Gói thầu: XL2021_06. Thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới ĐDKTBA trên địa bàn huyện Ứng Hòa năm 2021 (Phương Tú, Minh Đức, Đồng Tân, Đông Lỗ, Trung Tú, Hòa Nam, Hòa Lâm, Viên An)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210760597-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ứng Hòa
Tên gói thầu XL2021_06. Thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới ĐDKTBA trên địa bàn huyện Ứng Hòa năm 2021 (Phương Tú, Minh Đức, Đồng Tân, Đông Lỗ, Trung Tú, Hòa Nam, Hòa Lâm, Viên An)
Số hiệu KHLCNT 20210746743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 10:19:00 đến ngày 2021-08-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,631,950,917 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.947926376E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.389585275E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp cải tạo đường dây cấp điện áp đến 35 kV trở xuống
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.242.365.642 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.727.096.926 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu1Khoản
4Chi phí bảo trì Công trình24Tháng
5Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
6Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
7Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B Thiết bị lắp mới A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV -630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trờiCDPT-24KV2bộ
2LBS kiểu hở-Dầu-35kV -630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trờiCDPT-35KV1bộ
3CSV đường dây 24/19,2kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổCSV-241quả
4CSV đường dây 36kV/29kV-DM-10kACSV-352quả
C Vật liệu lắp mới A cấp B thực hiện phần đường dây không trung thế
1Nhân công kéo dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE -12,7/22(24)kV-95/16mm2 (kéo rải)24kV ACSR/XLPE/HDPE 1x95/161.135m
2Nhân công kéo dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16 mm2 (kéo rải)AC-95 (KR)4.109m
3Nhân công kéo dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 (kéo rải)AC-70 (KR)6.108m
4Cột BTLT-PC.I-20-190-13,0-Nối bíchLT-20-13.0-TC1cột
5Cột BTLT-PC.I-18-190-13,0-Nối bíchLT-18-13.0-TC6cột
6Cột BTLT-PC.I-18-190-11,0-Nối bíchLT-18-11.0-TC5cột
7Cột BTLT-PC.I-16-190-13,0-Nối bíchLT-16-13.0-TC4cột
8Cột BTLT-PC.I-16-190-11,0-Nối bíchLT-16-11.0-TC4cột
9Cột BTLT-PC.I-18-190-13,0-Nối bíchLT-18-13.0-M17cột
10Cột BTLT-PC.I-16-190-13,0-Nối bíchLT-16-13.0-M28cột
11Cột BTLT-PC.I-16-190-11,0-Nối bíchLT-16-11.0-M25cột
12Đầu cốt AM95 1lỗAM9518cái
13Đầu cốt AM70 1lỗAM7024cái
14Đầu cốt M35M3524cái
15Sứ đứng VHD 24kV+ cả tySĐ-24kV69quả
16Sứ đứng VHD 24kV không tySĐ-24kV,KT11quả
17Ty sứ đứngTY11ty
18Chuỗi đỡ 24kV-70kN, polymer (kèm phụ kiện) dùng cho dây AC trầnCĐ-24KV24chuỗi
19Chuỗi néo đơn 24kV-120kN, polymer (kèm phụ kiện) dùng cho dây AC trầnCN-24KV114chuỗi
20Sứ đứng VHD 35kV+ cả tySĐ-35kV72quả
21Chuỗi đỡ 35kV-70kN, polymer (kèm phụ kiện) dùng cho dây AC trầnCĐ-35KV34chuỗi
22Chuỗi néo đơn 35kV-120kN, polymer (kèm phụ kiện) dùng cho dây AC trầnCN-35KV190chuỗi
D Vật liệu lắp mới B cấp phần đường dây không trung thế
1Cáp chống sét TK50 mm2TK-502.937m
E Nhân công B thực hiện phần đường dây không trung thế
1Nhân công kéo cáp chống sét TK 50 mm2 (kéo rải)TK-50 (KR)2.879m
F Vật liệu lắp mới B cấp B thực hiện phần đường dây không trung thế
1Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào thủ công)MĐ-16-TC4móng
2Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào thủ công)MĐ-18-TC5móng
3Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng thủ công)MK-16-TC2móng
4Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào bằng thủ công)MK-18-TC3móng
5Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 20m (đào bằng máy, kết hợp thủ công)MĐ-20-M1móng
6Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào bằng máy, kết hợp thủ công)MĐ-16-M29móng
7Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào bằng máy, kết hợp thủ công)MĐ-18-M3móng
8Móng bê tông cốt thép cột ly tâmkép 16m (đào bằng máy, kết hợp thủ công)MK-16-M12móng
9Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào bằng máy, kết hợp thủ công)MK-18-M7móng
10Xà đỡ xuyên tâm tròn đơn 22kVXĐ-XT-TĐ-22KV2bộ
11Xà hãm xuyên tâm tròn đơn, 22kVXH-XT-TĐ-22KV1bộ
12Xà hãm xuyên tâm 1 tròn đơn, 22kVXH-XT1-TĐ-22KV2bộ
13Xà đỡ xuyên tâm 1 tròn đơn, 22kVXĐ-XT1-TĐ-22KV10bộ
14Xà hãm xuyên tâm tròn kép 1, 22kvXH-XT-TK1-22KV3bộ
15Xà đỡ xuyên tâm 1 tròn kép 1, 22kvXH-XT1-TK1-22KV5bộ
16Xà đỡ xuyên tâm tròn kép 2, 22kvXH-XT-TK2-22KV3bộ
17Xà đỡ xuyên tâm 1 tròn kép 2, 22kvXH-XT1-TK2-22KV5bộ
18Xà đỡ xuyên tâm tròn đơn 35kVXĐ-XT-TĐ-35KV2bộ
19Xà hãm xuyên tâm 1 tròn đơn, 35kVXH-XT1-TĐ-35KV6bộ
20Xà đỡ xuyên tâm 1 tròn đơn, 35kVXĐ-XT1-TĐ-35KV15bộ
21Xà đỡ xuyên tâm tròn kép 1, 35kvXH-XT-TK1-35KV3bộ
22Xà đỡ xuyên tâm 1 tròn kép 1, 35kvXH-XT1-TK1-35KV7bộ
23Xà đỡ xuyên tâm tròn kép 2, 35kvXH-XT-TK2-35KV2bộ
24Xà đỡ xuyên tâm 1 tròn kép 2, 35kvXH-XT1-TK2-35KV1bộ
25Xà dọc hãm xuyên tâm tròn đơnXDH-XT-TĐ6bộ
26Xà dọc hãm xuyên tâm tròn kép 1XDH-XT-TK13bộ
27Xà rẽ đỡ, tròn đơnXRĐ-TĐ2bộ
28Xà rẽ hãm, tròn đơnXRH-TĐ5bộ
29Xà rẽ đỡ, tròn kép 2XRĐ-TK21bộ
30Xà cầu dao phụ tảiXCDPT3bộ
31Xà rẽ hãm, tròn kép 2XRH-TK22bộ
32Xà phụ đỡ sứ 1 phaXP-12bộ
33Xà phụ đỡ sứ 2 phaXP-22bộ
34Xà phụ đỡ sứ 3 phaXP-36bộ
35Xà phụ 3 pha tròn đơnXP3F2-TĐ3bộ
36Xà nánh tròn đơnXN-TĐ3bộ
37Xà bắt chống sét, loại 1 phaX-CSV11bộ
38Xà bắt chống sét, loại 3phaX-CSV2bộ
39Cổ dề néo tròn đơnCDN-TĐ37bộ
40Cổ dề néo tròn kép 1CDN-TK114bộ
41Cổ dề néo tròn kép 2CDN-TK23bộ
42Gông cột li tâm 14-16m (59,73 kg)GC-14(16)13bộ
43Gông cột li tâm 18-20m (59,73 kg)GC-18(20)10bộ
44Ghế thao tác CDPT (89,8 kg)GTT3bộ
45Thang trèo cột đường dây (55,65 kg)TS3bộ
46Dây định hình cổ sứ đơnDAY-ĐH13cái
47Tiếp địa cột trung thế, RC1RC140bộ
48Tiếp địa cột trung thế, RC2RC226bộ
49Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240GN-3BL153cái
50Ghíp sắtGS3l50cái
51Khóa hãm dây chống sétKN-CS102cái
52Đánh số cột trung thếĐSC.TT15,84m2
G Thiết bị lắp mới A cấp B thực hiện phần TBA
1MBA dầu 3 pha 250kVA- 35(22)±2x2,5%/0.4kV-ONAN-Có bình dầu phụ250kVA-35(22)/0,4KV2máy
2MBA dầu 3 pha 400kVA- 35(22)±2x2,5%/0.4kV-ONAN-Có bình dầu phụ400kVA-35(22)/0,4KV4máy
3MBA dầu 3 pha 400kVA- 22±2x2,5%/0.4kV-ONAN-Có bình dầu phụ400kVA-22/0,4KV2máy
4MBA dầu 3 pha 630kVA- 22±2x2,5%/0.4kV-ONAN-Có bình dầu phụ630kVA-22/0,4KV1máy
5Tủ điện hạ áp 600V-400A-kiểu treo-Ngoài trời600V-400A2tủ
6Tủ điện hạ áp 600V-630A-kiểu treo-Ngoài trời600V-630A6tủ
7Tủ điện hạ áp 600V-1000A-kiểu treo-Ngoài trời600V-1000A1tủ
8CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổZnO-22kV3quả
9CSV TBA phân phối 48kV/38kV-DM-10kA-Kèm hạt nổZnO-35kV6quả
10Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-40kVAr415V-40kVAr6bình
11Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-25kVAr415V-25kVAr2bình
12Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVAr415V-20kVAr3bình
H Thiết bị lắp mới B cấp B thực hiện phần TBA
1Moden GPSR/3G cho công tơ 3 phaModem9cái
I Vật liệu lắp mới A cấp B thực hiện phần TBA
1FCO 35kV-100A-≥6kA/sFCO-356bộ 3pha
2FCO 22kV-100A-≥10kA/sFCO-223bộ 3pha
3Cột BTLT-PC.I-14-190-9,2-Nối bíchPC.I-14-190-9.22cột
4Cột BTLT-PC.I-12-190-9,0-Liền thânPC.I-12-190-9.016cột
5Sứ đứng SĐD-35 ( bao gồm cả ty)SĐD-35kV105quả
6Sứ đứng SĐD-22( bao gồm cả ty)SĐD-22kV51quả
7Chuỗi treo 35Kv - 120KN, PolymerSC-35kV18chuỗi
8Chuỗi treo 24Kv - 120KN, PolymerSC-22kV9chuỗi
9Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38kV)-50mm2 (Thanh dẫn xuống MBA)Cu/xlpe/pvc - 35kV - 1x50mm2.117m
10Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 (Thanh dẫn xuống MBA)Cu/xlpe/pvc - 24kV - 1x50mm254m
11Cáp hạ hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/xlpe/pvc-0.6/1kV - 1x240116m
12Cáp hạ hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/xlpe/pvc-0.6/1kV - 1x120348m
13Đầu cốt ép (đồng) M240ĐC Cu-24032cái
14Đầu cốt ép (đồng) M120ĐC Cu-12096cái
15Đầu cốt ép (đồng) M95ĐC Cu-9518cái
16Đầu cốt ép (đồng) M50ĐC Cu-50354cái
J Vật liệu B cấp B thực hiện phần TBA
1Móng trạm biến áp - cột ly tâm 12mMT-1216móng
2Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14mMT-142móng
3Xà đón dây (xuyên tâm) X2-35XĐD-3510bộ
4Xà đón dây (xuyên tâm) X2-22XĐD-224bộ
5Xà đón dây đầu trạm (xuyên tâm) XNII-35XĐN-351bộ
6Xà đón dây đầu trạm (xuyên tâm) XNII-22XĐN-221bộ
7Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) XTG-35TXTG-356bộ
8Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) XTG-22TXTG-224bộ
9Xà đỡ SI+CSV (xuyên tâm) XSI+CSV-35XSI+CSV-356bộ
10Xà đỡ SI+CSV (xuyên tâm) XSI+CSV-22XSI+CSV-223bộ
11Xà đỡ sứ TG phía dưới XTG-35XTG2-356bộ
12Xà đỡ sứ TG phía dưới XTG-22XTG2-223bộ
13Giầm đỡ MBA - 35kVGĐM-356bộ
14Giầm đỡ MBA - 22kVGĐM-223bộ
15Ghế thao tác 35kVGTT -356bộ
16Ghế thao tác 22kVGTT -223bộ
17Thang trèo TBATT - TBA9bộ
18Giá đỡ tủ thế (trạm treo)GĐT9bộ
19Giá đỡ cáp hạ thếGĐC9bộ
20Tiếp địa trạmTĐT9bộ
21Chi tiết tiếp địa trạmCTTT9bộ
22Dây chì FCO 35kV-loại K-7ADC-FCO-7A2bộ
23Dây chì FCO 35kV-loại K-10ADC-FCO-10A4bộ
24Dây chì FCO 22kV-loại K-20ADC-FCO-20A2bộ
25Dây chì FCO 22kV-loại K-25ADC-FCO-25A1bộ
26Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38kV)-50mm2 (Thanh dẫn SI sang CSV)Cu/xlpe/pvc - 35kV - 1x50mm218m
27Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 (Thanh dẫn SI sang CSV)Cu/xlpe/pvc - 24kV - 1x50mm29m
28Cáp hạ hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/xlpe- 0.6/1kV - 1x95mm24,5m
29Cáp hạ hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Dây tiếp địa CSV)Cu/xlpe- 0.6/1kV - 1x50mm245m
30Cáp hạ hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Dây tiếp địa nối không)Cu/xlpe- 0.6/1kV - 1x50mm227m
31Cáp hạ hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Tiếp địa vỏ tủ hạ thế)Cu/xlpe- 0.6/1kV - 1x50mm227m
32Cáp hạ hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Tiếp địa vỏ MBA)Cu/xlpe- 0.6/1kV - 1x50mm2.27m
33Cáp hạ hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (đấu nối tụ bù)Cu/xlpe- 0.6/1kV - 4x50mm227m
34Bu lông bắt tiếp địa M8 x30M8x3045cái
35Dây buộc định hìnhDB57cái
36Giáp núi dâyGND6cái
37Kẹp quai dùng cho dây nhômKQ21Bộ
38Hotline dùng cho dây nhômKHL21Bộ
39Vỏ tủ tụ bùV-TUBU9cái
40Chụp đầu cực cao thế MBACCTM27cái
41Chụp đầu cực hạ thế MBACHTM36cái
42Chụp đầu cực CSVCCSV27cái
43Chụp đầu cực cầu chìCCTR54cái
44Bảng tên trạm biến ápBTT9cái
45Biển báo an toànBAT18cái
46Sơ đồ 1 sợiSĐ1S9cái
47Ảnh trạmAT18cái
48Khóa tủ hòm chống tổn thấtKOA19cái
49Khóa tủ hạ thế tổngKOA29cái
50Bình bọt chống chuộtBB18bình
51Băng dínhBD45cuộn
K Đấu lối hotline B thực hiện
1Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha12cò 1 pha
2Lắp xà trên trụ đường dây (Xà CSV-ĐC)4bộ
L Vật liệu lắp mới A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế
1Nhân công kéo Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x120mm2 (kéo rải)ABC 4x120 (KR)7.925m
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Liền thânLT-8,5 /4.3 /190-PC9cột
3Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Liền thânLT-8,5 /4.3 /190122cột
4Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Liền thânLT-8,5 /5.0 /190-PC14cột
5Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*95-120mm2KH 4x95-120539cái
6Đầu cốt xử lý AM120AM120108cái
7Đầu cốt xử lý AM95AM954cái
8Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120, đường trụcGN2.ĐT54cái
9Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120, xuống hộp phân dây, công tơGN2.CT237cái
M Vật liệu lắp mới B cấp B thực hiện phần đường dây Hạ thế
1Móng đơn cột BTLT 8,5MĐ-8,585móng
2Móng kép cột BTLT 8,5MK-8,530móng
3Gông cột H đơnGC-1H13bộ
4Gông cột H képGC-2H2bộ
5Gông cột ly tâm đơnGC-1L181bộ
6Gông cột ly tâm képGC-2L66bộ
7Gông cột ly tâm đơn, cột trung thế (6,22kg/bộ)GC-1L-TT41bộ
8Gông cột ly tâm kép, cột trung thế (13,82kg/bộ)GC-2L-TT7bộ
9Ghíp nhôm 3 bu long 25-150GN-3BL18cái
10Xà lánh kép cột đơn XNL-Đ-1,5mXNL-Đ-1,5m3bộ
11Tiếp địa lặp lạiRLL18bộ
12Đánh tên số cột (0,24m2/vị trí)ĐCS.HT27,6m2
13Băng dính cách điệnBD18cuộn
14Biển tên lộ dâyBT-L180cái
N Lắp lại B thực hiện Phần đường dây hạ thế
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (kéo lại)ABC 4x120.LL2.574m
2Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo lại)ABC 4x95.LL1.319m
3Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (kéo lại)ABC 4x50.LL684m
4Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*35mm2 (kéo lại)ABC 4x35.LL295m
5Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*25mm2 (kéo lại)ABC 4x25.LL66m
6Hộp phân dây (lắp lại)HPD (TD)3hộp
7Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)H4-CT (TD)45hòm
8Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại)H2-CT (TD)29hòm
9Hòm 3 pha (lắp lại)H3F-CT (TD)35hòm
10Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x16 (lắp lại)PVC 2x16.LL145m
11Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 (lắp lại)PVC 2x25.LL225m
12Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại)PVC 4x16.LL175m
O Thu hồi vật liệu B thực hiện phần đường dây hạ thế 0,4kV
1Cột BTLT 7,5mLT7,51cột
2Cột BTLT 6,5mLT6,53cột
3Cột H-7,5mH7,561cột
4Cột H-6,5mH6,512cột
5Cột tự đổ10cột
P Vật chuyển thiết bị - Phần Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn7ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn7ca
Q Vật chuyển thiết bị - Phần đường dây trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn2ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn2ca
R Vận chuyển vật liệu xây dựng-Phần đường dây trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn15,5ca
S Vật chuyển vật liệu thu hồi - Phần đường dây trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1,6393ca
T Vật chuyển vật liệu 4970- Phần đường dây trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn21,5ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn15ca
U Vận chuyển vật liệu xây dựng-Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn2,4231ca
V Vận chuyển vật liệu 4970-Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn2ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn2ca
W Vận chuyển vật liệu xây dựng- Phần hạ áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn25ca
X Vận chuyển vật liệu thu hồi - Phần hạ áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn15,129ca
Y Vận chuyển vật liệu 4970 - Phần hạ áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn30ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn20ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.947926376E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.389585275E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp cải tạo đường dây cấp điện áp đến 35 kV trở xuống
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.242.365.642 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.727.096.926 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy3
4 Máy bơm nước Máy3
5 Máy đầm bê tông các loại Máy3
6 Máy hàn điện Máy2
7 Máy phát điện >10kVA Máy2
8 Tời kéo Bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->