Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210775188-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210775113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 07:09:00 đến ngày 2021-08-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,863,657,497 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: NÂNG CAO NĂNG LỰC MẠCH VÒNG TBA 110KV LÝ NHÂN - ĐỒNG VĂN 3 VÀ NÂNG CAO ĐỘ TIN CẬY CUNG CẤP ĐIỆN CHO KHU VỰC CHÂU SƠN, LÝ NHÂN THEO PHƯƠNG ÁN MDMC
B A. KHU VỰC CHÂU SƠN
C I. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
D II.1 PHẦN XÂY DỰNG
E Mua sắm, lắp đặt
1 Dây dẫn: ACSR-120/19 543 m
2 Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 24 Cái
3 Biển báo an toàn và biển tên cột đường dây 6 Biển
F Thu hồi
1 Dây nhôm lõi thép: AC50. 543 m
G Thí nghiệm
1 Cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột 1 Sợi
H B. KHU VỰC HUYỆN LÝ NHÂN
I I. CÁP NGẦM
J I.1. PHẦN THIẾT BỊ
K Mua sắm, lắp đặt
1 Chống sét van: ZnO-24kV 2 Bộ
2 Chụp đầu cực chống sét van: CĐC-CSV 6 Bộ
L Thí nghiệm
1 Chống sét van 22kV - 35kV 2 bộ
M I.2. PHẦN XÂY DỰNG
N Mua sắm, lắp đặt
1 Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV-3x240mm2 2 Bộ
2 Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm2 đấu nối tiếp địa chống sét van 8 m
3 Dây đồng mềm Cu/PVC-50mm2 đấu nối tiếp địa cáp ngầm 30 m
4 Cáp ngầm đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12.7/22(24)kV-3x240mm2 232 m
5 Cách điện đứng Pôlymer + phụ kiện: PPI-24 16 Quả
6 Đầu cốt đồng: M35 16 Cái
7 Đầu cốt đồng: M50 2 Cái
8 Đầu cốt đồng: M240 2 Cái
9 Đầu cốt đồng - nhôm: AM-120 12 Cái
10 Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 30 Cái
11 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 195/150 228 m
12 Xà đỡ cáp và chống sét van: XĐC+CSV-22 2 Bộ
13 Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 5 Bộ
14 Colie ôm cáp lên cột: COLIE 2 Bộ
15 Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC 8 Bộ
16 Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC 5 Bộ
17 Dây leo tiếp địa cột cáp ngầm: DLTĐ-CNg-20 1 bộ
18 Dây leo tiếp địa cột cáp ngầm: DLTĐ-CNg-14 1 bộ
19 Đầu cốt: M50 2 bộ
20 Đầu cốt: M240 2 bộ
21 Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp trong đất: HC-TT(22) 40 m
22 Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp dọc đường bê tông: HC-BT(22) 165 m
O Thí nghiệm
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv 16 Quả
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv 3 Sợi
P II. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
Q II.1. PHẦN THIẾT BỊ
R Mua sắm, lắp đặt
1 Cầu dao phụ tải: CDPT-24kV-630A 2 Bộ
2 Cầu dao phụ tải: CDPT-24kV (tận dụng tháo hạ, lắp lại) 3 Bộ
3 Tụ bù trung áp: Tụ 300kVAr (tận dụng tháo hạ, lắp lại) 1 Bộ
4 Chống sét van: CSV-22kV (tận dụng tháo hạ, lắp lại) 1 Bộ
5 Bộ cảnh báo sự cố đường dây tận dụng FCI-46kV (tận dụng tháo hạ, lắp lại) 2 Bộ
S Thí nghiệm
1 Thí nghiệm cầu dao phụ tải, điện áp 2 bộ
T II.2. PHẦN XÂY DỰNG
U Mua sắm, lắp đặt
1 Cách điện đứng Pôlymer+ phụ kiện: PPI-24 240 Quả
2 Cách điện đứng (tận dụng tháo hạ, lắp lại): PPI24(TD) 26 Quả
3 Cách điện đứng (tận dụng tháo hạ, lắp lại): VHD22(TD) 16 Quả
4 Cách điện đứng + phụ kiện: VHD-24 8 Chuỗi
5 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer + phụ kiện: CN-24 352 Chuỗi
6 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer (tận dụng tháo hạ, lắp lại): CN22(TD) 56 Chuỗi
7 Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer + phụ kiện: CNk-24 27 Chuỗi
8 Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer + phụ kiện: CĐ-24 8 Chuỗi
9 Dây dẫn: ACSR-120/19 17.854 m
10 Dây dẫn tận dụng tháo hạ kéo lại: AC95(TD) 195 m
11 Dây dẫn tận dụng tháo hạ kéo lại: AC70(TD) 531 m
12 Dây dẫn tận dụng tháo hạ kéo lại: AC50(TD) 546 m
13 Dây dẫn bọc trung thế: AC120/19-XLPE2.5/HDPE 7.215 m
14 Dây đẳng áp AV70 dùng cho dây bọc 240 m
15 Đầu cốt đồng - nhôm: AM50 6 Cái
16 Đầu cốt đồng - nhôm: AM70 18 Cái
17 Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 24 Cái
18 Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-70 27 Cái
19 Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-95 6 Cái
20 Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 210 Cái
21 Cóc kẹp cáp: CKC-120 240 Bộ
22 Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc AC120/19-XLPE2.5/HDPE: GN-120 240 Bộ
23 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc AC120/19-XLPE2.5/HDPE: BT-120 6 Bộ
24 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc AC120/19-XLPE2.5/HDPE và AV70: BT-(120M-70T) 22 Bộ
25 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc AC120/19-XLPE2.5/HDPE và AV70: BT-(120M-70T) (A cấp VTTB, B thi công) 110 Bộ
26 Ống nối dây dẫn: ÔN-120 (A cấp VTTB, B thi công) 6 Cái
27 Tiếp địa: RC-1 89 Bộ
28 Tiếp địa: RC-1a 16 Bộ
29 Tiếp địa: RC-2a 2 Bộ
30 Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-CD-12 2 Bộ
31 Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-CD-16 1 Bộ
32 Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-CD-18 1 Bộ
33 Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-CD-20 1 Bộ
34 Cột bê tông ly tâm: PC.I-12-190-7,2 16 Cột
35 Cột bê tông ly tâm: PC.I-14-190-8,5 22 Cột
36 Cột bê tông ly tâm: PC.I-14-190-11 15 Cột
37 Cột bê tông ly tâm: PC.I-14-190-13 2 Cột
38 Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-9,2 34 Cột
39 Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-11 1 Cột
40 Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-13 10 Cột
41 Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-190-9,2 4 Cột
42 Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-190-13 5 Cột
43 Xà đỡ thẳng: X1-22 32 Bộ
44 Xà đỡ thẳng lệch: X1L-22 2 Bộ
45 Xà néo thẳng sứ đứng: X2-22 2 Bộ
46 Xà néo thẳng sứ đứng (tận dụng tháo hạ, lắp lại): X2(TD) 2 Bộ
47 Xà rẽ nhánh cột đơn (tận dụng tháo hạ, lắp lại): X2RL(TD) 5 Bộ
48 Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-22-N 4 Bộ
49 Xà néo bằng cột đơn (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XNB(TD) 4 Bộ
50 Xà néo bằng cột đơn: XNB-22 6 Bộ
51 Xà néo lệch cột đơn: XNL-22 29 Bộ
52 Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22-D 9 Bộ
53 Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22-N 3 Bộ
54 Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-22D 6 Bộ
55 Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-22N 6 Bộ
56 Tận dụng lắp lại xà đỡ cầu chì tự rơi : XSI(TD) 1 Bộ
57 Tận dụng lắp lại xà đỡ sứ trung gian và chống sét van: XTG+CSV(TD) 1 Bộ
58 Tận dụng lắp lại xà đỡ biến điện áp và tụ bù: XTU+TB(TD) 1 Bộ
59 Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-22 2 Bộ
60 Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-22D 1 Bộ
61 Xà néo cầu dao lệch cột đơn: XCDL-22 2 Bộ
62 Tháo hạ và lắp lại ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT(TD) 2 Bộ
63 Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT3,6 3 Bộ
64 Chụp đầu cột tròn: CT-3m 6 Bộ
65 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 7 Bộ
66 Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2 5 Bộ
67 Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 11 Bộ
68 Cổ dề néo dây: CD-01 1 Bộ
69 Giằng cột: GC-14(190) 7 Bộ
70 Giằng cột: GC-18(190) 9 Bộ
71 Giằng cột: GC-20(190) 2 Bộ
72 Giằng ghép trụ 3 cột BTLT: GC3T-20(190) 1 Bộ
73 Rải căng dây dẫn AC-120 vị trí bẻ góc 4 Vị trí
74 Rải căng dây dẫn AC95/16-XLPE2.5/HDPE vị trí bẻ góc 2 Vị trí
75 Rải căng dây AC-120 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m 2 Vị trí
76 Rải căng dây AC-120 vượt sông rộng > 50m 1 Vị trí
77 Rải căng dây AC-120 vượt đường đường dây hạ thế, thông tin 4 Vị trí
78 Biển báo tên cầu dao: BT-CD 5 Cái
79 Biển báo an toàn và biển tên cột đường dây 160 Biển
80 Biển báo vượt đường bộ 4 Biển
81 Biển báo an toàn chiều cao đường dây vượt sông 2 Biển
82 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(7,2) 16 Móng
83 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(8,5) 22 Móng
84 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11) 3 Móng
85 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2) 26 Móng
86 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(11) 1 Móng
87 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(9,2) 2 Móng
88 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(11) 6 Móng
89 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(13) 1 Móng
90 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(9,2) 4 Móng
91 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13) 5 Móng
92 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(9,2) 1 Móng
93 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(13) 1 Móng
94 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTK3-PC20(13) 1 Móng
V Thu hồi
1 Cột bê tông: LT10. 15 Cột
2 Cột bê tông: LT12. 31 Cột
3 Cột bê tông: LT14. 8 Cột
4 Cột bê tông: LT16. 3 Cột
5 Cột bê tông: LT18. 2 Cột
6 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1. 2 Bộ
7 Xà đỡ thẳng: X1. 18 Bộ
8 Chụp cột ly tâm 2,5m: C2,5. 5 Bộ
9 Xà néo cột đơn: X2. 5 Bộ
10 Xà néo cột đơn: X2RL. 5 Bộ
11 Xà néo cột đơn: X3. 4 Bộ
12 Xà néo cột đơn: XNB. 13 Bộ
13 Xà néo cột đơn: XRB. 2 Bộ
14 Xà néo lệch cột đơn: XNL. 6 Bộ
15 Xà néo cột đúp: XNĐ-D. 6 Bộ
16 Xà néo cột đúp: XNĐ-N. 2 Bộ
17 Xà néo cột đúp: XNĐL-D. 1 Bộ
18 Xà néo cột II: XII. 1 Bộ
19 Xà cầu dao: XCD. 3 Bộ
20 Thang trèo: TT. 1 Bộ
21 Dây néo: DN16. 9 Bộ
22 Dây nhôm lõi thép: AC50. 7.293 m
23 Dây nhôm lõi thép: AC70. 15.747 m
24 Dây nhôm lõi thép: AC95. 453 m
25 Sứ đứng: VHD22. 215 Quả
26 Sứ đứng: PPI24. 4 Quả
27 Chuỗi thủy tinh: IIC-70E(3b/c). 64 Chuỗi
28 Chuỗi néo pôlymer: CN22. 81 Chuỗi
W Thí nghiệm
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv 248 Quả
2 Thí nghiệm cách điện chuỗi polyme 387 Chuỗi
3 Cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột 1 Sợi
4 Tiếp địa cột bê tông 107 vị trí
X III. CÁP QUANG
1 Dây cáp quang loại 24 sợi quang tận dụng căng lại (single mode) 3.446 m
2 Chuỗi néo cáp quang - ADSS 52 Cái
3 Chuỗi đỡ cáp quang - ADSS 31 Cái
4 Chống rung cáp quang - ADSS 83 Cái
5 Giá bắt chuỗi néo 29 Cái
6 Giá bắt chuỗi đỡ 31 Cái
Y C. CÀI ĐẶT CẤU HÌNH SCADA
Z Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI
1 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng 54 ngăn
2 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng 65 ngăn
3 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòng 83 ngăn
4 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng 5 ngăn
5 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng 4 ngăn
6 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng 65 ngăn
7 Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải 65 ngăn
AA Thử nghiệm tính năng DSPF
1 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới 1 hàm
AB Thử nghiệm tính năng DSSE
1 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái 1 hàm
AC Thử nghiệm tính năng FLOC
1 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố 4 hàm
2 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố 4 hàm
3 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố 4 hàm
4 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố 4 hàm
AD Thử nghiệm tính năng FISR
1 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố 4 hàm
2 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly 4 hàm
3 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố 4 hàm
4 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng 4 hàm
AE Thử nghiệm tính năng STLS
1 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo 65 hàm
2 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực 65 hàm
AF D. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
AG Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 5 Hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 5 Hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 5 Hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 5 Hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 5 Hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 5 Hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 5 Hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 5 Hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 5 Hàm
10 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 5 Hàm
11 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 5 Hàm
12 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 5 Hàm
13 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn 5 Hàm
14 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi 5 Hàm
AH Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm RC, LBS và tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển (tại PC) 20 Hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm RC, LBS 20 Hệ thống
AI Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu (dòng 1 pha) Analog Input (AI) 30 Tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu (áp 1 pha) Analog Input 15 Tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu (công suất) Analog Input 10 Tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu (đo lường khác) Analog Input 50 Tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) 120 Tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) 40 Tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) 20 Tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) 20 Tín hiệu
AJ Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu (dòng 1 pha) Analog Input 30 Tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu (áp 1 pha) Analog Input 15 Tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu (công suất) Analog Input 10 Tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu (đo lường khác) Analog Input 50 Tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 120 Tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 40 Tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 20 Tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 20 Tín hiệu
AK Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại TTĐK xa
1 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển 5 ngăn lộ
2 Hệ thống thứ nhất 1 ngăn lộ
3 Từ hệ thống thứ 2 4 ngăn lộ
AL E. Chi phí hoàn trả mặt bằng bị ảnh hưởng do thi công (không tính thuế VAT)
1 Lúa 16.102 m2
2 Hoa màu 3.258 m2
3 Cây ăn quả các loại 537 cây
4 Bạch đàn, thông, keo, Mỡ, Xà cừ… 395 cây
5 Cây công nghiệp 352 cây
6 Các loại khác 1.145 cây
AM CÔNG TRÌNH: ĐA CHIA ĐA NỐI, NÂNG CAO ĐỘ TIN CẬY CUNG CẤP ĐIỆN CHO LƯỚI ĐIỆN TRUNG ÁP TỈNH HÀ NAM NĂM 2021
AN A. KHU VỰC 3: TP PHỦ LÝ, HUYỆN KIM BẢNG, THỊ XÃ DUY TIÊN
AO I.PHẦN CÁP NGẦM
AP I.1. PHẦN THIẾT BỊ
AQ Mua sắm, lắp đặt
1 Cầu dao phụ tải: CDPT-24kV-630A 1 Bộ
AR Thí nghiệm
1 Thí nghiệm cầu dao phụ tải, điện áp 1 bộ
AS I.2. PHẦN XÂY DỰNG
AT Mua sắm, lắp đặt
1 Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV-3x240mm2 2 Bộ
2 Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm2 đấu nối tiếp địa chống sét van 10 m
3 Cáp ngầm đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12.7/22(24)kV-3x240mm2 202 m
4 Cách điện đứng + phụ kiện: VHD-24 4 Quả
5 Đầu cốt đồng - nhôm: AM-120 6 Cái
6 Đầu cốt đồng - nhôm: AM-95 3 Cái
7 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE Φ195/150 170 m
8 Ống nhựa: HDPE/PE100/PN20/DN180 13 m
9 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng chịu lực: Ф 219 13 m
10 Xà đỡ cáp và chống sét van: TĐC 2 Bộ
11 Xà cầu dao lệch cột đơn: XCDL-22 1 Bộ
12 Ghế thao tác: GTT 1 Bộ
13 Colie ôm cáp lên cột: COLIE 1 Bộ
14 Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC 11,5 Bộ
