Gói thầu: Gói thầu 01: thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210757980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn phân cấp huyện điều hành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 07:57:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,292,477,361 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông (Cầu, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.Đã làm Chỉ huy trưởng công trường (có xác nhận của Chủ đầu tư) tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (Cầu, đường bộ).Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trườngĐã làm cán bộ an toàn tại hiện trường tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán doanh nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 1,0 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: ≥ 14 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: ≥ 8,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG TRÀN HAI BÊN | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6619 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6619 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,0655 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9791 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5826 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4148 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4133 | 100m3 |
| 8 | Bê tông bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 74,4 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,364 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9342 | 100m2 |
| 11 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,985 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường, rãnh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3516 | 100m2 |
| B | ĐƯỜNG TRÀN | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,624 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5413 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6411 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,1415 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,3752 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7103 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54,312 | m3 |
| 8 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 88,737 | m3 |
| C | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64,1804 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2945 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,9367 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK >18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,4233 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,5043 | 100m2 |
| D | TƯỜNG ĐẦU | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1382 | tấn |
| 2 | Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5389 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0979 | 100m2 |
| E | LỚP PHỦ MẶT TRÀN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3727 | tấn |
| 2 | Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,394 | m3 |
| 3 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,875 | m3 |
| F | TƯỜNG CÁNH PHÍA THƯỢNG, HẠ LƯU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7018 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5673 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,1551 | m3 |
| 4 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, cao >2m, vữa XM M100 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 57,9893 | m3 |
| G | CỘT THUỶ TRÍ | |||
| 1 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,54 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0224 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0052 | tấn |
| H | ATGT | |||
| 1 | Đào móng cột rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | m3 |
| 3 | Cột biển báo | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| I | CỐNG BẢN 0,5 | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1237 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0412 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,233 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,703 | m3 |
| 5 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,43 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản + mối nối , bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6992 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0669 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0433 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0301 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1172 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0031 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1701 | 100m2 |
| J | BỜ VÂY | |||
| 1 | Đắp bờ vây ngăn nước | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,2412 | 100m3 |
| 2 | Phá bờ vây + thanh thải dòng chảy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5688 | 100m3 |
| 3 | Bạt rải chống thấm bờ vây | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 244,4 | m2 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông (Cầu, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.Đã làm Chỉ huy trưởng công trường (có xác nhận của Chủ đầu tư) tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (Cầu, đường bộ).Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trườngĐã làm cán bộ an toàn tại hiện trường tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán doanh nghiệp. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: ≥ 5 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: ≥ 1,0 | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: ≥ 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: ≥ 70 kg | 1 |
| 5 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,40 m3 | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành | trọng lượng tĩnh: ≥ 14 T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng: ≥ 8,5 T | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích: ≥ 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | dung tích: ≥150 lít | 1 |
| 10 | Máy ủi | ủi đất | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | trọng tải: ≥ 5 T | 3 |
| 12 | Máy bơm nước | ≥ 10CV | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi