Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210775188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210775113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 07:09:00 đến ngày 2021-08-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,863,657,497 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH: NÂNG CAO NĂNG LỰC MẠCH VÒNG TBA 110KV LÝ NHÂN - ĐỒNG VĂN 3 VÀ NÂNG CAO ĐỘ TIN CẬY CUNG CẤP ĐIỆN CHO KHU VỰC CHÂU SƠN, LÝ NHÂN THEO PHƯƠNG ÁN MDMC | |||
| B | A. KHU VỰC CHÂU SƠN | |||
| C | I. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| D | II.1 PHẦN XÂY DỰNG | |||
| E | Mua sắm, lắp đặt | |||
| 1 | Dây dẫn: ACSR-120/19 | 543 | m | |
| 2 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 | 24 | Cái | |
| 3 | Biển báo an toàn và biển tên cột đường dây | 6 | Biển | |
| F | Thu hồi | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép: AC50. | 543 | m | |
| G | Thí nghiệm | |||
| 1 | Cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 1 | Sợi | |
| H | B. KHU VỰC HUYỆN LÝ NHÂN | |||
| I | I. CÁP NGẦM | |||
| J | I.1. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| K | Mua sắm, lắp đặt | |||
| 1 | Chống sét van: ZnO-24kV | 2 | Bộ | |
| 2 | Chụp đầu cực chống sét van: CĐC-CSV | 6 | Bộ | |
| L | Thí nghiệm | |||
| 1 | Chống sét van 22kV - 35kV | 2 | bộ | |
| M | I.2. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| N | Mua sắm, lắp đặt | |||
| 1 | Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV-3x240mm2 | 2 | Bộ | |
| 2 | Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm2 đấu nối tiếp địa chống sét van | 8 | m | |
| 3 | Dây đồng mềm Cu/PVC-50mm2 đấu nối tiếp địa cáp ngầm | 30 | m | |
| 4 | Cáp ngầm đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12.7/22(24)kV-3x240mm2 | 232 | m | |
| 5 | Cách điện đứng Pôlymer + phụ kiện: PPI-24 | 16 | Quả | |
| 6 | Đầu cốt đồng: M35 | 16 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng: M50 | 2 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng: M240 | 2 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM-120 | 12 | Cái | |
| 10 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 | 30 | Cái | |
| 11 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 195/150 | 228 | m | |
| 12 | Xà đỡ cáp và chống sét van: XĐC+CSV-22 | 2 | Bộ | |
| 13 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 | 5 | Bộ | |
| 14 | Colie ôm cáp lên cột: COLIE | 2 | Bộ | |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC | 8 | Bộ | |
| 16 | Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC | 5 | Bộ | |
| 17 | Dây leo tiếp địa cột cáp ngầm: DLTĐ-CNg-20 | 1 | bộ | |
| 18 | Dây leo tiếp địa cột cáp ngầm: DLTĐ-CNg-14 | 1 | bộ | |
| 19 | Đầu cốt: M50 | 2 | bộ | |
| 20 | Đầu cốt: M240 | 2 | bộ | |
| 21 | Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp trong đất: HC-TT(22) | 40 | m | |
| 22 | Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp dọc đường bê tông: HC-BT(22) | 165 | m | |
| O | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | 16 | Quả | |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv | 3 | Sợi | |
| P | II. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| Q | II.1. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| R | Mua sắm, lắp đặt | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải: CDPT-24kV-630A | 2 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải: CDPT-24kV (tận dụng tháo hạ, lắp lại) | 3 | Bộ | |
| 3 | Tụ bù trung áp: Tụ 300kVAr (tận dụng tháo hạ, lắp lại) | 1 | Bộ | |
| 4 | Chống sét van: CSV-22kV (tận dụng tháo hạ, lắp lại) | 1 | Bộ | |
| 5 | Bộ cảnh báo sự cố đường dây tận dụng FCI-46kV (tận dụng tháo hạ, lắp lại) | 2 | Bộ | |
| S | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải, điện áp | 2 | bộ | |
| T | II.2. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| U | Mua sắm, lắp đặt | |||
| 1 | Cách điện đứng Pôlymer+ phụ kiện: PPI-24 | 240 | Quả | |
| 2 | Cách điện đứng (tận dụng tháo hạ, lắp lại): PPI24(TD) | 26 | Quả | |
| 3 | Cách điện đứng (tận dụng tháo hạ, lắp lại): VHD22(TD) | 16 | Quả | |
| 4 | Cách điện đứng + phụ kiện: VHD-24 | 8 | Chuỗi | |
| 5 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer + phụ kiện: CN-24 | 352 | Chuỗi | |
| 6 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer (tận dụng tháo hạ, lắp lại): CN22(TD) | 56 | Chuỗi | |
| 7 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer + phụ kiện: CNk-24 | 27 | Chuỗi | |
| 8 | Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer + phụ kiện: CĐ-24 | 8 | Chuỗi | |
| 9 | Dây dẫn: ACSR-120/19 | 17.854 | m | |
| 10 | Dây dẫn tận dụng tháo hạ kéo lại: AC95(TD) | 195 | m | |
| 11 | Dây dẫn tận dụng tháo hạ kéo lại: AC70(TD) | 531 | m | |
| 12 | Dây dẫn tận dụng tháo hạ kéo lại: AC50(TD) | 546 | m | |
| 13 | Dây dẫn bọc trung thế: AC120/19-XLPE2.5/HDPE | 7.215 | m | |
| 14 | Dây đẳng áp AV70 dùng cho dây bọc | 240 | m | |
| 15 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM50 | 6 | Cái | |
| 16 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM70 | 18 | Cái | |
| 17 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 | 24 | Cái | |
| 18 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-70 | 27 | Cái | |
| 19 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-95 | 6 | Cái | |
| 20 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 | 210 | Cái | |
| 21 | Cóc kẹp cáp: CKC-120 | 240 | Bộ | |
| 22 | Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc AC120/19-XLPE2.5/HDPE: GN-120 | 240 | Bộ | |
| 23 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc AC120/19-XLPE2.5/HDPE: BT-120 | 6 | Bộ | |
| 24 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc AC120/19-XLPE2.5/HDPE và AV70: BT-(120M-70T) | 22 | Bộ | |
| 25 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc AC120/19-XLPE2.5/HDPE và AV70: BT-(120M-70T) (A cấp VTTB, B thi công) | 110 | Bộ | |
| 26 | Ống nối dây dẫn: ÔN-120 (A cấp VTTB, B thi công) | 6 | Cái | |
| 27 | Tiếp địa: RC-1 | 89 | Bộ | |
| 28 | Tiếp địa: RC-1a | 16 | Bộ | |
| 29 | Tiếp địa: RC-2a | 2 | Bộ | |
| 30 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-CD-12 | 2 | Bộ | |
| 31 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-CD-16 | 1 | Bộ | |
| 32 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-CD-18 | 1 | Bộ | |
| 33 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-CD-20 | 1 | Bộ | |
| 34 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-12-190-7,2 | 16 | Cột | |
| 35 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-14-190-8,5 | 22 | Cột | |
| 36 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-14-190-11 | 15 | Cột | |
| 37 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-14-190-13 | 2 | Cột | |
| 38 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-9,2 | 34 | Cột | |
| 39 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-11 | 1 | Cột | |
| 40 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-13 | 10 | Cột | |
| 41 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-190-9,2 | 4 | Cột | |
| 42 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-190-13 | 5 | Cột | |
| 43 | Xà đỡ thẳng: X1-22 | 32 | Bộ | |
| 44 | Xà đỡ thẳng lệch: X1L-22 | 2 | Bộ | |
| 45 | Xà néo thẳng sứ đứng: X2-22 | 2 | Bộ | |
| 46 | Xà néo thẳng sứ đứng (tận dụng tháo hạ, lắp lại): X2(TD) | 2 | Bộ | |
| 47 | Xà rẽ nhánh cột đơn (tận dụng tháo hạ, lắp lại): X2RL(TD) | 5 | Bộ | |
| 48 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-22-N | 4 | Bộ | |
| 49 | Xà néo bằng cột đơn (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XNB(TD) | 4 | Bộ | |
| 50 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-22 | 6 | Bộ | |
| 51 | Xà néo lệch cột đơn: XNL-22 | 29 | Bộ | |
| 52 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22-D | 9 | Bộ | |
| 53 | Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22-N | 3 | Bộ | |
| 54 | Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-22D | 6 | Bộ | |
| 55 | Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-22N | 6 | Bộ | |
| 56 | Tận dụng lắp lại xà đỡ cầu chì tự rơi : XSI(TD) | 1 | Bộ | |
| 57 | Tận dụng lắp lại xà đỡ sứ trung gian và chống sét van: XTG+CSV(TD) | 1 | Bộ | |
| 58 | Tận dụng lắp lại xà đỡ biến điện áp và tụ bù: XTU+TB(TD) | 1 | Bộ | |
| 59 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-22 | 2 | Bộ | |
| 60 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-22D | 1 | Bộ | |
| 61 | Xà néo cầu dao lệch cột đơn: XCDL-22 | 2 | Bộ | |
| 62 | Tháo hạ và lắp lại ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT(TD) | 2 | Bộ | |
| 63 | Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT3,6 | 3 | Bộ | |
| 64 | Chụp đầu cột tròn: CT-3m | 6 | Bộ | |
| 65 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 | 7 | Bộ | |
| 66 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2 | 5 | Bộ | |
| 67 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 | 11 | Bộ | |
| 68 | Cổ dề néo dây: CD-01 | 1 | Bộ | |
| 69 | Giằng cột: GC-14(190) | 7 | Bộ | |
| 70 | Giằng cột: GC-18(190) | 9 | Bộ | |
| 71 | Giằng cột: GC-20(190) | 2 | Bộ | |
| 72 | Giằng ghép trụ 3 cột BTLT: GC3T-20(190) | 1 | Bộ | |
| 73 | Rải căng dây dẫn AC-120 vị trí bẻ góc | 4 | Vị trí | |
| 74 | Rải căng dây dẫn AC95/16-XLPE2.5/HDPE vị trí bẻ góc | 2 | Vị trí | |
| 75 | Rải căng dây AC-120 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | 2 | Vị trí | |
| 76 | Rải căng dây AC-120 vượt sông rộng > 50m | 1 | Vị trí | |
| 77 | Rải căng dây AC-120 vượt đường đường dây hạ thế, thông tin | 4 | Vị trí | |
| 78 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | 5 | Cái | |
| 79 | Biển báo an toàn và biển tên cột đường dây | 160 | Biển | |
| 80 | Biển báo vượt đường bộ | 4 | Biển | |
| 81 | Biển báo an toàn chiều cao đường dây vượt sông | 2 | Biển | |
| 82 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(7,2) | 16 | Móng | |
| 83 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(8,5) | 22 | Móng | |
| 84 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11) | 3 | Móng | |
| 85 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2) | 26 | Móng | |
| 86 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(11) | 1 | Móng | |
| 87 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(9,2) | 2 | Móng | |
| 88 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(11) | 6 | Móng | |
| 89 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(13) | 1 | Móng | |
| 90 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(9,2) | 4 | Móng | |
| 91 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13) | 5 | Móng | |
| 92 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(9,2) | 1 | Móng | |
| 93 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(13) | 1 | Móng | |
| 94 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTK3-PC20(13) | 1 | Móng | |
| V | Thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông: LT10. | 15 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông: LT12. | 31 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông: LT14. | 8 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông: LT16. | 3 | Cột | |
| 5 | Cột bê tông: LT18. | 2 | Cột | |
| 6 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1. | 2 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ thẳng: X1. | 18 | Bộ | |
| 8 | Chụp cột ly tâm 2,5m: C2,5. | 5 | Bộ | |
| 9 | Xà néo cột đơn: X2. | 5 | Bộ | |
| 10 | Xà néo cột đơn: X2RL. | 5 | Bộ | |
| 11 | Xà néo cột đơn: X3. | 4 | Bộ | |
| 12 | Xà néo cột đơn: XNB. | 13 | Bộ | |
| 13 | Xà néo cột đơn: XRB. | 2 | Bộ | |
| 14 | Xà néo lệch cột đơn: XNL. | 6 | Bộ | |
| 15 | Xà néo cột đúp: XNĐ-D. | 6 | Bộ | |
| 16 | Xà néo cột đúp: XNĐ-N. | 2 | Bộ | |
| 17 | Xà néo cột đúp: XNĐL-D. | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà néo cột II: XII. | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà cầu dao: XCD. | 3 | Bộ | |
| 20 | Thang trèo: TT. | 1 | Bộ | |
| 21 | Dây néo: DN16. | 9 | Bộ | |
| 22 | Dây nhôm lõi thép: AC50. | 7.293 | m | |
| 23 | Dây nhôm lõi thép: AC70. | 15.747 | m | |
| 24 | Dây nhôm lõi thép: AC95. | 453 | m | |
| 25 | Sứ đứng: VHD22. | 215 | Quả | |
| 26 | Sứ đứng: PPI24. | 4 | Quả | |
| 27 | Chuỗi thủy tinh: IIC-70E(3b/c). | 64 | Chuỗi | |
| 28 | Chuỗi néo pôlymer: CN22. | 81 | Chuỗi | |
| W | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | 248 | Quả | |
| 2 | Thí nghiệm cách điện chuỗi polyme | 387 | Chuỗi | |
| 3 | Cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 1 | Sợi | |
| 4 | Tiếp địa cột bê tông | 107 | vị trí | |
| X | III. CÁP QUANG | |||
| 1 | Dây cáp quang loại 24 sợi quang tận dụng căng lại (single mode) | 3.446 | m | |
| 2 | Chuỗi néo cáp quang - ADSS | 52 | Cái | |
| 3 | Chuỗi đỡ cáp quang - ADSS | 31 | Cái | |
| 4 | Chống rung cáp quang - ADSS | 83 | Cái | |
| 5 | Giá bắt chuỗi néo | 29 | Cái | |
| 6 | Giá bắt chuỗi đỡ | 31 | Cái | |
| Y | C. CÀI ĐẶT CẤU HÌNH SCADA | |||
| Z | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng | 54 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng | 65 | ngăn | |
| 3 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòng | 83 | ngăn | |
| 4 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng | 5 | ngăn | |
| 5 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng | 4 | ngăn | |
| 6 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng | 65 | ngăn | |
| 7 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải | 65 | ngăn | |
| AA | Thử nghiệm tính năng DSPF | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới | 1 | hàm | |
| AB | Thử nghiệm tính năng DSSE | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái | 1 | hàm | |
| AC | Thử nghiệm tính năng FLOC | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố | 4 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố | 4 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố | 4 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố | 4 | hàm | |
| AD | Thử nghiệm tính năng FISR | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố | 4 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly | 4 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố | 4 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng | 4 | hàm | |
| AE | Thử nghiệm tính năng STLS | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo | 65 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực | 65 | hàm | |
| AF | D. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| AG | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 5 | Hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 5 | Hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 5 | Hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 5 | Hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 5 | Hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 5 | Hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 5 | Hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 5 | Hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 5 | Hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 5 | Hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 5 | Hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 5 | Hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 5 | Hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 5 | Hàm | |
| AH | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm RC, LBS và tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển (tại PC) | 20 | Hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm RC, LBS | 20 | Hệ thống | |
| AI | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu (dòng 1 pha) Analog Input (AI) | 30 | Tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu (áp 1 pha) Analog Input | 15 | Tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu (công suất) Analog Input | 10 | Tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu (đo lường khác) Analog Input | 50 | Tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | 120 | Tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | 40 | Tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | 20 | Tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | 20 | Tín hiệu | |
| AJ | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu (dòng 1 pha) Analog Input | 30 | Tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu (áp 1 pha) Analog Input | 15 | Tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu (công suất) Analog Input | 10 | Tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu (đo lường khác) Analog Input | 50 | Tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 120 | Tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 40 | Tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 20 | Tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 20 | Tín hiệu | |
| AK | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại TTĐK xa | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển | 5 | ngăn lộ | |
| 2 | Hệ thống thứ nhất | 1 | ngăn lộ | |
| 3 | Từ hệ thống thứ 2 | 4 | ngăn lộ | |
| AL | E. Chi phí hoàn trả mặt bằng bị ảnh hưởng do thi công (không tính thuế VAT) | |||
| 1 | Lúa | 16.102 | m2 | |
| 2 | Hoa màu | 3.258 | m2 | |
| 3 | Cây ăn quả các loại | 537 | cây | |
| 4 | Bạch đàn, thông, keo, Mỡ, Xà cừ… | 395 | cây | |
| 5 | Cây công nghiệp | 352 | cây | |
| 6 | Các loại khác | 1.145 | cây | |
| AM | CÔNG TRÌNH: ĐA CHIA ĐA NỐI, NÂNG CAO ĐỘ TIN CẬY CUNG CẤP ĐIỆN CHO LƯỚI ĐIỆN TRUNG ÁP TỈNH HÀ NAM NĂM 2021 | |||
| AN | A. KHU VỰC 3: TP PHỦ LÝ, HUYỆN KIM BẢNG, THỊ XÃ DUY TIÊN | |||
| AO | I.PHẦN CÁP NGẦM | |||
| AP | I.1. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AQ | Mua sắm, lắp đặt | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải: CDPT-24kV-630A | 1 | Bộ | |
| AR | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải, điện áp | 1 | bộ | |
| AS | I.2. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AT | Mua sắm, lắp đặt | |||
| 1 | Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV-3x240mm2 | 2 | Bộ | |
| 2 | Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm2 đấu nối tiếp địa chống sét van | 10 | m | |
| 3 | Cáp ngầm đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12.7/22(24)kV-3x240mm2 | 202 | m | |
| 4 | Cách điện đứng + phụ kiện: VHD-24 | 4 | Quả | |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM-120 | 6 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM-95 | 3 | Cái | |
| 7 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE Φ195/150 | 170 | m | |
| 8 | Ống nhựa: HDPE/PE100/PN20/DN180 | 13 | m | |
| 9 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng chịu lực: Ф 219 | 13 | m | |
| 10 | Xà đỡ cáp và chống sét van: TĐC | 2 | Bộ | |
| 11 | Xà cầu dao lệch cột đơn: XCDL-22 | 1 | Bộ | |
| 12 | Ghế thao tác: GTT | 1 | Bộ | |
| 13 | Colie ôm cáp lên cột: COLIE | 1 | Bộ | |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC | 11,5 | Bộ | |
| 15 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | 1 | Cái | |
| 16 | Dây leo tiếp địa cột cáp ngầm: DLTĐ-CD-12 | 1 | Bộ | |
| 17 | Dây nối tiếp địa vỏ cáp ngầm: Cu/PVC-50mm2 | 10 | m | |
| 18 | Đầu cốt: M50 | 1 | bộ | |
| 19 | Đầu cốt: M240 | 1 | bộ | |
| 20 | Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp cắt qua đường nhựa ô tô: HC-ĐN(22) | 13 | m | |
| 21 | Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp dọc vỉa hè: HC-VH(22) | 129 | m | |
| 22 | Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp dọc đường bê tông: HC-BT(22) | 22 | m | |
| AU | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | 4 | Quả | |
| 2 | Cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 1 | Sợi | |
| AV | II. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AW | II.1. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AX | Mua sắm, lắp đặt | |||
| 1 | Cách điện đứng Pôlymer + phụ kiện: PPI-24 | 1 | Quả | |
| 2 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer + phụ kiện: CNk-24 | 6 | Chuỗi | |
| 3 | Dây dẫn bọc trung thế: AC120/19-XLPE2.5/HDPE | 1.092 | m | |
| 4 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120. | 12 | Cái | |
| 5 | Cóc kẹp cáp: CKC-120 | 39 | Cái | |
| 6 | Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc AC/XLPE-120: GN-120 | 39 | Bộ | |
| 7 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc AC120/19-XLPE2.5/HDPE và AV70: BT-(120M-70T) | 39 | Bộ | |
| 8 | Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-22D | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà chống sét van: XCSV-22 | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1. | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2. | 1 | Bộ | |
| 12 | Rải căng dây AC-120 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | 2 | Vị trí | |
| AY | Thu hồi | |||
| 1 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ CSV | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà néo lệch cột đúp dọc | 1 | Bộ | |
| 5 | Chuỗi néo pôlymer: CN22. | 6 | Chuỗi | |
| AZ | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | 1 | Quả | |
| 2 | Thí nghiệm cách điện chuỗi polyme | 6 | Chuỗi | |
| 3 | Cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 1 | Sợi | |
| BA | III. PHẦN TRẠM CẮT | |||
| BB | III.1. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BC | Mua sắm, lắp đặt | |||
| 1 | LBS 24kV loại 3 pha ngoài trời (bao gồm tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) (A cấp VTTB, B thi công) | 1 | máy | |
| 2 | LBS 35kV loại 3 pha ngoài trời (bao gồm tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) (A cấp VTTB, B thi công) | 8 | máy | |
| 3 | Recloser 24kV (bao gồm tủ điều khiển và giá đỡ, phụ kiện lắp đặt trên cột ) (A cấp VTTB, B thi công) | 3 | máy | |
| 4 | Recloser 35kV (bao gồm tủ điều khiển và giá đỡ, phụ kiện lắp đặt trên cột ) (A cấp VTTB, B thi công) | 2 | máy | |
| 5 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VA (A cấp VTTB, B thi công) | 5 | Cái | |
| 6 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA (A cấp VTTB, B thi công) | 18 | Cái | |
| 7 | Chống sét van 24kV (3 pha) | 7 | Bộ | |
| 8 | Chống sét van 35kV (3 pha) | 20 | Bộ | |
| 9 | Cầu chì tự rơi: FCO-24kV | 3 | Bộ | |
| 10 | Cầu chì tự rơi: FCO-38,5kV | 18 | Bộ | |
| 11 | Cầu dao cách ly 22kV-630A | 4 | Bộ | |
| 12 | Cầu dao cách ly 35kV-630A | 17 | Bộ | |
| BD | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải, điện áp | 30 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | 5 | máy | |
| 3 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV | 23 | Cái | |
| 4 | Thí nghiệm Chống sét van 22kV - 35kV | 27 | Bộ | |
| 5 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 22kV - 35kV | 21 | Bộ | |
| BE | III.2. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| BF | Mua sắm, lắp đặt | |||
| 1 | Sứ đứng Pôlymer 24kV (cả ty) | 39 | Quả | |
| 2 | Sứ đứng VHD 24kV (cả ty) | 16 | Quả | |
| 3 | Sứ đứng Pôlymer 38,5kV (cả ty) | 147 | Quả | |
| 4 | Sứ đứng VHD-38,5kV (cả ty) | 68 | Quả | |
| 5 | Chuỗi néo đơn pôlymer 38,5kV + Phụ kiện | 54 | Chuỗi | |
| 6 | Chuỗi néo kép Polymer 38,5kV + Phụ kiện | 12 | Chuỗi | |
| 7 | Dây nhôm bọc cách điện 22kV AC120/19-XLPE2.5/HDPE | 80 | m | |
| 8 | Dây nhôm bọc cách điện 35kV AC120/19-XLPE4.3/HDPE | 275 | m | |
| 9 | Dây nhôm 35kV ACSR-120/19 | 1.887 | m | |
| 10 | Ghíp xuyên dây bọc BT-240 | 36 | cái | |
| 11 | Ghíp xuyên dây bọc BT-120 | 30 | Bộ | |
| 12 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong CC-120 | 156 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 359 | Cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM240 | 54 | Cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng ĐC-M35 | 216 | Cái | |
| 16 | Cáp lực (0,6/1kV-Cu/PVC) Cấp nguồn cho tủ ĐK-2x4mm2 | 115 | m | |
| 17 | Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm (nối đất cho CSV) | 290 | m | |
| 18 | Ống co nghiệt trung thế 120/50 (3 màu xanh, đỏ, vàng_ | 83 | m | |
| 19 | Xà rẽ nhánh bằng cột đơn: XRB-35 | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà néo bằng cột đúp: XNĐ-22N | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà néo lệch cột đúp: XNĐL-35N | 1 | Bộ | |
| 22 | Tấm bắt chuỗi néo: TBCN | 5 | Bộ | |
| 23 | Xà lệch đỡ lèo X1L | 3 | Bộ | |
| 24 | Xà lệch đỡ lèo. X1L-D | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà đỡ lèo 1 pha 2 phía cột đúp: XP1-2P | 11 | Bộ | |
| 26 | Xà đỡ lèo 2 pha 2 phía: XP2-2P | 5 | Bộ | |
| 27 | Xà đỡ lèo 3 pha 2 phía: XP3-2P | 5 | Bộ | |
| 28 | Xà đỡ lèo 1 pha 2 phía cột đúp ngang: XP1-2P-N | 2 | Bộ | |
| 29 | Xà đỡ lèo 2 pha 2 phía cột đúp ngang: XP2-2P-N | 2 | Bộ | |
| 30 | Xà đỡ lèo 3 pha 2 phía cột đúp ngang: XP3-2P-N | 2 | Bộ | |
| 31 | Xà đỡ lèo 3 pha : XP3 | 1 | Bộ | |
| 32 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha + chống sét van XP3+CSV | 2 | Bộ | |
| 33 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha + chống sét van 2 phía XP3P+CSV-2P | 2 | Bộ | |
| 34 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha + chống sét van 2 phía cột đúp XP3P+CSV-2P-Đ | 1 | Bộ | |
| 35 | Xà đỡ cầu dao cách ly + chống sét van lệch cột II tim 2,1m XCDCL+CSV-35(2,1) | 1 | Bộ | |
| 36 | Xà đỡ cầu dao cách ly cột đúp dọc XCDCL-D | 1 | Bộ | |
| 37 | Xà đỡ cầu dao cách ly lệch cột đơn XCDCL | 3 | Bộ | |
| 38 | Xà đỡ cầu dao cách ly và chống sét van lệch cột đơn XCDCL+CSV | 5 | Bộ | |
| 39 | Xà đỡ cầu dao cách ly lệch cột đơn + CSV 2 phía: XCDCL+CSV-2P | 6 | Bộ | |
| 40 | Xà đỡ LBS cột đơn: X-LBS | 9 | Bộ | |
| 41 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và máy cắt Recloser cột II tim 2,1m X-FCO+RE(2,1) | 1 | bộ | |
| 42 | Xà đỡ cầu chì cột đơn: X-FCO | 20 | Bộ | |
| 43 | Xà đỡ Biến điện áp cột đơn: X-TU | 8 | Bộ | |
| 44 | Xà đỡ Biến điện áp cột II tim 2,1m: X-TU(2,1) | 1 | Bộ | |
| 45 | Xà đỡ Biến điện áp cột đơn 2 phía: XTU-2P | 6 | Bộ | |
| 46 | Xà đỡ Biến điện áp cột đơn 2 phía + sứ đỡ: XTU-2P-A | 1 | Bộ | |
| 47 | Tay đỡ cáp + CSV: TĐC+CSV-22 | 1 | Bộ | |
| 48 | Chụp cột đơn CT-2,5m | 4 | Bộ | |
| 49 | Giá bắt tay TT CD: GTTCD | 21 | Bộ | |
| 50 | Tay thao tác cầu dao : TTTCD | 1 | Bộ | |
| 51 | Ghế cách điện và thang trèo tim 2,1m: GCĐ-TT(2,1) | 1 | Bộ | |
| 52 | Ghế cách điện cột đơn | 20 | Bộ | |
| 53 | Thang trèo: TS-3 | 3 | Bộ | |
| 54 | Thang trèo: TS-4 | 5 | Bộ | |
| 55 | Thang trèo: TS-5 | 4 | Bộ | |
| 56 | Tiếp địa: RC-2 | 13 | Bộ | |
| 57 | Tiếp địa: RC-4 | 1 | Bộ | |
| 58 | Dây leo tiếp địa tầng xà và CSV: DLTD-12 | 2 | Bộ | |
| 59 | Dây leo tiếp địa tầng xà và CSV: DLTD-14 | 2 | Bộ | |
| 60 | Dây leo tiếp địa tầng xà và CSV: DLTD-16-L | 4 | Bộ | |
| 61 | Dây leo tiếp địa tầng xà và CSV: DLTD-16 | 2 | Bộ | |
| 62 | Dây leo tiếp địa: DLTD-18L | 2 | Bộ | |
| 63 | Dây leo tiếp địa: DLTD-20L | 4 | Bộ | |
| 64 | Ống nhựa xoắn luồn cáp nguồn: D32/25 | 136 | m | |
| 65 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa: D40/30 | 84 | m | |
| 66 | Cổ dề bắt ống CD-1 | 1 | Bộ | |
| 67 | Cổ dề bắt cáp CD-2 | 2 | Bộ | |
| 68 | Đai thép không gỉ + khóa đai: ĐTKG | 140 | Bộ | |
| 69 | Khoá Việt Tiệp | 14 | Cái | |
| 70 | Biển an toàn | 14 | Cái | |
| 71 | Biển tên trạm | 14 | Cái | |
| 72 | Biển báo Cầu dao | 14 | Bộ | |
| BG | Hệ thống đo xa | |||
| 1 | Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) | 14 | bộ | |
| 2 | Cáp mạng CAT.5E | 140 | m | |
| 3 | Hạt mạng RJ45 AMP | 14 | cái | |
| 4 | Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE | 14 | m | |
| BH | Vật tư tận dụng tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Dao cách ly 35kV-630A - kèm tay dao và bộ truyền động | 1 | bộ | |
| 2 | Sứ đứng VHĐ 22kV (cả ty) | 1 | quả | |
| 3 | Sứ đứng PPI-35 | 12 | quả | |
| 4 | Chuỗi néo CN 35kV | 3 | chuỗi | |
| 5 | Chuỗi néo CN 22kV | 6 | chuỗi | |
| 6 | Căng lại dây: AC-120 | 1.944 | m | |
| BI | Thu hồi | |||
| 1 | Dây dẫn | 1.653 | m | |
| 2 | Máy cắt Recloser 35kV loại 3 pha ngoài trời | 1 | bộ | |
| 3 | Cầu dao | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ điều khiển | 1 | tủ | |
| 5 | Chống sét | 2 | bộ | |
| 6 | Sứ đứng VHĐ-35 | 12 | quả | |
| 7 | Sứ đứng VHĐ-22 | 2 | quả | |
| 8 | Chuỗi đỡ Polymer 35kV | 24 | chuỗi | |
| 9 | Xà cầu dao | 2 | bộ | |
| 10 | Ghế thao tác + thang trèo | 1 | bộ | |
| 11 | Xà đỡ máy cắt và máy biến điện áp: XTU+RE | 1 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI+CSV | 1 | bộ | |
| 13 | Xà néo bằng: XNĐ-22N | 1 | bộ | |
| BJ | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | 270 | Quả | |
| 2 | Thí nghiệm cách điện chuỗi polyme | 54 | Chuỗi | |
| 3 | Cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 1 | Sợi | |
| 4 | Tiếp địa cột bê tông | 14 | vị trí | |
| BK | B. KHU VỰC 4: HUYỆN LÝ NHÂN, HUYỆN THANH LIÊM, HUYỆN BÌNH LỤC | |||
| BL | I. PHẦN TRẠM CẮT | |||
| BM | I.1. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BN | Mua sắm, lắp đặt | |||
| 1 | Recloser 24kV (bao gồm tủ điều khiển và giá đỡ, phụ kiện lắp đặt trên cột ) (A cấp VTTB, B thi công) | 4 | máy | |
| 2 | Recloser 35kV (bao gồm tủ điều khiển và giá đỡ, phụ kiện lắp đặt trên cột ) (A cấp VTTB, B thi công) | 1 | máy | |
| 3 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VA (A cấp VTTB, B thi công) | 5 | Cái | |
| 4 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA (A cấp VTTB, B thi công) | 1 | Cái | |
| 5 | Chống sét van 24kV (3 pha) | 8 | Bộ | |
| 6 | Chống sét van 35kV (3 pha) | 2 | Bộ | |
| 7 | Cầu chì tự rơi: FCO-24kV | 5 | Bộ | |
| 8 | Cầu chì tự rơi: FCO-38,5kV | 1 | Bộ | |
| 9 | Cầu dao cách ly 22kV-630A | 4 | Bộ | |
| 10 | Cầu dao cách ly 35kV-630A | 1 | Bộ | |
| BO | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải, điện áp | 5 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | 5 | máy | |
| 3 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV | 6 | Cái | |
| 4 | Thí nghiệm Chống sét van 22kV - 35kV | 10 | Bộ | |
| 5 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 22kV - 35kV | 6 | Bộ | |
| BP | I.2. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| BQ | Mua sắm, lắp đặt | |||
| 1 | Sứ đứng Pôlymer 24kV (cả ty) | 67 | Quả | |
| 2 | Sứ đứng VHD 24kV (cả ty) | 16 | Quả | |
| 3 | Sứ đứng Pôlymer 38,5kV (cả ty) | 11 | Quả | |
| 4 | Chuỗi néo đơn cách điện pôlymer 38,5kV + phụ kiện | 12 | Chuỗi | |
| 5 | Dây nhôm bọc cách điện 22kV: AC120/19-XLPE2.5/HDPE | 100 | m | |
| 6 | Dây nhôm bọc cách điện 35kV: AC120/19-XLPE4.3/HDPE | 20 | m | |
| 7 | Dây nhôm 35kV: ACSR-120/19 | 75 | m | |
| 8 | Ghíp xuyên dây bọc BT-120 | 14 | Bộ | |
| 9 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong CC-120 | 48 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 141 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | 60 | Cái | |
| 12 | Cáp lực (0,6/1kV-Cu/PVC) Cấp nguồn cho tủ ĐK-2x4mm2 | 35 | m | |
| 13 | Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm (nối đất cho CSV) | 105 | m | |
| 14 | Ống co nghiệt trung thế 120/50 (3 màu xanh, đỏ, vàng_ | 28 | m | |
| 15 | Cột BTLT: PC.I-14-190-11 | 1 | Cột | |
| 16 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-35 | 2 | Bộ | |
| 17 | Xà lệch đỡ lèo X1L | 4 | Bộ | |
| 18 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP1 | 4 | Bộ | |
| 19 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP2 | 6 | Bộ | |
| 20 | Xà đỡ lèo 1 pha 2 phía cột đúp: XP1-2P | 3 | Bộ | |
| 21 | Xà đỡ lèo 3 pha : XP3 | 3 | Bộ | |
| 22 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha + chống sét van XP3+CSV | 4 | Bộ | |
| 23 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha + chống sét van 2 phía XP3P+CSV-2P | 2 | Bộ | |
| 24 | Xà đỡ cầu dao cách ly lệch cột đơn XCDCL | 2 | Bộ | |
| 25 | Xà đỡ cầu dao cách ly và chống sét van lệch cột đơn XCDCL+CSV | 3 | Bộ | |
| 26 | Xà đỡ cầu dao phụ tải XCDPT-22 | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà đỡ cầu chì và máy cắt Recloser 2 phía X-FCO+RE-2P | 1 | Bộ | |
| 28 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và máy cắt Recloser 2 phía cột đúp X-FCO+RE-2P-D | 1 | Bộ | |
| 29 | Xà đỡ cầu chì cột đơn: X-FCO | 3 | Bộ | |
| 30 | Xà đỡ Biến điện áp cột đơn: X-TU | 5 | Bộ | |
| 31 | Xà đỡ Biến điện áp cột đơn 2 phía: XTU-2P | 1 | Bộ | |
| 32 | Giá bắt tay TT CD: GTTCD | 5 | Bộ | |
| 33 | Ghế cách điện cột đơn | 5 | Bộ | |
| 34 | Thang trèo: TS-3 | 2 | Bộ | |
| 35 | Thang trèo: TS-5 | 2 | Bộ | |
| 36 | Tiếp địa: RC-2 | 4 | Bộ | |
| 37 | Tiếp địa: RC-4 | 1 | Bộ | |
| 38 | Dây leo tiếp địa tầng xà và CSV: DLTD-12 | 1 | Bộ | |
| 39 | Dây leo tiếp địa tầng xà và CSV: DLTD-14 | 2 | Bộ | |
| 40 | Dây leo tiếp địa tầng xà và CSV: DLTD-16-L | 1 | Bộ | |
| 41 | Dây leo tiếp địa: DLTD-20L | 1 | Bộ | |
| 42 | Ống nhựa xoắn luồn cáp nguồn: D32/25 | 50 | m | |
| 43 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa: D40/30 | 30 | m | |
| 44 | Đai thép không gỉ + khóa đai: ĐTKG | 50 | Bộ | |
| 45 | Khoá Việt Tiệp | 5 | Cái | |
| 46 | Biển an toàn | 5 | Cái | |
| 47 | Biển tên trạm | 5 | Cái | |
| 48 | Biển báo Cầu dao | 5 | Bộ | |
| 49 | Móng cột đơn: MT-PC14(11) | 1 | Móng | |
| BR | Hệ thống đo xa | |||
| 1 | Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) | 5 | bộ | |
| 2 | Cáp mạng CAT.5E | 50 | m | |
| 3 | Hạt mạng RJ45 AMP | 5 | cái | |
| 4 | Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE | 5 | m | |
| BS | Vật tư tận dụng tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải kèm tay dao và bộ truyền động | 1 | bộ | |
| 2 | Sứ đứng PPI-24 | 1 | quả | |
| 3 | Căng lại dây: AC-120 | 165 | m | |
| BT | Thu hồi | |||
| 1 | Dây dẫn | 60 | m | |
| 2 | Chuỗi đỡ Polymer 35kV | 3 | chuỗi | |
| 3 | Xà đỡ Z: XĐZ-35 | 1 | bộ | |
| BU | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | 94 | Quả | |
| 2 | Thí nghiệm cách điện chuỗi polyme | 12 | Chuỗi | |
| 3 | Cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 1 | Sợi | |
| 4 | Tiếp địa cột bê tông | 5 | vị trí | |
| BV | C. CÀI ĐẶT CẤU HÌNH SCADA | |||
| BW | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch Vòng | 199 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch Vòng | 233 | ngăn | |
| 3 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho đường dây trên mạch Vòng | 313 | ngăn | |
| 4 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch Vòng | 11 | ngăn | |
| 5 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho Tụ bù trên mạch Vòng | 5 | ngăn | |
| 6 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái trên mạch Vòng | 233 | ngăn | |
| 7 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải | 233 | ngăn | |
| BX | Thử nghiệm tính năng DSPF | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới | 3 | hàm | |
| BY | Thử nghiệm tính năng DSSE | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái | 3 | hàm | |
| BZ | Thử nghiệm tính năng FLOC | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố | 7 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố | 7 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố | 7 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố | 7 | hàm | |
| CA | Thử nghiệm tính năng FISR | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố | 7 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly | 7 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố | 7 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng | 7 | hàm | |
| CB | Thử nghiệm tính năng STLS | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo | 233 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực | 233 | hàm | |
| CC | D. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| CD | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 19 | Hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 19 | Hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 19 | Hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 19 | Hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 19 | Hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 19 | Hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 19 | Hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 19 | Hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 19 | Hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 19 | Hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 19 | Hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 19 | Hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 19 | Hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 19 | Hàm | |
| CE | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm RC, LBS và tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển (tại PC) | 76 | Hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm RC, LBS | 76 | Hệ thống | |
| CF | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu (dòng 1 pha) Analog Input | 114 | Tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu (áp 1 pha) Analog Input | 57 | Tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu (công suất) Analog Input | 38 | Tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu (đo lường khác) Analog Input | 190 | Tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | 456 | Tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | 152 | Tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | 76 | Tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | 76 | Tín hiệu | |
| CG | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu (dòng 1 pha) Analog Input | 114 | Tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu (áp 1 pha) Analog Input | 57 | Tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu (công suất) Analog Input | 38 | Tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu (đo lường khác) Analog Input | 190 | Tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 456 | Tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 152 | Tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 76 | Tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 76 | Tín hiệu | |
| CH | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại TTĐK xa | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển | 19 | ngăn lộ | |
| 2 | Hệ thống thứ nhất | 1 | ngăn lộ | |
| 3 | Từ hệ thống thứ 2 | 18 | ngăn lộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn))
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi