Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210750494-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210750446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 07:20:00 đến ngày 2021-08-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,722,824,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là Hợp đồng xây dựng dân dụng quy mô tương tự:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng dân dụng) từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có trình độ từ trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở vận liệu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn săt thép các loại
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt sát
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, đo cốt san nền...
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, KÈ ĐÁ, SÂN KHẤU, HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế14,8237100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế9,3147100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế1,0577100m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo hồ sơ thiết kế71m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế4,5212100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,9137100m3
7Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3,3688m3
8Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,1168m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế59,4992m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,1682m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,6504m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,4m3
13Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế46,71m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,0124m3
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế69,079m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế69,079m2
17Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,0022100m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế0,224100m
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,361100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1461tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,6112tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,2203m3
23Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (20% KL đào)Theo hồ sơ thiết kế11,5941m3
24Đào rãnh, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (80% KL đào)Theo hồ sơ thiết kế0,4638100m3
25Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,594m3
26Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế16,456m3
27Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế74,8m2
28Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế149,6m2
29Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (20% KL)Theo hồ sơ thiết kế2,49091m3
30Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (80% KL)Theo hồ sơ thiết kế0,0996100m3
31Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,3838m3
32Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,7499m3
33Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,76m2
34Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế26,532m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,6728100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,6844tấn
37Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế12,9778m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế2051cấu kiện
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,232100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,4027tấn
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,2m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế51cấu kiện
43Đào móng bồn hoa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,19951m3
44Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,0399m3
45Xây móng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,0836m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,0627m3
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,118m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1,118m2
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế4,7521m3
50Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,432m3
51Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3m3
52Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo hồ sơ thiết kế31 cột
53Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế60m
54Tấm móc treo ốp cột fi20Theo hồ sơ thiết kế6bộ
55Đai thép mạ kẽm L=1MTheo hồ sơ thiết kế6thanh
56Khoá đaiTheo hồ sơ thiết kế6bộ
57Kẹp hãm treo cápTheo hồ sơ thiết kế3cái
58Lắp dựng cốt thép sàn khán đài, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2373tấn
59Ván khuôn gỗ sàn khán đàiTheo hồ sơ thiết kế0,0084100m2
60Bê tông sàn khán đài, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,0068m3
61Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế16,9632m3
62Trát bậc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,106m2
63Lát gạch gốm đỏ Hạ Long KT400x400mm, PCB40Theo hồ sơ thiết kế98,248m2
64Lát gạch múi bậc gốm đỏ Hạ Long 300x400mm, PCB30Theo hồ sơ thiết kế20,328m2
65Lát gạch gốm đỏ Hạ Long 400x400mm, PCB30Theo hồ sơ thiết kế19,6m2
66Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế0,8803tấn
67Gia công hệ liên kết bản mãTheo hồ sơ thiết kế0,0408tấn
68Lắp đặt các kết cấu thép bản mãTheo hồ sơ thiết kế0,0408tấn
69Bu lông M10x150Theo hồ sơ thiết kế104cái
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế55,3441m2
71Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế34,048m2
72Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,5227m3
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,8304m3
74Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,1808m2
75Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế38,5608m2
76Gạch hoa gió bê tông đúc sẵn KT 200x200mmTheo hồ sơ thiết kế18cái
77Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế18cái
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế45,7416m2
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (20% KL)Theo hồ sơ thiết kế0,56251m3
80Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80% KL)Theo hồ sơ thiết kế0,0225100m3
81Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,8125m3
82Gia công cột thép trụ cổngTheo hồ sơ thiết kế0,0893tấn
83Lắp cột thép trụ cổngTheo hồ sơ thiết kế0,0941tấn
84Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,7143m3
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế27,5m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế88,8m
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế27,5m2
88Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế0,2613tấn
89Gia công tôn bịt cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế0,0553tấn
90Lắp đặt kết cấu cổng thépTheo hồ sơ thiết kế0,3168tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế38,66881m2
92Bản lề sắtTheo hồ sơ thiết kế12bộ
93Bánh xe sắtTheo hồ sơ thiết kế4cái
94Khóa cổng Việt TiệpTheo hồ sơ thiết kế3bộ
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (20% KL)Theo hồ sơ thiết kế10,23361m3
96Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80% KL)Theo hồ sơ thiết kế0,4093100m3
97Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3,936m3
98Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế47,232m3
99Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,3936100m2
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,059tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,3542tấn
102Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,3296m3
103Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,534m3
104Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế29,6026m3
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế104,9906m2
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế635,34m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế740,3306m2
108Lu lèn mặt sân trước khi đổ bê tông bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế2,1705100m3
109Bạt lót đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế723,5m2
110Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế86,82m3
111Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo hồ sơ thiết kế16,1810m
112Bạt lót đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế425m2
113Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế0,2086100m2
114Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế51m3
115Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo hồ sơ thiết kế8,3610m
116Bạt lót đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế90m2
117Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9m3
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế3,521m3
119Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,176100m2
120Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,32m3
121Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế101 bộ
122Kẹp cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế10cái
123Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ thiết kế30m
124Bulong M16x600Theo hồ sơ thiết kế20cái
125Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo hồ sơ thiết kế51 cột
126Cần đèn + đèn led 300W năng lượng mặt trờiTheo hồ sơ thiết kế8bộ
127Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo hồ sơ thiết kế81 cần đèn
128Đào móng cột, trụ sân bóng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,2881m3
129Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,288m3
130Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế144m2
131Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,026tấn
132Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,026tấn
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,37381m2
134Lưới bóng chuyềnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
135Tai thép buộc lướiTheo hồ sơ thiết kế12cái
136Thi công sơn nền mặt, sơn kẻ đường bao sân thi đấu bóng chuyền bằng sơn chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế2trọn gói 1 sân
137San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế7,17100m3
138Khung thành sân bóng 7 người + lưới khung thànhTheo hồ sơ thiết kế2khung
139Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,4321m3
140Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,072m3
141Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1m3
142Bulong D18x1mTheo hồ sơ thiết kế24cái
143Gia công kết cấu thép bản mãTheo hồ sơ thiết kế0,042tấn
144Lắp đặt các kết cấu thép bản mãTheo hồ sơ thiết kế0,042tấn
145Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,3072m3
146Lát nền, sàn gạch gốm đỏ Hạ Long 500x500mm, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế53,36m2
147Gia công các kết cấu thép khung sân khấuTheo hồ sơ thiết kế0,786tấn
148Lắp dựng thép neo fi12Theo hồ sơ thiết kế0,0302tấn
149Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,2571tấn
150Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế59,11511m2
151Lắp đặt kết cấu thép khung sân khấuTheo hồ sơ thiết kế0,8162tấn
152Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,2571tấn
153Lợp mái che tường bằng tôn thường Suntek dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế0,5698100m2
154Biển tên khung thép hộp bọc Aluminium (Đơn giá hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế7,0448m2
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,1854100m3
2Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,0905m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế11,6092m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,1266100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0388tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,108tấn
7Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,3925m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế1,4323100m3
9Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,3219m3
10Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,3419m3
11Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,7792m2
12Ốp cổ bậc tam cấp, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,7228m2
13Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,246m2
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,6776m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,0796m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,1043m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,0684100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0142tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1024tấn
20Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,6021m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,0712100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0932tấn
23Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,695m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0079100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0029tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,0339m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế84,6748m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế73,1241m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,7284m2
30Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế12,3004m2
31Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế15,4568m2
32Quét sika latek chống thấm sênoTheo hồ sơ thiết kế7,7284m2
33Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế25,8262m2
34Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế79,148m2
35Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 60x240mmTheo hồ sơ thiết kế10,404m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế85,4245m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế13,2552m2
38Gạch hoa gió bê tông đúc sẵn KT 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế41cái
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế41cái
40Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Việt Pháp dày 0.9mm, kính dán 2 lớp dày 6.38mm (Bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế8,8m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế8,8m2
42Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,069tấn
43Lắp dựng thép neo xà gồ fi 6Theo hồ sơ thiết kế0,0039tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế6,46081m2
45Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,0729tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn thường Suntek 11 sóng dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế0,4353100m2
47Lắp đặt đèn LED buld gắn tường 15WTheo hồ sơ thiết kế5bộ
48Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế2cái
49Lắp đặt công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế1cái
50Lắp đặt công tắc baTheo hồ sơ thiết kế1cái
51Đế âm + mặt công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế1cái
52Đế âm + mặt công tắc baTheo hồ sơ thiết kế1cái
53Tủ điện tổngTheo hồ sơ thiết kế1cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế15m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế27m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
57Lắp đặt xí xổmTheo hồ sơ thiết kế5bộ
58Két treo Viglacera VI15 (phụ kiện tay gạt)Theo hồ sơ thiết kế5cái
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế3bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế3bộ
61Dây cấp nước mềm chậu rửa SeltaTheo hồ sơ thiết kế3cái
62Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế4bộ
63Van ấn tiểu nam Viglacera VG845Theo hồ sơ thiết kế4cái
64Dây cấp nước mềm tiểu nam SeltaTheo hồ sơ thiết kế4cái
65Van khóa nước gạtTheo hồ sơ thiết kế2cái
66Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
67Máy bơm chìm giếng khoan Pentax Model: 4S10-7Theo hồ sơ thiết kế1cái
68Lắp đặt ống nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế0,06100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
70Lắp đặt côn thu PPR D50x25Theo hồ sơ thiết kế1cái
71Lắp đặt tê PPR D25x25x25Theo hồ sơ thiết kế6cái
72Lắp đặt cút ren trong PPR D25Theo hồ sơ thiết kế9cái
73Lắp đặt cút PPR D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
74Lắp đặt măng sông PPR D50Theo hồ sơ thiết kế1cái
75Lắp đặt măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế5cái
76Lắp đặt van khóa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế1cái
77Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế0,1100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC D48Theo hồ sơ thiết kế0,36100m
80Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế7cái
81Lắp đặt cút nhựa PVC D48Theo hồ sơ thiết kế8cái
82Lắp đặt tê PVC D48Theo hồ sơ thiết kế3cái
83Lắp đặt tê PVC D110/48/110Theo hồ sơ thiết kế2cái
84Lắp đặt Y PVC D90Theo hồ sơ thiết kế3cái
85Lắp đặt chếch PVC D90Theo hồ sơ thiết kế2cái
86Lắp đặt chữ thập PVC D48Theo hồ sơ thiết kế1cái
87Lắp đặt măng sông PVC D110Theo hồ sơ thiết kế2cái
88Lắp đặt măng sông PVC D90Theo hồ sơ thiết kế5cái
89Lắp đặt măng sông PVC D48Theo hồ sơ thiết kế9cái
90Lắp đặt phễu thu thoát sàn D75Theo hồ sơ thiết kế5cái
91Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,2109100m3
92Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,8436m3
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0023tấn
94Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,0685m3
95Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,5926m3
96Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,0263100m2
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0458tấn
98Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,2765m3
99Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,543m2
100Trát tường trong bể lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế21,8744m2
101Trát tường trong bể lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế21,8744m2
102Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế26,4174m2
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,1012100m2
104Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0478tấn
105Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,7438m3
106Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế5cái
107Đào giếng khoan bằng máy tự hành (Ống bao đất fi110; mũi khoan fi75; lượng nước 10-20m3/ngày; chiều sâu 30-50m)Theo hồ sơ thiết kế1trọn gói
C DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN 35KV
1Cột BTLT NPC-1-12-190-7,2Theo hồ sơ thiết kế3Cột
2Móng cột bê tông MT-3.1, đào đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế1Móng
3Móng cột bê tông MT-3Đ, đào đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế1Móng
4Móng néo MN15-5 (đào đất cấp 3)Theo hồ sơ thiết kế1Móng
5Xà néo rẽ XNR 35-1LTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
6Tiếp địa cột TR-5Theo hồ sơ thiết kế2Bộ
7Dây néo DN.TK50-11Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
8Dây ACSR-50/8 (3 sợi)Theo hồ sơ thiết kế240m
9Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Chưa bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế6Chuỗi
10Phụ kiện chuỗi neo 4 chi tiết (Gồm: 2 móc treo chữ U, 1 mắc nối đơn, 1 vòng treo đầu tròn nhũng nóng mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế6Bộ
11Cách điện đứng gốm 45kV + Ty (D26) Chiều dài đường đò >=875mmTheo hồ sơ thiết kế7Quả
12Xà néo 6 sứ đứngTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
13Biển tên cột sơn phản quangTheo hồ sơ thiết kế2Cái
14Biển cấm trèo sơn phản quangTheo hồ sơ thiết kế2Cái
15Đai thép dài 1,2mTheo hồ sơ thiết kế4Sợi
16Khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là Hợp đồng xây dựng dân dụng quy mô tương tự:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng dân dụng) từ cấp IV trở lên31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có trình độ từ trung cấp trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=5 tấn Chở vận liệu1
2 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
3 Máy xúc đào xúc đất1
4 Máy đầm dùi đầm bê tông1
5 Máy đầm bàn đầm bê tông1
6 Máy hàn điện hàn săt thép các loại1
7 Máy cắt sắt Cắt sát1
8 Máy đầm cóc Đầm nền đất1
9 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Đo cao độ, đo cốt san nền...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->