Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210750494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210750446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 07:20:00 đến ngày 2021-08-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,722,824,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là Hợp đồng xây dựng dân dụng quy mô tương tự: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng dân dụng) từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có trình độ từ trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vận liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn săt thép các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, đo cốt san nền... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, KÈ ĐÁ, SÂN KHẤU, HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 14,8237 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,3147 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0577 | 100m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5212 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9137 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3688 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1168 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,4992 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1682 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6504 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,71 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0124 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,079 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 69,079 | m2 |
| 17 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0022 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | 100m |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,361 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1461 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6112 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2203 | m3 |
| 23 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (20% KL đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,594 | 1m3 |
| 24 | Đào rãnh, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (80% KL đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4638 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,594 | m3 |
| 26 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,456 | m3 |
| 27 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 74,8 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 149,6 | m2 |
| 29 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (20% KL) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4909 | 1m3 |
| 30 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (80% KL) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0996 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3838 | m3 |
| 32 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7499 | m3 |
| 33 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,532 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6728 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6844 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,9778 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 205 | 1cấu kiện |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,232 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4027 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1cấu kiện |
| 43 | Đào móng bồn hoa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1995 | 1m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0399 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0836 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0627 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,118 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,118 | m2 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,752 | 1m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 51 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cột |
| 53 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 54 | Tấm móc treo ốp cột fi20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 55 | Đai thép mạ kẽm L=1M | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | thanh |
| 56 | Khoá đai | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 57 | Kẹp hãm treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn khán đài, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2373 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn khán đài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0084 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sàn khán đài, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,0068 | m3 |
| 61 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,9632 | m3 |
| 62 | Trát bậc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,106 | m2 |
| 63 | Lát gạch gốm đỏ Hạ Long KT400x400mm, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 98,248 | m2 |
| 64 | Lát gạch múi bậc gốm đỏ Hạ Long 300x400mm, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,328 | m2 |
| 65 | Lát gạch gốm đỏ Hạ Long 400x400mm, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,6 | m2 |
| 66 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8803 | tấn |
| 67 | Gia công hệ liên kết bản mã | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0408 | tấn |
| 68 | Lắp đặt các kết cấu thép bản mã | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0408 | tấn |
| 69 | Bu lông M10x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 55,344 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 34,048 | m2 |
| 72 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5227 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8304 | m3 |
| 74 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,1808 | m2 |
| 75 | Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,5608 | m2 |
| 76 | Gạch hoa gió bê tông đúc sẵn KT 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 45,7416 | m2 |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (20% KL) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5625 | 1m3 |
| 80 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80% KL) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0225 | 100m3 |
| 81 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8125 | m3 |
| 82 | Gia công cột thép trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0893 | tấn |
| 83 | Lắp cột thép trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0941 | tấn |
| 84 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7143 | m3 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,5 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 88,8 | m |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 27,5 | m2 |
| 88 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2613 | tấn |
| 89 | Gia công tôn bịt cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0553 | tấn |
| 90 | Lắp đặt kết cấu cổng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3168 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 38,6688 | 1m2 |
| 92 | Bản lề sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 93 | Bánh xe sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 94 | Khóa cổng Việt Tiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (20% KL) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2336 | 1m3 |
| 96 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80% KL) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4093 | 100m3 |
| 97 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,936 | m3 |
| 98 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,232 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3936 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3542 | tấn |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3296 | m3 |
| 103 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,534 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,6026 | m3 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 104,9906 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 635,34 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 740,3306 | m2 |
| 108 | Lu lèn mặt sân trước khi đổ bê tông bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1705 | 100m3 |
| 109 | Bạt lót đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 723,5 | m2 |
| 110 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 86,82 | m3 |
| 111 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,18 | 10m |
| 112 | Bạt lót đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 425 | m2 |
| 113 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2086 | 100m2 |
| 114 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | m3 |
| 115 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,36 | 10m |
| 116 | Bạt lót đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m2 |
| 117 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m3 |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,52 | 1m3 |
| 119 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,176 | 100m2 |
| 120 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 121 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 1 bộ |
| 122 | Kẹp cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 123 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 124 | Bulong M16x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 125 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cột |
| 126 | Cần đèn + đèn led 300W năng lượng mặt trời | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 127 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cần đèn |
| 128 | Đào móng cột, trụ sân bóng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | 1m3 |
