Gói thầu: Mua thiết bị dạy học cho các trường tiểu học năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210783607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Mua thiết bị dạy học cho các trường tiểu học năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663358 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 22:50:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,109,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.164E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm thiết bị dạy học như sau:Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xétTài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng tương tự;+ Phụ lục chi tiết của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác, hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.828.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành miễn phí 12 tháng cho toàn bộ hàng hóa cung cấp cho gói thầu.- Bảo trì trong vòng 01 năm sau khi hết nghĩa vụ bảo hành. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: 24 giờ .- Việc thay thế và cung cấp phụ tùng thay thế không chậm hơn 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung, tổng chỉ huy dự án, lắp đặt hàng hóa, thiết bị: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện-điện kỹ thuật- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm quản lý chung, tổng chỉ huy ít nhất 03 dự án (tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị điện: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành điện tử, điện tử viễn thông, đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng tham gia cung cấp lắp đặt hàng hóa ít nhất 03 gói thầu tương tự. (có tài liệu chứng minh kèm theo).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau.Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành tài chính, kinh tế;- Đã từng tham gia quản lý khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 03 gói thầu tương tự. (có tài liệu chứng minh kèm theo).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cung cấp, hướng dẫn sử dụng hàng hóa: 3 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc sư phạm-Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 977 | Bộ | Bộ tranh mô tả cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện gồm 03 tờ: + 01 tờ minh họa trang phục tập luyện TDTT: quần, áo, mũ, giày, tất; + 01 tờ minh họa thực hiện vệ sinh sân tập, dụng cụ tập luyện (trước và sau tập luyện); + 01 tờ minh họa thực hiện vệ sinh cá nhân sau tập luyện (rửa tay, chân; tắm rửa ...). - Tranh có kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 2 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 977 | Bộ | Bộ tranh mô tả cách thực hiện biến đổi đội hình cơ bản gồm 02 tờ: + 01 tờ minh họa cách thức biến đổi đội hình một hàng dọc (ngang) thành hai hàng dọc (ngang) và ngược lại; + 01 tờ minh họa cách thức biến đổi đội hình hàng dọc (ngang) thành đội hình vòng tròn và ngược lại; - Tranh có kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 3 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 976 | Bộ | 01 tờ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản; kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 4 | Biển lật số | 708 | Bộ | Chất liệu: Làm từ chất liệu nhựa PP. Chữ số lớn kích thước 120 mm x rộng 120 mm x dầy 2mm, màu đỏ, đếm đến 30 và cho điểm các trò chơi trong tiến trình. Chữ nhỏ màu đen kích thước 60 x 60 x 2mm hiển thị tỷ số thắng thua của mỗi đội. Kích thước: 420 x 200 mm. | ||
| 5 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa: Dùng cho giáo viên | 1.163 | Bộ | Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 39 tờ, kích thước (210x290)mm, dung sai 10mm, in từng chữ cái, chữ số trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). Trong đó: - 29 tờ in các chữ cái tiếng Việt (một mặt in chữ cái viết thường, một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 1); - 5 tờ in chữ số kiểu 1 (gồm 10 chữ số từ 0 đến 9, in ở hai mặt); - 5 tờ một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 2, một mặt in chữ số kiểu 2. | ||
| 6 | Bộ mẫu chữ viết: Dùng cho giáo viên | 1.159 | Bộ | a) Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 8 tờ, kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ, trong đó:- 4 tờ in bảng chữ cái viết thường, dấu thanh và chữ số;- 4 tờ in bảng chữ cái viết hoa.b) Mẫu chữ cái viết thường và chữ cái viết hoa đều được thể hiện ở 4 dạng: Chữ viết đứng, nét đều; chữ viết đứng, nét thanh, nét đậm; chữ viết nghiêng (15°), nét đều; chữ viết nghiêng, nét thanh, nét đậm. | ||
| 7 | MÔN TOÁN; Bộ thiết bị dạy số và so sánh số: Dùng cho giáo viên | 1.201 | Bộ | Gồm: a) Các thẻ chữ số từ 0 đến 9. Mỗi chữ số có 4 thẻ chữ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm. b) Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm. c) 10 bảng trăm, mỗi bảng gồm 100 khối lập phương chồng khít lên nhau; 10 thẻ thanh chục khối lập phương, mỗi thẻ gồm 10 khối lập phương chồng khít lên nhau, kích thước ô lập phương (15x15x150)mm; 10 thẻ khối lập phương, in màu, mỗi khối lập phương có kích thước (15x15x15)mm, thẻ khối lập phương kính thước (30x30)mm. Các khối lập phương ở trên được thiết kế 2D. Vật liệu: Bằng nhựa PP, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | ||
| 8 | Bộ thiết bị dạy phép tính: Dùng cho giáo viên | 1.202 | Bộ | Gồm: a) Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ, nhân, chia); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm. b) 20 que tính: Dài 100mm; tiết diện ngang 3mm; c) 10 thẻ mỗi thẻ 2 chấm tròn, 10 thẻ mỗi thẻ 5 chấm tròn, đường kính mỗi chấm tròn trong thẻ 15mm. Vật liệu: Bằng nhựa PP , không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | ||
| 9 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối: Dùng cho giáo viên | 1.211 | Bộ | Gồm: a) Các hình phẳng gồm: 6 hình tam giác đều cạnh 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông 40mm và 60mm; 10 hình vuông kích thước (40x40)mm; 8 hình tròn đường kính 40mm, 2 hình chữ nhật kích thước (40x80)mm; 4 hình tứ giác khác nhau (cạnh ngắn nhất 30mm, cạnh dài nhất 70mm) b) 4 khối lập phương kích thước (40x40x40)mm; 4 khối hộp chữ nhật kích thước (40x40x50)mm; 4 khối trụ kích thước phi 40mm (trong đó, 2 cái cao 40mm, 2 cái cao 60mm); 4 khối cầu kích thước (đường kính 40mm); 4 khối cầu kích thước (đường kính 60mm); Vật liệu: Bằng nhựa HIPS (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | ||
| 10 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 1.097 | Bộ | Gồm: a) 01 mô hình sa bàn ngã tư đường phố (mô tả nút giao thông), có vạch chỉ dẫn đường dành cho người đi bộ: kích thước (420x420x25)mm; có thể gấp lại thành hộp đựng chi tiết. Vật liệu nhựa PPb) 04 mô hình đèn tín hiệu giao thông: hoạt động được như đèn giao thông thực tế với 2 chế độ ngày - đêm, có gắn 3 đèn xanh đỏ vàng điều chỉnh được thời gian, có dây nối với bộ điều khiển. Vật liệu bằng nhựa HI. Kích thước đèn chiều cao đèn 35mm; chiều cao cột đèn: 48mm, chiều cao chân đế 13mmc) 17 mô hình cột biển báo: biển báo 305: đường dành cho người đi bộ (4 cái); biển báo 224: đường người đi bộ cắt ngang (4 cái); biển báo 423: đường người đi bộ sang ngang (4 cái); biển báo 112: cấm người đi bộ (1 cái); biển báo 102: cấm đi ngược chiều (2 cái); biển báo 211: giao nhau với đường sắt (1 cái); biển báo 228 đường có đá lở (1 cái). Vật liệu nhựa HI. Thông số kỹ thuật biển báo : kích thước: chiều cao biển 25mm/ độ dày biển 1,8mm; chiều cao cột 45mm/ø4mm; chiều cao chân cắm 7,5mm/ø3mmd) Mô hình một số phương tiện giao thông: 01 tàu hỏa; 01 xe oto 4 chỗ; 01 xe buýt; 01 xe tải; 01 xe máy; 01 xe đạp; 04 người đi bộ (02 người nam, 02 người nữ); 01 cảnh sát giao thông. Vật liệu nhựa HIe) 04 mô hình vỉa hè đường: trên có bố trí lỗ gắn cột đèn tín hiệu giao thông, gắn cột biển báo. Vật liệu nhựa PP. Thông số kỹ thuật: kích thước: D120xR120xC9mmg) 01 mô hình đường tàu. Vật liệu nhựa PP. Kích thước: 208x30x25mm. Vật liệu nhựa PP. h) 04 mô hình hàng rào phân cách. Vật liệu nhựa PPi) 01 bộ điều khiển điện tử có gắn nguồn điện dùng pin: điều khiển được chế độ hoạt động ngày – đêm, điều chỉnh thời gian chuyển mầu đèn nhanh - chậm; có nút tạm dừng hoạt động của đèn đỏ vàng xanh trên mô hình cột đèn giao thông. k) 01 mô hình bục điều khiển giao thông. Thông số kỹ thuật kích thước: bục tròn Ø52mm, cao 15mm; có dán mũi tên chỉ đường.Vật liệu nhựa PPm) 01 mô hình barie chắn tàu có gắn đèn nháy và còi báo.Vật liệu nhựa PP | ||
| 11 | Ti vi 65 in | 206 | Bộ | Smart Tivi 4K 65 inch Kích thước: 65 inch Độ phân giải: 3840 x 2160 px Công nghệ hình ảnh Công Nghệ Crystal Display, HDR 10+, Game mode, Mega Contrast, UHD Dimming, PurColor, Contrast Enhancer Âm thanh: 2 loa tổng công suất 20W, Công nghệ âm thanh Dolby Digital Plus, Dialog Enhancement Kết nối: Cổng InternetWifiBluetooth: Có cổng HDMI2 cổng xuất âm thanh 1 cổng Digital Audio Out (Optical) Cổng USB 1 cổng quang Optical1 Digital Audio Out, Tính năng thông minh, Hệ điều hành: TizenOSKhácTab view chạm để trình chiếu. Kích thước khoảng: 1449.4 x 905.2 x 283.5 mm, Kích thước không chân khoảng: 1449.4 x 830.3 x 59.9 mm, Khối lượng khoảng: 20.9 kg, Khối lượng không chân khoảng: 20.6 kg. Ti vi bao gồm giá treo tường đi kèm(Lưu ý: đặc tính về kỹ thuật, chức năng của thiết bị chỉ mang tính chất mô tả minh họa) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.164E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm thiết bị dạy học như sau:Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xétTài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng tương tự;+ Phụ lục chi tiết của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác, hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.828.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành miễn phí 12 tháng cho toàn bộ hàng hóa cung cấp cho gói thầu.- Bảo trì trong vòng 01 năm sau khi hết nghĩa vụ bảo hành. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: 24 giờ .- Việc thay thế và cung cấp phụ tùng thay thế không chậm hơn 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung, tổng chỉ huy dự án, lắp đặt hàng hóa, thiết bị: 01 người | 1 | Kỹ sư điện, đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện-điện kỹ thuật- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm quản lý chung, tổng chỉ huy ít nhất 03 dự án (tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương ). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị điện: 01 người | 1 | Kỹ sư ngành điện tử, điện tử viễn thông, đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng tham gia cung cấp lắp đặt hàng hóa ít nhất 03 gói thầu tương tự. (có tài liệu chứng minh kèm theo).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán: 01 người | 1 | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau.Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành tài chính, kinh tế;- Đã từng tham gia quản lý khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 03 gói thầu tương tự. (có tài liệu chứng minh kèm theo).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương ). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ cung cấp, hướng dẫn sử dụng hàng hóa: 3 người | 3 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc sư phạm-Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi