Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ hội nghị truyền hình trực tuyến 2 chiều cho các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Châu Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210757161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thông tin - Tư vấn - Dịch vụ Tài chính Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ hội nghị truyền hình trực tuyến 2 chiều cho các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Châu Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210757000 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí giao nhưng thực hiện tự chủ năm 2021 của Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Châu Thành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 08:27:00 đến ngày 2021-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 879,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tivi 55 inch | 23 | Cái | - Kích thước màn hình 55 inch - Công nghệ hình ảnh: HDR (10 Pro/HLG) - Độ phân giải: 3.840 x 2.160 ( UHD) - Độ sáng : 360 cd/m2 - Loa 2 chanel 10w + 10w - Hệ điều hành: WebOS 4.5 - Khung treo di động có bánh xe | ||
| 2 | Camera rời | 23 | Cái | - Gọi video Ultra HD 4k ( lên tới 4096 x 2160 pixel ở tốc độ 30 khung hình/ giây); - Gọi video Full HD 1080p ( lên tới 1920 x 1080 pixel ở tốc độ 30 hoặc 60 khung hình/ giây); - Gọi video HD 720p ( lên tới 1280 x 720 pixel ở tốc độ 30, 60 hoặc 90 khung hình/ giây); - Khả năng kết nối USB để sử dụng ngay sau khi cắm; - Trường ngắm: chéo: 90° - Ngang: 82,1° - Dọc: 52.2° - Thu phóng kỹ thuật số 5 lần với chất lượng Full HD. | ||
| 3 | Micro cổ ngỗng rời + Cable chuyển đổi | 10 | cái | Micro cổ ngỗng rời có đăng ký thương hiệu, đạt ISO 9001; ISO 14001 + cáp chuyển đổi loại condenser cần dài 60cm tiếng rõ, hút mạnh, có dây 10m, jack 6ly, nguồn phantom 48v hoặc có thể dùng pin 1.5v x 2 | ||
| 4 | Máy vi tính để bàn | 12 | cái | - CPU : Intel Core i3 – 8100 (3.6GHz/6MB Cache/4C/4T). -MAINBOARD: Inter/Gigabyte/Asus, Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, DDR4 SO- DIMM, VGA & Sound Channel & Lan Gigabit onboard, Pcle 16x, Pcle 1x, PCI, LPT Header, HDMI, USB 3.0/2.0 ports (ports on the back panel, ports available through the internal USB headers), SATA 6.0 Gb/s Ports. -RAM: 4GBDDRAM4 Bus 2400. -HDD: 500GB, 7.200rpm, SATA 150. - MONITOR: 19.5’’ LED Wide. - CASE : ATX 500W, USB and Audio Front. - Optical : DVD – RW ( DVD: 18X WRITE, 8X REWRITE, 16X READ CD : 40X WRITE, 24X REWRITE, 40X READ). Keyboard, Mouse (thương hiệu kèm theo máy tính). | ||
| 5 | Hệ thống Loa, Amply cho phòng họp, dây tín hiệu kết nối máy tính, ti vi | 4 | Hệ thống | - Ampli cho phòng họp có đăng ký thương hiệu, đạt ISO 9001; ISO 14001 Công suất 600W /4Ω, Sử dụng 8 transitor A1943/C5200; biến áp đồng 100%: có điện AC ra: 90V - 15A; Có 4 Mic với độ nhạy 6mV/600Ω chỉnh được low, mid, high và echo. 10 cần EQ; ngõ vào AUX: 02 jack RCA có độ nhạy 350mV/10K, MIX OUT: 1V/470Ω bằng jack RCA, Ngõ vào music có nút chỉnh được low, mid, high. Tần số đáp ứng: 20Hz~20KHz. THD: nhỏ hơn 0.2% tại 1KHz. Có mạch bảo vệ: quá tải, quá nhiệt. - Loa cột có đăng ký thương hiệu, đạt ISO 9001; ISO 14001 + cáp chuyển đổi Công suất 80W - trở kháng 4-16 Ohm, lưới sắt sơn tĩnh điện màu đen có dán mút chống bụi. tần số đáp ứng: 250 – 16.000 Hz chuyên dùng phát giọng nói. S.P.L (1W/1m): 91dB ± 3dB. Có phụ kiện gắn tường. - Dây loa bằng đồng 100% + jack kết nối âm thanh, dây tín hiệu kết nối tivi, máy tính |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 615.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.845.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của đại lý hoặc đại diện... Trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi