp 80x40x1,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT179,357Kg
23Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1794tấn
24Lợp mái tôn LD dày 0.4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,57100m2
25Tôn úp nóc, úp sườnTheo HSTK, Chương V E-HSMT23,004md
26SX cửa đi pano nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT9,08m2
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,519100m3
28Đầm nền hiên quanh nhàTheo HSTK, Chương V E-HSMT1Công
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,376m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,423m3
31Lát nền, sàn gạch bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT39,237m2
32Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT58,656m2
33Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT42,595m2
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT54,404m2
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT61,168m2
36Trát trụ, cột,má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT15,078m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT19,275m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT9,9m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT58,084m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT109,101m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,717100m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT10,2m2
43Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,09m
44SXLD viên hoa bê tôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT92viên
45Tay vịn khu xí ống thép D22x1mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT7,02md
46Thùng nhựa chứa nước 0,5m3Theo HSTK, Chương V E-HSMT2Thùng
47Đào rãnh thoát nước, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,16m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,54m3
49Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,113m3
50Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT10,12m2
51Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,16m2
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,062100m2
53Cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,082tấn
54Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 150Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,77m3
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK, Chương V E-HSMT44cái
56Đắp đất chân móng công trình độ chặt K90Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,32m3
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT12,6m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,99m3
59Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,402m3
60Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT14,335m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,072100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,077tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,792m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,212100m3
65Đắp cátTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,534m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,068m3
67Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT57,6m2
68Đèn Led đui xoáy 40WTheo HSTK, Chương V E-HSMT8bộ
69Công tắc đơn 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
70Công tắc ba 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
71Aptomat 1 pha 20ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
72Hộp nối dây 100x100x80Theo HSTK, Chương V E-HSMT4hộp
73Ống nhựa luồn dây D27mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT30m
74Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT60m
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT12,168m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,338m3
77Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,056tấn
78Ván khuôn đáy bểTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,016100m2
79Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,676m3
80Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,258m3
81Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT23,886m2
82Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,828m2
83Đánh màu bể bằng VXM nguyên chấtTheo HSTK, Chương V E-HSMT28,714m2
84Ngâm nước vào bểTheo HSTK, Chương V E-HSMT7,484m3
85Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,019100m2
86Cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,06tấn
87Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,576m3
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT4ck
89Đắp đất chân móng công trình độ chặt K90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,842m3
90Mua đất để đắp K90Theo HSTK, Chương V E-HSMT44,805m3
91ống nhựa PPR - PN10 DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
92ống nhựa PPR - PN10 DN40mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,02100m
93ống nhựa PPR - PN10 DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,15100m
94ống nhựa PPR - PN10 DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2100m
95ống nhựa PPR - PN10 DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,2100m
96Tê nhựa DN40mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
97Tê nhựa DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
98Tê nhựa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
99Tê nhựa DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT15cái
100Tê nhựa DN50x40mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
101Tê nhựa DN50x32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
102Tê nhựa DN32x25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
103Tê nhựa DN25x20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
104Cút nhựa đều DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
105Cút nhựa đều DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
106Cút nhựa đều DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT60cái
107Cút nhựa lệch DN40/32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
108Cút nhựa lệch DN32/25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
109Cút nhựa lệch DN25/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
110Côn nhựa DN40/32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
111Van phao DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
112Van xả đáy téc DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
113Van cổng DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
114Van gạt DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
115Van khóa DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT24cái
116Van khóa DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
117Van khóa DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
118Van khóa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
119Rắc co DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
120Rắc co DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
121Rắc co DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
122Rắc co DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT18cái
123Xí xổmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6bộ
124Hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
125Ống nhựa uPVC D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,46100m
126Ống nhựa uPVC D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,12100m
127Ống nhựa uPVC D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3100m
128Ống nhựa uPVC D34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,18100m
129Tê kiểm tra D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
130Tê nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
131Tê nhựa vuông D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
132Tê nhựa vuông D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
133Cút nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
134Cút nhựa vuông D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
135Cút nhựa vuông D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT20cái
136Cút nhựa vuông D34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
137Côn nhựa D110x60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
138Côn nhựa D76x60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
139Côn nhựa D76x34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
140Phễu thu Inox D100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT14cái
141Téc nước Inox 2m3 ( téc đứng)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít2
4 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw1
7 Máy đầm cóc ≥ 70 Kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->