Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực San Ủi Hanh Cù, xã Hùng Việt, huyện Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210774379-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực San Ủi Hanh Cù, xã Hùng Việt, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20210774304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 08:35:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,172,549,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V63,879100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V63,879100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V111,687100m3
4Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,021100m3
5Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V121,835100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V121,835100m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V52,187100m3
3Đào hữu cơ 3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,959100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,959100m3
5Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V53,918100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V53,918100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V27,044100m2
9Bê tông mặt đường, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V540,88m3
10Ván khuôn mặt đường bê tông,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,161100m2
11Bê tông, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V77,5m3
12Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.107,24m2
13Lát vỉa hè bằng gạch Gạch coric-bê tông, 400x400x33mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.107,24m2
14Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,81m3
15Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V6,04100m2
16Lắp đặt bó vỉa thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V558,06m
17Lắp đặt bó vỉa cong, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,8m
18Bê tông, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V30,84m3
19Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM mác 100222,07m2
20Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,406100m2
21Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,359100m2
22Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,95m3
23Bê tông bó hè, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,79m3
24Bê tông tấm rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,84m3
25Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,751100m2
26Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V116,72m2
27Đổ bê tông đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9m3
28Lắp đặt tấm đan rãnh tam giác KT(250x500x50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V467m
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,5337100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,511100m3
3Đóng cọc tre, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,78100m
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V64,48m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V125,62m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,632100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,71m3
8Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V520,46m2
9Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V35,43m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép mũ tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,611tấn
11Ván khuôn mũ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,49100m2
12Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,574tấn
13Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,902tấn
14Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,829100m2
15Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V544cấu kiện
17Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
18Đóng cọc tre, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,78100m
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,62m3
20Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,56m2
21Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,81m3
22Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,999tấn
23Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,382tấn
24Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
26Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
27Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,647tấn
28Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,219100m2
29Ván khuôn bê tông thành,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,971100m2
30Lắp đặt tấm chắn rác Composite KT: 0,85x0,42x50mMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
31Lắp đặt Bộ nắp ga thu CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
D Hạng mục: Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Sử dụng tốt, có đăng ký kèm theo2
2 Máy ủi Sử dụng tốt, có đăng ký kèm theo2
3 Máy lu Sử dụng tốt, có đăng ký kèm theo3
4 Máy rải cấp phối đá dăm Sử dụng tốt, có đăng ký kèm theo1
5 Ô tô tự đổ Sử dụng tốt, có đăng ký kèm theo4
6 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->