Gói thầu: Gói thầu XL số 03: XL công trình vệ sinh trường học tại thị xã Phổ Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210783545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL số 03: XL công trình vệ sinh trường học tại thị xã Phổ Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210734262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 22:39:00 đến ngày 2021-08-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,421,154,048 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trường Tiểu học Đông Cao | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,139 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,834 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,846 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,785 | m3 |
| 8 | Đắp đất chân móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,362 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,909 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,335 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,094 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,158 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,388 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,082 | m3 |
| 24 | SXLD cửa đi pano nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 25 | SXLD cửa sổ nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,746 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,915 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,895 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 22,361 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch 300x450mm vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 69,89 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 79,693 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 54,3 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,266 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 34,221 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 73,463 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 95,787 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,38 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 31,79 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 25,8 | m |
| 40 | ống thoát nước D60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | SX bán xà gồ kèo thép hộp 60x30x1,4mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 51,433 | kg |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0514 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,749 | 100m2 |
| 45 | Đèn Led đui xoáy 40W | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 46 | Công tắc đơn 10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Công tắc đôi 10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Công tắc ba 10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Aptomat 1 pha 20A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Hộp nối dây 100x100x80 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 51 | Ống PVC luồn dây D27mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 52 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,168 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 56 | Ván khuôn đáy bể | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 58 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,258 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23,886 | m2 |
| 60 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,828 | m2 |
| 61 | Đánh màu bể bằng VXM nguyên chất | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 28,714 | m2 |
| 62 | Bơm nước vào bể để ngâm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,484 | m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | ck |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,842 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 69 | ống nhựa PPR - PN10 DN50mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 70 | ống nhựa PPR - PN10 DN40mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 71 | ống nhựa PPR - PN10 DN32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 72 | ống nhựa PPR - PN10 DN25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 73 | ống nhựa PPR - PN10 DN20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 74 | Tê nhựa DN40mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Tê nhựa DN32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Tê nhựa DN25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Tê nhựa DN20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 78 | Tê nhựa DN50x40mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Tê nhựa DN50x32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Tê nhựa DN32x25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Tê nhựa DN25x20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Cút nhựa đều DN32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Cút nhựa đều DN25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 84 | Cút nhựa đều DN20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 85 | Cút nhựa lệch DN40/32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Cút nhựa lệch DN32/25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Cút nhựa lệch DN25/20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Côn nhựa lệch DN40/32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Van phao DN20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Van xả đáy téc DN32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Van cổng DN20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Van gạt DN25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Van khóa DN20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 94 | Van khóa DN50mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Van khóa DN32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Van khóa DN25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Rắc co DN50mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Rắc co DN32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Rắc co DN25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 100 | Rắc co DN20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 101 | Xí xổm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 102 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Ống nhựa uPVC D110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 104 | Ống nhựa uPVC D76mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 105 | Ống nhựa uPVC D60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 106 | Ống nhựa uPVC D34mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 107 | Tê kiểm tra D110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Tê nhựa xiên D110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 109 | Tê nhựa vuông D76mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Tê nhựa vuông D60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Cút nhựa xiên D110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 112 | Cút nhựa vuông D76mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Cút nhựa vuông D60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 114 | Cút nhựa vuông D34mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 115 | Côn nhựa D110x60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Côn nhựa D76x60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | Côn nhựa D76x34mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Phễu thu Inox D100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 119 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 ( Téc đứng) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| B | Trường THCS Đắc Sơn II | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,533 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,092 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,819 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,925 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,791 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,239 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,478 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,053 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,835 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,518 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,357 | m3 |
| 19 | SX bán kèo thép hộp 40x40x1,4mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 26,446 | Kg |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 21 | Bu lông M18 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | SX xà gồ thép hộp 80x40x1,4mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 179,357 | Kg |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1794 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn LD dày 0.4mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23,004 | md |
| 26 | SX cửa đi pano nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,08 | m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,917 | m3 |
| 28 | Đầm nền hiên quanh nhà | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Công |
| 29 | Đệm cát | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,376 | m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,423 | m3 |
| 31 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x450 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 39,237 | m2 |
| 32 | Ốp tường gạch300x450 vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 58,656 | m2 |
| 33 | Ốp tường gạch 300x450, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 42,595 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 54,404 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 61,168 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15,078 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,275 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 58,006 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 107,514 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,717 | 100m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,09 | m |
| 44 | SXLD viên hoa bê tông | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 92 | viên |
| 45 | Tay vịn khu xí ống thép D22x1mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,02 | md |
| 46 | Thùng nhựa chứa nước 0,5m3 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | Thùng |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 49 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,113 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,12 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 57 | Đèn Led đui xoáy 40W | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 58 | Công tắc đôi 10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Công tắc đơn 10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Aptomat 1 pha 20A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Hộp nối dây 100x100x80 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 62 | Ống PVC luồn dây D27mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 63 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,168 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 67 | Ván khuôn móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 69 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,258 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23,886 | m2 |
| 71 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,828 | m2 |
| 72 | Đánh màu bể bằng vữa xi măng nguyên chất | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 28,714 | m2 |
| 73 | Ngâm nước vào bể | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,484 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 76 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | ck |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,842 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 81 | ống nhựa PPR- PN10 DN50mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 82 | ống nhựa PPR- PN10 DN40mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 83 | ống nhựa PPR- PN10 DN32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 84 | ống nhựa PPR- PN10 DN25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 85 | ống nhựa PPR- PN10 DN20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 86 | Tê nhựa DN 40mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Tê nhựa DN 32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Tê nhựa DN 25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Tê nhựa DN 20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 90 | Tê nhựa DN 50x40mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Tê nhựa DN 50x32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Tê nhựa DN 32x25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Tê nhựa DN 25x20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Cút nhựa đều DN32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Cút nhựa đều DN25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 96 | Cút nhựa đều DN20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 97 | Cút nhựa lệch DN40/32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Cút nhựa lệch DN32/25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Cút nhựa lệch DN25/20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Côn nhựa DN40/32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Van phao DN20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Van xả téc DN 32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Van cổng DN 20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Van gạt DN 25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Van khóa DN20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 106 | Van khóa DN50mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Van khóa DN32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Van khóa DN25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Rắc co DN50mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Rắc co DN32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Rắc co DN25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 112 | Rắc co DN20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 113 | Lắp đặt xí xổm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 114 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 115 | Ống nhựa uPVC D110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 116 | Ống nhựa uPVC D76mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 117 | Ống nhựa uPVC D60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 118 | Ống nhựa uPVC D34mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 119 | Tê kiểm tra D110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Tê nhựa xiên D110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 121 | Tê nhựa vuông D76mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Tê nhựa vuông D60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Cút nhựa xiên D110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 124 | Cút nhựa vuông D76mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Cút nhựa vuông D60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 126 | Cút nhựa vuông D34mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 127 | Côn nhựa D110x60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Côn nhựa D76x60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Côn nhựa D76x34mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Phễu thu Inox D100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 131 | Téc nước Inox 2m3( téc đứng) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| C | Trường THCS bắc Sơn | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 133,38 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 165,883 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32,296 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các thiết bị vệ sin, thiết bị điện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | công |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 7 | Công thu dọn mặt bằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | Công |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,753 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,753 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,753 | m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,856 | 100m2 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,552 | m2 |
| 17 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 70,128 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 82,093 | m2 |
| 19 | Trát má cửa - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,662 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 96,68 | m2 |
| 21 | Vệ sinh mái: | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 53,97 | m2 |
| 23 | Đầm nền: | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Công |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,615 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32,296 | m2 |
| 26 | SXLD cửa đi 1 cách pano nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh): | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14,8 | m2 |
| 27 | SXLD cửa sổ nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh): | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 53,97 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 82,093 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 81,216 | m2 |
| 31 | Hút bể phốt: | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 32 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc đôi 10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Hộp nối dây 100x100x80 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 39 | Ống nhựa PPR- PN10 DN76mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 40 | Ống nhựa PPR- PN10 DN32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 41 | Ống nhựa PPR- PN10 DN25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 42 | Ống nhựa PPR- PN10 DN20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 43 | Tê nhựa DN 32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Tê nhựa DN 25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Tê nhựa DN 20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Tê nhựa DN76x 32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Tê nhựa DN32x 25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Tê nhựa DN25x 20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Cút nhựa đều DN32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Cút nhựa đều DN25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Cút nhựa đều DN20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Cút nhựa lệch DN32/25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Cút nhựa lệch DN25/20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Van phao DN 20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Van xả téc DN 32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Van gạt DN32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Van gạt DN25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Van khóa DN 20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Van khóa DN 76mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Van khóa DN 25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Rắc co DN76mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Rắc co DN32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Rắc co DN25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Rắc co DN20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt xí xổm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Ống nhựa uPVC D110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 70 | Ống nhựa uPVC D90mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 71 | Ống nhựa uPVC D76mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 72 | Ống nhựa uPVC D34mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 73 | Tê kiểm tra D110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Tê nhựa xiên D110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Tê nhựa vuông D76mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Cút nhựa xiên D110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Cút nhựa vuông D76mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Cút nhựa vuông D34mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Côn nhựa D110x90mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Côn nhựa D90x76mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Phễu thu INOX D100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| D | Trường THCS Đông Cao | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,451 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,999 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,742 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,835 | m3 |
| 8 | Đắp đất chân móng công trình độ chặt K90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,409 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,245 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,737 | m3 |
| 16 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,835 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,628 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,342 | m3 |
| 19 | SX bán kèo thép hộp 40x40x1,4mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 26,446 | Kg |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 21 | Bu lông M18 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | SX xà gồ thép hộp 80x40x1,4mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 179,357 | Kg |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1794 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn LD dày 0,4mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23,004 | md |
| 26 | SX cửa đi pano nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16,527 | m3 |
| 28 | Đầm hiên quanh nhà | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Công |
| 29 | Đệm cát | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,087 | m3 |
| 30 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,346 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 37,061 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 51,552 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 46,008 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 54,874 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 54,304 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột,má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,958 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15,911 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,1 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 58,714 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 95,113 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,717 | 100m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,14 | m2 |
| 43 | Đắp phào vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,09 | m |
| 44 | SXLD viên hoa bê tông | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 96 | viên |
| 45 | Tay vịn khu xí ống thép D22x1mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,68 | md |
| 46 | Thùng nhựa chứa nước 0,5m3 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | Thùng |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 49 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,113 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,12 | m2 |
| 51 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 150 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 57 | Đèn Led đui xoáy 40W | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Công tắc đơn 10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Công tắc đôi 10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Aptomat 1 pha 10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Hộp nối dây 100x100x80 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 62 | Ống nhựa luồn dây D27mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 63 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,168 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 67 | Ván khuôn đáy bể tự hoại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 69 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,258 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23,886 | m2 |
| 71 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,828 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 28,714 | m2 |
| 73 | Ngâm nước vào bể | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,484 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 76 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | ck |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,842 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 81 | ống nhựa PPR - PN10 DN50mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 82 | ống nhựa PPR - PN10 DN40mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 83 | ống nhựa PPR - PN10 DN32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 84 | ống nhựa PPR - PN10 DN25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 85 | ống nhựa PPR - PN10 DN20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 86 | Tê nhựa DN40mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Tê nhựa DN32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Tê nhựa DN25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Tê nhựa DN20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 90 | Tê nhựa DN50x40mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Tê nhựa DN50x32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Tê nhựa DN32x25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Tê nhựa DN25x20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Cút nhựa đều DN32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Cút nhựa đều DN25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 96 | Cút nhựa đều DN20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 97 | Cút nhựa lệch DN40/32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Cút nhựa lệch DN32/25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Cút nhựa lệch DN25/20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Côn nhựa DN40/32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Van phao DN20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Van xả đáy téc DN32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Van cổng DN20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Van gạt DN25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Van khóa DN20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 106 | Van khóa DN50mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Van khóa DN32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Van khóa DN25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Rắc co DN50mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Rắc co DN32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Rắc co DN25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 112 | Rắc co DN20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 113 | Xí xổm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 114 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Ống nhựa uPVC D110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 116 | Ống nhựa uPVC D76mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 117 | Ống nhựa uPVC D60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 118 | Ống nhựa uPVC D34mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 119 | Tê kiểm tra D110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Tê nhựa xiên D110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 121 | Tê nhựa vuông D76mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Tê nhựa vuông D60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Cút nhựa xiên D110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 124 | Cút nhựa vuông D76mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Cút nhựa vuông D60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 126 | Cút nhựa vuông D34mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 127 | Côn nhựa D110x60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Côn nhựa D76x60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Côn nhựa D76x34mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Phễu thu Inox D100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 131 | Téc nước Inox 2m3 ( téc đứng) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| E | Trường THCS Tân Hương | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,533 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,092 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,819 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16,699 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,925 | m3 |
| 8 | Đắp đất chân móng công trình độ chặt K 90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,791 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,239 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,478 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,053 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,835 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,518 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,357 | m3 |
| 19 | SX bán kèo thép hộp 40x40x1,4mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 26,446 | Kg |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 21 | Bu lông M18 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | SX xà gồ thép hộp 80x40x1,4mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 179,357 | Kg |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1794 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn LD dày 0.4mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23,004 | md |
| 26 | SX cửa đi pano nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,08 | m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,519 | 100m3 |
| 28 | Đầm nền hiên quanh nhà | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Công |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,376 | m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,423 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 39,237 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 58,656 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 42,595 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 54,404 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 61,168 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột,má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15,078 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,275 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 58,084 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 109,101 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,717 | 100m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,09 | m |
| 44 | SXLD viên hoa bê tông | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 92 | viên |
| 45 | Tay vịn khu xí ống thép D22x1mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,02 | md |
| 46 | Thùng nhựa chứa nước 0,5m3 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | Thùng |
| 47 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 49 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,113 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,12 | m2 |
| 51 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 150 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 56 | Đắp đất chân móng công trình độ chặt K90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,402 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14,335 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,212 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,534 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,068 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 68 | Đèn Led đui xoáy 40W | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 69 | Công tắc đơn 10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Công tắc ba 10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Aptomat 1 pha 20A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Hộp nối dây 100x100x80 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 73 | Ống nhựa luồn dây D27mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 74 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,168 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 77 | Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 78 | Ván khuôn đáy bể | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 79 | Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 80 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,258 | m3 |
| 81 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23,886 | m2 |
| 82 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,828 | m2 |
| 83 | Đánh màu bể bằng VXM nguyên chất | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 28,714 | m2 |
| 84 | Ngâm nước vào bể | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,484 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 86 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 87 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | ck |
| 89 | Đắp đất chân móng công trình độ chặt K90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,842 | m3 |
| 90 | Mua đất để đắp K90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 44,805 | m3 |
| 91 | ống nhựa PPR - PN10 DN50mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 92 | ống nhựa PPR - PN10 DN40mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 93 | ống nhựa PPR - PN10 DN32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 94 | ống nhựa PPR - PN10 DN25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 95 | ống nhựa PPR - PN10 DN20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 96 | Tê nhựa DN40mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Tê nhựa DN32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Tê nhựa DN25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Tê nhựa DN20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 100 | Tê nhựa DN50x40mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Tê nhựa DN50x32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Tê nhựa DN32x25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Tê nhựa DN25x20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Cút nhựa đều DN32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Cút nhựa đều DN25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 106 | Cút nhựa đều DN20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 107 | Cút nhựa lệch DN40/32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Cút nhựa lệch DN32/25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Cút nhựa lệch DN25/20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Côn nhựa DN40/32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Van phao DN20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Van xả đáy téc DN32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Van cổng DN20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Van gạt DN25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Van khóa DN20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 116 | Van khóa DN50mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Van khóa DN32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Van khóa DN25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Rắc co DN50mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Rắc co DN32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Rắc co DN25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 122 | Rắc co DN20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 123 | Xí xổm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 124 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 125 | Ống nhựa uPVC D110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 126 | Ống nhựa uPVC D76mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 127 | Ống nhựa uPVC D60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 128 | Ống nhựa uPVC D34mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 129 | Tê kiểm tra D110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Tê nhựa xiên D110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 131 | Tê nhựa vuông D76mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Tê nhựa vuông D60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Cút nhựa xiên D110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Cút nhựa vuông D76mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Cút nhựa vuông D60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 136 | Cút nhựa vuông D34mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Côn nhựa D110x60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Côn nhựa D76x60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 139 | Côn nhựa D76x34mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Phễu thu Inox D100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 141 | Téc nước Inox 2m3 ( téc đứng) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥ 70 Kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi