Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng mới nhà xét nghiệm của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210783283-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng mới nhà xét nghiệm của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20210783226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 08:49:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,865,729,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0299E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.059E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.807.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 7 tấnCòn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Bộ búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XÉT NGHIỆM - KẾT CẤU MÓNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V36,6819m3
2Đào móng băng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3014100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,842m3
4Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6245100m2
5Ván khuôn cột móng băngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5568100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,634tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4962tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0515tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0894tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3022tấn
11Bê tông móng băng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,373m3
12Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,m2, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1342m3
13Bê tông lót móng bó nền, bó bậc, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0063m3
14Xây móng bó nền, bó bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,6244m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4056100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng đài, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2764tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng đài, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2467tấn
18Bê tông giằng đài SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,462m3
19Xây bậc lễn xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9806m3
20Lát đá bậc tam cấp màu đỏ Ruby, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,9445m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1604100m3
22TH điều phối đất đào đắp móngMô tả kỹ thuật theo Chương V122,2447m3
23Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5208100m3
24Vận chuyển đất thừa đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5208100m3/km
25Bê tông nền nhà, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,2967m3
26Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,673m2
27Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V32,673m2
28Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1411100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5561tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2718tấn
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,696m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,328100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5118tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8776tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,864m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3672100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2655tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,757m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5762100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,527tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2599tấn
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,918m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V193,0761m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4004m3
45Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5883m3
46Xây chi tiết cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,9815m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6638100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1561tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,461tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,499m3
51Ván khuôn gỗ giằng thành máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m2
52Lắp dựng cốt thép giằng thành mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
53Lắp dựng cốt thép giằng thành mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0892tấn
54Bê tông giằng thành mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,514m3
55Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6236m3
56Lát đá bậc cầu thang màu đỏ RubyMô tả kỹ thuật theo Chương V51,784m2
57Gia công lan can cầu thang bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0846tấn
58Trụ thang bằng INOX D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Quả cầu INOX D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
60Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V15,651m2
61Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5002m3
62Đắp phào gờ chi tiết lan can, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,94m
63Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,7914m2
64Trát giằng lan can, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7436m2
65Gia công hoa sắt lam chắn nắng bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,152tấn
66Gia công hoa sắt lam chắn nắng bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0458tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V129,4896m2
68Lắp dựng hoa sắt lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V74,142m2
69Vít nở M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
70Vít nở M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
71Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V651,6708m2
72Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 150x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V59,9823m2
73Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,4145m2
74Ốp tường trụ, cột khu vệ sinh bằng gạch ốp 300x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V145,571m2
75Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V270,4518m2
76Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,62m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V343,872m2
78Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V247,6813m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V412,3856m2
80Kẻ rãnh trụ cột, tường nhà theo kiến trúc (NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V478,26m
81Đắp gờ chi tiết kiến trúc, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,52m
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.151,9607m2
83Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,465m2
84Đắp tạo chi tiết chữ thập ở thành máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m2
85Đắp phào thành mái, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,8m
86Vẩy vữa chi tiết kiến trúc, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,064m2
87Trát gờ chỉ chi tiết đắp phào kiến trúc, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,72m
88Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V832,6004m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.930,599m2
90Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,318m2
91Đắp phào kép gờ thành sê nô mái, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,4m
92Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,7512m2
93Quét vữa Sika Latek chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V233,2292m2
94Thi công trần tấm panel EPS 50mm khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V448,534m2
95Làm trần thả khu vệ sinh bằng tấm nhựa 600x600mm màu trắng bóng khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,5047m2
96Thi công Vách tường bằng tấm panel EPS T50mm R1M + khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V208,6916m2
97Cửa PANEL, 1 cánh mở bản lề R1.2MMô tả kỹ thuật theo Chương V30,3179m2
98Cửa PANEL, 2 cánh mở bản lề R1.2MMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8755m2
99Lắp dựng cửa PanelMô tả kỹ thuật theo Chương V33,1934m2
100Cửa đi, cửa 2 cánh CỬA NHÔM HỆ 55 dày 2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,84m2
101Cửa đi, cửa 1 cánh CỬA NHÔM HỆ 55 dày 2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,32m2
102Sản xuất cửa sổ CỬA NHÔM HỆ dày 2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,4m2
103Sản xuất vách kính khung NHÔM HỆ dày 2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,12m2
104Sản xuất cửa, hoa bằng thép vuông đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6614tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V60,4128m2
106Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V100,44m2
107Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3556tấn
108Thép neo xà gồ fi 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0412tấn
109Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V114,263m2
110Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3968tấn
111Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0239100m2
112Máng tôn úp sườnMô tả kỹ thuật theo Chương V21,976m
113Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
117Lồng chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
118Hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
119Đai giữ ống + hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
120Cút nhựa PVC 90 độ ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
121Cút nhựa PVC 90 độ ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
122Tê nhựa PVC ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
124Đế sứ lót chân kimMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
125Đóng cọc chống sét L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cọc
126Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
127Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V82,2m
128Bật thép giữ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
129Thép neo fi18 neo kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0027tấn
130Bê tông đệm neo kim thu sét với tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1162m3
131Đào đất chôn dây tiếp địa bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V33,291m3
132Đắp đất chôn dây tiếp địa, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,291m3
133Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng (Âm trần phản quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61bộ
134Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
135Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
136Lắp đặt đèn sát trần chụp bán cầu mờMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
137Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
138Lắp đặt Tủ điện tầng 350x250x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
139Lắp đặt quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
140Lắp đặt quạt thông gió trên tường nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
141Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
142Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
143Lắp đặt công tắc 3 hạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
144Lắp đặt công tắc xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
145Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V188cái
146Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V150hộp
147Lắp đặt Bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
148Lắp đặt tủ điện tổng lắp nổi 800x600x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
149Lắp đặt tủ điện tầng lắp nổi 520x350x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71 tủ
150Lắp đặt hộp đặt ATM KT 320x200x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
151Tủ điện thông tin (SWICH chia mạng loại 18 cổng ra) Switch chia mạng 18Port 10/100/1000Mbps – Cisco SG200-18Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
152Ổ cắm chia mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
153SWICH chia mạng loại 16 cổng ra (Switch SG95-16 port Gigabit)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
154SWICH chia mạng loại 8 cổng ra (Switch SG95D-08 8 port)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
155Lắp đặt ổ cắm đôi 220/16A, âm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
156Lắp đặt Bộ đèn UV 16W (2P) loại dài 1,2m (Bao gồm 4 chấu-đầu-3GPM-IN/OUT 21)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
157Lắp đặt ATM MCCB 3P 400AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
158Lắp đặt ATM MCCB 3P 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
159Lắp đặt ATM MCCB 3P 120AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
160Lắp đặt ATM MCCB 3P 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
161Lắp đặt ATM MCCB 3P 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
162Lắp đặt ATM MCCB 3P 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
163Lắp đặt ATM MCCB 3P 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
164Lắp đặt ATM MCB 2P 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
165Lắp đặt ATM MCB 2P 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
166Lắp đặt ATM MCB 1P 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V49cái
167Lắp đặt ATM MCB 1P 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
168Lắp đặt ATM MCB 1P 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
169Lắp đặt ATM MCB 1P 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
170Lắp đặt ATM MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
171Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x120+1x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
172Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x35+1x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
173Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
174Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
175Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
176Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
177Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.400m
178Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.300m
179Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.500m
180Lắp đặt máng nhựa PVC 120x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
181Lắp đặt máng nhựa PVC 100x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
182Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
183Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.300m
184Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.500m
185Dây cáp mạng INTERNETMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
186Lắp đặt hộp đặt ATM KT 400x400x210mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
187Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V69hạt
188Hạt công tắc xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4hạt
189Đinh các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
190Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
191Xây tường bo két nước trên mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4092m3
192Trát thành bao két nước trên mái, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6056m2
193Láng lòng bao két nước trên mái, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
194Đào bể tự hoại, bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1495100m3
195Bê tông lót móng bể, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
196Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1052m3
197Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0544m2
198Trát bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,76m2
199Bả xi măng nguyên chất bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8144m2
200Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0498100m3
201Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0254100m2
202Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0329tấn
203Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m3
204Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
205Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
206Lắp đặt chậu xí bệt AR5Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
207Lắp đặt chậu tiểu nữ VB3,VB5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
208Lắp đặt chậu tiểu nam T1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
209Lắp đặt chậu rửa + chân chậu VTL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
210Ống xả chữ P-675PVMô tả kỹ thuật theo Chương V28ống
211Ống xả chậu rửa có chặn nước A-016VMô tả kỹ thuật theo Chương V28ống
212Dây cấp nước mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V28dây
213Lắp đặt gương soi 500x700mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
214Lắp đặt Vòi xịt rửa vệ sinh CFV-102MMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
215Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
216Lắp đặt Vòi sen rửa mắt kết hợp tắm khẩn cấp WJH1358Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
217Lắp đặt van khóa ĐK 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
218Lắp đặt van khóa, ĐK 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
219Lắp đặt van khóa ĐK 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
220Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
221Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
222Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,76100m
223Côn thu 40x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
224Côn thu 40x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
225Cút 90 độ PPR ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
226Cút 90 độ PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
227Cút 90 độ PPR ĐK 25mMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
228Tê thu PPR 40x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
229Tê đều PPR 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
230Tê thu PPR 35x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
231Tê đều PPR 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
232Măng sông PPR, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
233Măng sông PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
234Măng sông PPR, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
235Cút ren trong ĐK 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
236Lắp đặt ống nhựa UPVC thoát nước, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
237Lắp đặt ống nhựa UPVC thoát nước, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
238Lắp đặt ống nhựa UPVC thoát nước , ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
239Cút nhựa UPVC 90 độ ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
240Cút nhựa UPVC 90 độ ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
241Cút nhựa UPVC 90 độ ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
242Tê nhựa UPVC D110-34Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
243Tê nhựa UPVC D76-34Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
244Tê nhựa UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
245Tê nhựa UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
246Côn thu UPVC 76x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
247Cút thu UPVC 76x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
248Lắp đặt phễu thu nước sàn INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
249Bộ xi phông ống thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
250Bình bột chữa cháy ABC - MFZ4 4KgMô tả kỹ thuật theo Chương V3bình
251Bình khí CO2 - MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
252Tủ phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 1100x500x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
253Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V323,8363m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3034tấn
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V26,0492m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0721tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,22m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V16,864m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4247m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V19,2887m3
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V553,3848m2
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4859tấn
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V44,912m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3316tấn
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,731m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,28m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1845100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,818m3
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,082m3
18Láng lòng rãnh, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,68m2
19Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,58m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7056m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0997100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1226tấn
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
27Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100 m
30Chếch 135 độ nhựa HDPE Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
31Cút 90 độ nhựa HDPE Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
32Phá dỡ hàng rào xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7372m3
33Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4308tấn
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7372m3
35Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3939m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3518m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2514m3
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2688m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,0016m2
40Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V170,2704m2
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9492m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,376m2
43Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4,18m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,376m2
45Biển tên trung tâm kiểm soát bệnh tậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1496m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0058100m2
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0287tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0299E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.059E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.807.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 7 tấnCòn sử dụng tốt3
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt3
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt3
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt3
7 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt3
8 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt3
9 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt3
10 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt3
11 Bộ búa căn khí nén Còn sử dụng tốt1
12 Máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->