Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TUẤN DŨNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210777964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 08:02:00 đến ngày 2021-08-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,013,403,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.020105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.040209E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh: Hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.* Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu sau đây:- Các hóa đơn tài chính tương ứng với giá trị khối lượng hoàn thành của các Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.409.383.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Yêu cầu 1 kỹ sư có trình độ Đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV và phải có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, còn hiệu lực.-Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.-Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu.-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải được photo công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thôngĐã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông.Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.-Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu.-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải được photo công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu 0.7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu 9T-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tự đổ 2500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ô tô tải thùng 2500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo Hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo Hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo Hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo Hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo Hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo Hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn công suất 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo Hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo Hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, ATGT | |||
| 1 | Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 10 | Ca |
| 2 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 17,7749 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 84,3473 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,8435 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,8435 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,8435 | 100m3/1km |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,2 | tấn |
| 8 | Ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 1 | ca |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 327,03 | 1m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 212,3329 | 1m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 8,4933 | 100m3 |
| 12 | Đầm lại nền đường, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 5,8147 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 6,6511 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 3,2703 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 3,2703 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 2,9686 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 2,9686 | 100m3/1km |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 10,5631 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 3,8271 | 100m3 |
| 20 | Cát vàng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 63,7836 | m3 |
| 21 | Rải nilon tái sinh chống mất nước bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 2.126,16 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 2,0863 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 428,7281 | m3 |
| 24 | Đánh phẳng mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 2.126,16 | m2 |
| 25 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 62 | cái |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 62 | cái |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 2,7046 | 1m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,0353 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 2,4238 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 31 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 32 | Cột biển báo D89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 2,9 | md |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,0108 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,054 | m3 |
| 35 | Ống nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,144 | 100m |
| 36 | Giấy phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,2713 | m2 |
| 37 | Dây trắng, đỏ an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 670 | m |
| 38 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 30 | Công |
| 39 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 17,4689 | 1m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,2654 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 4,3672 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 27,6591 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 279,2374 | m2 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 2,69 | 1m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 1,2 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,126 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,058 | 100m2 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 1,08 | m3 |
| 49 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 1 | cột |
| 50 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 1 | cột |
| 51 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,3 | km/dây |
| 52 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột <= 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 1 | 1 cột |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 41,723 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,3793 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 3,65 | 100m |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,3793 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 43,704 | m2 |
| 6 | Cây tre khóa đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 13 | cây |
| 7 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 5 | c.kiện |
| 8 | Vận chuyển cống cũ bằng ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 1 | Ca |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 44,7498 | 100m |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,5804 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,3179 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 1,3833 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,3179 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,3179 | 100m3/1km |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 7,16 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,1943 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng cửa xả, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,4932 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 22,0333 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,3121 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép trần cửa xả, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,7671 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 7,2624 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 8 | 1 đ.ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 7 | m.nối |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 38,0591 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 61,4576 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 4 | CK |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,1131 | 100m3 |
| 28 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 15,7054 | 100m |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 2,6524 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,1099 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 8,0501 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,1322 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,8511 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,1823 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 2,6623 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 4,4618 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 2,2212 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,3028 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,6904 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 27 | 1CK |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,1217 | 100m3 |
| 42 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 7,3863 | 100m |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,3024 | 100m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 3,617 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,1568 | 100m2 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 1,1818 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC8,00001 đoạn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 8 | 1 đ.ống |
| 48 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 7 | m.nối |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 1,3758 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 16,4248 | m2 |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,176 | 100m3 |
| 52 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 7,3863 | 100m |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,3024 | 100m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 3,617 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,1568 | 100m2 |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 1,1818 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC8,00001 đoạn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 8 | 1 đ.ống |
| 58 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC 7,0000 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 7 | m.nối |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 1,3758 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 16,4248 | m2 |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,4 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,012 | 100m2 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 1,2 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 0,4975 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 7,36 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC19,00001 đoạn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 19 | 1 đ.ống |
| 67 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC 14,0000 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC | 14 | m.nối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.020105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.040209E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh: Hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.* Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu sau đây:- Các hóa đơn tài chính tương ứng với giá trị khối lượng hoàn thành của các Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.409.383.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (Yêu cầu 1 kỹ sư có trình độ Đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV và phải có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, còn hiệu lực.-Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.-Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu.-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải được photo công chứng. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | yêu cầu có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thôngĐã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông.Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.-Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu.-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải được photo công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi 110 CV | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao chứng thực) | 1 |
| 2 | Máy san | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao chứng thực) | 1 |
| 3 | Máy đào gầu 0.7m3 | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao chứng thực) | 1 |
| 4 | Máy lu 9T-16T | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao chứng thực) | 1 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ 2500kg | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao chứng thực) | 1 |
| 6 | Xe ô tô tải thùng 2500kg | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao chứng thực) | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1KW | Còn hoạt động tốt (Kèm theo Hóa đơn tài chính) | 1 |
| 8 | Máy đầm đất 70 kg | Còn hoạt động tốt (Kèm theo Hóa đơn tài chính) | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt (Kèm theo Hóa đơn tài chính) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250L | Còn hoạt động tốt (Kèm theo Hóa đơn tài chính) | 1 |
| 11 | Máy bơm | Còn hoạt động tốt (Kèm theo Hóa đơn tài chính) | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 KW | Còn hoạt động tốt (Kèm theo Hóa đơn tài chính) | 1 |
| 13 | Máy hàn công suất 23 KW | Còn hoạt động tốt (Kèm theo Hóa đơn tài chính) | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa 150L | Còn hoạt động tốt (Kèm theo Hóa đơn tài chính) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi