Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210777358-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210776584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp văn hóa năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 08:57:00 đến ngày 2021-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,222,285,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dung và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dung và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dung và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy uốn cắt thép 5km
- Đặc điểm thiết bị Loại máy cắt uốn có công suất 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Loại máy cắt gạch đá có công suất 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Loại máy đầm có công suất 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Loại máy đào có thể tích gầu 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Loại máy hàn có công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250lit
- Đặc điểm thiết bị Loại máy trộn bê tông có công suất 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bia tưởng niệm
1Phát dọn mặt bằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,6100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30gốc cây
4Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3100 cây
5Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,571210 tấn/1km
6Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,571210 tấn/1km
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,168m3
8Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,704m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,87m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,714m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0808100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,031tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4267tấn
14Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,712m3
15Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,48m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,841m3
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,184m2
18Lát nền đá graniteYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,712m2
19Bia di tích được chế tác từ đá nguyên khối KT ( 2.6x2.8x0,28) m cả chạm khắc hoa văn ( Hoàn thiện tại chân công trình)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
B Tường rào lưới B40
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,26m3
2Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,18m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,311m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,632100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,882m3
6Ván khuôn cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,502100m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V144,6912m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V144,6912m2
9Tạo vân gổYêu cầu kỹ thuật theo chương V144,6912m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V160cấu kiện
11Gia công khung sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,988tấn
12Lưới B40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V446m2
13Lắp dựng khung tường ràoYêu cầu kỹ thuật theo chương V367,92m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V310,605m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8176tấn
C Sân bê tông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,8m3
2Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,8m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V93m2
5Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V93m2
6Lấp đất móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,64m3
7Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V74,7m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V86m3
9Cắt ron sânYêu cầu kỹ thuật theo chương V5210m
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,487100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,86810m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,86810m3/1km
13San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,487100m3
D Lan can
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,539m3
2Đòa móng cột, trụ, hồ kiểm tra bằng thủ công, rộngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,346m3
3Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,3466m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,901m3
5Lấp đất móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,807m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,027m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,027m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5431m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1453100m2
10Lấp đất móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,6884m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1161tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,695m3
13Ván khuôn thép TG1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,139100m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,808m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,808m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,376m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,291100m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,836m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,836m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,164tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,7244m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V55,946m2
23Kẻ âm bê rộng 12mm, sâu 10 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V136m
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,88m
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V55,946m2
26Mặt đá Bazan rộng 400 dày 60 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,534m2
27Đá bazan dày 60 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,472m2
28Khắc hoa văn trên đáYêu cầu kỹ thuật theo chương V34,944m2
29Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2185m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,328m3
E Vận chuyển thủ công
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V144,212m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại ( 590 m tiếp theo )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V144,212m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V188,781m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại ( 590 m tiếp theo )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V188,781m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộcYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,293m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộc ( 590 m tiếp theo )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,293m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,691000v
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại ( 590 m tiếp theo )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,691000v
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoYêu cầu kỹ thuật theo chương V44,547tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao ( 590 m tiếp theo )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V44,547tấn
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,873tấn
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại ( 590 m tiếp theo)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,873tấn
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đất các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V48,68m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đất các loại ( 590 m tiếp theo)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V48,68m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dung và công nghiệp55
2 Giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng dân dung và công nghiệp33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư bảo hộ lao động22
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng dân dung và công nghiệp22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy uốn cắt thép 5km Loại máy cắt uốn có công suất 5kw1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kw Loại máy cắt gạch đá có công suất 1,7kw1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Loại máy đầm có công suất 70kg1
4 Máy đào 0.4m3 Loại máy đào có thể tích gầu 0,4m31
5 Máy hàn 23kw Loại máy hàn có công suất 23kw1
6 Máy trộn bê tông 250lit Loại máy trộn bê tông có công suất 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->