Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210781311-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TUẤN DŨNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210777964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 08:02:00 đến ngày 2021-08-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,013,403,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.020105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.040209E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh: Hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.* Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu sau đây:- Các hóa đơn tài chính tương ứng với giá trị khối lượng hoàn thành của các Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.409.383.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Yêu cầu 1 kỹ sư có trình độ Đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV và phải có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, còn hiệu lực.-Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.-Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu.-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải được photo công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thôngĐã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông.Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.-Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu.-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải được photo công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gầu 0.7m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu 9T-16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô tự đổ 2500kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ô tô tải thùng 2500kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo Hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo Hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo Hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo Hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo Hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo Hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn công suất 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo Hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo Hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, ATGT
1Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CV
Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC
10Ca
2Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC17,7749m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC84,3473m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,8435100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,8435100m3
6Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,8435100m3/1km
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,2tấn
8Ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC1ca
9Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC327,031m3
10Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC212,33291m3
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC8,4933100m3
12Đầm lại nền đường, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC5,8147100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC6,6511100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC3,2703100m3
15Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC3,2703100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC2,9686100m3
17Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC2,9686100m3/1km
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC10,5631100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC3,8271100m3
20Cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC63,7836m3
21Rải nilon tái sinh chống mất nước bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC2.126,16m2
22Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC2,0863100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC428,7281m3
24Đánh phẳng mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC2.126,16m2
25Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC62cái
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC62cái
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC2,70461m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,0353100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC2,4238m3
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC1cái
31Biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC1cái
32Cột biển báo D89Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC2,9md
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,0108100m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,054m3
35Ống nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,144100m
36Giấy phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,2713m2
37Dây trắng, đỏ an toànMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC670m
38Nhân công điều tiết giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC30Công
39Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC17,46891m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,2654100m2
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC4,3672m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC27,6591m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC279,2374m2
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC2,691m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC1,2m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,126m3
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,058100m2
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC1,08m3
49Cột bê tông ly tâm PC.I-10-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC1cột
50Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC1cột
51Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,3km/dây
52Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột <= 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC11 cột
B THOÁT NƯỚC
1Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC41,723m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,3793100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC3,65100m
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,3793100m3
5Sản xuất phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC43,704m2
6Cây tre khóa đầuMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC13cây
7Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC5c.kiện
8Vận chuyển cống cũ bằng ô tô 5TMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC1Ca
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC44,7498100m
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,5804100m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,3179100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC1,3833100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,3179100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,3179100m3/1km
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC7,16m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,1943100m2
17Lắp dựng cốt thép móng cửa xả, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,4932tấn
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC22,0333m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,3121100m2
20Lắp dựng cốt thép trần cửa xả, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,7671tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC7,2624m3
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC81 đ.ống
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC7m.nối
24Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC38,0591m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC61,4576m2
26Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC4CK
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,1131100m3
28Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC15,7054100m
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC2,6524m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,1099100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC8,0501m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,1322100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,8511m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,1823100m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC2,6623m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC4,4618m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC2,2212m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,3028tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,6904tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC271CK
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,1217100m3
42Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC7,3863100m
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,3024100m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC3,617m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,1568100m2
46Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC1,1818m3
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC8,00001 đoạn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC81 đ.ống
48Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC7m.nối
49Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC1,3758m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC16,4248m2
51Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,176100m3
52Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC7,3863100m
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,3024100m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC3,617m3
55Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,1568100m2
56Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC1,1818m3
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC8,00001 đoạn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC81 đ.ống
58Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC 7,0000 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC7m.nối
59Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC1,3758m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC16,4248m2
61Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,4m3
62Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,012100m2
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC1,2m3
64Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC0,4975m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC7,36m2
66Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC19,00001 đoạn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC191 đ.ống
67Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC 14,0000 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSYC14m.nối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.020105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.040209E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh: Hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.* Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu sau đây:- Các hóa đơn tài chính tương ứng với giá trị khối lượng hoàn thành của các Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.409.383.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (Yêu cầu 1 kỹ sư có trình độ Đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV và phải có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, còn hiệu lực.-Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.-Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu.-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải được photo công chứng.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 yêu cầu có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thôngĐã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông.Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.-Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu.-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải được photo công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 110 CV Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao chứng thực)1
2 Máy san Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao chứng thực)1
3 Máy đào gầu 0.7m3 Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao chứng thực)1
4 Máy lu 9T-16T Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao chứng thực)1
5 Xe ô tô tự đổ 2500kg Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao chứng thực)1
6 Xe ô tô tải thùng 2500kg Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao chứng thực)1
7 Máy đầm bàn 1KW Còn hoạt động tốt (Kèm theo Hóa đơn tài chính)1
8 Máy đầm đất 70 kg Còn hoạt động tốt (Kèm theo Hóa đơn tài chính)1
9 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt (Kèm theo Hóa đơn tài chính)1
10 Máy trộn bê tông 250L Còn hoạt động tốt (Kèm theo Hóa đơn tài chính)1
11 Máy bơm Còn hoạt động tốt (Kèm theo Hóa đơn tài chính)1
12 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 KW Còn hoạt động tốt (Kèm theo Hóa đơn tài chính)1
13 Máy hàn công suất 23 KW Còn hoạt động tốt (Kèm theo Hóa đơn tài chính)1
14 Máy trộn vữa 150L Còn hoạt động tốt (Kèm theo Hóa đơn tài chính)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->