Gói thầu: Gói thầu 01: thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210781029-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu 01: thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210757980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn phân cấp huyện điều hành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 07:57:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,292,477,361 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông (Cầu, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.Đã làm Chỉ huy trưởng công trường (có xác nhận của Chủ đầu tư) tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (Cầu, đường bộ).Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trườngĐã làm cán bộ an toàn tại hiện trường tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán doanh nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 1,0
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: ≥ 14 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: ≥ 8,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10CV
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG TRÀN HAI BÊN
1Đào móng đất cấp IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6619100m3
2Vận chuyển đất cấp IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6619100m3
3Đào móng đất cấp IIIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,0655100m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,9791100m3
5Đào khuôn đườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5826100m3
6Vận chuyển đất cấp IIIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4148100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4133100m3
8Bê tông bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công74,4m3
9Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 2x4Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,364m3
10Ván khuôn móng dàiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9342100m2
11Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công47,985m3
12Ván khuôn mặt đường, rãnhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3516100m2
B ĐƯỜNG TRÀN
1Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IIIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,624100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5413100m3
3Vận chuyển đất cấp IIIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6411100m3
4Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 2x4Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,1415m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,3752m3
6Ván khuôn móng dàiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7103100m2
7Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54,312m3
8Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công88,737m3
C CỐNG HỘP
1Bê tông ống cống hình hộp M200, đá 1x2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64,1804m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2945tấn
3Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤18mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,9367tấn
4Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK >18mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,4233tấn
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,5043100m2
D TƯỜNG ĐẦU
1Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1382tấn
2Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5389m3
3Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0979100m2
E LỚP PHỦ MẶT TRÀN
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3727tấn
2Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,394m3
3Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,875m3
F TƯỜNG CÁNH PHÍA THƯỢNG, HẠ LƯU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,7018100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5673100m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48,1551m3
4Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, cao >2m, vữa XM M100Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công57,9893m3
G CỘT THUỶ TRÍ
1Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,54m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0224tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0052tấn
H ATGT
1Đào móng cột rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,35m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,35m3
3Cột biển báoHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6m
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
I CỐNG BẢN 0,5
1Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IIIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1237100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0412100m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,233m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,703m3
5Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2m3
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn M200, đá 1x2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,43m3
7Bê tông tấm bản + mối nối , bê tông M200, đá 1x2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6992m3
8Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0669tấn
9Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK >10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0433tấn
10Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0301tấn
11Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1172tấn
12Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0031tấn
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1701100m2
J BỜ VÂY
1Đắp bờ vây ngăn nướcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,2412100m3
2Phá bờ vây + thanh thải dòng chảyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5688100m3
3Bạt rải chống thấm bờ vâyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công244,4m2
4Bơm nước hố móngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông (Cầu, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.Đã làm Chỉ huy trưởng công trường (có xác nhận của Chủ đầu tư) tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.54
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (Cầu, đường bộ).Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trườngĐã làm cán bộ an toàn tại hiện trường tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán doanh nghiệp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép công suất: ≥ 5 kW1
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: ≥ 1,01
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: ≥ 1,5 kW2
4 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: ≥ 70 kg1
5 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,40 m31
6 Máy lu bánh hơi tự hành trọng lượng tĩnh: ≥ 14 T1
7 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng: ≥ 8,5 T1
8 Máy trộn bê tông dung tích: ≥ 250 lít1
9 Máy trộn vữa dung tích: ≥150 lít1
10 Máy ủi ủi đất1
11 Ô tô tự đổ trọng tải: ≥ 5 T3
12 Máy bơm nước ≥ 10CV2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->