Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Sở KHĐT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210783908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Sở KHĐT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 08:46:00 đến ngày 2021-08-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,271,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng; Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công xây lắpKèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng; Đã từng Giám sát kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy mài tường (cạo sơn, cạo vôi). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đục bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dàn giáo thép (01 bộ: 02 khung + 02 chéo). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 4-Máy đầm cóc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào đất. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ben hoặc xe tải. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sơn lại trụ sở làm việc | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,729 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường (Tường ngoài) | Như trên | 2.148,557 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường mặt trong phòng | Như trên | 210,202 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường mặt trong phòng | Như trên | 1.891,814 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên cột, trụ (cột ngoài) | Như trên | 234,14 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên cột, trụ (cột trong phòng) | Như trên | 20,32 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (ngoài Phòng) | Như trên | 1.263,025 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (Trong Phòng) | Như trên | 434,87 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Như trên | 238,729 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 3.884,45 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Như trên | 210,202 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 2.557,206 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 117,612 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 117,612 | 1m2 |
| 15 | Vệ sinh đáy sê nô | Như trên | 351,232 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Như trên | 351,232 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Như trên | 18,607 | 100m2 |
| B | Cải tạo sửa chữa khu vệ sinh nam, nữ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 11,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 20,34 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Như trên | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Như trên | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 70 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ ống nước | Như trên | 1 | Cái |
| 8 | Xây tường gạch ống nung 8x8x19cm, dày ≤10cm, cao ≤28m, vữa XM M75 - gối lavabo | Như trên | 0,185 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan lavabo đá 1x2 M200 | Như trên | 0,176 | m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,008 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép tấm đan, D=6mm | Như trên | 0,007 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Như trên | 2 | cái |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Như trên | 20,34 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, vữa XM M75, kích thước gạch 300x300mm | Như trên | 20,34 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (làm nhám mặt tường để ốp gạch) | Như trên | 80,24 | m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Như trên | 150,24 | m2 |
| 17 | Lát đá granite tự nhiên dày 20 - mặt bệ các loại | Như trên | 6,981 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ - cửa gỗ | Như trên | 2,88 | m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 2,88 | m2 |
| 20 | Thay kính cửa | Như trên | 0,184 | m2 |
| 21 | CCLĐ trần nhựa ô 600x600, khung nổi (theo TK) | Như trên | 10,64 | M2 |
| 22 | CCLĐ cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 5 ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 11,6 | M2 |
| 23 | CCLĐ xí bệt + phụ kiện | Như trên | 6 | bộ |
| 24 | CCLĐ vòi xịt vệ sinh | Như trên | 6 | bộ |
| 25 | CCLĐ chậu Lavabo + vòi + phụ kiện | Như trên | 4 | bộ |
| 26 | CCLĐ hộp đựng xà phòng | Như trên | 6 | cái |
| 27 | CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh | Như trên | 6 | cái |
| 28 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, ĐK 21x1,6mm | Như trên | 0,3 | 100m |
| 29 | CCLĐ co nhựa, ĐK 21mm | Như trên | 32 | cái |
| 30 | CCLĐ côn nhựa, ĐK 21mm | Như trên | 20 | cái |
| 31 | CCLĐ co răng ngoài nhựa, ĐK 21mm | Như trên | 16 | cái |
| 32 | CCLĐ van khóa ĐK 21mm | Như trên | 1 | cái |
| 33 | CCLĐ nút bịt nhựa, ĐK 21mm | Như trên | 1 | cái |
| 34 | CCLĐ gương soi 600x1500 | Như trên | 2 | cái |
| 35 | CCLĐ dây đơn 1,5mm2 | Như trên | 40 | m |
| 36 | CCLĐ ống nhựa xoắn Þ20 | Như trên | 20 | m |
| 37 | CCLĐ đèn LED cảm biến ốp trần 9W (Þ125) | Như trên | 2 | bộ |
| 38 | CCLĐ quạt đảo ốp trần 1000W cảm biến tự động | Như trên | 2 | cái |
| 39 | Tháo dỡ trần | Như trên | 16,34 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 15 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 30,12 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ bệ xí | Như trên | 5 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ chậu tiểu | Như trên | 6 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ chậu rửa | Như trên | 4 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 70 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ ống nước + vòi rửa | Như trên | 1 | Cái |
| 47 | Tháo dỡ vách ngăn tiểu | Như trên | 2,7 | m2 |
| 48 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Như trên | 3,541 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 2,79 | m2 |
| 50 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày ≤10cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như trên | 0,425 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 3 | m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 0,235 | m3 |
| 53 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,015 | 100m2 |
| 54 | SXLD cốt thép tấm đan, thép D=6mm | Như trên | 0,009 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Như trên | 4 | cái |
| 56 | Lát nền, sàn, vữa XM M75, kích thước gạch 300x300mm | Như trên | 31,5 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (làm nhám mặt tường để ốp gạch) | Như trên | 67,065 | m2 |
| 58 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Như trên | 138,124 | m2 |
| 59 | Lát đá granite tự nhiên dày 20 - mặt bệ các loại | Như trên | 8,361 | m2 |
| 60 | CCLĐ trần nhựa ô 600x600, khung nổi (theo TK) | Như trên | 16,34 | M2 |
| 61 | CCLĐ cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 5 ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 11,6 | M2 |
| 62 | CCLĐ vách ngăn nhẹ tấm copact HPL dày 12mm (phụ kiện INOX 304) | Như trên | 3 | M2 |
| 63 | CCLĐ xí bệt + phụ kiện | Như trên | 4 | bộ |
| 64 | CCLĐ vòi xịt vệ sinh | Như trên | 4 | bộ |
| 65 | CCLĐ chậu tiểu nam + phụ kiện | Như trên | 6 | bộ |
| 66 | CCLĐ Van xả tiểu cảm ứng | Như trên | 6 | cái |
| 67 | CCLĐ chậu Lavabo + vòi + phụ kiện | Như trên | 4 | bộ |
| 68 | CCLĐ hộp đựng xà phòng | Như trên | 4 | cái |
| 69 | CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh | Như trên | 4 | cái |
| 70 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, ĐK 21x1,6mm | Như trên | 0,2 | 100m |
| 71 | CCLĐ tê nhựa, ĐK 21mm | Như trên | 17 | cái |
| 72 | CCLĐ côn nhựa, ĐK 21mm | Như trên | 34 | cái |
| 73 | CCLĐ co răng trong nhựa, ĐK 21mm | Như trên | 17 | cái |
| 74 | CCLĐ van khóa ĐK 21mm | Như trên | 1 | cái |
| 75 | CCLĐ Nút bịt nhựa, ĐK 21mm | Như trên | 10 | cái |
| 76 | CCLĐ gương soi 600x600 | Như trên | 2 | cái |
| 77 | CCLĐ dây đơn 1,5mm2 | Như trên | 50 | m |
| 78 | CCLĐ ống nhựa xoắn Þ20 | Như trên | 20 | m |
| 79 | CCLĐ đèn LED cảm biến ốp trần 9W (Þ125) | Như trên | 2 | bộ |
| 80 | CCLĐ quạt đảo ốp trần 1000W cảm biến tự động | Như trên | 2 | cái |
| C | Cải tạo sửa chữa sân đan, bồn hoa, hố ga, hè rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m3 |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Như trên | 9 | gốc |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Như trên | 0,624 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Như trên | 1,296 | m3 |
| 5 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,815 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 8,148 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép sân đan, đường kính cốt thép 8mm | Như trên | 0,456 | tấn |
| 8 | Cắt jon sân đan | Như trên | 2,16 | 10m |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Như trên | 112 | cấu kiện |
| 10 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày ≤22, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Như trên | 4 | lỗ |
| 11 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Như trên | 4 | lỗ |
| 12 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Như trên | 13,26 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 14,4 | m2 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Như trên | 8,4 | m3 |
| 15 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,011 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 0,077 | m3 |
| 17 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,004 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép tấm đan, thép D=8mm | Như trên | 0,007 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Như trên | 112 | cái |
| 20 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 315x9,5mm | Như trên | 0,12 | 100m |
| 21 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 315mm | Như trên | 2 | cái |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,065 | 100m3 |
| 23 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75 (gạch tháo dỡ lát lại) | Như trên | 14,4 | m2 |
| D | Đấu nối nước thải | |||
| 1 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 200mm | Như trên | 1,11 | 100m |
| 2 | CCLĐ nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 200mm | Như trên | 6 | cái |
| 3 | CCLĐ cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Như trên | 6 | cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Như trên | 100,22 | 1m3 |
| 5 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Như trên | 93,631 | m3 |
| 6 | Gia công khung chắn rác | Như trên | 0,035 | tấn |
| 7 | Lắp dựng khung chắn rác | Như trên | 1,12 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 0,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Như trên | 0,32 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,159 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 0,256 | m3 |
| 12 | Bê tông tường, đổ bằng thủ công, dày >45cm, cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Như trên | 1,424 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 5,76 | m2 |
| 14 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | Như trên | 2,56 | m2 |
| 15 | LĐ kết nắp ga | Như trên | 0,68 | tấn |
| 16 | Cung cắp nắp hố ga bằng gang | Như trên | 4 | bộ |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Như trên | 2,412 | 100m |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Như trên | 9,528 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Như trên | 9,401 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch khía | Như trên | 3,2 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 0,32 | m3 |
| 22 | Lát vỉa hè gạch khía 200x200 dày 3,5cm vữa XM M75 | Như trên | 3,2 | m2 |
| 23 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Như trên | 2,3 | lỗ |
| 24 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Như trên | 110,068 | 1m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 1,101 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Như trên | 4,403 | 100m3/1km |
| 27 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Như trên | 0,04 | 100m |
| 28 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc ≤3cm | Như trên | 0,032 | 100m2 |
| 29 | Đào nền đường, đào nền đường mở rộng, đất cấp IV | Như trên | 1,6 | 1m3 |
| 30 | Đào nền đường, đào nền đường mở rộng, đất cấp II | Như trên | 4,8 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,064 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Như trên | 0,256 | 100m3/1km |
| 33 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Như trên | 0,04 | 100m2 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 0,016 | 100m3 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như trên | 0,024 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn | Như trên | 0,032 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Như trên | 0,01 | 100tấn |
| 38 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Như trên | 0,012 | 100tấn |
| 39 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Như trên | 1,6 | m3 |
| 40 | LĐ biển báo hàng rào an toàn giao thông (cho 1 vị trí đấu nối) | Như trên | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng; Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công xây lắpKèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng | 1 | 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng; Đã từng Giám sát kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài tường (cạo sơn, cạo vôi). | Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy đục bê tông. | Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Dàn giáo thép (01 bộ: 02 khung + 02 chéo). | Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê | 100 |
| 4 | Máy đầm cóc. | Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy đào đất. | Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Xe ben hoặc xe tải. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông. | Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi