Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210783386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng công trình 334 |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210783369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động hỗ trợ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 06:41:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,405,638,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu kèm theo hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định phê duyệt bản vẽ thiết kế - dự toán hoặc báo cáo KTKT, quyết định phê duyệt kế hoạch LCNT, quyết định phê duyệt kết quả LCNT, Biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn VAT (trường hợp công trình đã hoàn thành), giấy xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp công trình chưa hoàn thành). Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 1 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 1 người có trình độ đại học chuyên ngành điện- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, ngành điện, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư tại hiện trường phụ trách về an toàn lạo động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 1 người có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có kinh nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây. Đã được cấp chứng chỉ về an toàn lạo động và vệ sinh môi trường(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành phù hợp (Số lượng công nhân kỹ thuật ≥ 20 người(bậc thợ phải từ bậc 3/7 trở lên Trong đó có tối thiểu 05 người bậc thợ 5/7 trở lên hoặc tối thiểu có 15 người có kinh nghiệm tương tự 6 năm trở lên, còn lại có kinh nghiệm sửa chữa tương tự 3 năm trở lên. Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với phương án thi công của nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu tự hành ≥ 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thang gấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài 2 đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 12-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm dùi 1,5Kv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Bồn nước 2000 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vi tính, máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 27,2306 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 143,3192 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 13,5154 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3,2752 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 90,3056 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 8,4598 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 8,823 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 283,5859 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,2182 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3,4461 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,2366 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 11,2913 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,3519 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2,3014 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,6156 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 17,7716 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 83,4208 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 8,7252 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 6,8564 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 12,7043 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4,6251 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 22,7488 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 22,7488 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Cự ly 2Km) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 22,7488 | 100m3/1km |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 74,761 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 17,635 | m3 |
| B | BỂ TỰ HOẠI (2 BỂ): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4,2688 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,1708 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,0625 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 15,0988 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Cự ly 2Km) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,151 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,5905 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,1956 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,0564 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2,3857 | m3 |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 6,3198 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,067 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,6336 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,052 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,152 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 37,2428 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 12,6028 | m2 |
| C | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,9094 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V của E | 4,4142 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V của E | 3,3197 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4,4306 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 30,1171 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3,0748 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 7,7 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 7,3163 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 7,4168 | 100m2 |
| 10 | Bạt xác rắn lót dầm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 731,63 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 70,0501 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 28,2568 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 15,334 | 100m2 |
| 14 | Bạt xác rắn lót dầm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1.533,4 | |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 256,5446 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,4968 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,8494 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,7122 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 10,7323 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,7966 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,3277 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,6724 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 7,8585 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 338,8566 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 30,8849 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 6,2623 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 23,5732 | m3 |
| D | PHẦN MÁI + HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4,4562 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 26,1998 | m2 |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4,4562 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 10,0013 | 100m2 |
| 5 | SXLD tôn úp nóc | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 122,22 | md |
| 6 | Ke chống bão 3 cái/m xà gồ | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3.273 | cái |
| 7 | SXLD màng chống thấm Bitumplus dày 3mm bằng phương pháp khò nóng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 75,7376 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn - Gạch Granit KT600x600mm, XM PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1.429,396 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, XM PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 123,1984 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT 300x600, XM PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1.142,9068 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm (Giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 129,2416 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 59,9184 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 738,9316 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 837,536 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 579,9874 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 899,8 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1.404,1584 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 537,822 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 977,6 | m |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 192,64 | m |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 151,72 | m |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4.418,248 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3.141,4944 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1.276,7536 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 8,0439 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 47,8036 | m2 |
| 27 | Khung inox đỡ chậu rửa | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 8 | bộ |
| 28 | SXLD trụ thang gỗ lim | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 29 | SXLD lan can cầu thag sắt đặc 14 x14 tay vịn gỗ Lim | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 25,18 | m |
| 30 | Hoa sắt bảo vệ cửa sổ bằng thép vuông đặc 14x14 (Đã sơn 3 nước và lắp dựng) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 77,76 | m2 |
| 31 | SXLD lan can thép hộp 40*80 kết hợp 30*30 cao 1.5m sơn tĩnh điện | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 142,12 | m2 |
| 32 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp TCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa;thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (chi phí lắp đặt hoàn thiện) loại cửa đi 2 cánh mở quay (hoặc tương đương) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 103,68 | m2 |
| 33 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp TCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa;thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (chi phí lắp đặt hoàn thiện) loại cửa đi 1 cánh mở quay (hoặc tương đương) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 17,28 | m2 |
| 34 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp TCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa;thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (chi phí lắp đặt hoàn thiện) loại cửa sổ 2 cánh mở quay (hoặc tương đương) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 72 | m2 |
| 35 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp TCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa;thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (chi phí lắp đặt hoàn thiện) loại cửa sổ 1 cánh mở quay (hoặc tương đương) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 5,76 | m2 |
| 36 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp TCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa;thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (chi phí lắp đặt hoàn thiện) loại vách kính cố định (hoặc tương đương) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 45,6 | m2 |
| 37 | SXLD vách ngăn HP Compact dày 12mm chịu nước | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 75,088 | m2 |
| 38 | Phụ kiện (Khóa, bản lề, ke góc, thanh ray) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 8 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thời gian 3 tháng) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 10,5581 | 100m2 |
| E | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | bể |
| 12 | Van phao tự động | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 13 | Máy bơm nước (Q= 2.7m3/h, H =30m) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 32 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 24 | bộ |
| 17 | Bộ xi phông chậu rửa | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 24 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 24 | bộ |
| 19 | Lắp đặt rumine nhựa D25 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi KT 500x700 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo Inox | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 40mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa nhựa D40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 32mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa nhựa D32 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa nhựa D25 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 40 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 26 | m |
| 33 | Lắp đặt ống gen luồn dây mềm D16 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 26 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,44 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,64 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,56 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 32 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 112 | cái |
| 44 | Nối bể ren trong D40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 45 | Cút nhựa ren trong D25 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 48 | cái |
| 46 | Tê nhựa ren trong D25 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 32 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Các loại | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 30 | cái |
| 48 | Đầu ra thiết bị | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 160 | cái |
| 49 | Phụ kiện kèm theo | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | lô |
| 50 | Băng keo | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 40 | cuộn |
| F | HỐ ĐẶT MÁY BƠM: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,5994 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,5331 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,2285 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,4013 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4,9416 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3,12 | m2 |
| 7 | Gia công sản xuất, lắp đặt nắp đậy tôn inox dày 0.3 mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4,4199 | kg |
| 8 | Bản lề nắp đậy | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 9 | Khóa nắp đậy | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| G | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Attomat 12P | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 44 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV-2x10mm2 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 66 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 220 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 720 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 640 | m |
| 11 | Lắp đặt ống gen luồn dây mềm D40 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống gen luồn dây mềm D32 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 720 | m |
| 13 | Lắp đặt ống gen luồn dây mềm D20 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 640 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 112 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 48 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 32 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 48 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 24 | hộp |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT MÁI + TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN TỔNG: | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 14 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 7 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 130 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 80 | m |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 22,4 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,224 | 100m3 |
| I | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 (Bao gồm lắp đặt) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy ABC MFZ4-4kg | 24 | cái | |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 MT3-3kg | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 4 | Tiêu lệnh, nội quy PCCC 4 tấm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 5 | Cấm lửa, cấm thuốc | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu kèm theo hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định phê duyệt bản vẽ thiết kế - dự toán hoặc báo cáo KTKT, quyết định phê duyệt kế hoạch LCNT, quyết định phê duyệt kết quả LCNT, Biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn VAT (trường hợp công trình đã hoàn thành), giấy xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp công trình chưa hoàn thành). Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư tại hiện trường | 2 | - 1 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 1 người có trình độ đại học chuyên ngành điện- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, ngành điện, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh) | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư tại hiện trường phụ trách về an toàn lạo động và vệ sinh môi trường | 1 | - 1 người có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có kinh nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây. Đã được cấp chứng chỉ về an toàn lạo động và vệ sinh môi trường(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh) | 5 | 5 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành phù hợp (Số lượng công nhân kỹ thuật ≥ 20 người(bậc thợ phải từ bậc 3/7 trở lên Trong đó có tối thiểu 05 người bậc thợ 5/7 trở lên hoặc tối thiểu có 15 người có kinh nghiệm tương tự 6 năm trở lên, còn lại có kinh nghiệm sửa chữa tương tự 3 năm trở lên. Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với phương án thi công của nhà thầu đề xuất) | 4 | 4 |
| 5 | Cán bộ thí nghiệm | 1 | Có bằng trung cấp trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải ≥ 5 tấn | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. | 2 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành ≥ 15 tấn | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. | 1 |
| 4 | Thang gấp | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. | 2 |
| 5 | Máy cắt | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. | 2 |
| 6 | Máy mài 2 đá | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. | 2 |
| 7 | Máy hàn điện 23 KW | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 250 lít | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông 500 lít | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. | 1 |
| 10 | Khoan bê tông | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. | 2 |
| 11 | Giàn giáo | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. | 30 |
| 12 | Máy uốn thép | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. | 1 |
| 13 | Đầm dùi 1,5Kv | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. | 3 |
| 14 | Đầm bàn | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. | 2 |
| 15 | Bồn nước 2000 lít | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. | 1 |
| 16 | Máy vi tính, máy in | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi