Gói thầu: Thi công xây dựng: Xây dựng chợ Vĩnh Lợi (giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210783690-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng: Xây dựng chợ Vĩnh Lợi (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20210769058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 23:12:00 đến ngày 2021-08-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,484,483,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.440.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã được cấp Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc đối tượng nhóm 1. (Có bản sao công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp xây dựng dân dụng trở lên hoặc công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề, nghề đào tạo: nề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị > 6 tấn (có chứng nhận đăng kiểm chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 155HP
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 37 HP
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≤ 37HP
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 500Lít
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1/ XÂY DỰNG CHỢ
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,1356100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,101m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0965m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,41m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8497100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0527tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3232tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m3
9Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4072m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,616m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5616100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1346tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6669tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2246100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9119100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2861100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,133m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,274m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V402,16m2
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4138m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V178,072m2
22Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V185,972m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,114m2
24Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3888m3
25Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2042tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2491100m2
27Lắp đặt ống nhựa- Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0408100m
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V170cái
C PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,872m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3388100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1514tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2812tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4245m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7171100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3902tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,854m3
9Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,856m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,516m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7142100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4038tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,838tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,312m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3312100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3948tấn
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,653m3
18Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0923100m2
19Ngăm nước xi măng theo quy phạmMô tả kỹ thuật theo chương V9,711m3
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40, láng 2 lần tạo dóc thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V85,32m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V91,42m2
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,9745tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3823tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3823tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,9745tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V199,41m2
27Sản xuất và lắp dựng Bu lông M18x400Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
28Sản xuất và lắp dựng Bu lông M16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V156cái
29Sản xuất và lắp dựng Bu lông M20x50Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
30Sản xuất và lắp dựng Bu lông M14x30Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
31Sản xuất và lắp dựng Ecu ty xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V432cái
32Sản xuất và lắp dựng Tăng đơ D14Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
33Sản xuất và lắp dựng Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,867100m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,74m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V158,96m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V186,82m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V161,94m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V612,46m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,6m
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Highbay 100WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Lắp đặt tủ điện sino âm tường kích thước 450(c)x350(r)x180(s), dày 1.2liMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 63A, Icu-10KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 32A, Icu-10KaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 16A, Icu-10KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt Aptomat MCCB 1P 6A, Icu-10KaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt Aptomat MCCB 1P 10A, Icu-10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt dây dẫn CVV/2x16.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
9Lắp đặt Cáp điện CVV/2x6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
10Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
11Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
12Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V190m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính HDPE 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
14Sản xuất và lắp dựng thanh ty ren mại kẽm M8(loại thanh 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V10thanh
15Sản xuất và lắp dựng kẹp xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
2Lắp đặt bình bột MFZ8, loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
3Lắp đặt bình CO2-MT5, loại 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
G CẤP - THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
2Lắp đặt ống nhựa Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
3Lắp đặt Cút ren trong D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Sản xuất và lắp dựng nút bịt ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Sản xuất và lắp dựng nút D114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt Tê nhựa D34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Co nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt Co nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt Măng sông nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt Măng sông nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
11Lắp đặt van đồng D34mm, 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt Van đồng D60mm, 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt Van đồng D60mm, 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Sản xuất và lắp đặt mối nối mềm D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt ống nhựa ĐK60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
16Lắp đặt ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
17Lắp đặt ống nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
18Lắp đặt Ống nhựa D220mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
19Lắp đặt Co nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt Lơi nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
21Lắp đặt Tê nhựa miệng D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt Măng sông D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
23Lắp đặt Măng sông D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
24Sản xuất và lắp đặt cầu chắn rác Inox, D150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Lắp đặt vòi xả 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Sản xuất và lắp đặt máy bơm hỏa tiển 4 INCH, 2HP loại PentaxMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
27Sản xuất và lắp đặt Phao điện D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt hộp tủ điện 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
29Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 20A, Icu-10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
31Sản xuất và lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
H BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI + HỐ GIẾNG KHOAN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6587100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1162m3
3Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7624m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,004100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0402m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
9Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,068m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,97m2
11Ngăm nước xi măng chông thấm theo quy phạmMô tả kỹ thuật theo chương V8,867m3
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V44,068m2
13Sản xuất và lắp dựng tấm tole mạ kẽm nắp đậy dày 4li, bao gồm bách ổ khóa, bản lề v.vMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6587100m3
I CHỐNG SÉT
1Gia công lắp dựng kim thu sét phát tia đạo sơm SCHIRTEC-SA, bán kính bảo vệ Rbv=57mMô tả kỹ thuật theo chương V1kim
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài cột đỡ cao 4m, loại Inox D60 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
4Kéo rải dây sét xuống bằng bằng đồng trần C70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
5Kéo rải dây tiếp địa bằng đồng trần C70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
6Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
8Gia công lắp đặt ốc siết cáp chữ U bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Gia công lắp đặt đầu cốt ép bằng đồng + bu lông M10, tacke nở M10x100Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Gia công lắp dựng Tăng đơ M10Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Kéo rãi dây thép fi 6 giằng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V40m
12Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 100m đến ≤150m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V161m khoan
J 2/ NHÀ QUẢN LÝ CHỢ
K PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2343100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,426m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1112100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0463tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0425tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,625m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0985tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0217100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,148m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0675m3
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,99m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,99m2
20Miết mạch tường đá loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V3,99m2
21Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3m
L PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0691tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5344m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1014100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9469m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6564m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2415100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0379tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1603tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
16Ngăm nước xi măng theo quy phạmMô tả kỹ thuật theo chương V4,064m3
17Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,88m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V13,76m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, tạo dóc thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1409tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1409tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1897100m2
M PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,771m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,655m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,541m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,512m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,84m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40, loại gạch ốp 100x600mm, gạch lát nền ốp chân tường cùng mẫuMô tả kỹ thuật theo chương V1,286m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,476m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,933m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,326m2
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, loại gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,5836m2
11Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1485m2
12Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000 dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện hàng Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.vMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
13Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1000 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.vMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
15Sản xuất hoa sắt cửa sắt hộp vuông rỗng 12x12x1li, bao gồm bách, sơn sắt thép 3 nước chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
16Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2m
N PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt các loại mặt nạ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt đế đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt đế đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 20A, Icu-10KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt hộp nối, phân dây loại 120x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
12Lắp đặt dây dẫn Cáp điện CVV/2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
13Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
14Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
O THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Lắp đặt Lơi nhựa ĐK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Lắp đặt cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
P 3/ NHÀ VỆ SINH
Q PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1604100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0876100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0615tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416tấn
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1204100m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1452100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1431tấn
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,052m3
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m2
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
17Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,976m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m2
R PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0189tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0575tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1372m3
6Xây tường thẳng bằng không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6275m3
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2815m3
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0564100m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1061tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,166m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2006tấn
17Ngăm nước xi măng theo quy phạmMô tả kỹ thuật theo chương V4,332m3
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40, láng 2 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V43,32m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,66m2
S PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,18m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,905m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,464m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,8624m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,18m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, loại gạch 300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,7976m2
9Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, loại gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,0166m2
10Sản xuất và lắp dựng ô lam KT200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
11Sản xuất cửa nhôm kính mờ, hệ 700, bao gồm ooe khóa, bản lề tay nắm chốt cửa v.vMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
13Bảng Mika khắc chữ " WC NAM, WC NỮ"Mô tả kỹ thuật theo chương V2tb
T PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn đèn Led bán nguyệt dài 0,6m, 18W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt đèn chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt các loại mặt nạ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt đế đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt Aptomat MCCB 1P 30A, Icu-10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt hộp nối, phân dây loại 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
10Lắp đặt dây dẫn CVV/2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
U CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
2Lắp đặt ống nhựa Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
4Lắp đặt Cút ren trong D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Sản xuất và lắp dựng nút bịt ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt Tê nhựa giảm D27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt Tê nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt Tê nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Co nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt Co nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt Cút giảm nhựa D34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt Cút giảm nhựa D27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt van đồng D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt van đồng D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
17Sản xuất và lắp đặt phao Cơ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Sản xuất và lắp đặt máy bơm nước 1HP loại Máy Panasonic 1HP GP-10HCN1LMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
19Giếng khoan bao gồm các phụ kiện ống nước v.vMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
20Lắp đặt dây dẫn CVV-2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
21Lắp đặt ống nhựa ĐK60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
22Lắp đặt ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
23Lắp đặt ống nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
24Lắp đặt Cút nhựa giảm D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt Tê nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt Cút nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt Y nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
V BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2035100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4616m3
3Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4869m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,2487100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0452m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0015100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,355m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2355m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,608m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,608m2
13Ngăm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V4,239m2
14Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0785m3
15Đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0785m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2035100m3
W 4/ BỂ CHỬA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,33100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,896m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,256m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9808100m2
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1664m3
6Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4332100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1414tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0531tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2737tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5518tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,9464tấn
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,44m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,32m2
15Ngăm nước xi măng chông thấm theo quy phạmMô tả kỹ thuật theo chương V103,968m3
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V109,44m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33100m3
X 5/ RÃNH THOÁT NƯỚC - ĐƯỜNG - SÂN BÊ TÔNG
Y .1. Công tác đất:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V20,2935m3
2Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2029100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,9437100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,9444100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2478100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7483100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,8956100m3
9Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V98,9610m³/1km
Z .2. Phần xây đúc rãnh thoát nước:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3079m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V6,539100m2
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8283tấn
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0473tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2429m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,8061m3
AA .3. Tấm đan mương
1Gia công khung thép viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,2082tấn
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4718100m2
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V4,2626tấn
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,839m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4711cấu kiện
AB .4. Hố Thu (2 cái)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0499100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5995m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
5Gia công nắp hố thu bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0837tấn
6cung cấp bui M10x100Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
AC .5. Sân bê tông, lề đường gia cố và mặt đường bê tông xi măng
1Rải bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V18,0028100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V151,6406m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,378m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V97,251510m
AD CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng cho yếu tố công việc phát sinh khối lượng≠0 và ≤ 5% x chi phí xây dựng1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.440.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo).22
2 Kỹ thuật phụ trách thi công: 1 Có trình độ trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo).22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng 1 Đã được cấp Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc đối tượng nhóm 1. (Có bản sao công chứng kèm theo)22
4 Đội trưởng thi công 1 Trình độ trung cấp xây dựng dân dụng trở lên hoặc công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề, nghề đào tạo: nề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 6 tấn (có chứng nhận đăng kiểm chất lượng còn hiệu lực)3
2 Máy đào ≤ 155HP5
3 Máy ủi ≤ 37 HP2
4 Xe lu rung ≤ 37HP2
5 Đầm dùi 1,5kw2
6 Đầm bàn 1,5kw2
7 Máy trộn bê tông 500Lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->