Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng mới nhà xét nghiệm của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210783283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng mới nhà xét nghiệm của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210783226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 08:49:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,865,729,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0299E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.059E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.807.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 7 tấnCòn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Bộ búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ XÉT NGHIỆM - KẾT CẤU MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,6819 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3014 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,842 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6245 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5568 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4962 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0515 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0894 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3022 | tấn |
| 11 | Bê tông móng băng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,373 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,m2, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1342 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng bó nền, bó bậc, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0063 | m3 |
| 14 | Xây móng bó nền, bó bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,6244 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4056 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng đài, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2764 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng đài, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2467 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng đài SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,462 | m3 |
| 19 | Xây bậc lễn xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9806 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ Ruby, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9445 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1604 | 100m3 |
| 22 | TH điều phối đất đào đắp móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,2447 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5208 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5208 | 100m3/km |
| 25 | Bê tông nền nhà, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2967 | m3 |
| 26 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,673 | m2 |
| 27 | Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,673 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1411 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5561 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2718 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,696 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,328 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5118 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8776 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,864 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3672 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2655 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,757 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5762 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,527 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2599 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,918 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,0761 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4004 | m3 |
| 45 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5883 | m3 |
| 46 | Xây chi tiết cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9815 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6638 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1561 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,461 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,499 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ giằng thành mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép giằng thành mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép giằng thành mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0892 | tấn |
| 54 | Bê tông giằng thành mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | m3 |
| 55 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6236 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang màu đỏ Ruby | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,784 | m2 |
| 57 | Gia công lan can cầu thang bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0846 | tấn |
| 58 | Trụ thang bằng INOX D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Quả cầu INOX D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,651 | m2 |
| 61 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5002 | m3 |
| 62 | Đắp phào gờ chi tiết lan can, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,94 | m |
| 63 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,7914 | m2 |
| 64 | Trát giằng lan can, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7436 | m2 |
| 65 | Gia công hoa sắt lam chắn nắng bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,152 | tấn |
| 66 | Gia công hoa sắt lam chắn nắng bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0458 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,4896 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,142 | m2 |
| 69 | Vít nở M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 70 | Vít nở M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 651,6708 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,9823 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,4145 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột khu vệ sinh bằng gạch ốp 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,571 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,4518 | m2 |
| 76 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,62 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,872 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,6813 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,3856 | m2 |
| 80 | Kẻ rãnh trụ cột, tường nhà theo kiến trúc (NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,26 | m |
| 81 | Đắp gờ chi tiết kiến trúc, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,52 | m |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.151,9607 | m2 |
| 83 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,465 | m2 |
| 84 | Đắp tạo chi tiết chữ thập ở thành mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 85 | Đắp phào thành mái, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8 | m |
| 86 | Vẩy vữa chi tiết kiến trúc, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,064 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ chi tiết đắp phào kiến trúc, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,72 | m |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 832,6004 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.930,599 | m2 |
| 90 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,318 | m2 |
| 91 | Đắp phào kép gờ thành sê nô mái, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,4 | m |
| 92 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,7512 | m2 |
| 93 | Quét vữa Sika Latek chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,2292 | m2 |
| 94 | Thi công trần tấm panel EPS 50mm khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,534 | m2 |
| 95 | Làm trần thả khu vệ sinh bằng tấm nhựa 600x600mm màu trắng bóng khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5047 | m2 |
| 96 | Thi công Vách tường bằng tấm panel EPS T50mm R1M + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,6916 | m2 |
| 97 | Cửa PANEL, 1 cánh mở bản lề R1.2M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3179 | m2 |
| 98 | Cửa PANEL, 2 cánh mở bản lề R1.2M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8755 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa Panel | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1934 | m2 |
| 100 | Cửa đi, cửa 2 cánh CỬA NHÔM HỆ 55 dày 2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | m2 |
| 101 | Cửa đi, cửa 1 cánh CỬA NHÔM HỆ 55 dày 2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,32 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa sổ CỬA NHÔM HỆ dày 2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,4 | m2 |
| 103 | Sản xuất vách kính khung NHÔM HỆ dày 2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,12 | m2 |
| 104 | Sản xuất cửa, hoa bằng thép vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6614 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,4128 | m2 |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,44 | m2 |
| 107 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3556 | tấn |
| 108 | Thép neo xà gồ fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0412 | tấn |
| 109 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,263 | m2 |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3968 | tấn |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0239 | 100m2 |
| 112 | Máng tôn úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,976 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 117 | Lồng chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 118 | Hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 119 | Đai giữ ống + hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 120 | Cút nhựa PVC 90 độ ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 121 | Cút nhựa PVC 90 độ ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 122 | Tê nhựa PVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 124 | Đế sứ lót chân kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 125 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cọc |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,2 | m |
| 128 | Bật thép giữ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 129 | Thép neo fi18 neo kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0027 | tấn |
| 130 | Bê tông đệm neo kim thu sét với tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1162 | m3 |
| 131 | Đào đất chôn dây tiếp địa bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,291 | m3 |
| 132 | Đắp đất chôn dây tiếp địa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,291 | m3 |
| 133 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng (Âm trần phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn sát trần chụp bán cầu mờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 137 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tủ điện tầng 350x250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 139 | Lắp đặt quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 3 hạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | hộp |
| 147 | Lắp đặt Bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 148 | Lắp đặt tủ điện tổng lắp nổi 800x600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 149 | Lắp đặt tủ điện tầng lắp nổi 520x350x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 tủ |
| 150 | Lắp đặt hộp đặt ATM KT 320x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 151 | Tủ điện thông tin (SWICH chia mạng loại 18 cổng ra) Switch chia mạng 18Port 10/100/1000Mbps – Cisco SG200-18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 152 | Ổ cắm chia mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 153 | SWICH chia mạng loại 16 cổng ra (Switch SG95-16 port Gigabit) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 154 | SWICH chia mạng loại 8 cổng ra (Switch SG95D-08 8 port) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220/16A, âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt Bộ đèn UV 16W (2P) loại dài 1,2m (Bao gồm 4 chấu-đầu-3GPM-IN/OUT 21) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 157 | Lắp đặt ATM MCCB 3P 400A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt ATM MCCB 3P 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt ATM MCCB 3P 120A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt ATM MCCB 3P 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt ATM MCCB 3P 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt ATM MCCB 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt ATM MCCB 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 164 | Lắp đặt ATM MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt ATM MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt ATM MCB 1P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 167 | Lắp đặt ATM MCB 1P 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt ATM MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 169 | Lắp đặt ATM MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 170 | Lắp đặt ATM MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x120+1x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x35+1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.300 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.500 | m |
| 180 | Lắp đặt máng nhựa PVC 120x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 181 | Lắp đặt máng nhựa PVC 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.300 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.500 | m |
| 185 | Dây cáp mạng INTERNET | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 186 | Lắp đặt hộp đặt ATM KT 400x400x210mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 187 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | hạt |
| 188 | Hạt công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hạt |
| 189 | Đinh các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 190 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 191 | Xây tường bo két nước trên mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4092 | m3 |
| 192 | Trát thành bao két nước trên mái, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6056 | m2 |
| 193 | Láng lòng bao két nước trên mái, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 194 | Đào bể tự hoại, bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1495 | 100m3 |
| 195 | Bê tông lót móng bể, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 196 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1052 | m3 |
| 197 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0544 | m2 |
| 198 | Trát bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m2 |
| 199 | Bả xi măng nguyên chất bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8144 | m2 |
| 200 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0498 | 100m3 |
| 201 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 202 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0329 | tấn |
| 203 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 204 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 206 | Lắp đặt chậu xí bệt AR5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 207 | Lắp đặt chậu tiểu nữ VB3,VB5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 208 | Lắp đặt chậu tiểu nam T1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 209 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu VTL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 210 | Ống xả chữ P-675PV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | ống |
| 211 | Ống xả chậu rửa có chặn nước A-016V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | ống |
| 212 | Dây cấp nước mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | dây |
| 213 | Lắp đặt gương soi 500x700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt Vòi xịt rửa vệ sinh CFV-102M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 215 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt Vòi sen rửa mắt kết hợp tắm khẩn cấp WJH1358 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 217 | Lắp đặt van khóa ĐK 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 218 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt van khóa ĐK 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m |
| 223 | Côn thu 40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 224 | Côn thu 40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 225 | Cút 90 độ PPR ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 226 | Cút 90 độ PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 227 | Cút 90 độ PPR ĐK 25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 228 | Tê thu PPR 40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 229 | Tê đều PPR 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 230 | Tê thu PPR 35x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 231 | Tê đều PPR 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 232 | Măng sông PPR, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 233 | Măng sông PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 234 | Măng sông PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 235 | Cút ren trong ĐK 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa UPVC thoát nước, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa UPVC thoát nước, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa UPVC thoát nước , ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 239 | Cút nhựa UPVC 90 độ ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 240 | Cút nhựa UPVC 90 độ ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 241 | Cút nhựa UPVC 90 độ ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 242 | Tê nhựa UPVC D110-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 243 | Tê nhựa UPVC D76-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 244 | Tê nhựa UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 245 | Tê nhựa UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 246 | Côn thu UPVC 76x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 247 | Cút thu UPVC 76x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 248 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 249 | Bộ xi phông ống thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 250 | Bình bột chữa cháy ABC - MFZ4 4Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 251 | Bình khí CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 252 | Tủ phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 1100x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 253 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| B | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,8363 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3034 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0492 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0721 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,22 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,864 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4247 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2887 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 553,3848 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4859 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,912 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3316 | tấn |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,731 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1845 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,818 | m3 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,082 | m3 |
| 18 | Láng lòng rãnh, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,68 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,58 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7056 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0997 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1226 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100 m |
| 30 | Chếch 135 độ nhựa HDPE Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Cút 90 độ nhựa HDPE Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 32 | Phá dỡ hàng rào xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7372 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4308 | tấn |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7372 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3939 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3518 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2514 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2688 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,0016 | m2 |
| 40 | Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,2704 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9492 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,376 | m2 |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,18 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,376 | m2 |
| 45 | Biển tên trung tâm kiểm soát bệnh tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1496 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0287 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0299E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.059E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.807.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 7 tấnCòn sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Bộ búa căn khí nén | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi