Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210783386-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng công trình 334
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210783369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động hỗ trợ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 06:41:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,405,638,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu kèm theo hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định phê duyệt bản vẽ thiết kế - dự toán hoặc báo cáo KTKT, quyết định phê duyệt kế hoạch LCNT, quyết định phê duyệt kết quả LCNT, Biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn VAT (trường hợp công trình đã hoàn thành), giấy xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp công trình chưa hoàn thành). Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 1 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 1 người có trình độ đại học chuyên ngành điện- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, ngành điện, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư tại hiện trường phụ trách về an toàn lạo động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 1 người có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có kinh nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây. Đã được cấp chứng chỉ về an toàn lạo động và vệ sinh môi trường(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật chuyên ngành phù hợp (Số lượng công nhân kỹ thuật ≥ 20 người(bậc thợ phải từ bậc 3/7 trở lên Trong đó có tối thiểu 05 người bậc thợ 5/7 trở lên hoặc tối thiểu có 15 người có kinh nghiệm tương tự 6 năm trở lên, còn lại có kinh nghiệm sửa chữa tương tự 3 năm trở lên. Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với phương án thi công của nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu tự hành ≥ 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thang gấp
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài 2 đá
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 30
12-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm dùi 1,5Kv
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 3
14-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Bồn nước 2000 lít
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vi tính, máy in
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIChi tiết theo Chương V của E - HSMT27,2306100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChi tiết theo Chương V của E - HSMT143,31921m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo Chương V của E - HSMT13,5154100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo Chương V của E - HSMT3,2752100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết theo Chương V của E - HSMT90,3056m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT8,4598tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT8,823tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT283,5859m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,2182tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V của E - HSMT3,4461tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V của E - HSMT1,2366100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT11,2913m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,3519tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V của E - HSMT2,3014tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo Chương V của E - HSMT1,6156100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT17,7716m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT83,4208m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT8,7252m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT6,8564m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo Chương V của E - HSMT12,7043100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo Chương V của E - HSMT4,6251100m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChi tiết theo Chương V của E - HSMT22,7488100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết theo Chương V của E - HSMT22,7488100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Cự ly 2Km)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT22,7488100m3/1km
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết theo Chương V của E - HSMT74,761m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT17,635m3
B BỂ TỰ HOẠI (2 BỂ):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChi tiết theo Chương V của E - HSMT4,26881m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,1708100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,0625100m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChi tiết theo Chương V của E - HSMT15,0988m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,151100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Cự ly 2Km)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,151100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1,5905m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,1956tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,0564100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2,3857m3
11Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT6,3198m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,067tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,0576100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,6336m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,052tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,048100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1,152m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChi tiết theo Chương V của E - HSMT6cái
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT37,2428m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT12,6028m2
C PHẦN THÂN:
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,9094tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V của E4,4142tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V của E3,3197tấn
4Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V của E - HSMT4,4306100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT30,1171m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V của E - HSMT3,0748tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V của E - HSMT7,7tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V của E - HSMT7,3163tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo Chương V của E - HSMT7,4168100m2
10Bạt xác rắn lót dầmChi tiết theo Chương V của E - HSMT731,63m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT70,0501m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V của E - HSMT28,2568tấn
13Ván khuôn gỗ sàn máiChi tiết theo Chương V của E - HSMT15,334100m2
14Bạt xác rắn lót dầmChi tiết theo Chương V của E - HSMT1.533,4
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT256,5446m3
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,4968tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V của E - HSMT1,8494tấn
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết theo Chương V của E - HSMT1,7122100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT10,7323m3
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,7966tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,3277tấn
22Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,6724100m2
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT7,8585m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT338,8566m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT30,8849m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT6,2623m3
27Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT23,5732m3
D PHẦN MÁI + HOÀN THIỆN:
1Gia công xà gồ thépChi tiết theo Chương V của E - HSMT4,4562tấn
2Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChi tiết theo Chương V của E - HSMT26,1998m2
3Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo Chương V của E - HSMT4,4562tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT10,0013100m2
5SXLD tôn úp nócChi tiết theo Chương V của E - HSMT122,22md
6Ke chống bão 3 cái/m xà gồChi tiết theo Chương V của E - HSMT3.273cái
7SXLD màng chống thấm Bitumplus dày 3mm bằng phương pháp khò nóngChi tiết theo Chương V của E - HSMT75,7376m2
8Lát nền, sàn - Gạch Granit KT600x600mm, XM PCB40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1.429,396m2
9Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, XM PCB40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT123,1984m2
10Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT 300x600, XM PCB40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1.142,9068m2
11Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm (Giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT129,2416m2
12Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT59,9184m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT738,9316m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT837,536m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT579,9874m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT899,8m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1.404,1584m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT537,822m2
19Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT977,6m
20Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT192,64m
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT151,72m
22Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết theo Chương V của E - HSMT4.418,248m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V của E - HSMT3.141,4944m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V của E - HSMT1.276,7536m2
25Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChi tiết theo Chương V của E - HSMT8,0439m2
26Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT47,8036m2
27Khung inox đỡ chậu rửaChi tiết theo Chương V của E - HSMT8bộ
28SXLD trụ thang gỗ limChi tiết theo Chương V của E - HSMT2cái
29SXLD lan can cầu thag sắt đặc 14 x14 tay vịn gỗ LimChi tiết theo Chương V của E - HSMT25,18m
30Hoa sắt bảo vệ cửa sổ bằng thép vuông đặc 14x14 (Đã sơn 3 nước và lắp dựng)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT77,76m2
31SXLD lan can thép hộp 40*80 kết hợp 30*30 cao 1.5m sơn tĩnh điệnChi tiết theo Chương V của E - HSMT142,12m2
32Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp TCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa;thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (chi phí lắp đặt hoàn thiện) loại cửa đi 2 cánh mở quay (hoặc tương đương)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT103,68m2
33Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp TCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa;thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (chi phí lắp đặt hoàn thiện) loại cửa đi 1 cánh mở quay (hoặc tương đương)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT17,28m2
34Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp TCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa;thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (chi phí lắp đặt hoàn thiện) loại cửa sổ 2 cánh mở quay (hoặc tương đương)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT72m2
35Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp TCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa;thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (chi phí lắp đặt hoàn thiện) loại cửa sổ 1 cánh mở quay (hoặc tương đương)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT5,76m2
36Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp TCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa;thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (chi phí lắp đặt hoàn thiện) loại vách kính cố định (hoặc tương đương)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT45,6m2
37SXLD vách ngăn HP Compact dày 12mm chịu nướcChi tiết theo Chương V của E - HSMT75,088m2
38Phụ kiện (Khóa, bản lề, ke góc, thanh ray)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT8m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thời gian 3 tháng)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT10,5581100m2
E PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT2,26100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT1,4100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,32100m
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT12cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT32cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT32cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT48cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT12cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT14cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT16cái
11Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2bể
12Van phao tự độngChi tiết theo Chương V của E - HSMT2cái
13Máy bơm nước (Q= 2.7m3/h, H =30m)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2cái
14Lắp đặt xí bệt trẻ emChi tiết theo Chương V của E - HSMT32bộ
15Lắp đặt vòi xịt bồn cầuChi tiết theo Chương V của E - HSMT32cái
16Lắp đặt chậu rửa âm bànChi tiết theo Chương V của E - HSMT24bộ
17Bộ xi phông chậu rửaChi tiết theo Chương V của E - HSMT24bộ
18Lắp đặt vòi chậu rửaChi tiết theo Chương V của E - HSMT24bộ
19Lắp đặt rumine nhựa D25Chi tiết theo Chương V của E - HSMT16bộ
20Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChi tiết theo Chương V của E - HSMT8bộ
21Lắp đặt gương soi KT 500x700Chi tiết theo Chương V của E - HSMT8cái
22Lắp đặt hộp đựng xà phòngChi tiết theo Chương V của E - HSMT16cái
23Lắp đặt giá treo InoxChi tiết theo Chương V của E - HSMT32cái
24Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT16cái
25Lắp đặt rắc co - Đường kính 40mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT2cái
26Lắp đặt van khóa nhựa D40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT10cái
27Lắp đặt rắc co - Đường kính 32mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT2cái
28Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT2cái
29Lắp đặt van khóa nhựa D32Chi tiết theo Chương V của E - HSMT6cái
30Lắp đặt van khóa nhựa D25Chi tiết theo Chương V của E - HSMT40cái
31Lắp đặt các automat 1 pha 16AChi tiết theo Chương V của E - HSMT2cái
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chi tiết theo Chương V của E - HSMT26m
33Lắp đặt ống gen luồn dây mềm D16Chi tiết theo Chương V của E - HSMT26m
34Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT1,44100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,64100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,56100m
37Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT4cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2cái
39Lắp đặt tê nhựa PPR D25x40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT8cái
40Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25Chi tiết theo Chương V của E - HSMT32cái
41Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT8cái
42Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT10cái
43Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT112cái
44Nối bể ren trong D40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2cái
45Cút nhựa ren trong D25Chi tiết theo Chương V của E - HSMT48cái
46Tê nhựa ren trong D25Chi tiết theo Chương V của E - HSMT32cái
47Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Các loạiChi tiết theo Chương V của E - HSMT30cái
48Đầu ra thiết bịChi tiết theo Chương V của E - HSMT160cái
49Phụ kiện kèm theoChi tiết theo Chương V của E - HSMT2
50Băng keoChi tiết theo Chương V của E - HSMT40cuộn
F HỐ ĐẶT MÁY BƠM:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết theo Chương V của E - HSMT1,59941m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,5331m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,2285m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,4013m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT4,9416m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT3,12m2
7Gia công sản xuất, lắp đặt nắp đậy tôn inox dày 0.3 mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT4,4199kg
8Bản lề nắp đậyChi tiết theo Chương V của E - HSMT8cái
9Khóa nắp đậyChi tiết theo Chương V của E - HSMT2cái
G PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt tủ Attomat 12PChi tiết theo Chương V của E - HSMT4hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha 150AChi tiết theo Chương V của E - HSMT1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 63AChi tiết theo Chương V của E - HSMT4cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 32AChi tiết theo Chương V của E - HSMT8cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 16AChi tiết theo Chương V của E - HSMT44cái
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chi tiết theo Chương V của E - HSMT50m
7Lắp đặt Dây cáp điện CXV-2x10mm2Chi tiết theo Chương V của E - HSMT66m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chi tiết theo Chương V của E - HSMT220m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chi tiết theo Chương V của E - HSMT720m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chi tiết theo Chương V của E - HSMT640m
11Lắp đặt ống gen luồn dây mềm D40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT50m
12Lắp đặt ống gen luồn dây mềm D32Chi tiết theo Chương V của E - HSMT720m
13Lắp đặt ống gen luồn dây mềm D20Chi tiết theo Chương V của E - HSMT640m
14Lắp đặt công tắc 2 hạtChi tiết theo Chương V của E - HSMT32cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạtChi tiết theo Chương V của E - HSMT28cái
16Lắp đặt ô cắm đôiChi tiết theo Chương V của E - HSMT112cái
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChi tiết theo Chương V của E - HSMT48bộ
18Lắp đặt đèn sát trần có chụpChi tiết theo Chương V của E - HSMT32bộ
19Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChi tiết theo Chương V của E - HSMT4bộ
20Lắp đặt quạt trầnChi tiết theo Chương V của E - HSMT48cái
21Lắp đặt quạt treo tườngChi tiết theo Chương V của E - HSMT16cái
22Lắp đặt hộp nối, phân dâyChi tiết theo Chương V của E - HSMT24hộp
H PHẦN CHỐNG SÉT MÁI + TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN TỔNG:
1Gia công, đóng cọc chống sétChi tiết theo Chương V của E - HSMT14cọc
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChi tiết theo Chương V của E - HSMT7cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT130m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT80m
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết theo Chương V của E - HSMT22,41m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,224100m3
I PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 (Bao gồm lắp đặt)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT12cái
2Bình chữa cháy ABC MFZ4-4kg24cái
3Bình chữa cháy CO2 MT3-3kgChi tiết theo Chương V của E - HSMT12cái
4Tiêu lệnh, nội quy PCCC 4 tấmChi tiết theo Chương V của E - HSMT12cái
5Cấm lửa, cấm thuốcChi tiết theo Chương V của E - HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu kèm theo hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định phê duyệt bản vẽ thiết kế - dự toán hoặc báo cáo KTKT, quyết định phê duyệt kế hoạch LCNT, quyết định phê duyệt kết quả LCNT, Biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn VAT (trường hợp công trình đã hoàn thành), giấy xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp công trình chưa hoàn thành). Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh)55
2 Kỹ sư tại hiện trường 2 - 1 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 1 người có trình độ đại học chuyên ngành điện- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, ngành điện, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh)55
3 Kỹ sư tại hiện trường phụ trách về an toàn lạo động và vệ sinh môi trường 1 - 1 người có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có kinh nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây. Đã được cấp chứng chỉ về an toàn lạo động và vệ sinh môi trường(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh)55
4 Công nhân kỹ thuật 20 Công nhân kỹ thuật chuyên ngành phù hợp (Số lượng công nhân kỹ thuật ≥ 20 người(bậc thợ phải từ bậc 3/7 trở lên Trong đó có tối thiểu 05 người bậc thợ 5/7 trở lên hoặc tối thiểu có 15 người có kinh nghiệm tương tự 6 năm trở lên, còn lại có kinh nghiệm sửa chữa tương tự 3 năm trở lên. Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với phương án thi công của nhà thầu đề xuất)44
5 Cán bộ thí nghiệm 1 Có bằng trung cấp trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải ≥ 5 tấn Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai.2
2 Máy đào 0,8m3 Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai.1
3 Cẩu tự hành ≥ 15 tấn Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai.1
4 Thang gấp Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai.2
5 Máy cắt Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai.2
6 Máy mài 2 đá Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai.2
7 Máy hàn điện 23 KW Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai.2
8 Máy trộn vữa 250 lít Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai.2
9 Máy trộn bê tông 500 lít Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai.1
10 Khoan bê tông Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai.2
11 Giàn giáo Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai.30
12 Máy uốn thép Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai.1
13 Đầm dùi 1,5Kv Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai.3
14 Đầm bàn Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai.2
15 Bồn nước 2000 lít Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai.1
16 Máy vi tính, máy in Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->