15 Biển báo tên cầu dao: BT-CD 1 Cái
16 Dây leo tiếp địa cột cáp ngầm: DLTĐ-CD-12 1 Bộ
17 Dây nối tiếp địa vỏ cáp ngầm: Cu/PVC-50mm2 10 m
18 Đầu cốt: M50 1 bộ
19 Đầu cốt: M240 1 bộ
20 Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp cắt qua đường nhựa ô tô: HC-ĐN(22) 13 m
21 Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp dọc vỉa hè: HC-VH(22) 129 m
22 Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp dọc đường bê tông: HC-BT(22) 22 m
AU Thí nghiệm
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv 4 Quả
2 Cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột 1 Sợi
AV II. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AW II.1. PHẦN XÂY DỰNG
AX Mua sắm, lắp đặt
1 Cách điện đứng Pôlymer + phụ kiện: PPI-24 1 Quả
2 Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer + phụ kiện: CNk-24 6 Chuỗi
3 Dây dẫn bọc trung thế: AC120/19-XLPE2.5/HDPE 1.092 m
4 Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120. 12 Cái
5 Cóc kẹp cáp: CKC-120 39 Cái
6 Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc AC/XLPE-120: GN-120 39 Bộ
7 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc AC120/19-XLPE2.5/HDPE và AV70: BT-(120M-70T) 39 Bộ
8 Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-22D 1 Bộ
9 Xà chống sét van: XCSV-22 1 Bộ
10 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1. 1 Bộ
11 Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2. 1 Bộ
12 Rải căng dây AC-120 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m 2 Vị trí
AY Thu hồi
1 Xà phụ đỡ lèo 1 pha 1 Bộ
2 Xà phụ đỡ lèo 2 pha 1 Bộ
3 Xà đỡ CSV 1 Bộ
4 Xà néo lệch cột đúp dọc 1 Bộ
5 Chuỗi néo pôlymer: CN22. 6 Chuỗi
AZ Thí nghiệm
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv 1 Quả
2 Thí nghiệm cách điện chuỗi polyme 6 Chuỗi
3 Cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột 1 Sợi
BA III. PHẦN TRẠM CẮT
BB III.1. PHẦN THIẾT BỊ
BC Mua sắm, lắp đặt
1 LBS 24kV loại 3 pha ngoài trời (bao gồm tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) (A cấp VTTB, B thi công) 1 máy
2 LBS 35kV loại 3 pha ngoài trời (bao gồm tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) (A cấp VTTB, B thi công) 8 máy
3 Recloser 24kV (bao gồm tủ điều khiển và giá đỡ, phụ kiện lắp đặt trên cột ) (A cấp VTTB, B thi công) 3 máy
4 Recloser 35kV (bao gồm tủ điều khiển và giá đỡ, phụ kiện lắp đặt trên cột ) (A cấp VTTB, B thi công) 2 máy
5 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VA (A cấp VTTB, B thi công) 5 Cái
6 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA (A cấp VTTB, B thi công) 18 Cái
7 Chống sét van 24kV (3 pha) 7 Bộ
8 Chống sét van 35kV (3 pha) 20 Bộ
9 Cầu chì tự rơi: FCO-24kV 3 Bộ
10 Cầu chì tự rơi: FCO-38,5kV 18 Bộ
11 Cầu dao cách ly 22kV-630A 4 Bộ
12 Cầu dao cách ly 35kV-630A 17 Bộ
BD Thí nghiệm
1 Thí nghiệm cầu dao phụ tải, điện áp 30 bộ
2 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 5 máy
3 Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV 23 Cái
4 Thí nghiệm Chống sét van 22kV - 35kV 27 Bộ
5 Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 22kV - 35kV 21 Bộ
BE III.2. PHẦN XÂY DỰNG
BF Mua sắm, lắp đặt
1 Sứ đứng Pôlymer 24kV (cả ty) 39 Quả
2 Sứ đứng VHD 24kV (cả ty) 16 Quả
3 Sứ đứng Pôlymer 38,5kV (cả ty) 147 Quả
4 Sứ đứng VHD-38,5kV (cả ty) 68 Quả
5 Chuỗi néo đơn pôlymer 38,5kV + Phụ kiện 54 Chuỗi
6 Chuỗi néo kép Polymer 38,5kV + Phụ kiện 12 Chuỗi
7 Dây nhôm bọc cách điện 22kV AC120/19-XLPE2.5/HDPE 80 m
8 Dây nhôm bọc cách điện 35kV AC120/19-XLPE4.3/HDPE 275 m
9 Dây nhôm 35kV ACSR-120/19 1.887 m
10 Ghíp xuyên dây bọc BT-240 36 cái
11 Ghíp xuyên dây bọc BT-120 30 Bộ
12 Kẹp cáp nhôm 3 bulong CC-120 156 Cái
13 Đầu cốt đồng nhôm AM120 359 Cái
14 Đầu cốt đồng nhôm AM240 54 Cái
15 Đầu cốt đồng ĐC-M35 216 Cái
16 Cáp lực (0,6/1kV-Cu/PVC) Cấp nguồn cho tủ ĐK-2x4mm2 115 m
17 Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm (nối đất cho CSV) 290 m
18 Ống co nghiệt trung thế 120/50 (3 màu xanh, đỏ, vàng_ 83 m
19 Xà rẽ nhánh bằng cột đơn: XRB-35 1 Bộ
20 Xà néo bằng cột đúp: XNĐ-22N 1 Bộ
21 Xà néo lệch cột đúp: XNĐL-35N 1 Bộ
22 Tấm bắt chuỗi néo: TBCN 5 Bộ
23 Xà lệch đỡ lèo X1L 3 Bộ
24 Xà lệch đỡ lèo. X1L-D 1 Bộ
25 Xà đỡ lèo 1 pha 2 phía cột đúp: XP1-2P 11 Bộ
26 Xà đỡ lèo 2 pha 2 phía: XP2-2P 5 Bộ
27 Xà đỡ lèo 3 pha 2 phía: XP3-2P 5 Bộ
28 Xà đỡ lèo 1 pha 2 phía cột đúp ngang: XP1-2P-N 2 Bộ
29 Xà đỡ lèo 2 pha 2 phía cột đúp ngang: XP2-2P-N 2 Bộ
30 Xà đỡ lèo 3 pha 2 phía cột đúp ngang: XP3-2P-N 2 Bộ
31 Xà đỡ lèo 3 pha : XP3 1 Bộ
32 Xà phụ đỡ lèo 3 pha + chống sét van XP3+CSV 2 Bộ
33 Xà phụ đỡ lèo 3 pha + chống sét van 2 phía XP3P+CSV-2P 2 Bộ
34 Xà phụ đỡ lèo 3 pha + chống sét van 2 phía cột đúp XP3P+CSV-2P-Đ 1 Bộ
35 Xà đỡ cầu dao cách ly + chống sét van lệch cột II tim 2,1m XCDCL+CSV-35(2,1) 1 Bộ
36 Xà đỡ cầu dao cách ly cột đúp dọc XCDCL-D 1 Bộ
37 Xà đỡ cầu dao cách ly lệch cột đơn XCDCL 3 Bộ
38 Xà đỡ cầu dao cách ly và chống sét van lệch cột đơn XCDCL+CSV 5 Bộ
39 Xà đỡ cầu dao cách ly lệch cột đơn + CSV 2 phía: XCDCL+CSV-2P 6 Bộ
40 Xà đỡ LBS cột đơn: X-LBS 9 Bộ
41 Xà đỡ cầu chì tự rơi và máy cắt Recloser cột II tim 2,1m X-FCO+RE(2,1) 1 bộ
42 Xà đỡ cầu chì cột đơn: X-FCO 20 Bộ
43 Xà đỡ Biến điện áp cột đơn: X-TU 8 Bộ
44 Xà đỡ Biến điện áp cột II tim 2,1m: X-TU(2,1) 1 Bộ
45 Xà đỡ Biến điện áp cột đơn 2 phía: XTU-2P 6 Bộ
46 Xà đỡ Biến điện áp cột đơn 2 phía + sứ đỡ: XTU-2P-A 1 Bộ
47 Tay đỡ cáp + CSV: TĐC+CSV-22 1 Bộ
48 Chụp cột đơn CT-2,5m 4 Bộ
49 Giá bắt tay TT CD: GTTCD 21 Bộ
50 Tay thao tác cầu dao : TTTCD 1 Bộ
51 Ghế cách điện và thang trèo tim 2,1m: GCĐ-TT(2,1) 1 Bộ
52 Ghế cách điện cột đơn 20 Bộ
53 Thang trèo: TS-3 3 Bộ
54 Thang trèo: TS-4 5 Bộ
55 Thang trèo: TS-5 4 Bộ
56 Tiếp địa: RC-2 13 Bộ
57 Tiếp địa: RC-4 1 Bộ
58 Dây leo tiếp địa tầng xà và CSV: DLTD-12 2 Bộ
59 Dây leo tiếp địa tầng xà và CSV: DLTD-14 2 Bộ
60 Dây leo tiếp địa tầng xà và CSV: DLTD-16-L 4 Bộ
61 Dây leo tiếp địa tầng xà và CSV: DLTD-16 2 Bộ
62 Dây leo tiếp địa: DLTD-18L 2 Bộ
63 Dây leo tiếp địa: DLTD-20L 4 Bộ
64 Ống nhựa xoắn luồn cáp nguồn: D32/25 136 m
65 Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa: D40/30 84 m
66 Cổ dề bắt ống CD-1 1 Bộ
67 Cổ dề bắt cáp CD-2 2 Bộ
68 Đai thép không gỉ + khóa đai: ĐTKG 140 Bộ
69 Khoá Việt Tiệp 14 Cái
70 Biển an toàn 14 Cái
71 Biển tên trạm 14 Cái
72 Biển báo Cầu dao 14 Bộ
BG Hệ thống đo xa
1 Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) 14 bộ
2 Cáp mạng CAT.5E 140 m
3 Hạt mạng RJ45 AMP 14 cái
4 Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE 14 m
BH Vật tư tận dụng tháo ra lắp lại
1 Dao cách ly 35kV-630A - kèm tay dao và bộ truyền động 1 bộ
2 Sứ đứng VHĐ 22kV (cả ty) 1 quả
3 Sứ đứng PPI-35 12 quả
4 Chuỗi néo CN 35kV 3 chuỗi
5 Chuỗi néo CN 22kV 6 chuỗi
6 Căng lại dây: AC-120 1.944 m
BI Thu hồi
1 Dây dẫn 1.653 m
2 Máy cắt Recloser 35kV loại 3 pha ngoài trời 1 bộ
3 Cầu dao 1 bộ
4 Tủ điều khiển 1 tủ
5 Chống sét 2 bộ
6 Sứ đứng VHĐ-35 12 quả
7 Sứ đứng VHĐ-22 2 quả
8 Chuỗi đỡ Polymer 35kV 24 chuỗi
9 Xà cầu dao 2 bộ
10 Ghế thao tác + thang trèo 1 bộ
11 Xà đỡ máy cắt và máy biến điện áp: XTU+RE 1 bộ
12 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI+CSV 1 bộ
13 Xà néo bằng: XNĐ-22N 1 bộ
BJ Thí nghiệm
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv 270 Quả
2 Thí nghiệm cách điện chuỗi polyme 54 Chuỗi
3 Cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột 1 Sợi
4 Tiếp địa cột bê tông 14 vị trí
BK B. KHU VỰC 4: HUYỆN LÝ NHÂN, HUYỆN THANH LIÊM, HUYỆN BÌNH LỤC
BL I. PHẦN TRẠM CẮT
BM I.1. PHẦN THIẾT BỊ
BN Mua sắm, lắp đặt
1 Recloser 24kV (bao gồm tủ điều khiển và giá đỡ, phụ kiện lắp đặt trên cột ) (A cấp VTTB, B thi công) 4 máy
2 Recloser 35kV (bao gồm tủ điều khiển và giá đỡ, phụ kiện lắp đặt trên cột ) (A cấp VTTB, B thi công) 1 máy
3 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VA (A cấp VTTB, B thi công) 5 Cái
4 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA (A cấp VTTB, B thi công) 1 Cái
5 Chống sét van 24kV (3 pha) 8 Bộ
6 Chống sét van 35kV (3 pha) 2 Bộ
7 Cầu chì tự rơi: FCO-24kV 5 Bộ
8 Cầu chì tự rơi: FCO-38,5kV 1 Bộ
9 Cầu dao cách ly 22kV-630A 4 Bộ
10 Cầu dao cách ly 35kV-630A 1 Bộ
BO Thí nghiệm
1 Thí nghiệm cầu dao phụ tải, điện áp 5 bộ
2 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 5 máy
3 Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV 6 Cái
4 Thí nghiệm Chống sét van 22kV - 35kV 10 Bộ
5 Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 22kV - 35kV 6 Bộ
BP I.2. PHẦN XÂY DỰNG
BQ Mua sắm, lắp đặt
1 Sứ đứng Pôlymer 24kV (cả ty) 67 Quả
2 Sứ đứng VHD 24kV (cả ty) 16 Quả
3 Sứ đứng Pôlymer 38,5kV (cả ty) 11 Quả
4 Chuỗi néo đơn cách điện pôlymer 38,5kV + phụ kiện 12 Chuỗi
5 Dây nhôm bọc cách điện 22kV: AC120/19-XLPE2.5/HDPE 100 m
6 Dây nhôm bọc cách điện 35kV: AC120/19-XLPE4.3/HDPE 20 m
7 Dây nhôm 35kV: ACSR-120/19 75 m
8 Ghíp xuyên dây bọc BT-120 14 Bộ
9 Kẹp cáp nhôm 3 bulong CC-120 48 Cái
10 Đầu cốt đồng nhôm AM120 141 Cái
11 Đầu cốt đồng M35 60 Cái
12 Cáp lực (0,6/1kV-Cu/PVC) Cấp nguồn cho tủ ĐK-2x4mm2 35 m
13 Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm (nối đất cho CSV) 105 m
14 Ống co nghiệt trung thế 120/50 (3 màu xanh, đỏ, vàng_ 28 m
15 Cột BTLT: PC.I-14-190-11 1 Cột
16 Xà néo bằng cột đơn: XNB-35 2 Bộ
17 Xà lệch đỡ lèo X1L 4 Bộ
18 Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP1 4 Bộ
19 Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP2 6 Bộ
20 Xà đỡ lèo 1 pha 2 phía cột đúp: XP1-2P 3 Bộ
21 Xà đỡ lèo 3 pha : XP3 3 Bộ
22 Xà phụ đỡ lèo 3 pha + chống sét van XP3+CSV 4 Bộ
23 Xà phụ đỡ lèo 3 pha + chống sét van 2 phía XP3P+CSV-2P 2 Bộ
24 Xà đỡ cầu dao cách ly lệch cột đơn XCDCL 2 Bộ
25 Xà đỡ cầu dao cách ly và chống sét van lệch cột đơn XCDCL+CSV 3 Bộ
26 Xà đỡ cầu dao phụ tải XCDPT-22 1 Bộ
27 Xà đỡ cầu chì và máy cắt Recloser 2 phía X-FCO+RE-2P 1 Bộ
28 Xà đỡ cầu chì tự rơi và máy cắt Recloser 2 phía cột đúp X-FCO+RE-2P-D 1 Bộ
29 Xà đỡ cầu chì cột đơn: X-FCO 3 Bộ
30 Xà đỡ Biến điện áp cột đơn: X-TU 5 Bộ
31 Xà đỡ Biến điện áp cột đơn 2 phía: XTU-2P 1 Bộ
32 Giá bắt tay TT CD: GTTCD 5 Bộ
33 Ghế cách điện cột đơn 5 Bộ
34 Thang trèo: TS-3 2 Bộ
35 Thang trèo: TS-5 2 Bộ
36 Tiếp địa: RC-2 4 Bộ
37 Tiếp địa: RC-4 1 Bộ
38 Dây leo tiếp địa tầng xà và CSV: DLTD-12 1 Bộ
39 Dây leo tiếp địa tầng xà và CSV: DLTD-14 2 Bộ
40 Dây leo tiếp địa tầng xà và CSV: DLTD-16-L 1 Bộ
41 Dây leo tiếp địa: DLTD-20L 1 Bộ
42 Ống nhựa xoắn luồn cáp nguồn: D32/25 50 m
43 Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa: D40/30 30 m
44 Đai thép không gỉ + khóa đai: ĐTKG 50 Bộ
45 Khoá Việt Tiệp 5 Cái
46 Biển an toàn 5 Cái
47 Biển tên trạm 5 Cái
48 Biển báo Cầu dao 5 Bộ
49 Móng cột đơn: MT-PC14(11) 1 Móng
BR Hệ thống đo xa
1 Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) 5 bộ
2 Cáp mạng CAT.5E 50 m
3 Hạt mạng RJ45 AMP 5 cái
4 Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE 5 m
BS Vật tư tận dụng tháo ra lắp lại
1 Cầu dao phụ tải kèm tay dao và bộ truyền động 1 bộ
2 Sứ đứng PPI-24 1 quả
3 Căng lại dây: AC-120 165 m
BT Thu hồi
1 Dây dẫn 60 m
2 Chuỗi đỡ Polymer 35kV 3 chuỗi
3 Xà đỡ Z: XĐZ-35 1 bộ
BU Thí nghiệm
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv 94 Quả
2 Thí nghiệm cách điện chuỗi polyme 12 Chuỗi
3 Cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột 1 Sợi
4 Tiếp địa cột bê tông 5 vị trí
BV C. CÀI ĐẶT CẤU HÌNH SCADA
BW Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI
1 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch Vòng 199 ngăn
2 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch Vòng 233 ngăn
3 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho đường dây trên mạch Vòng 313 ngăn
4 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch Vòng 11 ngăn
5 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho Tụ bù trên mạch Vòng 5 ngăn
6 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái trên mạch Vòng 233 ngăn
7 Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải 233 ngăn
BX Thử nghiệm tính năng DSPF
1 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới 3 hàm
BY Thử nghiệm tính năng DSSE
1 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái 3 hàm
BZ Thử nghiệm tính năng FLOC
1 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố 7 hàm
2 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố 7 hàm
3 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố 7 hàm
4 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố 7 hàm
CA Thử nghiệm tính năng FISR
1 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố 7 hàm
2 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly 7 hàm
3 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố 7 hàm
4 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng 7 hàm
CB Thử nghiệm tính năng STLS
1 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo 233 hàm
2 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực 233 hàm
CC D. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
CD Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 19 Hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 19 Hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 19 Hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 19 Hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 19 Hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 19 Hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 19 Hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 19 Hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 19 Hàm
10 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 19 Hàm
11 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 19 Hàm
12 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 19 Hàm
13 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn 19 Hàm
14 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi 19 Hàm
CE Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm RC, LBS và tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển (tại PC) 76 Hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm RC, LBS 76 Hệ thống
CF Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu (dòng 1 pha) Analog Input 114 Tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu (áp 1 pha) Analog Input 57 Tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu (công suất) Analog Input 38 Tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu (đo lường khác) Analog Input 190 Tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) 456 Tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) 152 Tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) 76 Tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) 76 Tín hiệu
CG Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu (dòng 1 pha) Analog Input 114 Tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu (áp 1 pha) Analog Input 57 Tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu (công suất) Analog Input 38 Tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu (đo lường khác) Analog Input 190 Tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 456 Tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 152 Tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 76 Tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 76 Tín hiệu
CH Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại TTĐK xa
1 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển 19 ngăn lộ
2 Hệ thống thứ nhất 1 ngăn lộ
3 Từ hệ thống thứ 2 18 ngăn lộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn))
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->