Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210772779-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210730984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn, đề nghị cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 09:33:00 đến ngày 2021-08-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,590,752,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.866128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.772256E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm(kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật để chứng minh loại, cấp công trình, hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục xây thô nhà khung BTCT, hoàn thiện, PCCC..- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥1.813.526.000 VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.813.526.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.440.578.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên ngành công trình xây dựng. .- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự ( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình).Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu) các văn bản: Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có được yêu cầu), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu được yêu cầu) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật).Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu) các văn bản: Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có được yêu cầu), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu được yêu cầu) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên môn ngành điện- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật).Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu) các văn bản: Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có được yêu cầu), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu được yêu cầu) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III do Sở Xây dựng cấp.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật).Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu) các văn bản: Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có được yêu cầu), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu được yêu cầu) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ các loại ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ các loại ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm đất cầm tay/đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất cầm tay/đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Trộn vữa các loại
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa các loại
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan/đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan/đục phá bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử/kinh vỹ/thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử/kinh vỹ/thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Phần móng
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,275100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1946m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1292100m3
4Đất cấp 3 (đất đồi) san nền (Đất ở trạng thái nở rời trên phương tiện vận chuyển; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,5197m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9396m3
6Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,476m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0497100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1727tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8049tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,3966m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,3304100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7965tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3752tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6045tấn
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3702m3
16Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3489m3
B Phần xây lắp thân
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2777m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8566m3
3Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6571m3
4Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5062m3
5Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6771m3
6Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6771m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8737m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7156100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2961tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0582tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2874tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,651tấn
13Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0167m3
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4939m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8011100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4439tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5353tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0142tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5344tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6261tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4152tấn
22Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,891m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6142100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1631tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1631tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5354m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,8461100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,2008tấn
29Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6041m3
30Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2942100m2
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3717tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0905tấn
33Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,447m3
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8563tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,22721m2
36Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0307tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8871tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,208100m2
39Lắp đặt tấm úp nóc, ốp sườn mái tôn rộng 300 dày 0.40mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,56m
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V477,0979m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V358,188m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V146,7744m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,4204m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V280,1094m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V484,6134m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V315,65m
47Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V76,552m2
48Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V154,06m
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V35,6328m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,7068m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,92m
52Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (gạch KT500x500)Mô tả kỹ thuật theo chương V359,094m2
53Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (gạch KT120x500)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8016m2
54Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch KT300x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,3528m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (gạch KT300x450)Mô tả kỹ thuật theo chương V101,8812m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V477,098m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.331,122m2
58Cửa đi mở quay hệ Xinfa 55 Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ , khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình, phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,03m2
59Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
60Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
61Cửa sổ mở quay hệ Xinfa 55 Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm hệ phụ kiện như khóa, bản lề, tay nắm, vật liệu phụ đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
62Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
63Cửa sổ mở trượt hệ Xinfa 55 Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ khung bao và khung cánh dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm khung bao, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
64Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
65Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 1,2mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,72m2
66Vách kính nhôm hệ Xinfa 55, Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm phụ kiện cửa lật lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,75m2
67Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,68m2
68Sản xuất Sen hoa sắt cửa đi, cửa sổ 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
69Sản xuất Sen hoa sắt cửa đi, cửa sổ 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
70Lắp dựng ống Inox 304 D90 dày 3mm trên lan can LC2 tầng 1+2Mô tả kỹ thuật theo chương V175,47kg
71Sản xuất Sen hoa sắt cầu thang KT 16x16Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6338m2
72Ô kính kính dán dày 6,38mm có nẹp nhôm ô thoáng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
73Sản xuất tay vịn gỗ lim Nam phi D70mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m
74Sản xuất trụ cầu thang gỗ lim Nam phiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,477100m
76Lắp đặt cút, chếch PVC thoát nước D110:Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
77Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Sản xuất lắp đặt thang khỉ lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
80Nắp đậy tôn lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2544m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (hao phí tính cho 1 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3912100m2
82Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2233m3
83Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,0648m3
C Thoát nước
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0978100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,561m3
3Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5491m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V161 đoạn ống
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,06m3
D Điện Chiếu sáng + Thu lôi chống sét
1Tủ điện tổng tầng 1 và tầng 2 loại chứa được 14 át KT 600x500x200 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
2Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
3Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 220V-75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 220V-50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 220V-20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn chiếu sáng lớp học FS-40X2 CM1*EH)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
8Lắp đặt đèn ốp trần bóng compaq 220V-15WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
9Lắp đặt đèn gắn tường cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 (cáp 2x16mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
18Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (cáp 2x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
21Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
22Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V430m
23Hộp nối tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V29m
27Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,4m
28Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
29Chân đỡ dây thu sét dọc tường d10Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m
31Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32mũ tôn chống dột ở kimMô tả kỹ thuật theo chương V4
33Đệm lá chì 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m
34Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Bu lông đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Đo điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
37Hộp kiểm tra điện trở nối đất hộp nhựa KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0696100m3
E Phòng cháy chữa cháy
1Hộp đựng bình chữa cháy KT 50x60x18cmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bình bột chữa cháy loại MFZL4( loại 4kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
4Bình khí CO2 loại MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
F CẤP THOÁT NƯỚC + BỂ PHỐT
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
4Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Tê nhựa PPR D40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Tê nhựa PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
9Tê nhựa PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Tê ren nhựa PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
12Đầu nối ren ngoài PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt van nhiệt PPR - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt van nhiệt PPR - Đường kính =25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt van nhiệt PPR - Đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt van xả đáy PVC - Đường kính =27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
25Tê PVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
28Tê PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
35Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
38Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
41Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF412GMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
42Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
43Vòi rửa tay gạt bằng đồng mạ crôm d15Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
44Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
45Lắp đặt van phao điện - Đường kính =25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Giếng khoan bao gồm cả công khoan và lắp đặt đường ống hoàn thiện có nước sử dụng đượcMô tả kỹ thuật theo chương V1giếng
47Máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
48Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
49Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
50Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,046m3
51Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1995tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1075tấn
54Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6473m3
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448100m2
57Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1114tấn
58Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,906m2
60Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,906m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2694m2
62Đánh bóng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V27,906
63Cút sành d110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.866128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.772256E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm(kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật để chứng minh loại, cấp công trình, hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục xây thô nhà khung BTCT, hoàn thiện, PCCC..- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥1.813.526.000 VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.813.526.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.440.578.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên ngành công trình xây dựng. .- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự ( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình).Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu) các văn bản: Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có được yêu cầu), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu được yêu cầu) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.43
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Số lượng: ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật).Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu) các văn bản: Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có được yêu cầu), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu được yêu cầu) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.31
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Số lượng: ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên môn ngành điện- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật).Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu) các văn bản: Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có được yêu cầu), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu được yêu cầu) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III do Sở Xây dựng cấp.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật).Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu) các văn bản: Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có được yêu cầu), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu được yêu cầu) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ các loại ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ các loại ≥ 5 tấn1
2 Máy đào đất ≥ 0,4 m3 Máy đào đất ≥ 0,4 m31
3 Đầm bàn Đầm bàn1
4 Đầm dùi Đầm dùi1
5 Đầm đất cầm tay/đầm cóc Đầm đất cầm tay/đầm cóc1
6 Trộn vữa các loại Trộn vữa các loại1
7 Máy trộn bê tông các loại Máy trộn bê tông các loại1
8 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
9 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép1
10 Máy hàn Máy hàn1
11 Máy bơm nước Máy bơm nước1
12 Máy khoan/đục phá bê tông Máy khoan/đục phá bê tông1
13 Máy toàn đạc điện tử/kinh vỹ/thủy bình Máy toàn đạc điện tử/kinh vỹ/thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->