| 129 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 130 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | m2 |
| 131 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 132 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3738 | 1m2 |
| 134 | Lưới bóng chuyền | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 135 | Tai thép buộc lưới | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 136 | Thi công sơn nền mặt, sơn kẻ đường bao sân thi đấu bóng chuyền bằng sơn chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | trọn gói 1 sân |
| 137 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,17 | 100m3 |
| 138 | Khung thành sân bóng 7 người + lưới khung thành | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | khung |
| 139 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | 1m3 |
| 140 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 141 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 142 | Bulong D18x1m | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 143 | Gia công kết cấu thép bản mã | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 144 | Lắp đặt các kết cấu thép bản mã | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 145 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3072 | m3 |
| 146 | Lát nền, sàn gạch gốm đỏ Hạ Long 500x500mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,36 | m2 |
| 147 | Gia công các kết cấu thép khung sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,786 | tấn |
| 148 | Lắp dựng thép neo fi12 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0302 | tấn |
| 149 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2571 | tấn |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 59,1151 | 1m2 |
| 151 | Lắp đặt kết cấu thép khung sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8162 | tấn |
| 152 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2571 | tấn |
| 153 | Lợp mái che tường bằng tôn thường Suntek dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5698 | 100m2 |
| 154 | Biển tên khung thép hộp bọc Aluminium (Đơn giá hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,0448 | m2 |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1854 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0905 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,6092 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1266 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0388 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3925 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4323 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3219 | m3 |
| 10 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3419 | m3 |
| 11 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7792 | m2 |
| 12 | Ốp cổ bậc tam cấp, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7228 | m2 |
| 13 | Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,246 | m2 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6776 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0796 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1043 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0684 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0142 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1024 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6021 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0712 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0932 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,695 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0079 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0029 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0339 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,6748 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,1241 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7284 | m2 |
| 30 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,3004 | m2 |
| 31 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,4568 | m2 |
| 32 | Quét sika latek chống thấm sêno | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7284 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,8262 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 79,148 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 60x240mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,404 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 85,4245 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 13,2552 | m2 |
| 38 | Gạch hoa gió bê tông đúc sẵn KT 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 40 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Việt Pháp dày 0.9mm, kính dán 2 lớp dày 6.38mm (Bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 43 | Lắp dựng thép neo xà gồ fi 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0039 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4608 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0729 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn thường Suntek 11 sóng dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4353 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt đèn LED buld gắn tường 15W | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc ba | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Đế âm + mặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Đế âm + mặt công tắc ba | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 58 | Két treo Viglacera VI15 (phụ kiện tay gạt) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 61 | Dây cấp nước mềm chậu rửa Selta | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 63 | Van ấn tiểu nam Viglacera VG845 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 64 | Dây cấp nước mềm tiểu nam Selta | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 65 | Van khóa nước gạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 67 | Máy bơm chìm giếng khoan Pentax Model: 4S10-7 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn thu PPR D50x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê PPR D25x25x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt van khóa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê PVC D110/48/110 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt chữ thập PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu thoát sàn D75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2109 | 100m3 |
| 92 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8436 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0023 | tấn |
| 94 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0685 | m3 |
| 95 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5926 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0263 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0458 | tấn |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2765 | m3 |
| 99 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,543 | m2 |
| 100 | Trát tường trong bể lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,8744 | m2 |
| 101 | Trát tường trong bể lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,8744 | m2 |
| 102 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 26,4174 | m2 |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1012 | 100m2 |
| 104 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0478 | tấn |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7438 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 107 | Đào giếng khoan bằng máy tự hành (Ống bao đất fi110; mũi khoan fi75; lượng nước 10-20m3/ngày; chiều sâu 30-50m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| C | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN 35KV | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-1-12-190-7,2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cột |
| 2 | Móng cột bê tông MT-3.1, đào đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông MT-3Đ, đào đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 4 | Móng néo MN15-5 (đào đất cấp 3) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 5 | Xà néo rẽ XNR 35-1L | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa cột TR-5 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Dây néo DN.TK50-11 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Dây ACSR-50/8 (3 sợi) | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 9 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Chưa bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Chuỗi |
| 10 | Phụ kiện chuỗi neo 4 chi tiết (Gồm: 2 móc treo chữ U, 1 mắc nối đơn, 1 vòng treo đầu tròn nhũng nóng mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 11 | Cách điện đứng gốm 45kV + Ty (D26) Chiều dài đường đò >=875mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Quả |
| 12 | Xà néo 6 sứ đứng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Biển tên cột sơn phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 14 | Biển cấm trèo sơn phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 15 | Đai thép dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Sợi |
| 16 | Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là Hợp đồng xây dựng dân dụng quy mô tương tự: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng dân dụng) từ cấp IV trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có trình độ từ trung cấp trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Chở vận liệu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 3 | Máy xúc | đào xúc đất | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | hàn săt thép các loại | 1 |
| 7 | Máy cắt sắt | Cắt sát | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đầm nền đất | 1 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Đo cao độ, đo cốt san nền... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi