Gói thầu: Thuê tổ chức sự kiện đánh giá ngoài chương trình đào tạo bằng hình thức trực tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210776649-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thuê tổ chức sự kiện đánh giá ngoài chương trình đào tạo bằng hình thức trực tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210768614 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 08:15:00 đến ngày 2021-08-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,293,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.293.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 380.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 905.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.810.200.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành chung – Điều hành và điều phối các công việc phát sinh trong quá trình thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh/ Quản trị du lịch/ Khách sạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách điều hành và đảm bảo sự vận hành trơn tru cho hệ thống âm thanh, ánh sáng, các thiết bị điện, điện tử và đường truyền internet cho sự kiện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng/ Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc kỹ thuật Điện/ Điện dân dụng – hoặc các chuyên ngành khác có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên chăm sóc sự kiện – Phụ trách quán xuyến các công việc chi tiết phát sinh khi tổ chức sự kiện |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Du lich/ Văn hóa du lịch/ Quản trị/ Quản trị du lịch- Khách sạn hoặc các chuyên ngành khác liên quan đến du lịch/ sự kiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NGÀY 1: CUNG CẤP THIẾT BỊ, CÀI ĐẶT VÀ QUẢN LÝ HỌP TRỰC TUYẾN TẠI 5 PHÒNG HỌP | Các thiết bị sử dụng bao gồm: Phòng họp chính: 3 Camera cận cảnh, 2 Tivi Samsung, 1 bộ bàn trộn Mixer Blackmagic Design Atem Television Studio HD, 1 LiveStream (PC) - Bộ trộn tổng hợp từ 4 nơi, 1 Hệ thống âm thanh dùng cho phòng họp chính, 1 Mixer sound line trực tuyến, 2 Laptop, 1 bộ Image swicher, 1 Cabin phiên dịch, 80 bộ Tai nghe kèm mic Philips, 1 bộ thu hồng ngoại kỹ thuật số, 1 bộ Hệ thống máy phát sóng, 2 Micro phiên dịch, 1 Hệ thống thống chia kênh phiên dịch vào ứng dụng trực tuyến, 20 Micro hội nghị DNC, 1 Chuột slide, 1 Bộ tách kênh tiếng anh, tiếng việt riêng, 1 Hệ thống mạng Internet Highspeed, Đạo diễn hình và nhân sự kỹ thuậtPhòng họp tại Khoa: 4 Hệ thống âm thanh hội thảo cơ bản, 8 Camera cận cảnh, 4 Bàn Trộn, 4 LiveStream (PC) - Bộ trộn tổng hợp từ 4 nơi, 4 Gói kỹ thuật trực tuyến cho sự kiện tại các phòng họp nhỏ phục vụ Livestream, 4 Hệ thống mạng Internet Highspeed, 4 Đạo diễn hình ảnh, 1 Video Switcher. Nhân sự yêu cầu: 7 người - 2 người phòng chính, 4 người 4 phòng nhỏ - 1 người backup. Mô tả chi tiết tại Chương V | ngày | 1 | Nhà thầu có thể chào các thiết bị khác tương đương hoặc cao hơn |
| 2 | NGÀY 2: CUNG CẤP THIẾT BỊ, CÀI ĐẶT VÀ QUẢN LÝ HỌP TRỰC TUYẾN TẠI 4 PHÒNG HỌP | Các thiết bị sử dụng bao gồm: 4 Hệ thống âm thanh hội thảo cơ bản, 4 Mixer sound line trực tuyến, 4 Camera cận cảnh, 4 Camera toàn cảnh, 8 Laptop, 4 Bàn Trộn Mixer, 4 Gói kỹ thuật trực tuyến cho sự kiện, 4 Hệ thống mạng Internet, 4 Đạo diễn hình. Nhân sự yêu cầu: 4 người + 1 backup. Mô tả chi tiết tại Chương V | ngày | 1 | Nhà thầu có thể chào các thiết bị khác tương đương hoặc cao hơn |
| 3 | NGÀY 3: CUNG CẤP THIẾT BỊ VÀ QUẢN LÝ ĐIỀU HÀNH LIVESTREAM VÀ HỌP TRỰC TUYẾN TẠI 4 KHOA | LiveStream các khoa ( 4 khoa ) + Phỏng vấn, Các thiết bị sử dụng bao gồm: 4 Bàn Trộn Mixer, 4 LiveStream (PC), 4 Hệ thống âm thanh hội thảo cơ bản - *80 khách, 4 Mixer sound line trực tuyến, 4 Camera cận cảnh trực tuyến, 4 Camera toàn cảnh, 8 Laptop, 4 Bộ chia hình ảnh, 4 Hệ thống mạng Internet Highspeed, 4 Đạo diễn hình, 4 Gói kỹ thuật trực tuyến cho sự kiện. Nhân sự yêu cầu: 4 người + 1 backup. Mô tả chi tiết tại Chương V | ngày | 1 | Nhà thầu có thể chào các thiết bị khác tương đương hoặc cao hơn |
| 4 | NGÀY 4: CUNG CẤP THIẾT BỊ VÀ QUẢN LÝ HỌP TRỰC TUYẾN TẠI 4 PHÒNG HỌP | Các thiết bị sử dụng bao gồm: 4 Hệ thống âm thanh hội thảo cơ bản, 4 Mixer sound line trực tuyến, 4 Camera cận cảnh, 4 Camera toàn cảnh, 8 Laptop, 4 Bàn Trộn Mixer, 4 Gói kỹ thuật trực tuyến cho sự kiện, 4 Hệ thống mạng Internet, 4 Đạo diễn hình. Nhân sự yêu cầu: 4 người + 1 backup. Mô tả chi tiết tại Chương V | ngày | 1 | Nhà thầu có thể chào các thiết bị khác tương đương hoặc cao hơn |
| 5 | VIDEO PHÓNG SỰ | Bao gồm: Phóng sự Học Viện Việt Nam, Phóng sự khoa công nghệ sinh học, Phóng sự khoa chăn nuôi, Phóng sự khoa môi trường, Phóng sự khoa công nghệ thực phẩm. Nhân sự yêu cầu 7 người. Mô tả chi tiết tại Chương V. | Gói/ phóng sự | 1 | |
| 6 | Phóng sự Học Viện Việt Nam | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói/ phóng sự | 1 | |
| 7 | Phóng sự khoa công nghệ sinh học | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói/ phóng sự | 1 | |
| 8 | Phóng sự khoa chăn nuôi | Phóng sự khoa chăn nuôi | Gói/ phóng sự | 1 | |
| 9 | Phóng sự khoa môi trường | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói/ phóng sự | 1 | |
| 10 | Phóng sự khoa công nghệ thực phẩm | Mô tả chi tiết tại Chương V | Gói/ phóng sự | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.293E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 380.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.293.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 380.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 905.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.810.200.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành chung – Điều hành và điều phối các công việc phát sinh trong quá trình thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh/ Quản trị du lịch/ Khách sạn | 10 | 10 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách điều hành và đảm bảo sự vận hành trơn tru cho hệ thống âm thanh, ánh sáng, các thiết bị điện, điện tử và đường truyền internet cho sự kiện | 3 | Tốt nghiệp Cao đẳng/ Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc kỹ thuật Điện/ Điện dân dụng – hoặc các chuyên ngành khác có liên quan | 5 | 5 |
| 3 | Nhân viên chăm sóc sự kiện – Phụ trách quán xuyến các công việc chi tiết phát sinh khi tổ chức sự kiện | 4 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Du lich/ Văn hóa du lịch/ Quản trị/ Quản trị du lịch- Khách sạn hoặc các chuyên ngành khác liên quan đến du lịch/ sự kiện | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán | 10 | 10 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi