Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Sở KHĐT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210783908-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Sở KHĐT
Số hiệu KHLCNT 20210735354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 08:46:00 đến ngày 2021-08-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,271,993,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng: Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng; Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công xây lắpKèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng; Đã từng Giám sát kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy mài tường (cạo sơn, cạo vôi).
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đục bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Dàn giáo thép (01 bộ: 02 khung + 02 chéo).
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 100
4-Máy đầm cóc.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào đất.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ben hoặc xe tải. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sơn lại trụ sở làm việc
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V238,729m2
2Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường (Tường ngoài)Như trên2.148,557m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường mặt trong phòngNhư trên210,202m2
4Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường mặt trong phòngNhư trên1.891,814m2
5Vệ sinh lớp sơn cũ trên cột, trụ (cột ngoài)Như trên234,14m2
6Vệ sinh lớp sơn cũ trên cột, trụ (cột trong phòng)Như trên20,32m2
7Vệ sinh lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (ngoài Phòng)Như trên1.263,025m2
8Vệ sinh lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (Trong Phòng)Như trên434,87m2
9Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)Như trên238,729m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên3.884,45m2
11Bả bằng bột bả vào tường (trong)Như trên210,202m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên2.557,206m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiNhư trên117,612m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên117,6121m2
15Vệ sinh đáy sê nôNhư trên351,232m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Như trên351,232m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mNhư trên18,607100m2
B Cải tạo sửa chữa khu vệ sinh nam, nữ
1Tháo dỡ trần tầng trệtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,64m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên11,6m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhư trên20,34m2
4Tháo dỡ bệ xíNhư trên6bộ
5Tháo dỡ chậu rửaNhư trên3bộ
6Tháo dỡ gạch ốp tườngNhư trên70m2
7Tháo dỡ ống nướcNhư trên1Cái
8Xây tường gạch ống nung 8x8x19cm, dày ≤10cm, cao ≤28m, vữa XM M75 - gối lavaboNhư trên0,185m3
9Bê tông tấm đan lavabo đá 1x2 M200Như trên0,176m3
10Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,008100m2
11SXLD cốt thép tấm đan, D=6mmNhư trên0,007tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnNhư trên2cái
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Như trên20,34m2
14Lát nền, sàn, vữa XM M75, kích thước gạch 300x300mmNhư trên20,34m2
15Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (làm nhám mặt tường để ốp gạch)Như trên80,24m2
16Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmNhư trên150,24m2
17Lát đá granite tự nhiên dày 20 - mặt bệ các loạiNhư trên6,981m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ - cửa gỗNhư trên2,88m2
19Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên2,88m2
20Thay kính cửaNhư trên0,184m2
21CCLĐ trần nhựa ô 600x600, khung nổi (theo TK)Như trên10,64M2
22CCLĐ cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 5 ly + phụ kiện (theo TK)Như trên11,6M2
23CCLĐ xí bệt + phụ kiệnNhư trên6bộ
24CCLĐ vòi xịt vệ sinhNhư trên6bộ
25CCLĐ chậu Lavabo + vòi + phụ kiệnNhư trên4bộ
26CCLĐ hộp đựng xà phòngNhư trên6cái
27CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinhNhư trên6cái
28CCLĐ ống nhựa miệng bát, ĐK 21x1,6mmNhư trên0,3100m
29CCLĐ co nhựa, ĐK 21mmNhư trên32cái
30CCLĐ côn nhựa, ĐK 21mmNhư trên20cái
31CCLĐ co răng ngoài nhựa, ĐK 21mmNhư trên16cái
32CCLĐ van khóa ĐK 21mmNhư trên1cái
33CCLĐ nút bịt nhựa, ĐK 21mmNhư trên1cái
34CCLĐ gương soi 600x1500Như trên2cái
35CCLĐ dây đơn 1,5mm2Như trên40m
36CCLĐ ống nhựa xoắn Þ20Như trên20m
37CCLĐ đèn LED cảm biến ốp trần 9W (Þ125)Như trên2bộ
38CCLĐ quạt đảo ốp trần 1000W cảm biến tự độngNhư trên2cái
39Tháo dỡ trầnNhư trên16,34m2
40Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên15m2
41Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhư trên30,12m2
42Tháo dỡ bệ xíNhư trên5bộ
43Tháo dỡ chậu tiểuNhư trên6bộ
44Tháo dỡ chậu rửaNhư trên4bộ
45Tháo dỡ gạch ốp tườngNhư trên70m2
46Tháo dỡ ống nước + vòi rửaNhư trên1Cái
47Tháo dỡ vách ngăn tiểuNhư trên2,7m2
48Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmNhư trên3,541m3
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Như trên2,79m2
50Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày ≤10cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như trên0,425m3
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Như trên3m2
52Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên0,235m3
53Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,015100m2
54SXLD cốt thép tấm đan, thép D=6mmNhư trên0,009tấn
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnNhư trên4cái
56Lát nền, sàn, vữa XM M75, kích thước gạch 300x300mmNhư trên31,5m2
57Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (làm nhám mặt tường để ốp gạch)Như trên67,065m2
58Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmNhư trên138,124m2
59Lát đá granite tự nhiên dày 20 - mặt bệ các loạiNhư trên8,361m2
60CCLĐ trần nhựa ô 600x600, khung nổi (theo TK)Như trên16,34M2
61CCLĐ cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 5 ly + phụ kiện (theo TK)Như trên11,6M2
62CCLĐ vách ngăn nhẹ tấm copact HPL dày 12mm (phụ kiện INOX 304)Như trên3M2
63CCLĐ xí bệt + phụ kiệnNhư trên4bộ
64CCLĐ vòi xịt vệ sinhNhư trên4bộ
65CCLĐ chậu tiểu nam + phụ kiệnNhư trên6bộ
66CCLĐ Van xả tiểu cảm ứngNhư trên6cái
67CCLĐ chậu Lavabo + vòi + phụ kiệnNhư trên4bộ
68CCLĐ hộp đựng xà phòngNhư trên4cái
69CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinhNhư trên4cái
70CCLĐ ống nhựa miệng bát, ĐK 21x1,6mmNhư trên0,2100m
71CCLĐ tê nhựa, ĐK 21mmNhư trên17cái
72CCLĐ côn nhựa, ĐK 21mmNhư trên34cái
73CCLĐ co răng trong nhựa, ĐK 21mmNhư trên17cái
74CCLĐ van khóa ĐK 21mmNhư trên1cái
75CCLĐ Nút bịt nhựa, ĐK 21mmNhư trên10cái
76CCLĐ gương soi 600x600Như trên2cái
77CCLĐ dây đơn 1,5mm2Như trên50m
78CCLĐ ống nhựa xoắn Þ20Như trên20m
79CCLĐ đèn LED cảm biến ốp trần 9W (Þ125)Như trên2bộ
80CCLĐ quạt đảo ốp trần 1000W cảm biến tự độngNhư trên2cái
C Cải tạo sửa chữa sân đan, bồn hoa, hố ga, hè rãnh thoát nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m3
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmNhư trên9gốc
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmNhư trên0,624m3
4Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp INhư trên1,296m3
5Lót nilon đổ bê tôngNhư trên0,815100m2
6Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên8,148m3
7SXLD cốt thép sân đan, đường kính cốt thép 8mmNhư trên0,456tấn
8Cắt jon sân đanNhư trên2,1610m
9Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgNhư trên112cấu kiện
10Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày ≤22, tiết diện lỗ ≤0,09m2Như trên4lỗ
11Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11, tiết diện lỗ ≤0,09m2Như trên4lỗ
12Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngNhư trên13,26m3
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhư trên14,4m2
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp INhư trên8,4m3
15Lót nilon đổ bê tôngNhư trên0,011100m2
16Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên0,077m3
17Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,004100m2
18SXLD cốt thép tấm đan, thép D=8mmNhư trên0,007tấn
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnNhư trên112cái
20CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 315x9,5mmNhư trên0,12100m
21CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 315mmNhư trên2cái
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên0,065100m3
23Lát gạch xi măng, vữa XM M75 (gạch tháo dỡ lát lại)Như trên14,4m2
D Đấu nối nước thải
1CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 200mmNhư trên1,11100m
2CCLĐ nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 200mmNhư trên6cái
3CCLĐ cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmNhư trên6cái
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IINhư trên100,221m3
5Đắp móng đường ống bằng thủ côngNhư trên93,631m3
6Gia công khung chắn rácNhư trên0,035tấn
7Lắp dựng khung chắn rácNhư trên1,12m2
8Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên0,4m3
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmNhư trên0,32100m2
10SXLD cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,159tấn
11Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Như trên0,256m3
12Bê tông tường, đổ bằng thủ công, dày >45cm, cao ≤6m, M200, đá 1x2Như trên1,424m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Như trên5,76m2
14Láng hè dày 3cm, vữa XM M100Như trên2,56m2
15LĐ kết nắp gaNhư trên0,68tấn
16Cung cắp nắp hố ga bằng gangNhư trên4bộ
17Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmNhư trên2,412100m
18Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépNhư trên9,528m3
19Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Như trên9,401m3
20Phá dỡ nền gạch khíaNhư trên3,2m2
21Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên0,32m3
22Lát vỉa hè gạch khía 200x200 dày 3,5cm vữa XM M75Như trên3,2m2
23Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Như trên2,3lỗ
24Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất INhư trên110,0681m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên1,101100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất INhư trên4,403100m3/1km
27Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmNhư trên0,04100m
28Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc ≤3cmNhư trên0,032100m2
29Đào nền đường, đào nền đường mở rộng, đất cấp IVNhư trên1,61m3
30Đào nền đường, đào nền đường mở rộng, đất cấp IINhư trên4,81m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,064100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IINhư trên0,256100m3/1km
33Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpNhư trên0,04100m2
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư trên0,016100m3
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như trên0,024100m2
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịnNhư trên0,032100m2
37Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TNhư trên0,01100tấn
38Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TNhư trên0,012100tấn
39Đắp móng đường ống bằng thủ côngNhư trên1,6m3
40LĐ biển báo hàng rào an toàn giao thông (cho 1 vị trí đấu nối)Như trên2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình 1 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng; Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành55
2 Giám sát kỹ thuật thi công xây lắpKèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng 1 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng; Đã từng Giám sát kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy mài tường (cạo sơn, cạo vôi). Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê1
2 Máy đục bê tông. Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê1
3 Dàn giáo thép (01 bộ: 02 khung + 02 chéo). Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê100
4 Máy đầm cóc. Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê1
5 Máy đào đất. Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê1
6 Xe ben hoặc xe tải. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê1
7 Máy trộn bê tông. Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->